Hoạt chất thuốcKiểm tra đơn hàng
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ ALPHABET
0 GIỎ HÀNG
Giỏ hàng của bạn chưa có sản phẩm nào!

Hoạt chất Imidapril

Imidapril là một tiền chất, sau khi uống bị thủy phân để tạo dạng chuyển hóa acid dicarboxylic (imidaprilat) có hoạt tính ức chế men chuyển angiotensin ACE được chỉ định đối với người bệnh tăng huyết áp. 

Tên biệt dược (Tên thương mại)

Detcincyl (20 vỉ x 30 viên/hộp),Destidin (10 vỉ x 10 viên/hộp),Destacure (60ml),Deslotid (30ml),Desloratadin DKPharma (40ml),Desloderma 5 (5 vỉ x 10 viên/hộp),Dermovate Krem GSK 0.05% (50g),Dermatix Ultra (7g),Dermatix Ultra (15g),Derma Forte (15g),Derispan 100mg (4 vỉ x 15 viên/hộp),Depakine Chrono BT 500mg (30 viên/hộp),Depakine 200mg/ml (40ml),Delopedil syrup (30ml),Degas 8mg (2 vỉ x 5 ống/hộp),Dedrogyl 15mg/100ml (10ml),Decumar Pure Gel (15g),Decumar Advanced (20g),Deca-durabolin 100mg/ml (3 ống/hộp),Deca Durabolin 250mg/ml Meditech (10 ống/hộp),Deatexniod 210mg (4 vỉ x 25 viên/hộp),Davibest 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Dầu xoa Sao Vàng Danapha (5ml),Dầu xoa Golden Star (12ml),Dầu xoa bi lăn thảo mộc Angely (9ml),Dầu xả dưỡng tóc dành cho tóc gàu Selsun (100ml),Dầu Tràm-Khuynh Diệp Ích Nhi (30ml),Dầu Parafin Vinphaco 5ml (50 ống/hộp),Dầu Parafin 5ml (50 ống/hộp),Dầu Nhị Thiên Đường (1.5ml),Dầu mù u Bidopharma (10ml),Dầu Khuynh Diệp OPC (15ml),Dầu khuynh diệp Eagle Brand (30ml),Dasbrain (30 viên/hộp),Danapha Trihex 2mg (5 vỉ x 20 viên/hộp),Dalekine 200mg (4 vỉ x 10 viên/hộp),Daivobet (15g),Dacolfort (3 vỉ x 10 viên/hộp),Dạ Hương trà xanh (100ml),D.E.P (10g),Cystine B6 Bailleul (20 viên/hộp),Cycloxan 50mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Cyclo-Progynova (21 viên/hộp),Curmin Nano Bình Vị Gel Zero (30 gói/hộp),Curmin Nano Bình Vị Gel (30 gói/hộp),Cường Vương (30 viên/hộp),Cufo Lozenges hương vị Việt Quất (2 vỉ x 12 viên/hộp),Cufo Lozenges hương vị Chanh (2 vỉ x 12 viên/hộp),Cuellar 150mg (6 vỉ x 10 viên/hộp),Cttprozil 500mg (10 viên/hộp),Cruderan 500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Cristan (6 viên/hộp),Crestor 20mg (2 vỉ x 14 viên/hộp),Crestor 10mg (2 vỉ x 14 viên/hộp),Creatin Boston (10 vỉ x 10 viên/hộp),Cravit 0.5% (5ml),CPT Carelon Nylon Polyamide 2/O,Cozazz XQ 5mg/50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Cozaar 50mg( 2 vỉ x 14 viên/hộp),Covid-19 ag test Surescreen Diagnostic (1 kit/hộp),Covid-19 ag test Sgti-flex (25 kit/hộp),Covid-19 ag test Humasis (25 kit/hộp),Coversyl Plus 5mg/1.25mg (30 viên/hộp),Coversyl 10mg (30 viên/lọ),Coveram 10mg/10mg (30 viên/chai),Corti RVN (8g),Corora 60mg (1 bơm tiêm/hộp),Corneil 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Cordarone 150mg/3ml (6 ống/hộp),CoQ10 Phanespharma (30 viên/hộp),Cooldrop (10ml),Cool Patch (3 gói/hộp),Contractubex (10g),Cồn sát trùng 90 độ dạng xịt TLP (1000ml),Cồn sát trùng 90 độ dạng xịt Bidophar (1000ml),Cồn sát trùng 70 độ Vĩnh Phúc (1000ml),Cồn sát trùng 70 độ TLP (1000ml),Cồn sát trùng 70 độ Khang Phát có vòi (1000ml),Cồn sát trùng 70 độ dạng xịt Vĩnh Phúc (1000ml),Cồn sát trùng 70 độ dạng xịt TLP (1000ml),Compound Herb Inhaler Hongthai Brand Formula 2,Combizar 50mg/12.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Combilipid (1440ml),Colicare Drops (15ml),Coldko (5 viên/tube),Coldko (4 viên x 4 vỉ/hộp),Coldfed (80 viên/chai),Colchicin Traphaco 1mg (20 viên/hộp),Codepect (10 vỉ x 10 viên/hộp),Codatux Syrup (30 gói/hộp),Codatux candy sugar free (200 viên/hộp),Coban 3M Self-Adherent Wrap (7.5cm x 4.5m),Clyodas 600mg (1 lọ/hộp),Clostilbegyt 50mg (10 viên/hộp),Closeup Everfresh Winter Blast (230g),Clorpheboston 4mg (1000 viên/chai),Clomid 50mg (5 viên/hộp),Clomid 50mg (10 viên/hộp),Clomaz 100mg (6 viên/hộp),Clincare S.H dạng xịt (500ml),

Chỉ Định

Tăng huyết áp, tăng huyết áp nhu mô thận.

Chống Chỉ Định

Người có tiền sử mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc, có tiền sử phù niêm hoặc phù niêm kèm khó thở, người dùng dextran cellulose sulfat để hấp thụ loại trừ LDL – cholesterol, có thẩm phân lọc máu với màng acrylonitrile methallyl sulfonat natri (AN 69), người mang thai hoặc có thể có thai.

Cách Dùng Và Liều Dùng

Người lớn

Liều thường dùng: 5 – 10mg/lần/ngày. Có thể điều chỉnh liều tùy thuộc vào độ tuổi và triệu chứng của người bệnh.

Bệnh nhân dễ bị tụt huyết áp sau khi uống liều đầu tiên:

Phải điều trị thiếu hụt nước, điện giải và ngừng tất cả các thuốc lợi tiểu đang dùng trong 2 - 3 ngày trước khi cho imidapril. Nếu không, điều trị với liều đầu tiên 2.5mg/ngày.

Bệnh nhân tăng huyết áp kèm suy tim:

Liều đầu tiên 2.5mg/ngày và phải theo dõi chặt chẽ.

Trẻ em

Chưa có nghiên cứu về an toàn về hiệu quả khi sử dụng imidapril trên trẻ em nên không sử dụng imidapril cho trẻ em.

Đối tượng khác

Suy thận:

  • Nếu Clcr: 30 - 80ml/phút: nên giảm liềuliều khởi đầu khuyến cáo 2.5mg/ngày.

  • Clcr: 10 - 29ml/phút: khuyến cáo không nên dùng imidapril.

  • Clcr: < 10ml/phút: chống chỉ định dùng imidapril.

Suy gan:

Liều khởi đầu được khuyến cáo là 2.5mg, 1 lần/ngày.

Người cao tuổi (≥ 65 tuổi):

Liều khởi đầu là 2.5mg, 1 lần/ngày, hiệu chỉnh liều theo đáp ứng huyết áp của bệnh nhân.

Liều tối đa khuyến cáo: 10mg, 1 lần/ngày.

Thận Trọng

Sử dụng thận trọng Imidapril cho người suy thận, người hẹp động mạch cả hai bên thận, người có rối loạn mạch não, người cao tuổi.

Người bị tăng huyết áp nghiêm trọng, người đang thẩm phân lọc máu, người đang dùng thuốc lợi niệu, người đang theo chế độ ăn kiêng muối nghiêm ngặt có thể gặp hạ huyết áp tạm thời nhưng nghiêm trọng sau khi khởi đầu dùng Imidapril, nên bắt đầu bằng liều thấp hơn, rồi tăng dần liều, đồng thời phải theo dõi chặt người bệnh.

Người bệnh đang dùng Imidapril cần thận trọng khi tham gia các hoạt động có rủi ro lớn đòi hỏi sự tỉnh táo, như lái xe, làm việc trên cao hoặc vận hành máy móc v.v...

Không dùng thuốc 24 giờ trước khi phẫu thuật.

Vì viên nén Imidapril được phân phối trong vỏ ép (PTP), cần dặn dò người bệnh hãy lấy thuốc khỏi vỏ đóng gói trước khi uống.

Đã có báo cáo rằng việc phân phối các thuốc ức chế men chuyển angiotensin (ACE) cùng với insulin hoặc các thuốc hạ đường huyết khác dễ dàng gây giảm đường huyết.

Bảo Quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Các thuốc chứa hoạt chất Imidapril

Destacure (60ml)
Destacure (60ml)

76,000đ / Chai

Deslotid (30ml)
Deslotid (30ml)

45,000đ / Chai

Dermatix Ultra (7g)
Dermatix Ultra (7g)

211,000đ / Tube

Dermatix Ultra (15g)
Dermatix Ultra (15g)

315,000đ / Tube

Derma Forte (15g)
Derma Forte (15g)

98,000đ / Tube

Depakine 200mg/ml (40ml)
Depakine 200mg/ml (40ml)

92,000đ / Chai

Delopedil syrup (30ml)
Delopedil syrup (30ml)

40,000đ / Chai

Dedrogyl 15mg/100ml (10ml)
Dedrogyl 15mg/100ml (10ml)

330,000đ / Chai

Decumar Pure Gel (15g)
Decumar Pure Gel (15g)

162,000đ / Tube

Decumar Advanced (20g)
Decumar Advanced (20g)

74,000đ / Tube

Dasbrain (30 viên/hộp)
Dasbrain (30 viên/hộp)

420,000đ / Chai

Daivobet (15g)
Daivobet (15g)

300,000đ / Tube

D.E.P (10g)
D.E.P (10g)

8,000đ / Hủ

Cttprozil 500mg (10 viên/hộp)
Cttprozil 500mg (10 viên/hộp)

31,000đ / Viên nén

Cristan (6 viên/hộp)
Cristan (6 viên/hộp)

15,000đ / Hộp

Cravit 0.5% (5ml)
Cravit 0.5% (5ml)

96,000đ / Chai

Coversyl 10mg (30 viên/lọ)
Coversyl 10mg (30 viên/lọ)

8,900đ / Viên nén

Coveram 10mg/10mg (30 viên/chai)
Coveram 10mg/10mg (30 viên/chai)

12,000đ / Viên nén

Corti RVN (8g)
Corti RVN (8g)

17,000đ / Chai

Cooldrop (10ml)
Cooldrop (10ml)

12,000đ / Chai

Cool Patch (3 gói/hộp)
Cool Patch (3 gói/hộp)

10,000đ / Gói

Contractubex (10g)
Contractubex (10g)

165,000đ / Tube

Combilipid (1440ml)
Combilipid (1440ml)

795,000đ / Túi

Colicare Drops (15ml)
Colicare Drops (15ml)

44,000đ / Chai

Coldko (5 viên/tube)
Coldko (5 viên/tube)

3,000đ / Viên sủi

Coldko (4 viên x 4 vỉ/hộp)
Coldko (4 viên x 4 vỉ/hộp)

3,000đ / Viên sủi

Coldfed (80 viên/chai)
Coldfed (80 viên/chai)

270đ / Viên nén

Codepect (10 vỉ x 10 viên/hộp)
Codepect (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,500đ / Viên nang mềm

Clomid 50mg (5 viên/hộp)
Clomid 50mg (5 viên/hộp)

230,000đ / Hộp

New
Hot
Clomid 50mg (10 viên/hộp)
Clomid 50mg (10 viên/hộp)

310,000đ / Hộp