Hoạt chất thuốcKiểm tra đơn hàng
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ ALPHABET
0 GIỎ HÀNG
Giỏ hàng của bạn chưa có sản phẩm nào!

Hoạt chất Imidapril

Imidapril là một tiền chất, sau khi uống bị thủy phân để tạo dạng chuyển hóa acid dicarboxylic (imidaprilat) có hoạt tính ức chế men chuyển angiotensin ACE được chỉ định đối với người bệnh tăng huyết áp. 

Tên biệt dược (Tên thương mại)

Citicol 500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Ciprofloxacin Kabi 200mg (100ml),Ciprofloxacin 500mg DMC (100 viên/chai),Ciprofloxacin 500mg Bidiphar (10 vỉ x 10 viên/hộp),Ciprobay 500mg (10 viên/hộp),Cimetidine MKP 300mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Cidetuss (10 vỉ x 10 viên/hộp),Chỉ Nha Khoa Oral-B Satin Floss (50m),Cetirizin 10mg Enlie (10 vỉ x 10 viên/hộp),Ceteco Rhumedolfort 650 (100 viên/chai),Ceteco Cenflu (100 viên/chai),Ceteco Cenflu (10 vỉ x 10 viên/hộp),Cetaphil Gentle Skin Cleanser (125ml),Cetaphil Baby Gentle Wash & Shampoo (230ml),Cerecaps (3 vỉ x 10 viên/hộp),Cerebrolysin 5ml (5 ống/hộp),Cerebrolysin 10ml (5 ống/hộp),Ceradan Soothing Gel (50g),Ceradan Moisturising Wash (150ml),Ceradan Hydra Hydrating Moisturiser (30g),Ceradan Advanced Moisturing Skin Barrier Cream (30g),Cellcept 500mg (50 viên/hộp),Cellcept 250mg (100 viên/hộp),Cefuroxim 250mg VPC (10 viên/hộp),Ceftrione 1g (10 lọ/hộp),Cefpovera 200mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Cefpodoxim 100mg Tv.Pharm (3 vỉ x 10 viên/hộp),Cefotaxone 1g (10 lọ/hộp),Cefixime 200mg TV.Pharm (200 viên/chai),Cefixim Vidipha 50mg (10 gói/hộp),Cefixim 100mg USP (10 gói/hộp),Cefimbrano 100mg (10 gói/hộp),Cefaclor 250mg DMC (10 gói/hộp),Cedetamin (2 vỉ x 15 viên/hộp),Cecoxibe 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Catulus 300 (3 vỉ x 10 viên/hộp),Catefat 1g (2 vỉ x 10 ống/hộp),Cataflam 50mg (10 viên/hộp),Casilas-20 (2 vỉ x 2 viên/hộp),Carvestad 12.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Carduran 2mg (10 viên/hộp),Carbotrim (10 vỉ x 8 viên/hộp),Carbomango (100 viên/lọ),Carbatol-200 (10 vỉ x 10 viên/hộp),Captopril 25mg DMC (10 vỉ x 10 viên/hộp),Cao xoa trẻ em Golden Star (16g),Cao xoa Cúp Vàng (40g),Cao Sao Vàng OPC (4g),Cao Sao Vàng Danapha (4g),Cao Ích Mẫu OPC (100ml),Canesten Cream (20g),Candid-V6 (6 viên/hộp),Candid-B Cream (15g),Candid Cream (20g),Candesartan Stada 16mg (2 vỉ x14 viên/hộp),Camoas 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),CalSource Ca-C1000 Orange (10 viên/tube),Calsource 600 + Vitamin D3 (10 viên/hộp),Calcium Stella 500mg (20 viên/tube),Calcium Boston 500mg (20 viên/tube),Calcitriol DHT (3 vỉ x 30 viên/hộp),Calcitra DK2 (5 vỉ x 10 viên/hộp),Calci-D3 Boston (10 vỉ x 10 viên/hộp),Calci D Robinson (10 vỉ x 10 viên/hộp),Cà Gai Leo Tuệ Linh (60 viên/hộp),Cà Gai Leo - Mật Nhân Kingphar (60 viên/hộp),C.ales 20mg (1 viên/hộp),Buscopan 20mg/ml (2 vỉ x 5 ống/hộp),Bupivacaine Aguettant 5mg/ml (10 ống/hộp),Buồng đệm khí dung Rossmax,Buclapoxime 200mg (10 viên/hộp),Bucarvin (5 ống/hộp),Brufen (60ml),Brudoxil 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Broncho-Vaxom 3.5mg (10 viên/hộp),Bromhexin 8mg S.Pharm (20 vỉ x 10 viên/hộp),Bromanase 50mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Bromalex 6mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Briozcal (3 vỉ x 10 viên/hộp),Brexin (2 vỉ x 10 viên/hộp),Bratorex-Dexa (5ml),Bratorex (5ml),Bozypaine (24 viên/tube),Bột giặt OMO Matic cửa trên (6kg),BoniVein (30 viên/hộp),Bông y tế Bạch Tuyết (45g),Bông y tế Bạch Tuyết (25g),Bông y tế Bạch Tuyết (1kg),Bông gòn viên Bảo Thạch (1000g),Bóng bóp Ambu,Bơm tiêm sử dụng một lần không kim Vikimco (1ml/cc),Bơm tiêm Insulin B.Braun Omnican 1ml/40I.U,Bơm tiêm Insulin B.Braun Omnican 1ml/100I.U,Bogo Kids Jjang (100ml),Bofit F (3 vỉ x 10 viên/hộp),Bocinor (1.5mg),Bocalex C+ (10 vỉ x 10 viên/hộp),Bocalex C 1000 (10 viên/tube),Bộ thay băng vô trùng Bảo Thạch,Bộ quần áo bảo hộ y tế 7 món dùng 1 lần,

Chỉ Định

Tăng huyết áp, tăng huyết áp nhu mô thận.

Chống Chỉ Định

Người có tiền sử mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc, có tiền sử phù niêm hoặc phù niêm kèm khó thở, người dùng dextran cellulose sulfat để hấp thụ loại trừ LDL – cholesterol, có thẩm phân lọc máu với màng acrylonitrile methallyl sulfonat natri (AN 69), người mang thai hoặc có thể có thai.

Cách Dùng Và Liều Dùng

Người lớn

Liều thường dùng: 5 – 10mg/lần/ngày. Có thể điều chỉnh liều tùy thuộc vào độ tuổi và triệu chứng của người bệnh.

Bệnh nhân dễ bị tụt huyết áp sau khi uống liều đầu tiên:

Phải điều trị thiếu hụt nước, điện giải và ngừng tất cả các thuốc lợi tiểu đang dùng trong 2 - 3 ngày trước khi cho imidapril. Nếu không, điều trị với liều đầu tiên 2.5mg/ngày.

Bệnh nhân tăng huyết áp kèm suy tim:

Liều đầu tiên 2.5mg/ngày và phải theo dõi chặt chẽ.

Trẻ em

Chưa có nghiên cứu về an toàn về hiệu quả khi sử dụng imidapril trên trẻ em nên không sử dụng imidapril cho trẻ em.

Đối tượng khác

Suy thận:

  • Nếu Clcr: 30 - 80ml/phút: nên giảm liềuliều khởi đầu khuyến cáo 2.5mg/ngày.

  • Clcr: 10 - 29ml/phút: khuyến cáo không nên dùng imidapril.

  • Clcr: < 10ml/phút: chống chỉ định dùng imidapril.

Suy gan:

Liều khởi đầu được khuyến cáo là 2.5mg, 1 lần/ngày.

Người cao tuổi (≥ 65 tuổi):

Liều khởi đầu là 2.5mg, 1 lần/ngày, hiệu chỉnh liều theo đáp ứng huyết áp của bệnh nhân.

Liều tối đa khuyến cáo: 10mg, 1 lần/ngày.

Thận Trọng

Sử dụng thận trọng Imidapril cho người suy thận, người hẹp động mạch cả hai bên thận, người có rối loạn mạch não, người cao tuổi.

Người bị tăng huyết áp nghiêm trọng, người đang thẩm phân lọc máu, người đang dùng thuốc lợi niệu, người đang theo chế độ ăn kiêng muối nghiêm ngặt có thể gặp hạ huyết áp tạm thời nhưng nghiêm trọng sau khi khởi đầu dùng Imidapril, nên bắt đầu bằng liều thấp hơn, rồi tăng dần liều, đồng thời phải theo dõi chặt người bệnh.

Người bệnh đang dùng Imidapril cần thận trọng khi tham gia các hoạt động có rủi ro lớn đòi hỏi sự tỉnh táo, như lái xe, làm việc trên cao hoặc vận hành máy móc v.v...

Không dùng thuốc 24 giờ trước khi phẫu thuật.

Vì viên nén Imidapril được phân phối trong vỏ ép (PTP), cần dặn dò người bệnh hãy lấy thuốc khỏi vỏ đóng gói trước khi uống.

Đã có báo cáo rằng việc phân phối các thuốc ức chế men chuyển angiotensin (ACE) cùng với insulin hoặc các thuốc hạ đường huyết khác dễ dàng gây giảm đường huyết.

Bảo Quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Các thuốc chứa hoạt chất Imidapril

Ciprobay 500mg (10 viên/hộp)
Ciprobay 500mg (10 viên/hộp)

17,000đ / Viên nén

Ceradan Soothing Gel (50g)
Ceradan Soothing Gel (50g)

275,000đ / Tube

Cellcept 500mg (50 viên/hộp)
Cellcept 500mg (50 viên/hộp)

2,666,000đ / Hộp

Ceftrione 1g (10 lọ/hộp)
Ceftrione 1g (10 lọ/hộp)

250,000đ / Hộp

Cataflam 50mg (10 viên/hộp)
Cataflam 50mg (10 viên/hộp)

5,000đ / Viên nén

Cao xoa Cúp Vàng (40g)
Cao xoa Cúp Vàng (40g)

28,000đ / Hộp

Cao Sao Vàng OPC (4g)
Cao Sao Vàng OPC (4g)

7,000đ / Hộp

Canesten Cream (20g)
Canesten Cream (20g)

53,000đ / Tube

Candid-V6 (6 viên/hộp)
Candid-V6 (6 viên/hộp)

7,000đ / Viên nén

Candid-B Cream (15g)
Candid-B Cream (15g)

36,000đ / Tube

Candid Cream (20g)
Candid Cream (20g)

36,000đ / Hộp

Calcitra DK2 (5 vỉ x 10 viên/hộp)
Calcitra DK2 (5 vỉ x 10 viên/hộp)

3,000đ / Viên nang mềm

C.ales 20mg (1 viên/hộp)
C.ales 20mg (1 viên/hộp)

16,000đ / Hộp

Bucarvin (5 ống/hộp)
Bucarvin (5 ống/hộp)

168,000đ / Hộp

Brufen (60ml)
Brufen (60ml)

68,000đ / Chai

Brexin (2 vỉ x 10 viên/hộp)
Brexin (2 vỉ x 10 viên/hộp)

9,000đ / Viên nén

Bratorex-Dexa (5ml)
Bratorex-Dexa (5ml)

20,000đ / Chai

Bratorex (5ml)
Bratorex (5ml)

25,000đ / Chai

Bozypaine (24 viên/tube)
Bozypaine (24 viên/tube)

35,000đ / Tube

BoniVein (30 viên/hộp)
BoniVein (30 viên/hộp)

250,000đ / Hộp

Bóng bóp Ambu
Bóng bóp Ambu

180,000đ / cái

Bogo Kids Jjang (100ml)
Bogo Kids Jjang (100ml)

110,000đ / Chai

Bocinor (1.5mg)
Bocinor (1.5mg)

8,000đ / Hộp

Bocalex C 1000 (10 viên/tube)
Bocalex C 1000 (10 viên/tube)

2,500đ / Viên sủi