Hoạt chất thuốcKiểm tra đơn hàng
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ ALPHABET
0 GIỎ HÀNG
Giỏ hàng của bạn chưa có sản phẩm nào!

Hoạt chất Imidapril

Imidapril là một tiền chất, sau khi uống bị thủy phân để tạo dạng chuyển hóa acid dicarboxylic (imidaprilat) có hoạt tính ức chế men chuyển angiotensin ACE được chỉ định đối với người bệnh tăng huyết áp. 

Tên biệt dược (Tên thương mại)

Bổ Phế TW3 chỉ khái lộ (125ml),Bổ phế Nam Hà Chỉ Khái Lộ KĐ (125ml),Bổ Khí Thông Huyết BVP (6 vỉ x 10 viên/hộp),Bổ Khí Thông Huyết BVP (3 vỉ x 10 viên/hộp),Bộ dây truyền dịch AF/C GWIC ,Bixocot 60mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Bivantox 600mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Bivantox 300mg (3 vỉ x10 viên/hộp),Bitrepso (10 vỉ x 10 viên/hộp),Biscapro 2.5mg (2 vỉ x 14 viên/hộp),Bisalaxyl 5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp),Biracin-E (5ml),Bipp C (35 gói/hộp),Bipisyn (1 lọ/hộp),Biotine Bayer 0.5 pour cent (6 ống/hộp),Biosubtyl-II (25 gói/hộp),Biolac Fort 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Bio-acimin Gold (30 gói/hộp),Biloxcin Eye 0.3% (5ml),Bilomag (6 vỉ x 10 viên/hộp),Bihasal 5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp),Bihasal 2.5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp),Bifumax 750 (10 lọ/hộp),Bifril 30 (2 vỉ x 14 viên/hộp),Bido Panthenol FoamSpray Nano Bạc (130g),Bidiferon (10 vỉ x 10 viên/hộp),Bicefzidim 1g (10 lọ/hộp),Biafine (46.5g),BFS-Nicardipin 10mg/10ml (20 ống/hộp),BFS-Galantamine 5.0mg (10 ống/hộp),Bfs-Depara 10ml (10 ống/hộp),Betnapin 80mg (6 vỉ x 10 viên/hộp),Betasalic (15g),Betaloc Zok 50mg (2 vỉ x 14 viên/hộp),Betaloc 50mg (3 vỉ x 20 viên/hộp) ,Betadine vaginal douche (125ml),Bestrip 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Berodual 10ml (200 liều),Berocca Performance (15 viên/tube),Berlthyrox 100mcg (4 vỉ x 25 viên/hộp),Berberine 100mg MKP (100 viên/chai),Berberin 10mg VPC (100 viên/chai),Beprosalic Ointment (15g),Beparoten (2 vỉ x 10 viên/hộp),Benzac AC gel 5% (30g),Benzac AC gel 2.5% (30g),Benita (120 liều),Benate (5g),Bee Bee Kids KF94+ (5 chiếc/túi),Becozyme (12 ống/hộp),Becolugel (20 gói/hộp),Beauty & Eva (80 miếng/hộp),Bé Ho MKP (24 gói/hộp),Bảo Tú Lệ Bioslim (40 gói/hộp),Băng vệ sinh Laurier Fresh & Free siêu mỏng cánh (20 miếng/gói),Băng thun y tế 4 móc Bảo Thạch (0.15m x 2m),Băng thun y tế 3 móc QM (0.1m x 5.5m),Băng thun y tế 3 móc Bảo Thạch (0.1m x 3m),Băng thun y tế 2 móc Bảo Thạch (0.075m x 3m),Bamifen 10mg (6 vỉ x 10 viên/hộp),Bài Thạch (45 viên/chai),Bactronil 2% (5g),Bách Niên Kiện (20 viên/hộp),Babyhaler,Baburol 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),B3 AFIB Advanced,Azissel 250mg (2 vỉ x 10 viên/hộp),Aziphar 100mg (10 gói/hộp),Azintal Forte (10 vỉ x 10 viên/hộp),Azaroin (15g),Azaduo (15g),Axcel Miconazole Cream (15g),Axcel Fusidic Acid-B Cream (15g),Avodart 0.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Avamys 27.5mcg (120 liều),Aura Beauty (150 miếng/gói),Atropin Sulphat 0.25mg/ml HDPHARMA (100 ống/hộp),Atropin Sulfat 0.25mg/ml Vinphaco (100 ống/hộp),Atorlip 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Atopiclair Cream (40ml),Atirin 10 (3 vỉ x 10 viên/hộp),Atilene 2.5mg/5ml (30 ống/hộp),Atasart 8mg (2 vỉ x 7 viên/hộp),Aspirin 81mg Vidipha (50 vỉ x 10 viên/hộp),Aspirin 81mg Tv.pharm (10 vỉ x 10 viên/hộp),Aspirin 81mg Stella (2 vỉ x 28 viên/hộp),Aspilets EC (10 vỉ x 10 viên/hộp),Asosalic (30g),ASA (20ml),Artrodar 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Artane 2mg (50 viên/hộp),Arimidex 1mg (28 viên/hộp),Aranesp 100mcg (1 ống/hộp),Appeton Infant Drop (30ml),Apitim 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Anvico Plus (3 vỉ x 10 viên/hộp),Antivic 75 (10 vỉ x 10 viên/hộp),Antimuoi (60ml),Anoro Ellipta 62.5/25mcg (30 liều),Anbaluti PhuongDongPharma (9 vỉ x 10 viên/hộp),

Chỉ Định

Tăng huyết áp, tăng huyết áp nhu mô thận.

Chống Chỉ Định

Người có tiền sử mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc, có tiền sử phù niêm hoặc phù niêm kèm khó thở, người dùng dextran cellulose sulfat để hấp thụ loại trừ LDL – cholesterol, có thẩm phân lọc máu với màng acrylonitrile methallyl sulfonat natri (AN 69), người mang thai hoặc có thể có thai.

Cách Dùng Và Liều Dùng

Người lớn

Liều thường dùng: 5 – 10mg/lần/ngày. Có thể điều chỉnh liều tùy thuộc vào độ tuổi và triệu chứng của người bệnh.

Bệnh nhân dễ bị tụt huyết áp sau khi uống liều đầu tiên:

Phải điều trị thiếu hụt nước, điện giải và ngừng tất cả các thuốc lợi tiểu đang dùng trong 2 - 3 ngày trước khi cho imidapril. Nếu không, điều trị với liều đầu tiên 2.5mg/ngày.

Bệnh nhân tăng huyết áp kèm suy tim:

Liều đầu tiên 2.5mg/ngày và phải theo dõi chặt chẽ.

Trẻ em

Chưa có nghiên cứu về an toàn về hiệu quả khi sử dụng imidapril trên trẻ em nên không sử dụng imidapril cho trẻ em.

Đối tượng khác

Suy thận:

  • Nếu Clcr: 30 - 80ml/phút: nên giảm liềuliều khởi đầu khuyến cáo 2.5mg/ngày.

  • Clcr: 10 - 29ml/phút: khuyến cáo không nên dùng imidapril.

  • Clcr: < 10ml/phút: chống chỉ định dùng imidapril.

Suy gan:

Liều khởi đầu được khuyến cáo là 2.5mg, 1 lần/ngày.

Người cao tuổi (≥ 65 tuổi):

Liều khởi đầu là 2.5mg, 1 lần/ngày, hiệu chỉnh liều theo đáp ứng huyết áp của bệnh nhân.

Liều tối đa khuyến cáo: 10mg, 1 lần/ngày.

Thận Trọng

Sử dụng thận trọng Imidapril cho người suy thận, người hẹp động mạch cả hai bên thận, người có rối loạn mạch não, người cao tuổi.

Người bị tăng huyết áp nghiêm trọng, người đang thẩm phân lọc máu, người đang dùng thuốc lợi niệu, người đang theo chế độ ăn kiêng muối nghiêm ngặt có thể gặp hạ huyết áp tạm thời nhưng nghiêm trọng sau khi khởi đầu dùng Imidapril, nên bắt đầu bằng liều thấp hơn, rồi tăng dần liều, đồng thời phải theo dõi chặt người bệnh.

Người bệnh đang dùng Imidapril cần thận trọng khi tham gia các hoạt động có rủi ro lớn đòi hỏi sự tỉnh táo, như lái xe, làm việc trên cao hoặc vận hành máy móc v.v...

Không dùng thuốc 24 giờ trước khi phẫu thuật.

Vì viên nén Imidapril được phân phối trong vỏ ép (PTP), cần dặn dò người bệnh hãy lấy thuốc khỏi vỏ đóng gói trước khi uống.

Đã có báo cáo rằng việc phân phối các thuốc ức chế men chuyển angiotensin (ACE) cùng với insulin hoặc các thuốc hạ đường huyết khác dễ dàng gây giảm đường huyết.

Bảo Quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Các thuốc chứa hoạt chất Imidapril

Biracin-E (5ml)
Biracin-E (5ml)

15,000đ / Chai

Bipp C (35 gói/hộp)
Bipp C (35 gói/hộp)

3,000đ / Gói

Bipisyn (1 lọ/hộp)
Bipisyn (1 lọ/hộp)

48,000đ / Lọ

Biloxcin Eye 0.3% (5ml)
Biloxcin Eye 0.3% (5ml)

12,000đ / Chai

Bilomag (6 vỉ x 10 viên/hộp)
Bilomag (6 vỉ x 10 viên/hộp)

7,200đ / Viên nang

Bifumax 750 (10 lọ/hộp)
Bifumax 750 (10 lọ/hộp)

255,000đ / Hộp

Biafine (46.5g)
Biafine (46.5g)

88,000đ / Tube

Betasalic (15g)
Betasalic (15g)

15,000đ / Tube

Berodual 10ml (200 liều)
Berodual 10ml (200 liều)

152,000đ / Chai

Beprosalic Ointment (15g)
Beprosalic Ointment (15g)

76,000đ / Tube

Benzac AC gel 5% (30g)
Benzac AC gel 5% (30g)

168,000đ / Hộp

Benzac AC gel 2.5% (30g)
Benzac AC gel 2.5% (30g)

162,000đ / Hộp

Benita (120 liều)
Benita (120 liều)

95,000đ / Chai

Benate (5g)
Benate (5g)

18,000đ / Tube

Becozyme (12 ống/hộp)
Becozyme (12 ống/hộp)

350,000đ / Hộp

Bé Ho MKP (24 gói/hộp)
Bé Ho MKP (24 gói/hộp)

58,000đ / Hộp

Bactronil 2% (5g)
Bactronil 2% (5g)

37,000đ / Tube

Babyhaler
Babyhaler

395,000đ / Hộp

B3 AFIB Advanced
B3 AFIB Advanced

1,990,000đ / Hộp

Azaroin (15g)
Azaroin (15g)

70,000đ / Tube

Azaduo (15g)
Azaduo (15g)

156,000đ / Tube

Avamys 27.5mcg (120 liều)
Avamys 27.5mcg (120 liều)

255,000đ / Chai

Atopiclair Cream (40ml)
Atopiclair Cream (40ml)

276,000đ / Tube

Asosalic (30g)
Asosalic (30g)

130,000đ / Tube

ASA (20ml)
ASA (20ml)

8,000đ / Chai

Artane 2mg (50 viên/hộp)
Artane 2mg (50 viên/hộp)

130,000đ / Hộp

Arimidex 1mg (28 viên/hộp)
Arimidex 1mg (28 viên/hộp)

1,050,000đ / Hộp

Aranesp 100mcg (1 ống/hộp)
Aranesp 100mcg (1 ống/hộp)

1,700,000đ / Hộp

Appeton Infant Drop (30ml)
Appeton Infant Drop (30ml)

164,000đ / Hộp

Antimuoi (60ml)
Antimuoi (60ml)

36,000đ / Chai