Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Lamotrigine

Lamotrigine là một chất ức chế các kênh natri cổng điện thế phụ thuộc việc sử dụng. Lamotrigine cũng ức chế sự phóng thích bệnh lý chất glutamate (là amino acid đóng vai trò chính trong việc phát sinh các cơn co giật động kinh), cũng như ức chế sự bùng phát đột ngột của điện thế hoạt động giải phóng glutamate, đóng vai trò là một loại thuốc chống co giật được sử dụng để điều trị bệnh động kinh và rối loạn lưỡng cực.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Kim luồn tĩnh mạch Primaflon 22G (100 chiếc/hộp)Bao cao su Okamoto Crown (3 cái/hộp)Nizoral Cream (10g)Calci Glubionat Kabi 5ml (20 ống/hộp)Kali Clorid Kabi 10% (10 ống/hộp)Gillette Super Thin (2 cây/gói)Neopeptine (10 vỉ x 10 viên/hộp)Mobic 15mg/1.5ml (5 ống/hộp)Băng cuộn y tế Bảo Thạch (5 cuôn/gói)Bàn chải Oral-B Pro Gum Care lông siêu mềmOraptic 40mgCồn y tế 90 độ trắng Vĩnh Phúc (500ml)Dung dịch rửa tay sát khuẩn SNK hương Tràm Trà (Chai 600ml)Dung dịch rửa tay sát khuẩn SNK hương Tràm Trà (Chai 100ml)Stacytine 200mg CAP (10 vỉ x 10 viên/hộp)Ventolin Nebules 5mg (4 vỉ x 5 ống/hộp)Trà bí đao la hán quả Fuze Tea (320ml)Efferalgan 250mg (12 gói/hộp)Strepsils Orange & Vita C (2 vỉ x 12 viên/hộp)Strepsils Original (100 gói x 2 viên/hộp)Ceelin (30ml)Singulair 10mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)Vitamin C Stella 1g (10 viên/tube)Diabetna (25 gói/hộp)Diabetna (40 viên/hộp)Vglove có bột size M (100 chiếc/hộp)Lupilopram 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Diamicron MR 30mg (2 vỉ x 30 viên/hộp)Nước rửa tay tinh chất collagen Lagena hương Lavender (Chai 300g)Nước rửa tay tinh chất collagen Lagena hương hoa anh đào (Chai 300g)Nước rửa tay tinh chất collagen Lagena hương lô hội (Chai 300g)Botany tinh dầu sả chanh (1.25 lít)Migrin (2 vỉ x 10 viên/hộp)Izac syrup (60ml)Sara hương cam 250mg/5ml (60ml)Sara hương dâu 120mg/5ml (60ml)Cisteine (60ml)Difelene 50mg (10 viên/hộp)Canasone C.B (5g)Kary Uni 0.25mg (5ml)Nebivolol Stella 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Betaserc 24mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Biohealth Neb EasyA.I Clearing Treatment Eucerin Pro ACNE (40ml)Pharmox 250mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Ariel TDDS (2 miếng/hộp)Albis (3 vỉ x 10 viên/hộp)Kids Calcium+D3 Corbière (30 viên/hộp)Telmisartan Stella 40mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Diclofenac Stella gel (20g)Symbicort Turbuhaler 160/4.5mcg (60 liều)Rinofil Syrup 2.5mg/5ml (15ml)Bơm tiêm sử dụng một lần Vinahankook (10ml/cc)Gạc y tế Bảo Thạch (10cm x 10cm)Mutant Energy Gold Strike (330ml)Tanatril Tablets 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Asthmatin 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Asthmatin 4mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Siro ăn ngon Ích Nhi (100ml)Micardis 40mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Pulmoll Pastillen Kirsch + Vitamin C (50g)Imecal (3 vỉ x 10 viên/hộp)Augmentin 1g (2 vỉ x 7 viên/hộp)Zinnat Suspention 125mg (10 gói/hộp)Dermovate Cream 0.05% (15g)Sữa tắm dưỡng ẩm chứa sữa và tinh chất gạo Johnson Baby Bath (200ml)Flagentyl 500mg (4 viên/hộp)Maalox (4 vỉ x 12 viên/hộp)Tothéma (2 vỉ x 10 ống/hộp)Sữa tắm dưỡng ẩm chứa sữa và tinh chất gạo Johnson Baby Bath (1000ml)Sữa tắm Johnson's Body Care dưỡng ẩm bơ hạt mỡ hương đào (Chai 750ml)Johnson's Baby (50g)Phấn rôm thơm Johnsons Baby Powder (100g)Listerine Cool Mint (100ml)Fysoline 5ml (20 ống/hộp)Tăm bông trẻ em Merigo Bạch Tuyết (55 que/gói)Cetaphil Pro Ad Derma Skin Restoring Wash (295ml)Strepsils Honey Lemon (24 viên/hộp)Bio Vigor (10 gói/hộp)Duphaston 10mg (20 viên/hộp)Solu-Medrol 40mgBuscopan 10mg (5 vỉ x 20 viên/hộp)Lactacyd Soft & Silky (250ml)Lactacyd FH (250ml)Lactacyd FH (60ml)Kem chống muỗi hương cam Soffell (60ml)Tăm bông kháng khuẩn trẻ em Jomi (160 chiếc/hộp)Hepalyse W (100ml)Biolac 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Oresol-II hương cam (40 gói/hộp)Mydocalm 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Predstad 20mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Myonal 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Efferalgan 300mg dạng viên đặt (2 vỉ x 5 viên/hộp)Que thử đường huyết dùng cho máy đo đường huyết Ogcare (50 que/Hộp)Que thử đường huyết dùng cho máy đo đường huyết Ogcare (25 que/Hộp)Máy đo đường huyết cá nhân OGCare + Tặng kèm 25 que thửZytee (10ml)Otiv (30 viên/chai)Jex Natural Joint Pain Relief (60 viên/chai)

Chỉ định

Động kinh:

  • Người lớn (trên 12 tuổi): Lamotrigine được chỉ định dùng phối hợp hoặc đơn trị liệu trong điều trị động kinh cục bộ và động kinh toàn thể, kể cả những cơn co cứng - co giật và những cơn co giật trong hội chứng Lennox - Gastaut.
  • Trẻ em (từ 2 đến 12 tuổi): Lamotrigine được chỉ định dùng phối hợp hoặc đơn trị liệu trong điều trị động kinh cục bộ và động kinh toàn thể, kể cả những cơn co cứng - co giật và những cơn co giật trong hội chứng Lennox - Gastaut.

Sau khi kiểm soát được động kinh bằng trị liệu phối hợp, có thể ngừng dùng các thuốc chống động kinh kết hợp và bệnh nhân tiếp tục dùng đơn trị liệu bằng Lamotrigine.

Lamotrigine được chỉ định dùng đơn trị liệu cho những cơn vắng ý thức điển hình.

Rối loạn lưỡng cực:

Người lớn (từ 18 tuổi trở lên): Lamotrigine được chỉ định để phòng ngừa các đợt thay đổi tính khí ở những bệnh nhân rối loạn lưỡng cực, chủ yếu là phòng ngừa các cơn trầm cảm.

Chống chỉ định

Quá mẫn với lamotrigine hoặc với bất kỳ thành phần nào của thuốc.

Liều lượng & Cách dùng

Điều trị động kinh:

Người lớn (trên 12 tuổi):

  • Liều khởi đầu trong đơn trị liệu là 25mg một lần/ngày trong 2 tuần, tiếp theo là 50mg một lần/ngày trong 2 tuần tiếp theo. Sau đó nên tăng liều, tối đa từ 50 đến 100mg mỗi 1 đến 2 tuần cho đến khi đạt được đáp ứng tối ưu.
  • Liều duy trì thông thường để đạt đáp ứng tối ưu là 100 đến 200mg/ngày, uống 1 lần hoặc chia làm 2 lần. Một vài bệnh nhân cần dùng 500mg/ngày để đạt được đáp ứng như mong đợi.

Trẻ em (2 tuổi đến 12 tuổi):

Cơn vắng ý thức điển hình:

  • Tuần 1 - 2: 0.3mg/kg (chia 1 hoặc 2 lần).
  • Tuần 3 - 4: 0.6mg/kg (chia 1 hoặc 2 lần).
  • Liều duy trì: tăng thêm 0.6mg/kg mỗi 1 đến 2 tuần để đạt đến liều duy trì 1 - 10mg/kg/ngày (chia 1 hoặc 2 lần) đến tối đa 200mg/ngày.

Điều trị kết hợp valproate:

  • Tuần 1 - 2: 0.15mg/kg (1 lần/ngày).
  • Tuần 3 - 4: 0.3mg/kg (1 lần/ngày).
  • Liều duy trì: tăng thêm 0.3mg/kg mỗi 1 đến 2 tuần để đạt đến liều duy trì 1 - 5mg/kg/ngày (chia 1 hoặc 2 lần) đến tối đa 200mg/ngày.

Điều trị kết hợp không dùng valproate:

- Nên sử dụng với Phenytoine, carbamazepine, phenobarbital, primidone hoặc với các thuốc cảm ứng sự glucuronid hoá lamotrigine khác:

  • Tuần 1 - 2: 0.6mg/kg (chia 2 lần).
  • Tuần 3 - 4: 1.2mg/kg (chia 2 lần).
  • Liều duy trì: tăng thêm 1.2mg/kg mỗi 1 đến 2 tuần để đạt đến liều duy trì 5 - 15mg/kg/ngày (chia 1 hoặc 2 lần) đến tối đa 400mg/ngày.

- Nên sử dụng với các thuốc không ức chế hoặc không cảm ứng đáng kể sự glucuronid hoá lamotrigine:

  • Tuần 1 - 2: 0.3mg/kg (chia 1 hoặc 2 lần).
  • Tuần 3 - 4: 0.6mg/kg (chia 1 hoặc 2 lần).
  • Liều duy trì: tăng thêm 0.6mg/kg mỗi 1 đến 2 tuần để đạt đến liều duy trì 1 - 10mg/kg/ngày (chia 1 hoặc 2 lần) đến tối đa 200mg/ngày.

Trẻ em dưới 2 tuổi:

Lamotrigine chưa được nghiên cứu dùng đơn trị liệu ở trẻ dưới 2 tuổi hay điều trị kết hợp ở trẻ nhỏ hơn 1 tháng tuổi. Chưa biết tính an toàn và hiệu quả của Lamotrigine trong điều trị phối hợp động kinh cục bộ ở trẻ em từ 1 tháng tuổi đến 2 tuổi. Do đó không nên dùng Lamotrigine cho trẻ dưới 2 tuổi.

Rối loạn lưỡng cực:

Người lớn (từ 18 tuổi trở lên):

Điều trị bổ sung với các thuốc ức chế sự glucuronid hoá lamotrigine như valproate:

  • Tuần 1 - 2: 12.5mg (uống 25mg cách ngày).
  • Tuần 3 - 4: 25mg (1 lần/ngày).
  • Tuần 5: 50mg (chia 1 hoặc 2 lần/ngày).
  • Liều ổn định cần đạt được (tuần 6): 100mg (chia 1 hoặc 2 lần/ngày) cho đến liều tối đa là 200mg/ngày.

Điều trị bổ sung với các thuốc cảm ứng sự glucuronid hoá lamotrigine ở những bệnh nhân không dùng valproate (Nên dùng chế độ liều này với phenytoin, carbamazepine, phenobarbital, primidone hoặc với các thuốc cảm ứng sự glucuronid hoá lamotrigine khác):

  • Tuần 1 - 2: 50mg (1 lần/ngày).
  • Tuần 3 - 4: 100mg (chia 2 lần/ngày).
  • Tuần 5: 200mg (chia 2 lần/ngày).
  • Liều ổn định cần đạt được (tuần 6): 300mg/ngày, tăng đến 400mg/ngày nếu cần thiết trong tuần thứ 7 (chia 2 lần/ngày).

Đơn trị liệu với Lamotrigine hoặc điều trị bổ sung ở những bệnh nhân đang dùng các thuốc khác mà không ức chế hoặc cảm ứng đáng kể sự glucuronid hoá lamotrigine:

  • Tuần 1 - 2: 25mg (1 lần/ngày).
  • Tuần 3 - 4: 50mg (chia 1 hoặc 2 lần/ngày).
  • Tuần 5: 100mg (chia 1 hoặc 2 lần/ngày).
  • Liều ổn định cần đạt được (tuần 6): 200mg (từ 100 đến 400mg) (chia 1 hoặc 2 lần/ngày).

Trẻ em và thanh thiếu niên (dưới 18 tuổi):

Không được chỉ định do chưa thiết lập tính an toàn và hiệu quả ở nhóm tuổi này.

Bệnh nhân suy thận:

Nồng độ lamotrigine trong huyết tương không thay đổi đáng kể trong những nghiên cứu dùng liều duy nhất ở bệnh nhân suy thận giai đoạn cuối. Tuy nhiên dự đoán có sự tích luỹ các chất chuyển hoá glucuronid; nên thận trọng khi điều trị cho bệnh nhân suy thận.

Thận trọng & Tác dụng phụ

Ban trên da thường xuất hiện trong vòng 8 tuần sau khi bắt đầu điều trị bằng Lamotrigine và phần lớn các ban này nhẹ và tự giới hạn. Tuy nhiên cũng đã có các báo cáo về ban nặng phải nhập viện như hội chứng Stevens - Johnson và hoại tử nhiễm độc biểu bì. Phải thận trọng khi sử dụng thuốc cho các bệnh nhân có tiền sử dị ứng hoặc phát ban khi dùng các thuốc chống động kinh khác.

Hội chứng thực bào máu đã xảy ra ở bệnh nhân dùng Lamotrigine.

Các triệu chứng trầm cảm và/hoặc rối loạn lưỡng cực có thể xuất hiện ở bệnh nhân động kinh và đã có bằng chứng về nguy cơ tự tử cao ở những bệnh nhân động kinh và rối loạn lưỡng cực.

Cần theo dõi chặt chẽ các dấu hiệu lâm sàng xấu đi (kể cả việc xuất hiện triệu chứng mới) và nguy cơ tự tử ở các bệnh nhân sử dụng Lamotrigine để điều trị rối loạn lưỡng cực.

Bệnh nhân sử dụng thuốc tránh thai phối hợp trong hầu hết các trường hợp cần dùng lamotrigine liều duy trì cao hơn (đến gấp đôi) để đạt được đáp ứng điều trị tối đa. Ngoài ra Lamotrigine cũng có thể làm giảm hiệu quả của thuốc tránh thai ở một vài bệnh nhân dùng các chế phẩm chứa hormone cùng với Lamotrigine.

Lamotrigine ức chế bài tiết ống thận thông qua protein OCT 2, không khuyên dùng đồng thời với các chất đào thải chủ yếu qua con đường OCT 2 có chỉ số điều trị hẹp như dofetilide.

ECG kiểu Brugada đã được quan sát thấy ở bệnh nhân dùng thuốc. Cần thận trọng khi sử dụng ở những bệnh nhân có hội chứng Brugada.

Ngừng sử dụng Lamotrigine đột ngột có thể gây những cơn co giật phản ứng. Nên giảm liều Lamotrigine một cách từ từ trong 2 tuần trừ khi cần ngừng đột ngột vì lý do an toàn (như phát ban).

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Lamotrigine

100 sản phẩm
Bao cao su Okamoto Crown (3 cái/hộp)

Bao cao su Okamoto Crown (3 cái/hộp)

56,000đ / Hộp
Nizoral Cream (10g)

Nizoral Cream (10g)

44,000đ / Tube
Calci Glubionat Kabi 5ml (20 ống/hộp)

Calci Glubionat Kabi 5ml (20 ống/hộp)

315,000đ / Hộp
Kali Clorid Kabi 10% (10 ống/hộp)

Kali Clorid Kabi 10% (10 ống/hộp)

50,000đ / Hộp
Gillette Super Thin (2 cây/gói)

Gillette Super Thin (2 cây/gói)

15,000đ / Gói
Neopeptine (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Neopeptine (10 vỉ x 10 viên/hộp)

240,000đ / Hộp
Mobic 15mg/1.5ml (5 ống/hộp)

Mobic 15mg/1.5ml (5 ống/hộp)

210,000đ / Hộp
Oraptic 40mg

Oraptic 40mg

44,000đ / Lọ
Efferalgan 250mg (12 gói/hộp)

Efferalgan 250mg (12 gói/hộp)

4,200đ / Gói
Ceelin (30ml)

Ceelin (30ml)

25,000đ / Chai
Singulair 10mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

Singulair 10mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

14,800đ / Viên nén
Vitamin C Stella 1g (10 viên/tube)

Vitamin C Stella 1g (10 viên/tube)

1,500đ / Viên sủi
Diabetna (25 gói/hộp)

Diabetna (25 gói/hộp)

46,000đ / Hộp
Diabetna (40 viên/hộp)

Diabetna (40 viên/hộp)

112,000đ / Hộp
Lupilopram 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Lupilopram 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

200,000đ / Hộp
Diamicron MR 30mg (2 vỉ x 30 viên/hộp)

Diamicron MR 30mg (2 vỉ x 30 viên/hộp)

3,400đ / Viên nén
Migrin (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Migrin (2 vỉ x 10 viên/hộp)

170,000đ / Hộp
Izac syrup (60ml)

Izac syrup (60ml)

28,000đ / Chai
Sara hương cam 250mg/5ml (60ml)

Sara hương cam 250mg/5ml (60ml)

28,000đ / Chai
Sara hương dâu 120mg/5ml (60ml)

Sara hương dâu 120mg/5ml (60ml)

28,000đ / Chai
Cisteine (60ml)

Cisteine (60ml)

30,000đ / Chai
Difelene 50mg (10 viên/hộp)

Difelene 50mg (10 viên/hộp)

2,000đ / Viên nén
Canasone C.B (5g)

Canasone C.B (5g)

20,000đ / Tube
Kary Uni 0.25mg (5ml)

Kary Uni 0.25mg (5ml)

34,000đ / Chai
Nebivolol Stella 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Nebivolol Stella 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

4,200đ / Viên nén
Betaserc 24mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Betaserc 24mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

6,600đ / Viên nén
Biohealth Neb Easy

Biohealth Neb Easy

672,000đ / Hộp
Pharmox 250mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Pharmox 250mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

900đ / Viên nang
Ariel TDDS (2 miếng/hộp)

Ariel TDDS (2 miếng/hộp)

10,000đ / Miếng
Albis (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Albis (3 vỉ x 10 viên/hộp)

8,800đ / Viên nén
Diclofenac Stella gel (20g)

Diclofenac Stella gel (20g)

15,000đ / Tube
Rinofil Syrup 2.5mg/5ml (15ml)

Rinofil Syrup 2.5mg/5ml (15ml)

28,000đ / Chai
Mutant Energy Gold Strike (330ml)

Mutant Energy Gold Strike (330ml)

10,000đ / Lon
Asthmatin 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Asthmatin 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

4,800đ / Viên nén
Asthmatin 4mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Asthmatin 4mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

4,000đ / Viên nén
Siro ăn ngon Ích Nhi (100ml)

Siro ăn ngon Ích Nhi (100ml)

65,000đ / Chai
Micardis 40mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Micardis 40mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

11,000đ / Viên nén
Imecal (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Imecal (3 vỉ x 10 viên/hộp)

2,000đ / Viên nang mềm
Augmentin 1g (2 vỉ x 7 viên/hộp)

Augmentin 1g (2 vỉ x 7 viên/hộp)

23,000đ / Viên nén
Dermovate Cream 0.05% (15g)

Dermovate Cream 0.05% (15g)

47,000đ / Tube
Flagentyl 500mg (4 viên/hộp)

Flagentyl 500mg (4 viên/hộp)

13,500đ / Viên nén
Maalox (4 vỉ x 12 viên/hộp)

Maalox (4 vỉ x 12 viên/hộp)

1,000đ / Viên nén
Tothéma (2 vỉ x 10 ống/hộp)

Tothéma (2 vỉ x 10 ống/hộp)

6,000đ / Ống
Johnson's Baby (50g)

Johnson's Baby (50g)

61,000đ / Hộp
Listerine Cool Mint (100ml)

Listerine Cool Mint (100ml)

27,000đ / Chai
Fysoline 5ml (20 ống/hộp)

Fysoline 5ml (20 ống/hộp)

7,000đ / Ống
Strepsils Honey Lemon (24 viên/hộp)

Strepsils Honey Lemon (24 viên/hộp)

19,000đ / Vỉ
Bio Vigor (10 gói/hộp)

Bio Vigor (10 gói/hộp)

4,500đ / Gói
Duphaston 10mg (20 viên/hộp)

Duphaston 10mg (20 viên/hộp)

11,000đ / Viên nén
Solu-Medrol 40mg

Solu-Medrol 40mg

60,000đ / Lọ
Buscopan 10mg (5 vỉ x 20 viên/hộp)

Buscopan 10mg (5 vỉ x 20 viên/hộp)

1,300đ / Viên nén
Lactacyd Soft & Silky (250ml)

Lactacyd Soft & Silky (250ml)

70,000đ / Chai
Lactacyd FH (250ml)

Lactacyd FH (250ml)

69,000đ / Chai
Lactacyd FH (60ml)

Lactacyd FH (60ml)

29,000đ / Chai
Hepalyse W (100ml)

Hepalyse W (100ml)

54,000đ / Chai
Biolac 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Biolac 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

900đ / Viên nang
Oresol-II hương cam (40 gói/hộp)

Oresol-II hương cam (40 gói/hộp)

1,200đ / Gói
Mydocalm 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Mydocalm 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

2,500đ / Viên nén
Predstad 20mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Predstad 20mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

4,600đ / Viên nén
Myonal 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Myonal 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

3,800đ / Viên nén
Zytee (10ml)

Zytee (10ml)

26,000đ / Tube
Otiv (30 viên/chai)

Otiv (30 viên/chai)

330,000đ / Chai