Hoạt chất Levothyroxin
Levothyroxin (Levothyroxine) còn được gọi là L-thyroxine, là một hormone chủ yếu của tuyến giáp, thyroxine, được sử dụng để điều trị thiếu hụt hormone tuyến giáp bao gồm cả dạng nghiêm trọng được gọi là hôn mê myxedema. Chúng cũng có thể được sử dụng để điều trị và ngăn ngừa một số loại khối u tuyến giáp.
Tên biệt dược (Tên thương mại)
Chỉ Định
- Điều trị thay thế hoặc bổ sung cho các hội chứng suy giáp do bất cứ nguyên nhân nào ở tất cả các lứa tuổi (kể cả ở phụ nữ có thai), trừ trường hợp suy giáp nhất thời trong thời kỳ hồi phục viêm giáp bán cấp.
- Ức chế tiết thyrotropin (TSH): Tác dụng này có thể có ích trong bướu cổ đơn thuần và trong bệnh viêm giáp mạn tính (Hashimoto), làm giảm kích thước bướu.
- Phối hợp với các thuốc kháng giáp trong nhiễm độc giáp. Sự phối hợp này để ngăn chặn bướu giáp và suy giáp.
Chống Chỉ Định
Mẫn cảm với hoạt chất hoặc với bất cứ tá dược nào của thuốc.
Suy tuyến thượng thận, suy tuyến yên, nhiễm độc giáp chưa điều trị.
Nhồi máu cơ tim cấp, viêm cơ tim cấp, viêm toàn tim cấp.
Không phối hợp levothyroxin và tác nhân kháng giáp cho cường giáp trong thời kỳ mang thai.
Cách Dùng Và Liều Dùng
Người lớn
Suy tuyến giáp:
- Liều duy trì trung bình 100 tới 200 microgam, dùng 1 lần duy nhất trong ngày. Tuy nhiên, liều này phải được xác định bằng cách sử dụng liều khởi đầu thấp sau đó tăng liều từ từ để xác định được liều phù hợp.
- Thường khởi đầu với liều 50 - 100 microgam/ngày, sau đó nâng mức liều từ từ, 25 - 50 microgam mỗi lần tăng, trong khoảng 4 tuần cho đến khi có đáp ứng mong muốn và duy trì ở mức liều này.
Ở người > 50 tuổi, bị bệnh tim hoặc suy tuyến giáp nặng:
- Nên khởi đầu với liều thấp: 12.5 - 25 microgam/ngày.
- Tăng liều từ từ với mức tăng 12.5 - 25 microgam cho mỗi lần tăng, trong khoảng 4 tuần để đạt đến liều duy trì.
Điều trị suy tuyến giáp cấp sau phẫu thuật, ở những bệnh nhân không có bệnh tim mạch:
- Dùng thay thế hormon giáp với liều ban đầu 1 microgam/kg/ngày.
- Điều chỉnh tăng liều từ từ đến liều trung bình 1.7 microgam/kg/ngày.
Điều trị ngăn suy giáp tiến triển:
- Liều ban đầu 2 microgam/kg/ngày.
- Điều chỉnh tăng liều từ từ đến liều trung bình từ 2.1 đến 2.5 microgam/kg/ngày.
Phối hợp với thuốc kháng giáp tổng hợp trong điều trị bệnh basedow:
- Liều trung bình từ 25 đến 50 microgam/ngày.
- Với người bệnh không uống được, có thể tiêm tĩnh mạch hoặc tiêm bắp, liều bằng 1/2 liều uống nêu ở trên.
Điều trị hôn mê phù niêm:
- Truyền tĩnh mạch chậm (levothyroxine natri pha trong 250ml dung dịch natri clorid 0.9%).
- Ngày đầu dùng 1 liều 200 - 500 microgam.
- Ngày thứ 2 nếu không thấy dấu hiệu cải thiện, thêm 1 liều 100 - 300 microgam.
- Các ngày tiếp theo dùng liều bổ sung 100 - 200 microgam cho đến khi đáp ứng chức năng giáp trở về bình thường hoặc bệnh nhân dùng được thuốc theo đường uống.
- Có thể dùng qua ống thông dạ dày, ngày đầu 300 - 600 microgam, ngày sau 100 microgam, các ngày sau đó 50 microgam.
Trẻ em
Suy tuyến giáp:
Trẻ sơ sinh:
- Khởi đầu 10 - 15 microgam/kg, một lần duy nhất/ngày.
- Điều chỉnh liều 2 tuần một lần với mức tăng 5 microgam/ lần điều chỉnh cho đến khi đạt mức liều duy trì trung bình 20 - 50 microgam/ngày. Tối đa không vượt quá 50 microgam/ngày.
Trẻ từ 1 tháng - 2 tuổi:
- Khởi đầu 5 microgam/kg, duy nhất 1 lần/ngày, tối đa không vượt quá 50 microgam/ngày.
- Điều chỉnh liều 2 - 4 tuần một lần với mức tăng 10 - 25 microgam/lần điều chỉnh cho đến khi đạt mức liều duy trì trung bình 20 - 70 microgam/ngày.
Trẻ từ 2 - 12 tuổi:
- Khởi đầu 50 microgam một lần duy nhất/ngày.
- Điều chỉnh liều 2 - 4 tuần một lần với mức tăng 25 microgam/ lần điều chỉnh cho đến khi đạt mức liều duy trì trung bình 75 - 100 microgam/ngày.
Trẻ từ 12 - 18 tuổi:
- Khởi đầu 50 microgam một lần duy nhất/ngày.
- Sau đó nâng mức liều từ từ, 25 - 50 microgam mỗi lần tăng, trong khoảng 4 tuần cho đến khi có đáp ứng mong muốn và duy trì ở mức liều này.
Ở trẻ sơ sinh có nguy cơ suy tim, bắt đầu với liều lượng thấp hơn (ví dụ, 25 mcg mỗi ngày); tăng liều trong khoảng thời gian từ 4–6 tuần khi cần thiết dựa trên đáp ứng điều trị.
Đối tượng khác
Người trên 50 tuổi:
- Không nên khởi đầu quá 50 microgam mỗi ngày.
- Liều hàng ngày có thể được tăng lên 50 microgam trong khoảng thời gian 3-4 tuần một lần, cho đến khi đạt được mức thyroxine ổn định.
- Liều cuối cùng hàng ngày có thể lên đến 50 đến 200 microgam.
Người trên 50 tuổi bị bệnh tim:
- Liều 25 microgam mỗi ngày hoặc 50 microgam vào các ngày thay thế là phù hợp hơn.
- Trong điều kiện này, liều hàng ngày có thể được tăng thêm 25 microgam trong khoảng thời gian 4 tuần một lần, cho đến khi đạt được mức thyroxine ổn định.
- Liều cuối cùng hàng ngày có thể lên đến 50 đến 200 microgam.
Thận Trọng
Trước khi bắt đầu điều trị bằng hormon tuyến giáp hoặc trước khi tiến hành xét nghiệm ức chế tuyến giáp, phải loại trừ hoặc điều trị các bệnh & tình trạng sau: suy mạch vành, đau thắt ngực, xơ cứng tiểu động mạch, cao huyết áp, suy tuyến yên, suy tuyến thượng thận, bệnh tuyến giáp tự chủ.
Khi bắt đầu điều trị ở những bệnh nhân có nguy cơ bị rối loạn tâm thần, khuyến cáo nên bắt đầu với liều thấp và tăng liều từ từ.
Phải thường xuyên kiểm tra các chỉ số hormon tuyến giáp trong các trường hợp suy mạch vành, suy tim, rối loạn nhịp tim nhanh.
Trong trường hợp suy giáp thứ phát, phải xác định nguyên nhân trước khi điều trị thay thế và nếu cần thiết phải bắt đầu điều trị thay thế suy thượng thận còn bù.
Khi nghi ngờ mắc bệnh tuyến giáp tự chủ, nên tiến hành xét nghiệm TRH hoặc làm nhấp nháy đồ ức chế trước khi điều trị.
Tránh để xảy ra tình trạng levothyroxin huyết thanh trên mức sinh lý trong trường hợp suy giáp ở phụ nữ mãn kinh và tăng nguy cơ loãng xương, và vì thế, phải kiểm tra chức năng tuyến giáp chặt chẽ.
Không nên dùng levothyroxin trong tình trạng cường giáp, trừ khi dùng chung với thuốc kháng giáp khi điều trị cường giáp.
Liều trên mức sinh lý có thể gây ra những phản ứng không mong muốn nghiêm trọng hoặc ảnh hưởng đến tính mạng.
Suy giáp và/hoặc giảm kiểm soát suy giáp có thể xảy ra khi phối hợp orlistat và levothyroxin.
Bảo Quản
Nơi khô thoáng, tránh ẩm.
Các thuốc chứa hoạt chất Levothyroxin
Lupilopram 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
200,000đ / Hộp
Diamicron MR 30mg (2 vỉ x 30 viên/hộp)
3,400đ / Viên nén
Botany tinh dầu sả chanh (1.25 lít)
59,000đ / Chai
Migrin (2 vỉ x 10 viên/hộp)
170,000đ / Hộp
Izac syrup (60ml)
28,000đ / Chai
Sara hương cam 250mg/5ml (60ml)
28,000đ / Chai
Sara hương dâu 120mg/5ml (60ml)
28,000đ / Chai
Cisteine (60ml)
30,000đ / Chai
Difelene 50mg (10 viên/hộp)
2,000đ / Viên nén
Canasone C.B (5g)
20,000đ / Tube
Kary Uni 0.25mg (5ml)
34,000đ / Chai
Nebivolol Stella 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
4,200đ / Viên nén
Betaserc 24mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)
6,600đ / Viên nén
Biohealth Neb Easy
672,000đ / Hộp
A.I Clearing Treatment Eucerin Pro ACNE (40ml)
490,000đ / Hộp
Pharmox 250mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)
900đ / Viên nang
Ariel TDDS (2 miếng/hộp)
10,000đ / Miếng
Albis (3 vỉ x 10 viên/hộp)
8,800đ / Viên nén
Kids Calcium+D3 Corbière (30 viên/hộp)
225,000đ / Chai
Telmisartan Stella 40mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
3,100đ / Viên nén
Diclofenac Stella gel (20g)
15,000đ / Tube
Symbicort Turbuhaler 160/4.5mcg (60 liều)
290,000đ / Lọ
Rinofil Syrup 2.5mg/5ml (15ml)
28,000đ / Chai
Bơm tiêm sử dụng một lần Vinahankook (10ml/cc)
1,500đ / cái
Gạc y tế Bảo Thạch (10cm x 10cm)
7,200đ / Gói
Mutant Energy Gold Strike (330ml)
10,000đ / Lon
Tanatril Tablets 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)
6,400đ / Viên nén
Asthmatin 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
4,800đ / Viên nén
Asthmatin 4mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
4,000đ / Viên nén
Siro ăn ngon Ích Nhi (100ml)
65,000đ / Chai
Micardis 40mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
11,000đ / Viên nén
Pulmoll Pastillen Kirsch + Vitamin C (50g)
54,000đ / Hộp
Imecal (3 vỉ x 10 viên/hộp)
2,000đ / Viên nang mềm
Augmentin 1g (2 vỉ x 7 viên/hộp)
21,000đ / Viên nén
Zinnat Suspention 125mg (10 gói/hộp)
16,000đ / Gói
Dermovate Cream 0.05% (15g)
47,000đ / Tube
Flagentyl 500mg (4 viên/hộp)
13,500đ / Viên nén
Maalox (4 vỉ x 12 viên/hộp)
1,000đ / Viên nén
Tothéma (2 vỉ x 10 ống/hộp)
6,000đ / Ống
Johnson's Baby (50g)
61,000đ / Hộp
Phấn rôm thơm Johnsons Baby Powder (100g)
28,000đ / Chai
Listerine Cool Mint (100ml)
27,000đ / Chai
Fysoline 5ml (20 ống/hộp)
7,000đ / Ống
Tăm bông trẻ em Merigo Bạch Tuyết (55 que/gói)
4,000đ / Gói
Cetaphil Pro Ad Derma Skin Restoring Wash (295ml)
374,000đ / Chai
Strepsils Honey Lemon (24 viên/hộp)
15,000đ / Vỉ
Bio Vigor (10 gói/hộp)
4,500đ / Gói
Duphaston 10mg (20 viên/hộp)
11,000đ / Viên nén
Solu-Medrol 40mg
60,000đ / Lọ
Buscopan 10mg (5 vỉ x 20 viên/hộp)
1,300đ / Viên nén
Lactacyd Soft & Silky (250ml)
70,000đ / Chai
Lactacyd FH (250ml)
69,000đ / Chai
Lactacyd FH (60ml)
29,000đ / Chai
Kem chống muỗi hương cam Soffell (60ml)
23,000đ / Chai
Tăm bông kháng khuẩn trẻ em Jomi (160 chiếc/hộp)
23,000đ / Hộp
Hepalyse W (100ml)
54,000đ / Chai
Biolac 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)
900đ / Viên nang
Oresol-II hương cam (40 gói/hộp)
1,200đ / Gói
Mydocalm 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
2,500đ / Viên nén
Predstad 20mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)
4,600đ / Viên nén
Myonal 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
3,800đ / Viên nén
Efferalgan 300mg dạng viên đặt (2 vỉ x 5 viên/hộp)
3,000đ / Viên đặt
Máy đo đường huyết cá nhân OGCare + Tặng kèm 25 que thử
980,000đ / Hộp
Zytee (10ml)
26,000đ / Tube
Otiv (30 viên/chai)
330,000đ / Chai
Jex Natural Joint Pain Relief (60 viên/chai)
630,000đ / Chai
Acyclovir Stella 800mg (10 vỉ x 5 viên/hộp)
4,200đ / Viên nén
Vitamin C Imexpharm 250mg (200 viên/chai)
650đ / Viên nang
Lincomycin Kabi 2ml (50 ống/hộp)
4,000đ / Ống
Lincomycin 500mg Vidipha (10 vỉ x 10 viên/hộp)
1,500đ / Viên nang
Simethicone Stella (15ml)
26,000đ / Chai
Siro trị ho, cảm Ích Nhi Nam Dược (90ml)
60,000đ / Chai
Áo phẫu thuật tiệt trùng Bảo Thạch
25,000đ / cái
Lidocain 10% (38g)
415,000đ / Chai
Sucralfate (2 vỉ x 10 viên/hộp)
27,000đ / Hộp
Dầu Phật Linh Trường Sơn (5ml)
18,000đ / Chai
Nước súc miệng Thái Dương Valentine (500ml)
35,000đ / Chai
Cefnirvid 300mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)
5,000đ / Viên nén
Vitamin B1 250mg DMC (20 vỉ x 10 viên/hộp)
850đ / Viên nang
Xitrina extra (55g)
18,000đ / Chai
B complex C (10 vỉ x 10 viên/hộp)
800đ / Viên nang
Lipanthyl 200m (2 vỉ x 15 viên/hộp)
9,000đ / Viên nang
Lipanthyl Supra 160mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
12,300đ / Viên nén
Nước muối sinh lý Vĩnh Phúc Natriclorid 0.9% (1000ml)
11,000đ / Chai
Nước muối sinh lý Vĩnh Phúc Natriclorid 0.9% (500ml)
7,000đ / Chai
Tadalafil Stella 10mg (2 viên/hộp)
40,000đ / Hộp
Antacil (25 vỉ x 10 viên/hộp)
700đ / Viên nén
Mayan Care Ultra Thin Spot (20 miếng/gói)
35,000đ / Hộp
Metformin Stella 500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
1,000đ / Viên nén
Erxib 90 mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
6,500đ / Viên nén
Erxib 60mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
4,000đ / Viên nén
Otrivin 0.1% Nasal Spray (10ml)
51,000đ / Chai



































































































