Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Lynestrenol

Lynestrenol là một loại thuốc progestin được sử dụng trong thuốc tránh thai và điều trị các rối loạn phụ khoa, dùng thuốc liên tục sẽ ức chế sự rụng trứng và kinh nguyệt.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Telfor 180mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Hamett (24 gói/hộp)Covid-19 ag test Sgti-flex (25 kit/hộp)Lion Hiepita For Child (8 gói x 2 miếng/hộp)Physiomer Decongestant Hypertonic (135ml)Fingertip Pulse Oximeter A2Phospha Gaspain (20 gói/hộp)Prazopro 40mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)Salonpas (40 miếng/hộp)Effer-Paralmax 500 (5 vỉ x 4 viên/hộp)Glumeben DHG 500mg/5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Carvestad 12.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Flixonase Aqueous Nasal SprayEliquis 2.5mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Acnotin 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Zaromax 250 (10 vỉ x 6 viên/hộp)Coldko (4 viên x 4 vỉ/hộp)Coldko (5 viên/tube)Agifovir 300mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Sterimar Nose Prone To Colds (50ml)Nước muối sinh lý Nam Phát Natriclorid 0.9% (1000ml)Zaromax 500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Zenko (75ml)Fingertip Pulse Oximeter Oromi A3Xarelto 20mg (14 viên/hộp)Lepigin 25 (5 vỉ x 10 viên/hộp)Methylprednisolon 16mg Vidipha (10 vỉ x 10 viên/hộp)Yumangel F (20 gói/hộp)Forxiga 10mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)Cefpodoxim 100mg Tv.Pharm (3 vỉ x 10 viên/hộp)Ostelin Infant Vitamin D3 Drops (2.4ml)Tamiflu 75mg (10 viên/hộp)Cồn sát trùng 90 độ dạng xịt TLP (1000ml)Furosol 20mg/2ml (10 ống/hộp)CalSource Ca-C1000 Orange (10 viên/tube)Bông y tế Bạch Tuyết (1kg)Creatin Boston (10 vỉ x 10 viên/hộp)Live cool hương chanh dây (16 viên/tube)Brexin (2 vỉ x 10 viên/hộp)Transamin 250mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Kim Thần Khang (3 vỉ x 10 viên/hộp)Savi Plus Multivitamin (20 viên/tube)3D VNN95 (10 chiếc/hộp)Biosubtyl-II (25 gói/hộp)Keppra 500mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)Bozypaine (24 viên/tube)Savi Irbesartan 150mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Kính phòng hộ chống giọt bắn Face ShieldZoamco - A (2 vỉ x 10 viên/hộp)Nikoramyl 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Vitamin 3B TV.Pharm (10 vỉ x 10 viên/hộp)D.E.P (10g)Scilin M30 100IU/mlLive cool hương chanh (16 viên/tube)Live cool hương dưa gang (16 viên/tube)Live cool hương dưa gang (10 gói/hộp)Bocalex C 1000 (10 viên/tube)Cồn sát trùng 70 độ dạng xịt TLP (1000ml)Cồn sát trùng 70 độ TLP (1000ml)SkinBiBi (10g)Rosuvastatin Savi 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Savi Valsartan 160mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Nước tẩy bồn cầu VIM Zero hương chanh (750ml)Xà bông cục bảo vệ khỏi vi khuẩn Lifebuoy mật ong và nghệ (90g)Xà bông cục bảo vệ khỏi vi khuẩn Lifebuoy matcha và khổ qua (90g)Omron HEM-7120Dexamethasone 0.5mg Vidipha (10 vỉ x 30 viên/hộp)Aspirin 81mg Vidipha (50 vỉ x 10 viên/hộp)Covid-19 ag test Humasis (25 kit/hộp)Janumet 50/1000mg (8 vỉ x 7 viên/hộp)Tydol 650mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Olanxol 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Ortho Kin Toothpaste (75ml)Kin Gingival (250ml)Kin B5 (500ml)Ortho Kin (500ml)Sezstad 10mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)Janumet 50/1000mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)Kính phòng hộ chống giọt bắn trẻ em Face ShieldKính phòng hộ cao cấp Face Shield4D Famapro (5 chiếc/túi)Jardiance 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Trajenta 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Triplixam 5/1.25/5 (30 viên/hộp)Jardiance Duo 12.5/1000 (3 vỉ x 10 viên/hộp)Snow Clear (50ml)Tatanol Codein (20 vỉ x 4 viên/hộp)Tatanol 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Vaseline Lip Therapy Cocoa Butter (7g)Listerine Natural Green Tea Zero Alcohol (100ml)Listerine Cool Mint Zero Alcohol (100ml)Listerine Kids Mouthwash hương berry (250ml)Nootropil 800mg (3 vỉ x 15 viên/hộp)Exforge 5mg/80mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)Savi Losartan 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)SaviProlol 2.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Paracetamol 500mg Savipharm (4 vỉ x 4 viên/hộp)Levistel 80mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)Griseofulvin 500mg Vidipha (2 vỉ x 10 viên/hộp)Multi-OPC (20 viên/tube)

Chỉ định

  • Đa kinh;
  • Rong kinh và rong huyết;
  • Các trường hợp chọn lọc của bệnh lý vô kinh và thiếu kinh nguyên phát hoặc thứ phát;
  • Lạc nội mạc tử cung;
  • Các ca chọn lọc của ung thư nội mạc tử cung;
  • Bệnh vú lành tính;
  • Ức chế kinh, ức chế rụng trứng và đau bụng do rụng trứng;
  • Thống kinh;
  • Trì hoãn kinh nguyệt;
  • Hỗ trợ cho liệu pháp estrogen thời kỳ xung quanh và hậu mãn kinh để tránh tăng sinh nội mạc tử cung.

Chống chỉ định

Phụ nữ có thai hoặc nghi ngờ có thai.

Bệnh gan nặng như vàng da ứ mật hoặc viêm gan (hay có tiền sử mắc bệnh gan nặng mà kết quả xét nghiệm chức năng gan không trở về bình thường), các khối u tế bào gan, hội chứng Rotor, hội chứng Dubin-Johnson.

Xuất huyết âm đạo chưa chẩn đoán.

Các bệnh lý hiếm gặp chịu ảnh hưởng của các steroid sinh dục như chứng ngứa nặng, vàng da ứ mật, herpes thai nghén, rối loạn chuyển hóa porphyrin và chứng xơ cứng tai, hoặc có tiền sử mắc các bệnh đó. Những bệnh này có thể xảy ra lần đầu hoặc nặng lên trong thời kỳ có thai hay trong quá trình điều trị với các steroid sinh dục.

Đang có rối loạn nghẽn tĩnh mạch huyết khối.

Quá mẫn với lynestrenol.

Liều lượng & Cách dùng

Ngày đầu tiên thấy kinh được tính là ngày thứ nhất của chu kỳ.

Đa kinh

1 viên thuốc Lynestrenol/ngày, vào các ngày thứ 14 - 25 của chu kỳ.

Rong kinh và rong huyết

2 viên/ngày trong 10 ngày. Xuất huyết thường ngừng trong vòng vài ngày sau khi bắt đầu điều trị. Tiếp tục điều trị trong 3 chu kỳ kế tiếp với liều 1 viên/ngày vào các ngày thứ 14 - 25 của mỗi chu kỳ. Nếu triệu chứng không mất đi trong hoặc sau khi điều trị, cần thiết phải tiến hành thêm các biện pháp chẩn đoán khác.

Các trường hợp chọn lọc của bệnh lý vô kinh và thiểu kinh nguyên phát hoặc thứ phát

Bắt đầu bằng estrogen, ví dụ: 0,02 - 0,05 mg ethinylestradiol/ngày trong 25 ngày. Kết hợp với Lynestrenol 1 viên/ngày vào các ngày thứ 14 - 25 của chu kỳ. Phần lớn các trường hợp sẽ có kinh nguyệt trong vòng 3 ngày sau khi ngừng thuốc.

Bắt đầu dùng lại estrogen vào ngày thứ 5 của kỳ kinh này, tiếp tục cho đến ngày thứ 25 và cũng dùng kết hợp với Lynestrenol 1 viên/ngày vào các ngày thứ 14 - 25 của chu kỳ. Cần nhắc lại điều trị thêm ít nhất 1 chu kỳ nữa.

Lạc nội mạc tử cung

1 - 2 viên/ngày trong thời gian ít nhất 6 tháng.

Các ca chọn lọc của ung thư nội mạc tử cung

6 - 10 viên/ngày trong khoảng thời gian dài.

Bệnh vú lành tính

1 viên/ngày vào các ngày thứ 14 - 25 của chu kỳ trong ít nhất từ 3 đến 4 tháng.

Ức chế kinh, ức chế rụng trứng và đau bụng do rụng trứng; thống kinh

1 viên/ngày, tốt nhất nên bắt đầu vào ngày thứ nhất nhưng không được muộn hơn ngày thứ năm của chu kỳ. Có thể tiến hành điều trị liên tục trong nhiều tháng (không có ngày không uống thuốc). Nếu có chảy máu bất thường xảy ra nên tăng liều Lynestrenol lên 2 - 3 viên/ngày trong 3 - 5 ngày.

Trì hoãn kinh nguyệt

1 viên thuốc Lynestrenol/ngày, nên bắt đầu điều trị 2 tuần trước ngày dự đoán có kinh. Nếu bắt đầu dưới một tuần trước ngày dự đoán có kinh, phải tăng liều Lynestrenol lên 2 - 3 viên/ngày. Tuy nhiên trong trường hợp đó sẽ không đạt được hiệu quả trì hoãn kinh hơn 1 tuần.

Nguy cơ ra máu bất thường sẽ gia tăng nếu bắt đầu điều trị muộn hơn. Vì vậy, tốt nhất không nên bắt đầu điều trị muộn hơn 3 ngày trước ngày dự đoán có kinh.

Điều trị phụ trợ estrogen ở phụ nữ thời kỳ xung quanh và hậu mãn kinh để tránh tăng sinh nội mạc tử cung

½ - 1 viên/ngày trong 12 - 15 ngày mỗi tháng, ví dụ: 2 tuần đầu mỗi tháng; có th

Thận trọng & Tác dụng phụ

Nên ngừng điều trị khi kết quả xét nghiệm chức năng gan không bình thường.

Nám da đôi khi xảy ra trong quá trình sử dụng estrogen và/hoặc các thuốc có chứa progestagen, đặc biệt ở những phụ nữ có tiền sử nám da khi có thai. Đối với những phụ nữ dễ bị nám da, nên tránh tiếp xúc với ánh sáng mặt trời tự nhiên hoặc nhân tạo.

Việc sử dụng các steroid có thể ảnh hưởng đến kết quả của các xét nghiệm đặc biệt. Tăng LDL-cholesterol và giảm HDL-cholesterol xảy ra ở nhiều bệnh nhân trong quá trình điều trị bằng Lynestrenol. Đôi khi có xảy ra sự thay đổi các thông số chức năng gan, chuyển hoá carbohydrate và sự cầm máu.

Khi sử dụng progestagen trong thời gian dài, nên kiểm tra sức khoẻ định kỳ.

Lynestrenol được xác định có hoạt tính nam hoá nhẹ qua đánh giá ảnh hưởng trên SHBG. Điều này được khẳng định bởi các dấu hiệu nhẹ của tình trạng nam hóa (chủ yếu là mụn và tăng tiết nhờn) được quan sát ở một số bệnh nhân.

Điều tra dịch tễ học liên quan đến sử dụng progestagen dạng phối hợp với các estrogen có sự tăng tỷ lệ nghẽn tĩnh mạch huyết khối (VTE, huyết khối tĩnh mạch sâu và nghẽn mạch phổi). Mặc dù chưa biết sự liên quan lâm sàng của phát hiện này với lynestrenol khi thiếu thành phần estrogen, nên ngừng sử dụng Lynestrenol trong trường hợp huyết khối. Ngừng sử dụng Lynestrenol cũng nên được cân nhắc trong trường hợp bất động lâu ngày do phẫu thuật hoặc do bệnh lý. Phụ nữ có tiền sử rối loạn nghẽn mạch huyết khối nên được cảnh báo về khả năng tái phát.

Bệnh nhân có bất kỳ tình trạng nào dưới đây cần được khám thường xuyên:

Rối loạn tuần hoàn (hoặc có tiền sử bị tình trạng này), do các thuốc tránh thai dạng uống có chứa estrogen/progestagen được báo cáo làm tăng nhẹ nguy cơ rối loạn tim mạch đặc biệt hoặc các bệnh mạch não.

Một số thể trầm cảm nặng có thể bị trầm trọng hơn khi sử dụng các steroid sinh dục.

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Lynestrenol

100 sản phẩm
Telfor 180mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Telfor 180mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

2,800đ / Viên nén
Hamett (24 gói/hộp)

Hamett (24 gói/hộp)

2,300đ / Gói
Fingertip Pulse Oximeter A2

Fingertip Pulse Oximeter A2

300,000đ / Hộp
Phospha Gaspain (20 gói/hộp)

Phospha Gaspain (20 gói/hộp)

3,500đ / Gói
Prazopro 40mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

Prazopro 40mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

2,500đ / Viên nang
Salonpas (40 miếng/hộp)

Salonpas (40 miếng/hộp)

55,000đ / Hộp
Effer-Paralmax 500 (5 vỉ x 4 viên/hộp)

Effer-Paralmax 500 (5 vỉ x 4 viên/hộp)

2,000đ / Viên nén
Carvestad 12.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Carvestad 12.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

2,100đ / Viên nén
Flixonase Aqueous Nasal Spray

Flixonase Aqueous Nasal Spray

145,000đ / Chai
Eliquis 2.5mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Eliquis 2.5mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

27,000đ / Viên nén
Acnotin 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Acnotin 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

14,500đ / Viên nang mềm
Zaromax 250 (10 vỉ x 6 viên/hộp)

Zaromax 250 (10 vỉ x 6 viên/hộp)

4,000đ / Viên nén
Coldko (4 viên x 4 vỉ/hộp)

Coldko (4 viên x 4 vỉ/hộp)

3,000đ / Viên sủi
Coldko (5 viên/tube)

Coldko (5 viên/tube)

3,000đ / Viên sủi
Agifovir 300mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Agifovir 300mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

19,500đ / Viên nén
Sterimar Nose Prone To Colds (50ml)

Sterimar Nose Prone To Colds (50ml)

113,000đ / Chai
Zaromax 500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Zaromax 500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

6,000đ / Viên nén
Zenko (75ml)

Zenko (75ml)

29,000đ / Chai
Fingertip Pulse Oximeter Oromi A3

Fingertip Pulse Oximeter Oromi A3

650,000đ / Hộp
Xarelto 20mg (14 viên/hộp)

Xarelto 20mg (14 viên/hộp)

66,000đ / Viên nén
Lepigin 25 (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Lepigin 25 (5 vỉ x 10 viên/hộp)

3,500đ / Viên nén
Yumangel F (20 gói/hộp)

Yumangel F (20 gói/hộp)

7,000đ / Gói
Forxiga 10mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

Forxiga 10mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

20,000đ / Viên nén
Ostelin Infant Vitamin D3 Drops (2.4ml)

Ostelin Infant Vitamin D3 Drops (2.4ml)

210,000đ / Chai
Tamiflu 75mg (10 viên/hộp)

Tamiflu 75mg (10 viên/hộp)

1,300,000đ / Hộp
Furosol 20mg/2ml (10 ống/hộp)

Furosol 20mg/2ml (10 ống/hộp)

70,000đ / Hộp
Bông y tế Bạch Tuyết (1kg)

Bông y tế Bạch Tuyết (1kg)

185,000đ / Cuộn
Creatin Boston (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Creatin Boston (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,000đ / Viên nén
Brexin (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Brexin (2 vỉ x 10 viên/hộp)

9,000đ / Viên nén
Transamin 250mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Transamin 250mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

2,700đ / Viên nang
Savi Plus Multivitamin (20 viên/tube)

Savi Plus Multivitamin (20 viên/tube)

25,000đ / Tube
3D VNN95 (10 chiếc/hộp)

3D VNN95 (10 chiếc/hộp)

15,000đ / Chiếc
Biosubtyl-II (25 gói/hộp)

Biosubtyl-II (25 gói/hộp)

2,000đ / Gói
Keppra 500mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Keppra 500mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

987,000đ / Hộp
Bozypaine (24 viên/tube)

Bozypaine (24 viên/tube)

35,000đ / Tube
Zoamco - A (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Zoamco - A (2 vỉ x 10 viên/hộp)

3,600đ / Viên nén
Nikoramyl 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Nikoramyl 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

3,500đ / Viên nén
D.E.P (10g)

D.E.P (10g)

8,000đ / Hủ
Scilin M30 100IU/ml

Scilin M30 100IU/ml

204,000đ / Lọ
Bocalex C 1000 (10 viên/tube)

Bocalex C 1000 (10 viên/tube)

2,500đ / Viên sủi
SkinBiBi (10g)

SkinBiBi (10g)

24,000đ / Tube
Savi Valsartan 160mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Savi Valsartan 160mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

6,600đ / Viên nén
Omron HEM-7120

Omron HEM-7120

910,000đ / Hộp
Covid-19 ag test Humasis (25 kit/hộp)

Covid-19 ag test Humasis (25 kit/hộp)

110,000đ / cái
Tydol 650mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Tydol 650mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,000đ / Viên nén
Olanxol 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Olanxol 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

3,000đ / Viên nén
Ortho Kin Toothpaste (75ml)

Ortho Kin Toothpaste (75ml)

140,000đ / Tube
Kin Gingival (250ml)

Kin Gingival (250ml)

126,000đ / Chai
Kin B5 (500ml)

Kin B5 (500ml)

265,000đ / Chai
Ortho Kin (500ml)

Ortho Kin (500ml)

275,000đ / Chai
Sezstad 10mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Sezstad 10mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

213,000đ / Hộp
Kính phòng hộ cao cấp Face Shield

Kính phòng hộ cao cấp Face Shield

65,000đ / Hộp
4D Famapro (5 chiếc/túi)

4D Famapro (5 chiếc/túi)

11,000đ / Túi
Jardiance 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Jardiance 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

650,000đ / Hộp
Trajenta 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Trajenta 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

17,000đ / Viên nén
Triplixam 5/1.25/5 (30 viên/hộp)

Triplixam 5/1.25/5 (30 viên/hộp)

11,000đ / Viên nén
Snow Clear (50ml)

Snow Clear (50ml)

73,000đ / Tube
Tatanol Codein (20 vỉ x 4 viên/hộp)

Tatanol Codein (20 vỉ x 4 viên/hộp)

2,000đ / Viên nén
Tatanol 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Tatanol 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

500đ / Viên nén
Vaseline Lip Therapy Cocoa Butter (7g)

Vaseline Lip Therapy Cocoa Butter (7g)

66,000đ / Hủ
Nootropil 800mg (3 vỉ x 15 viên/hộp)

Nootropil 800mg (3 vỉ x 15 viên/hộp)

4,000đ / Viên nén
SaviProlol 2.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

SaviProlol 2.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

1,000đ / Viên nén
Levistel 80mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)

Levistel 80mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)

450,000đ / Hộp
Multi-OPC (20 viên/tube)

Multi-OPC (20 viên/tube)

20,000đ / Tube