Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Mesalazine

Mesalazine hay 5-aminosalicylic acid, 5-ASA là thành phần có hoạt tính của sulfasalazine được sử dụng từ lâu trong điều trị viêm loét đại tràng và bệnh Crohn.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Eugica (10 vỉ x 10 viên/hộp)Vitacap (5 vỉ x 10 viên/hộp)Enat 400 (3 vỉ x 10 viên/hộp)Prospan Cough Syrup (85ml)Strepsils Cool (2 vỉ x 12 viên/hộp)Gạc y tế tiệt trùng Đông Pha (8cmx9cm)Miếng dán chườm lạnh hạ sốt cho trẻ em Fever-Kids (2 miếng x 3 gói/hộp)Đè lưỡi gỗ tiệt trùng Lạc ViệtSiang Pure Oil (7ml)Siang Pure Oil (3ml)Cao xoa Bạch Hổ Hoạt Lạc Cao (20g)Dầu Gội Đầu Trị Chí Y Lang (Chai 100ml)Kem chống muỗi hương hoa Soffell (60ml)Băng thun y tế 3 móc (120cmx10cm)Băng thun y tế 2 móc (120cmx6cm)LH – TanaDầu mù u Inopilo (15ml)Bao cao su LifeStyles ZeroIntimate Gel Protect Corine de Farme (250ml)Corine de Farme (250ml)Bông y tế Bảo Thạch (5g)Băng cá nhân Miloplast 100 miếngZilgo (30 miếng/hộp)Lamisil cream 1% (5g)Flucinar (15g)Eucerin Pro ACNE (100ml)Dầu tắm cho da nhạy cảm Eucerin pH5 Skin-Protection Shower Oil 200mlEucerin Aquaporin Active (150ml)Eucerin White Therapy Clinical (150g)CalSource 500mg (20 viên/tube)Prospan (100ml)Shinpoong Gentrisone (10g)Eyedin (5ml)Cồn y tế 70 độ xanh (60ml)Cồn y tế 70 độ trắng Vĩnh Phúc (60ml)Cồn y tế 90 độ xanh Vĩnh Phúc (60ml)Cồn y tế 90 độ trắng Vĩnh Phúc (60ml)Oxy già Vĩnh Phúc (60ml)Băng keo vải liên kết 1.25cm x 200cmBông y tế Bảo Thạch (25g)Bông y tế Bảo Thạch (50g)Dầu gió xanh Thiên Thảo (12ml)Dầu nóng Trường Sơn (10ml)Dầu Phật Linh Trường Sơn (1.5ml)Tăm bông trẻ em Merigo Bạch Tuyết (330 que/hộp)Tăm bông dạng xoắn Meriday Bạch Tuyết (200 que/hộp)Tăm bông người lớn Meriday Bạch Tuyết (40 que/gói)Gạc rơ lưỡi Đông Fa (5 cái/hộp)Vita C Glucose 50mgAspirin MKP 81mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Aspirin pH8 500mg MKP (20 vỉ x 10 viên/hộp)Terpin cophan MKP (10 vỉ x 10 viên/hộp)Calci D MKP (10 vỉ x 10 viên/hộp)Furosemide 40mg MKP (10 vỉ x 30 viên/hộp)Erythromycin 500mg MKP (10 vỉ x 10 viên/hộp)Tetracycline 500mg MKP (10 vỉ x 10 viên/hộp)Subtyl MKP (2 vỉ x 10 viên/hộp)Dexamethasone 0.5mg MKP (10 vỉ x 20 viên/hộp)Mekopora 2mg (2 vỉ x 15 viên/hộp)Mutecium-M (10 vỉ x 10 viên/hộp)Salonsip Gel-Patch (2 miếng x 10 gói/hộp)Salonpas Jikabari (8 miếng/hộp)Zecuf (100ml)Cefaclor 250mg Uphace (12 viên/hộp)Uphaxime 200mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Kid's Nest (120ml)Kid's Nest tâm sen (120ml)Tyrotab (24 viên/hộp)Nabifar (10 gói x 5g/hộp)Farzincol 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Dầu gió Nâu (10ml)Fluomedic (90ml)Pataday Drop 0.2% (2.5ml)Orafar (90ml)Ống hít trị nghẹt mũi InhalerMyvita hương chanh (20 viên/tube)Myvita hương cam (20 viên/tube)Calcigenol Vitamine Vidipha (360g)Tiffy Dey (25 vỉ x 4 viên/hộp)Penicilin V Kali 1.000.000IU Vidipha (10 vỉ x 10 viên/hộp) Milian (18ml)Cortibion (8g)Alphachymotrypsin 4200 Mebiphar (20 vỉ x 10 viên/hộp)Enterogermina (20 ống/hộp)Vardelena (4 viên/hộp)Mydocalm 150mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Scanneuron - Forte (10 vỉ x 10 viên/hộp)Stadxicam 7.5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Nifedipin T20 retard (10 vỉ x10 viên/hộp)Enalapril Stella 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Enalapril Stella 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Lostad T50 (10 vỉ x 10 viên/hộp)Sulpiride 50mg Stella (10 vỉ x 10 viên/hộp)Biolacto (10 vỉ x 10 viên/hộp)Hydrocephen (10 vỉ x 10 viên/hộp)Detriat (2 vỉ x 10 viên/hộp)Dạ Hương lô hội (100ml)Laroscorbine 500mg (6 ống x 5ml/hộp) Augmentin 250mg/31.25mg (12 gói/hộp)Augmentin 500/62.5mg (12 gói/hộp)

Chỉ định

Điều trị viêm loét đoạn cuối đại tràng mức độ nhẹ đến trung bình, viêm đại tràng sigma, viêm trực tràng.

  • Viên uống: Chữa viêm loét đại trực tràng chảy máu; bệnh Crohn. 
  • Viên đặt: Bệnh Crohn hoặc viêm loét đại trực tràng chảy máu ở hậu môn, trực tràng.
  • Thụt: Bệnh Crohn hoặc viêm loét đại trực tràng chảy máu đoạn từ góc lách trở xuống.

Chống chỉ định

  • Tiền sử quá mẫn với các salicylat hay bất kỳ thành phần nào của thuốc hoặc mẫn cảm với sulfasalazin.
  • Suy thận nặng, suy gan nặng. 
  • Hẹp môn vị, tắc ruột.
  • Bất thường về đông máu. 
  • Trẻ em dưới 2 tuổi.

Liều lượng & Cách dùng

Người lớn

Chữa viêm loét đại tràng:

Đường uống:

Viên nang giải phóng kéo dài: Uống 1g/lần, ngày 4 lần.

Viên bao tan trong ruột: Liều khởi đầu 800mg/lần, 3 lần/ngày, điều trị trong 6 tuần hoặc 2.4 - 4.8g (2 - 4 viên 1.2g), uống một lần/ ngày trong 8 tuần.

Thuốc cốm: 1.5 - 3g/lần, ngày uống 1 lần vào buổi sáng hoặc 0.5 - 1g/lần, ngày 3 lần.

Liều duy trì:

Viên nang giải phóng kéo dài: Liều khởi đầu 1,5 g/ngày, uống 1 lần vào buổi sáng hoặc 1 g/lần (4 viên 250 mg hoặc 2 viên 500 mg), 4 lần/ngày.

Viên bao tan trong ruột: 1,6 g (4 viên 400 mg)/ngày, chia 2 - 4 lần. Chú ý: Viên bao tan trong ruột hàm lượng 1,2 g chỉ để điều trị viêm cấp, không dùng trong điều trị duy trì. 

Thuốc cốm: 500 mg/lần, ngày 3 lần.

Đường trực tràng:

Dạng thuốc đạn 500 mg, đặt 2 lần/ngày, liều cuối cùng trong ngày đặt khi đi ngủ hoặc đặt 1 viên 1 g/ngày trước khi đi ngủ.

Dạng hỗn dịch thụt 60ml (4g), ngày một lần (thụt khi đi ngủ). Một số bệnh nhân có thể được điều trị kết hợp giữa uống và đặt thuốc. Thuốc dùng trong 3 - 6 tuần hoặc đến khi bệnh thuyên giảm trên lâm sàng hoặc giảm khi soi đại tràng sigma. 

Hiệu quả điều trị khi dùng mesalazine trên 6 tuần chưa được xác định, nhưng một số người bệnh đã dùng thuốc đường trực tràng trên 1 năm.

Viêm cấp ảnh hưởng đến vùng trực tràng sigma:

Thuốc thụt tạo bọt: 1 lọ 1g/lần/ngày, dùng trong 4 - 6 tuần.

Thuốc thụt: 1g/100ml, thụt 1 lần khi đi ngủ.

Viêm cấp ảnh hưởng đến vùng đại tràng xuống:

Thuốc thụt tạo bọt: 2 lọ 1 g/lần/ngày, dùng trong 4 - 6 tuần. 

Viêm loét ruột cấp:

Thuốc đạn: Viên đạn 1g: 1g/ngày (1 viên ), dùng trong 2 - 4 tuần. Điều trị duy trì viêm loét ruột: Đặt 1 g/ngày (1 viên 1g).

Điều trị và điều trị duy trì bệnh viêm loét đại tràng ảnh hưởng đến vùng trực tràng - sigma:

Viên đạn 250mg hoặc 500mg: Đặt 250 - 500mg, 3 lần/ngày.

Trẻ em 

Đường uống:

Viêm loét đại tràng cấp:

Viên bao tan trong ruột:

  • Viên 500mg: Trẻ từ 5 đến 15 tuổi: 15 - 20mg/kg (tối đa 1g), 3 lần/ngày; trẻ từ 15 đến 18 tuổi: 1 - 2g (2 - 4 viên), 2 lần/ngày hoặc tổng liều hàng ngày có thể được chia làm 3 lần.

Ghi chú: Viên 500mg (Pentasa) có thể chia đôi, chia 4 hoặc phân tán trong nước nhưng không được nhai.

  • Viên 400mg: Trẻ từ 12 đến 18 tuổi: Uống 800mg (2 viên), 3 lần/ngày.
  • Viên 250mg: Trẻ từ 6 - 18 tuổi và trọng lượng cơ thể dưới 40kg: 10 - 20mg/kg, 3 lần/ngày; trọng lượng cơ thể trên 40kg: 500mg - 1000mg, 3 lần/ngày.

Thuốc cốm:

  • Trẻ từ 5 - 12 tuổi: 15 - 20mg/kg (tối đa 1g), 3 lần/ngày.
  • Trẻ 12 - 18 tuổi: 1 - 2g, 2 lần/ngày hoặc tổng liều hàng ngày được chia làm 3 - 4 lần.

Ghi chú: Cân và chia thuốc cốm ngay trước khi dùng, bỏ hết phần cốm thừa; khi dùng, đặt cốm trên lưỡi và uống với nước đun sôi để nguội hoặc nước cam, không được nhai.

Điều trị duy trì viêm loét đại tràng và bệnh Crohn: 

Viên bao tan trong ruột:

  • Viên 500 mg: Trẻ từ 5 - 15 tuổi: 10 mg/kg (tối đa 500mg), 2 - 3 lần/ ngày; trẻ từ 15 - 18 tuổi: 2 g/lần, ngày 1 lần.
  • Viên 400 mg: Trẻ từ 12 - 18 tuổi: 400 - 800mg (1 - 2 viên ), 2 - 3 lần/ngày.
  • Viên 250 mg: Trẻ từ 6 - 18 tuổi và trọng lượng cơ thể dưới 40 kg: 5 - 10mg/kg, 3 lần/ngày hoặc tổng liều hàng ngày chia 2 lần; trọng lượng cơ thể trên 40kg: 500mg, 3 lần/ngày.

Thuốc cốm:

  • Trẻ từ 5 - 12 tuổi: 10mg/kg (tối đa 500mg), 2 - 3 lần/ ngày.
  • Trẻ từ 12 - 18 tuổi: 2g/lần, ngày 1 lần. 

Đường trực tràng: Dùng cho trẻ từ 12 - 18 tuổi. 

Thận trọng & Tác dụng phụ

Thận trọng khi dùng thuốc cho người suy giảm chức năng gan, thận.

Khi dùng đồng thời với các thuốc có độc tính trên thận cần thường xuyên kiểm soát chức năng thận.

Cần chú ý tình trạng quên liều khi sử dụng thuốc cho đối tượng bệnh nhân có hiện tượng suy giảm trí nhớ.

Nên ngừng thuốc nếu có các phản ứng bất lợi nghi ngờ là do thuốc gây nên.

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Mesalazine

100 sản phẩm
Eugica (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Eugica (10 vỉ x 10 viên/hộp)

800đ / Viên nang mềm
Vitacap (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Vitacap (5 vỉ x 10 viên/hộp)

3,000đ / Viên nang mềm
Enat 400 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Enat 400 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

4,000đ / Viên nang mềm
Prospan Cough Syrup (85ml)

Prospan Cough Syrup (85ml)

89,000đ / Chai
Siang Pure Oil (7ml)

Siang Pure Oil (7ml)

30,000đ / Chai
Siang Pure Oil (3ml)

Siang Pure Oil (3ml)

18,000đ / Chai
Băng thun y tế 3 móc (120cmx10cm)

Băng thun y tế 3 móc (120cmx10cm)

4,000đ / Cuộn
Băng thun y tế 2 móc (120cmx6cm)

Băng thun y tế 2 móc (120cmx6cm)

3,000đ / Cuộn
LH – Tana

LH – Tana

7,000đ / cái
Dầu mù u Inopilo (15ml)

Dầu mù u Inopilo (15ml)

12,000đ / Chai
Bao cao su LifeStyles Zero

Bao cao su LifeStyles Zero

100,000đ / Hộp
Corine de Farme (250ml)

Corine de Farme (250ml)

137,000đ / Chai
Bông y tế Bảo Thạch (5g)

Bông y tế Bảo Thạch (5g)

2,000đ / Gói
Zilgo (30 miếng/hộp)

Zilgo (30 miếng/hộp)

1,000đ / cái
Lamisil cream 1% (5g)

Lamisil cream 1% (5g)

51,000đ / Tube
Flucinar (15g)

Flucinar (15g)

50,000đ / Tube
Eucerin Pro ACNE (100ml)

Eucerin Pro ACNE (100ml)

349,000đ / Tube
Eucerin Aquaporin Active (150ml)

Eucerin Aquaporin Active (150ml)

220,000đ / Chai
Eucerin White Therapy Clinical (150g)

Eucerin White Therapy Clinical (150g)

474,000đ / Tube
CalSource 500mg (20 viên/tube)

CalSource 500mg (20 viên/tube)

5,500đ / Viên sủi
Prospan (100ml)

Prospan (100ml)

93,000đ / Chai
Shinpoong Gentrisone (10g)

Shinpoong Gentrisone (10g)

15,000đ / Tube
Eyedin (5ml)

Eyedin (5ml)

14,000đ / Chai
Cồn y tế 70 độ xanh (60ml)

Cồn y tế 70 độ xanh (60ml)

3,000đ / Chai
Oxy già Vĩnh Phúc (60ml)

Oxy già Vĩnh Phúc (60ml)

3,000đ / Chai
Bông y tế Bảo Thạch (25g)

Bông y tế Bảo Thạch (25g)

5,000đ / Gói
Bông y tế Bảo Thạch (50g)

Bông y tế Bảo Thạch (50g)

9,000đ / Gói
Dầu gió xanh Thiên Thảo (12ml)

Dầu gió xanh Thiên Thảo (12ml)

24,000đ / Chai
Dầu nóng Trường Sơn (10ml)

Dầu nóng Trường Sơn (10ml)

22,000đ / Chai
Vita C Glucose 50mg

Vita C Glucose 50mg

5,000đ / Gói
Aspirin MKP 81mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Aspirin MKP 81mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

300đ / Viên nén
Calci D MKP (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Calci D MKP (10 vỉ x 10 viên/hộp)

500đ / Viên nén
Subtyl MKP (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Subtyl MKP (2 vỉ x 10 viên/hộp)

1,000đ / Viên nang
Mekopora 2mg (2 vỉ x 15 viên/hộp)

Mekopora 2mg (2 vỉ x 15 viên/hộp)

250đ / Viên nén
Mutecium-M (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Mutecium-M (10 vỉ x 10 viên/hộp)

300đ / Viên nén
Salonpas Jikabari (8 miếng/hộp)

Salonpas Jikabari (8 miếng/hộp)

19,000đ / Gói
Zecuf (100ml)

Zecuf (100ml)

55,000đ / Chai
Cefaclor 250mg Uphace (12 viên/hộp)

Cefaclor 250mg Uphace (12 viên/hộp)

3,000đ / Viên nang
Uphaxime 200mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Uphaxime 200mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

2,600đ / Viên nang
Kid's Nest (120ml)

Kid's Nest (120ml)

54,000đ / Chai
Kid's Nest tâm sen (120ml)

Kid's Nest tâm sen (120ml)

64,000đ / Chai
Tyrotab (24 viên/hộp)

Tyrotab (24 viên/hộp)

11,000đ / Hộp
Nabifar (10 gói x 5g/hộp)

Nabifar (10 gói x 5g/hộp)

9,000đ / Hộp
Farzincol 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Farzincol 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

700đ / Viên nén
Dầu gió Nâu (10ml)

Dầu gió Nâu (10ml)

17,500đ / Chai
Fluomedic (90ml)

Fluomedic (90ml)

9,000đ / Chai
Pataday Drop 0.2% (2.5ml)

Pataday Drop 0.2% (2.5ml)

144,000đ / Chai
Orafar (90ml)

Orafar (90ml)

8,000đ / Chai
Ống hít trị nghẹt mũi Inhaler

Ống hít trị nghẹt mũi Inhaler

5,000đ / Ống
Myvita hương chanh (20 viên/tube)

Myvita hương chanh (20 viên/tube)

1,500đ / Viên sủi
Myvita hương cam (20 viên/tube)

Myvita hương cam (20 viên/tube)

1,500đ / Viên sủi
Calcigenol Vitamine Vidipha (360g)

Calcigenol Vitamine Vidipha (360g)

30,000đ / Chai
Tiffy Dey (25 vỉ x 4 viên/hộp)

Tiffy Dey (25 vỉ x 4 viên/hộp)

1,500đ / Viên nén
Milian (18ml)

Milian (18ml)

6,000đ / Chai
Cortibion (8g)

Cortibion (8g)

15,000đ / Chai
Enterogermina (20 ống/hộp)

Enterogermina (20 ống/hộp)

9,000đ / Ống
Vardelena (4 viên/hộp)

Vardelena (4 viên/hộp)

70,000đ / Viên nén
Mydocalm 150mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Mydocalm 150mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

3,500đ / Viên nén
Scanneuron - Forte (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Scanneuron - Forte (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,700đ / Viên nén
Stadxicam 7.5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Stadxicam 7.5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

800đ / Viên nén
Lostad T50 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Lostad T50 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

2,500đ / Viên nén
Biolacto (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Biolacto (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,000đ / Viên nang
Hydrocephen (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Hydrocephen (10 vỉ x 10 viên/hộp)

500đ / Viên nén
Detriat (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Detriat (2 vỉ x 10 viên/hộp)

1,500đ / Viên nén
Dạ Hương lô hội (100ml)

Dạ Hương lô hội (100ml)

32,000đ / Chai
Laroscorbine 500mg (6 ống x 5ml/hộp)

Laroscorbine 500mg (6 ống x 5ml/hộp)

350,000đ / Hộp
Augmentin 500/62.5mg (12 gói/hộp)

Augmentin 500/62.5mg (12 gói/hộp)

17,000đ / Gói