Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Mesalazine

Mesalazine hay 5-aminosalicylic acid, 5-ASA là thành phần có hoạt tính của sulfasalazine được sử dụng từ lâu trong điều trị viêm loét đại tràng và bệnh Crohn.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Stresam (3 vỉ x 20 viên/hộp)Strepsils Soothing Honey & Lemon (50 gói x 2 viên/hộp)Sterolow 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Sterimar Sensitive Nose (50ml)Sterimar Nose Prone To Colds (50ml)Sterimar baby block nose hypertonic (50ml)Starmexium Sleep (3 vỉ x 10 viên/hộp)Star Cough Relief Star BenkoSTANDARD Q COVID-19 Ag (25 kit/hộp)Stadgentri (10g)Stadfovir 25 (3 vỉ x 10 viên/hộp)Stacytine 200 GRA (20 gói/hộp)Staclazide 80mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)Srinron (10g)Special Kid Vitamine C 100% Naturelle (125ml)Special Kid Multivitamines hương cam (125ml)Special Kid Appetit+ Eric Favre Wellness (!25ml)Spasmomen 40mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)SOSNam (2 vỉ x 2 viên/hộp)SOSLac G3 (15g)Soriatane 25mg (30 viên/hộp)Sorbitol Tipharco 5g (20 gói/hộp)Sorbitol Delalande Sanofi 5g (20 gói/hộp)Son dưỡng môi hương Cherry Sebamed (4,8g)Solupred 5mg (30 viên/lọ)Solupred 20mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Soluboston 20 (2 vỉ x 10 viên/hộp)Snow Clear (50ml)Smoflipid 20% (100ml)Smecta hương dâu (12 gói/hộp)Smecta Go (12 gói/hộp)Smart-Air 4mg (10 viên/hộp)Slaska New (100ml) Skyn Orginal (3 cái/hộp)Skyn Orginal (10 cái/hộp)Skinrocin 2% (5g)SkinBiBi (10g)Sivkort Retard 80mg/2ml (5 ống/hộp)Siro Yến Sào Ăn Ngủ Ngon 10ml (4 vỉ x 5 ống/hộp)Siro Ong Nâu Mom and Baby (100ml)Siro ho Ong Vàng (30 gói/hộp)Siro ho cảm Ích nhi 3+ (90ml)Sintrom 4mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Sinodrial (2 ống/hộp)Sindirex 50mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Simvastatin Stella 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Simvastatin Stella 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Silymax - F 140mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)Silymarin 70mg VCP (10 vỉ x 10 viên/hộp)Silymarin 140mg VCP (10 vỉ x 10 viên/hộp)Silgran (10 vỉ x 10 viên/hộp)Sika MT-811Sifstad 0.18mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Sifrol 0.25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Sibelium 5mg (5 vỉ x 20 viên/hộp)ShineTadeno 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Sezstad 10mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)Sevelamer Carbonate 800mg Arrow (180 viên/chai)Serum đặc trị nám Valentine (10ml)Sertil 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Seroquel XR 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Seretide Evohaler 25/50 (120 liều)Seretide Evohaler 25/125 (120 liều)Septanest with adrenaline 1/100.000 (50 ống/hộp)Sensodyne Multi Care (100g)Sensodyne Gentle Whitening (100g)Sensodyne Fresh Mint (100g)Sensodyne Cool Gel (100g)Semozine 80mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)Selsun (5ml)See Chuan Oil (7ml)See Chuan Oil (3ml)Seduxen 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Secret Protecting Powder (73g)Secret Luxe Lavender (73g)Sea Salt Nasal Spray người lớn (80ml)Sea Salt Nasal Spray for kids (80ml)Scilin M30 100IU/mlSaviProlol 2.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Savi Valsartan 80mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Savi Valsartan 160mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Savi Tenofovir 300mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Savi Plus Multivitamin (20 viên/tube)Savi Osmax (4 viên/hộp)Savi Mesalazine 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Savi Losartan 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Savi Irbesartan 150mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Savi Acarbose 50mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Sara 500mg (20 vỉ x 10 viên/hộp)Sanlein Dry Eye 0.3% (5ml)Sancoba (5ml)Sâm Nhung Tố Nữ Tuệ Linh (30 viên/hộp)Salonpas Pain Relieving Patch (140 miếng/hộp)Salonpas Lidocaine 4% Pain Relieving Gel-Patch (15 miếng/hộp)Salonpas Jet Spray (118ml)Salonpas (40 miếng/hộp)Salonpas (24 gói x 10 miếng/hộp)Salbutamol 2mg Medic Pharma (1000 viên/chai)Saferon (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Chỉ định

Điều trị viêm loét đoạn cuối đại tràng mức độ nhẹ đến trung bình, viêm đại tràng sigma, viêm trực tràng.

  • Viên uống: Chữa viêm loét đại trực tràng chảy máu; bệnh Crohn. 
  • Viên đặt: Bệnh Crohn hoặc viêm loét đại trực tràng chảy máu ở hậu môn, trực tràng.
  • Thụt: Bệnh Crohn hoặc viêm loét đại trực tràng chảy máu đoạn từ góc lách trở xuống.

Chống chỉ định

  • Tiền sử quá mẫn với các salicylat hay bất kỳ thành phần nào của thuốc hoặc mẫn cảm với sulfasalazin.
  • Suy thận nặng, suy gan nặng. 
  • Hẹp môn vị, tắc ruột.
  • Bất thường về đông máu. 
  • Trẻ em dưới 2 tuổi.

Liều lượng & Cách dùng

Người lớn

Chữa viêm loét đại tràng:

Đường uống:

Viên nang giải phóng kéo dài: Uống 1g/lần, ngày 4 lần.

Viên bao tan trong ruột: Liều khởi đầu 800mg/lần, 3 lần/ngày, điều trị trong 6 tuần hoặc 2.4 - 4.8g (2 - 4 viên 1.2g), uống một lần/ ngày trong 8 tuần.

Thuốc cốm: 1.5 - 3g/lần, ngày uống 1 lần vào buổi sáng hoặc 0.5 - 1g/lần, ngày 3 lần.

Liều duy trì:

Viên nang giải phóng kéo dài: Liều khởi đầu 1,5 g/ngày, uống 1 lần vào buổi sáng hoặc 1 g/lần (4 viên 250 mg hoặc 2 viên 500 mg), 4 lần/ngày.

Viên bao tan trong ruột: 1,6 g (4 viên 400 mg)/ngày, chia 2 - 4 lần. Chú ý: Viên bao tan trong ruột hàm lượng 1,2 g chỉ để điều trị viêm cấp, không dùng trong điều trị duy trì. 

Thuốc cốm: 500 mg/lần, ngày 3 lần.

Đường trực tràng:

Dạng thuốc đạn 500 mg, đặt 2 lần/ngày, liều cuối cùng trong ngày đặt khi đi ngủ hoặc đặt 1 viên 1 g/ngày trước khi đi ngủ.

Dạng hỗn dịch thụt 60ml (4g), ngày một lần (thụt khi đi ngủ). Một số bệnh nhân có thể được điều trị kết hợp giữa uống và đặt thuốc. Thuốc dùng trong 3 - 6 tuần hoặc đến khi bệnh thuyên giảm trên lâm sàng hoặc giảm khi soi đại tràng sigma. 

Hiệu quả điều trị khi dùng mesalazine trên 6 tuần chưa được xác định, nhưng một số người bệnh đã dùng thuốc đường trực tràng trên 1 năm.

Viêm cấp ảnh hưởng đến vùng trực tràng sigma:

Thuốc thụt tạo bọt: 1 lọ 1g/lần/ngày, dùng trong 4 - 6 tuần.

Thuốc thụt: 1g/100ml, thụt 1 lần khi đi ngủ.

Viêm cấp ảnh hưởng đến vùng đại tràng xuống:

Thuốc thụt tạo bọt: 2 lọ 1 g/lần/ngày, dùng trong 4 - 6 tuần. 

Viêm loét ruột cấp:

Thuốc đạn: Viên đạn 1g: 1g/ngày (1 viên ), dùng trong 2 - 4 tuần. Điều trị duy trì viêm loét ruột: Đặt 1 g/ngày (1 viên 1g).

Điều trị và điều trị duy trì bệnh viêm loét đại tràng ảnh hưởng đến vùng trực tràng - sigma:

Viên đạn 250mg hoặc 500mg: Đặt 250 - 500mg, 3 lần/ngày.

Trẻ em 

Đường uống:

Viêm loét đại tràng cấp:

Viên bao tan trong ruột:

  • Viên 500mg: Trẻ từ 5 đến 15 tuổi: 15 - 20mg/kg (tối đa 1g), 3 lần/ngày; trẻ từ 15 đến 18 tuổi: 1 - 2g (2 - 4 viên), 2 lần/ngày hoặc tổng liều hàng ngày có thể được chia làm 3 lần.

Ghi chú: Viên 500mg (Pentasa) có thể chia đôi, chia 4 hoặc phân tán trong nước nhưng không được nhai.

  • Viên 400mg: Trẻ từ 12 đến 18 tuổi: Uống 800mg (2 viên), 3 lần/ngày.
  • Viên 250mg: Trẻ từ 6 - 18 tuổi và trọng lượng cơ thể dưới 40kg: 10 - 20mg/kg, 3 lần/ngày; trọng lượng cơ thể trên 40kg: 500mg - 1000mg, 3 lần/ngày.

Thuốc cốm:

  • Trẻ từ 5 - 12 tuổi: 15 - 20mg/kg (tối đa 1g), 3 lần/ngày.
  • Trẻ 12 - 18 tuổi: 1 - 2g, 2 lần/ngày hoặc tổng liều hàng ngày được chia làm 3 - 4 lần.

Ghi chú: Cân và chia thuốc cốm ngay trước khi dùng, bỏ hết phần cốm thừa; khi dùng, đặt cốm trên lưỡi và uống với nước đun sôi để nguội hoặc nước cam, không được nhai.

Điều trị duy trì viêm loét đại tràng và bệnh Crohn: 

Viên bao tan trong ruột:

  • Viên 500 mg: Trẻ từ 5 - 15 tuổi: 10 mg/kg (tối đa 500mg), 2 - 3 lần/ ngày; trẻ từ 15 - 18 tuổi: 2 g/lần, ngày 1 lần.
  • Viên 400 mg: Trẻ từ 12 - 18 tuổi: 400 - 800mg (1 - 2 viên ), 2 - 3 lần/ngày.
  • Viên 250 mg: Trẻ từ 6 - 18 tuổi và trọng lượng cơ thể dưới 40 kg: 5 - 10mg/kg, 3 lần/ngày hoặc tổng liều hàng ngày chia 2 lần; trọng lượng cơ thể trên 40kg: 500mg, 3 lần/ngày.

Thuốc cốm:

  • Trẻ từ 5 - 12 tuổi: 10mg/kg (tối đa 500mg), 2 - 3 lần/ ngày.
  • Trẻ từ 12 - 18 tuổi: 2g/lần, ngày 1 lần. 

Đường trực tràng: Dùng cho trẻ từ 12 - 18 tuổi. 

Thận trọng & Tác dụng phụ

Thận trọng khi dùng thuốc cho người suy giảm chức năng gan, thận.

Khi dùng đồng thời với các thuốc có độc tính trên thận cần thường xuyên kiểm soát chức năng thận.

Cần chú ý tình trạng quên liều khi sử dụng thuốc cho đối tượng bệnh nhân có hiện tượng suy giảm trí nhớ.

Nên ngừng thuốc nếu có các phản ứng bất lợi nghi ngờ là do thuốc gây nên.

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Mesalazine

100 sản phẩm
Stresam (3 vỉ x 20 viên/hộp)

Stresam (3 vỉ x 20 viên/hộp)

4,600đ / Viên nang
Sterolow 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Sterolow 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

54,000đ / Hộp
Sterimar Sensitive Nose (50ml)

Sterimar Sensitive Nose (50ml)

113,000đ / Chai
Sterimar Nose Prone To Colds (50ml)

Sterimar Nose Prone To Colds (50ml)

113,000đ / Chai
Star Cough Relief

Star Cough Relief

23,000đ / Vỉ
Star Benko

Star Benko

20,000đ / Vỉ
STANDARD Q COVID-19 Ag (25 kit/hộp)

STANDARD Q COVID-19 Ag (25 kit/hộp)

85,000đ / cái
Stadgentri (10g)

Stadgentri (10g)

10,000đ / Tube
Stadfovir 25 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Stadfovir 25 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

530,000đ / Hộp
Stacytine 200 GRA (20 gói/hộp)

Stacytine 200 GRA (20 gói/hộp)

33,000đ / Hộp
Staclazide 80mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Staclazide 80mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

2,000đ / Viên nén
Srinron (10g)

Srinron (10g)

10,000đ / Tube
Spasmomen 40mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Spasmomen 40mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

4,000đ / Viên nén
SOSNam (2 vỉ x 2 viên/hộp)

SOSNam (2 vỉ x 2 viên/hộp)

120,000đ / Hộp
SOSLac G3 (15g)

SOSLac G3 (15g)

26,000đ / Tube
Soriatane 25mg (30 viên/hộp)

Soriatane 25mg (30 viên/hộp)

1,750,000đ / Hộp
Sorbitol Tipharco 5g (20 gói/hộp)

Sorbitol Tipharco 5g (20 gói/hộp)

1,000đ / Gói
Solupred 5mg (30 viên/lọ)

Solupred 5mg (30 viên/lọ)

180,000đ / Lọ
Solupred 20mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Solupred 20mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

285,000đ / Hộp
Soluboston 20 (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Soluboston 20 (2 vỉ x 10 viên/hộp)

140,000đ / Hộp
Snow Clear (50ml)

Snow Clear (50ml)

73,000đ / Tube
Smoflipid 20% (100ml)

Smoflipid 20% (100ml)

200,000đ / Chai
Smecta hương dâu (12 gói/hộp)

Smecta hương dâu (12 gói/hộp)

5,000đ / Gói
Smecta Go (12 gói/hộp)

Smecta Go (12 gói/hộp)

5,500đ / Gói
Smart-Air 4mg (10 viên/hộp)

Smart-Air 4mg (10 viên/hộp)

5,000đ / Viên nén
Slaska New (100ml)

Slaska New (100ml)

30,000đ / Chai
Skyn Orginal (3 cái/hộp)

Skyn Orginal (3 cái/hộp)

50,000đ / Hộp
Skyn Orginal (10 cái/hộp)

Skyn Orginal (10 cái/hộp)

130,000đ / Hộp
Skinrocin 2% (5g)

Skinrocin 2% (5g)

37,000đ / Tube
SkinBiBi (10g)

SkinBiBi (10g)

24,000đ / Tube
Sivkort Retard 80mg/2ml (5 ống/hộp)

Sivkort Retard 80mg/2ml (5 ống/hộp)

195,000đ / Hộp
Siro Ong Nâu Mom and Baby (100ml)

Siro Ong Nâu Mom and Baby (100ml)

53,000đ / Chai
Siro ho Ong Vàng (30 gói/hộp)

Siro ho Ong Vàng (30 gói/hộp)

1,500đ / Gói
Siro ho cảm Ích nhi 3+ (90ml)

Siro ho cảm Ích nhi 3+ (90ml)

60,000đ / Chai
Sintrom 4mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Sintrom 4mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

215,000đ / Hộp
Sinodrial (2 ống/hộp)

Sinodrial (2 ống/hộp)

7,000,000đ / Hộp
Sindirex 50mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Sindirex 50mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

285,000đ / Hộp
Silymax - F 140mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Silymax - F 140mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

2,900đ / Viên nang
Silgran (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Silgran (10 vỉ x 10 viên/hộp)

900đ / Viên nén
Sika MT-811

Sika MT-811

45,000đ / Hộp
Sifstad 0.18mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Sifstad 0.18mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

5,000đ / Viên nén
Sifrol 0.25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Sifrol 0.25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

750,000đ / Hộp
Sibelium 5mg (5 vỉ x 20 viên/hộp)

Sibelium 5mg (5 vỉ x 20 viên/hộp)

5,500đ / Viên nén
Sezstad 10mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Sezstad 10mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

213,000đ / Hộp
Serum đặc trị nám Valentine (10ml)

Serum đặc trị nám Valentine (10ml)

300,000đ / Hộp
Sertil 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Sertil 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

2,000đ / Viên nén
Seretide Evohaler 25/50 (120 liều)

Seretide Evohaler 25/50 (120 liều)

195,000đ / Chai
Seretide Evohaler 25/125 (120 liều)

Seretide Evohaler 25/125 (120 liều)

280,000đ / Chai
Sensodyne Multi Care (100g)

Sensodyne Multi Care (100g)

63,000đ / Tube
Sensodyne Gentle Whitening (100g)

Sensodyne Gentle Whitening (100g)

63,000đ / Tube
Sensodyne Fresh Mint (100g)

Sensodyne Fresh Mint (100g)

55,000đ / Tube
Sensodyne Cool Gel (100g)

Sensodyne Cool Gel (100g)

55,000đ / Tube
Semozine 80mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Semozine 80mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

4,500đ / Viên nang
Selsun (5ml)

Selsun (5ml)

5,000đ / Gói
See Chuan Oil (7ml)

See Chuan Oil (7ml)

30,000đ / Chai
See Chuan Oil (3ml)

See Chuan Oil (3ml)

16,000đ / Chai
Seduxen 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Seduxen 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

15,000đ / Viên nén
Secret Protecting Powder (73g)

Secret Protecting Powder (73g)

110,000đ / Chai
Secret Luxe Lavender (73g)

Secret Luxe Lavender (73g)

110,000đ / Chai
Sea Salt Nasal Spray for kids (80ml)

Sea Salt Nasal Spray for kids (80ml)

30,000đ / Chai
Scilin M30 100IU/ml

Scilin M30 100IU/ml

204,000đ / Lọ
SaviProlol 2.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

SaviProlol 2.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

1,000đ / Viên nén
Savi Valsartan 80mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Savi Valsartan 80mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

3,000đ / Viên nén
Savi Valsartan 160mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Savi Valsartan 160mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

6,600đ / Viên nén
Savi Tenofovir 300mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Savi Tenofovir 300mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

10,000đ / Viên nén
Savi Plus Multivitamin (20 viên/tube)

Savi Plus Multivitamin (20 viên/tube)

25,000đ / Tube
Savi Osmax (4 viên/hộp)

Savi Osmax (4 viên/hộp)

60,000đ / Viên nén
Savi Acarbose 50mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Savi Acarbose 50mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

2,200đ / Viên nén
Sara 500mg (20 vỉ x 10 viên/hộp)

Sara 500mg (20 vỉ x 10 viên/hộp)

1,000đ / Viên nén
Sanlein Dry Eye 0.3% (5ml)

Sanlein Dry Eye 0.3% (5ml)

130,000đ / Chai
Sancoba (5ml)

Sancoba (5ml)

52,000đ / Chai
Salonpas Jet Spray (118ml)

Salonpas Jet Spray (118ml)

200,000đ / Chai
Salonpas (40 miếng/hộp)

Salonpas (40 miếng/hộp)

55,000đ / Hộp
Salonpas (24 gói x 10 miếng/hộp)

Salonpas (24 gói x 10 miếng/hộp)

14,000đ / Gói
Saferon (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Saferon (3 vỉ x 10 viên/hộp)

150,000đ / Hộp