Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Methotrexate

Methotrexate, trước đây được gọi là amethopterin, là một chất hóa trị và ức chế hệ thống miễn dịch. Nó được dùng đơn độc hoặc phối hợp với các thuốc kháng ung thư khác để điều trị ung thư vú, ung thư da vùng đầu và cổ, u sùi dạng nấm nặng, ung thư phổi. Các loại bệnh tự miễn dịch được sử dụng bao gồm bệnh vẩy nến, viêm khớp dạng thấp nặng mà không đáp ứng đầy đủ với liều điều trị tối đa của các thuốc kháng viêm không có nhân steroid, và bệnh Crohn.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Tiger Balm Oil (28ml)Tiger Balm Oil (57ml)Elevit (3 vỉ x 10 viên/hộp)Trinh nữ Hoàng Cung MNS (60 viên/hộp)Clomid 50mg (10 viên/hộp)PM Branin (5 vỉ x 12 viên/hộp)Hồng Huyết Tố (250ml)Tyrosur Gel (5g)Betaloc Zok 50mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)Candid-V6 (6 viên/hộp)Atirin 10 (3 vỉ x 10 viên/hộp)Flagyl 250mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Nootryl 800mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Nuzolex (120ml)Hoàn Bát Vị Bổ Thận Dương (240 viên/hộp)Hoàn Lục Vị Bổ Thận Âm (240 viên/hộp)Motilium (30ml)Bơm tiêm sử dụng một lần không kim Vikimco (1ml/cc)Metronidazol 500mg DonaiPharm (100 viên/chai)Live cool hương chanh (10 gói/hộp)Live cool hương dưa gang không đường (10 gói/hộp)Live cool hương chanh dây (10 gói/hộp)Live cool hương râu bắp (10 gói/hộp)Amoxicillin 250mg MKP (30 gói/hộp)Cefixim Vidipha 50mg (10 gói/hộp)Bisalaxyl 5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Pantogen Injection (500ml)Diaphyllin Venosum 5ml (5 ống/hộp)A.T Zinc 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Remos Lavender (150ml)Urgo Durable (102 miếng/hộp)Oral Impact Powder (370g)Halozam (10 vỉ x 10 viên/hộp)Cà Gai Leo Tuệ Linh (60 viên/hộp)Giải Độc Gan Tuệ Linh (60 viên/hộp)Eglidons for adults (2 vỉ x 6 viên/hộp)Vigisup (2 vỉ x 6 viên/hộp)Hedera syrup 10ml (20 ống/hộp)Ibumed 400 (10 vỉ x 10 viên/hộp)Zokof (5 vỉ x 4 viên/hộp)Mitux E (24 gói/hộp)Mitux 200mg (24 gói/hộp)Egafore (60 viên/hộp)Vashasan 20mg (3 vỉ x 30 viên/hộp)Vertucid (15g)Hexinvon 8mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Hexinvon 4mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Ipek (150 miếng/gói)Prosbee chanh đào 5ml (30 gói/hộp)Vitamin PP 500mg MKP (10 vỉ x 10 viên/hộp)Glotadol F (10 vỉ x 10 viên/hộp)Foma-F (6 vỉ x 10 viên/hộp)Meko Coramin (5 vỉ x 4 viên/hộp)Thiên Môn Hải Phong (250ml)Nano Curcumin Nghệ Mikophar (20 gói/hộp)Enterogran (20 gói/hộp)Sorbitol Tipharco 5g (20 gói/hộp)Sorbitol Delalande Sanofi 5g (20 gói/hộp)Gingseng G7 Pharvintone (3 vỉ x 10 viên/hộp)Calcitriol DHT (3 vỉ x 30 viên/hộp)AMFAGOLD G2 PLUS (3 vỉ x 10 viên/hộp)CoQ10 Phanespharma (30 viên/hộp)Acemuc 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Cidetuss (10 vỉ x 10 viên/hộp)Glotizin 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Dexipharm 15mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Plotex 25mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Anvico Plus (3 vỉ x 10 viên/hộp)Vạn Sinh Anserin Night & Day (2 lọ x 30 viên/hộp)Methylprednisolon 16mg Khapharco (10 vỉ x 10 viên/hộp)Tăng Đề Kháng Nhất Nhất (120 viên/hộp)Phanes Gold (20 ống/hộp)Starmexium Sleep (3 vỉ x 10 viên/hộp)Amiparen 10 (200ml)Imunor (3 vỉ x 10 viên/hộp)Mibeserc 16mg (3 vỉ x 20 viên/hộp)Diabetone (30 viên/hộp)Lactacyd Extra Nourish (60ml)Lactacyd Extra Nourish (150ml)Sulfarlem 12.5mg (2 vỉ x 30 viên/hộp)Apitim 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Kidifunvon (60ml)Neoloridin 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Aranesp 100mcg (1 ống/hộp)Nanokine 2000IU/1ml (1 lọ/hộp)Ciprofloxacin 500mg DMC (100 viên/chai)Montiget 10mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)Montiget 5mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)Montiget 4mg (14 gói/hộp)Montiget 4mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)Kimraso (60 viên/hộp)Xà phòng ASA (30g)Rocimus 0.1% (10g)Prograf 1mg (50 viên/hộp)Rocimus 0.03% (10g)Briozcal (3 vỉ x 10 viên/hộp)Glucose 30% Kabi (250ml)Zapnex 5mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)Xịt răng miệng Nhất Nhất (20ml) Safeguard tinh chất nha đam và hương hoa thơm ngát (175g)

Chỉ định

Khối u

- Methotrexate được chỉ định để điều trị ung thư nhau thai, chửa trứng, ung thư bạch cầu.

- Methotrexate được dùng đơn độc hoặc phối hợp với các thuốc kháng ung thư khác để điều trị ung thư vú, ung thư da vùng đầu và cổ, u sùi dạng nấm nặng, ung thư phổi.

- Methotrexate cũng được dùng phối hợp với các thuốc hóa trị khác để điều trị u bạch huyết (không phải u Hodgkin) ở giai đoạn nặng.

Vảy nến

- Methotrexate được chỉ định để giảm triệu chứng của bệnh vảy nến nặng mà không đáp ứng với các cách điều trị khác.

Viêm khớp dạng thấp

- Methotrexate được chỉ định cho viêm khớp dạng thấp nặng mà không đáp ứng đầy đủ với liều điều trị tối đa của các thuốc kháng viêm không có nhân steroid.

Chống chỉ định

- Methotrexate có thể gây chết cho bào thai hoặc gây quái thai khi dùng cho phụ nữ có thai. Chống chỉ định dùng ở phụ nữ có thai bị bệnh vảy nến hoặc viêm khớp dạng thấp, và chỉ nên dùng để điều trị khối u khi lợi ích của việc dùng thuốc hơn hẳn nguy hiểm của thuốc đối với bào thai.

- Do methotrexate có thể gây những phản ứng phụ trầm trọng ở trẻ bú mẹ, chống chỉ định dùng cho phụ nữ cho con bú.

- Bệnh nhân bị vảy nến hoặc viêm khớp dạng thấp có nghiện rượu, có bệnh gan do rượu hoặc có bệnh gan mạn tính không dùng methotrexate.

- Bệnh nhân bị vảy nến hoặc viêm khớp dạng thấp đang bị hội chứng suy giảm miễn dịch hoặc những thông số xét nghiệm cho thấy hội chứng suy giảm miễn dịch không dùng methotrexate.

- Bệnh nhân bị vảy nến hoặc viêm khớp dạng thấp đã từng bị rối loạn thể tạng máu như là giảm sản tủy xương, thiếu bạch cầu, thiếu tiểu cẩu, thiếu máu nặng không dùng methotrexate.

- Bệnh nhân được biết quá mẫn với methotrexate không dùng thuốc này.

- Bệnh nhân suy thận nặng, suy gan nặng không dùng thuốc này.

Liều lượng & Cách dùng

Thuốc này chỉ dùng theo sự kê đơn của bác sĩ.

Điều trị methotrexate cần được thầy thuốc có nhiều kinh nghiệm về hóa trị liệu ung thư giám sát. Liều uống có thể lên tới 30 mg/m2, còn liều cao hơn phải tiêm.

Khối u

- Ung thư nhau và các bệnh ung thư lá nuôi tương tự: 15- 30mg/ngày trong 5 ngày. Thông thường cần phải lập lại 3- 5 đợt điều trị như vậy, thời gian nghỉ giữa các đợt điều trị là một đến nhiều tuần, cho đến khi không còn biểu hiện các triệu chứng độc tính.

- Bệnh bạch cầu lympho cấp:

- Liều cảm ứng: uống theo mét vuông diện tích cơ thể mỗi ngày, hoặc phối hợp với prednisolon hoặc các thuốc khác.

- Liều duy trì: uống 30 mg/m2 mỗi tuần chia làm 2 lần.

- U bạch huyết: u Burkitt, giai đoạn I-II: liều dùng khuyến nghị là 10 đến 25mg/ngày trong 4-8 ngày, giai đoạn III: methotrexate 0,625 - 2,5mg/kg/ngày, thường dùng cùng với các thuốc kháng khối u khác. Trong tất cả các giai đoạn, sự điều trị luôn gồm có nhiều đợt điều trị với các khoảng thời gian nghỉ từ 7 đến 10 ngày.

- U sùi dạng nấm: Liều dùng thông thường 2,5-10 mg/ngày, uống trong nhiều tuần hoặc nhiều tháng.

Vảy nến

Liều dùng khởi đầu khuyến nghị:

- 10-25mg/tuần cho đến khi đạt được đáp ứng điều trị.

- Hoặc 2.5mg/lần, uống 3 lần, cách nhau 12 giờ giữa hai lần uống thuốc.

Điều chỉnh liều dùng từ từ để đạt được đáp ứng lâm sàng tối ưu, thông thường không nên vượt quá 30mg/tuần.

Khi đã đạt được đáp ứng lâm sàng tối ưu, giảm liều thuốc đến mức tối thiểu và kéo dài thời gian nghỉ giữa hai đợt điều trị đến mức tối đa.

Viêm khớp dạng thấp

Liều dùng khởi đầu khuyến nghị:

- Dùng liều 7.5mg/lần/tuần.

- Hoặc mỗi tuần uống một đợt: 2.5mg/lần, uống 3 lần, cách nhau 12 giờ giữa hai lần uống thuốc.

Điều chỉnh liều dùng từ từ để đạt được đáp ứng tốì ưu, nhưng tổng liều đùng một tuần thông thường không vượt quá 20mg. Khi đã đạt được đáp ứng, nên giảm liều, nếu có thể, giảm đến liều thấp nhất có hiệu quả.

Thận trọng & Tác dụng phụ

- Methotrexate có thể gây độc tính trầm trọng. Độc tính có thể liên quan đến sự sử dụng thường xuyên và độ trầm trọng của độc tính có liên quan đến liều dùng và sự sử dụng thường xuyên, cần thiết phải theo dõi bệnh nhân chặt chẽ.

- Nên dùng Methotrexate thận trọng ở người lớn tuổi do chức năng gan và thận bị suy giảm cũng như dự trữ folat bị giảm ở những bệnh nhân này.

- Bệnh nhân điều trị bằng methotrexate nên được theo dõi sát xao để phát hiện kịp thời các tác dụng độc hại. Đánh giá cơ bản nên gồm có công thức máu, các enzym gan, các thử nghiêm chức năng thận và X quang ngực.

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Methotrexate

100 sản phẩm
Tiger Balm Oil (28ml)

Tiger Balm Oil (28ml)

57,000đ / Hộp
Tiger Balm Oil (57ml)

Tiger Balm Oil (57ml)

79,000đ / Chai
Elevit (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Elevit (3 vỉ x 10 viên/hộp)

359,000đ / Hộp
Clomid 50mg (10 viên/hộp)

Clomid 50mg (10 viên/hộp)

310,000đ / Hộp
PM Branin (5 vỉ x 12 viên/hộp)

PM Branin (5 vỉ x 12 viên/hộp)

7,500đ / Viên nang
Hồng Huyết Tố (250ml)

Hồng Huyết Tố (250ml)

46,000đ / Chai
Tyrosur Gel (5g)

Tyrosur Gel (5g)

69,000đ / Tube
Betaloc Zok 50mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

Betaloc Zok 50mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

6,200đ / Viên nén
Candid-V6 (6 viên/hộp)

Candid-V6 (6 viên/hộp)

7,000đ / Viên nén
Atirin 10 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Atirin 10 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

1,500đ / Viên nén
Flagyl 250mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Flagyl 250mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

90,000đ / Hộp
Nootryl 800mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Nootryl 800mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

2,000đ / Viên nén
Nuzolex (120ml)

Nuzolex (120ml)

49,000đ / Chai
Motilium (30ml)

Motilium (30ml)

35,000đ / Chai
Amoxicillin 250mg MKP (30 gói/hộp)

Amoxicillin 250mg MKP (30 gói/hộp)

2,000đ / Gói
Cefixim Vidipha 50mg (10 gói/hộp)

Cefixim Vidipha 50mg (10 gói/hộp)

3,000đ / Gói
Bisalaxyl 5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Bisalaxyl 5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

500đ / Viên nén
Pantogen Injection (500ml)

Pantogen Injection (500ml)

135,000đ / Chai
Diaphyllin Venosum 5ml (5 ống/hộp)

Diaphyllin Venosum 5ml (5 ống/hộp)

98,000đ / Hộp
A.T Zinc 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

A.T Zinc 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

500đ / Viên nén
Remos Lavender (150ml)

Remos Lavender (150ml)

65,000đ / Chai
Urgo Durable (102 miếng/hộp)

Urgo Durable (102 miếng/hộp)

77,000đ / Hộp
Oral Impact Powder (370g)

Oral Impact Powder (370g)

590,000đ / Hộp
Halozam (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Halozam (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,500đ / Viên nén
Cà Gai Leo Tuệ Linh (60 viên/hộp)

Cà Gai Leo Tuệ Linh (60 viên/hộp)

130,000đ / Hộp
Eglidons for adults (2 vỉ x 6 viên/hộp)

Eglidons for adults (2 vỉ x 6 viên/hộp)

18,000đ / Viên đặt
Vigisup (2 vỉ x 6 viên/hộp)

Vigisup (2 vỉ x 6 viên/hộp)

8,000đ / Viên nang mềm
Hedera syrup 10ml (20 ống/hộp)

Hedera syrup 10ml (20 ống/hộp)

6,000đ / Ống
Ibumed 400 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Ibumed 400 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

800đ / Viên nén
Zokof (5 vỉ x 4 viên/hộp)

Zokof (5 vỉ x 4 viên/hộp)

7,000đ / Vỉ
Mitux E (24 gói/hộp)

Mitux E (24 gói/hộp)

1,200đ / Gói
Mitux 200mg (24 gói/hộp)

Mitux 200mg (24 gói/hộp)

30,000đ / Hộp
Egafore (60 viên/hộp)

Egafore (60 viên/hộp)

360,000đ / Hộp
Vashasan 20mg (3 vỉ x 30 viên/hộp)

Vashasan 20mg (3 vỉ x 30 viên/hộp)

600đ / Viên nén
Vertucid (15g)

Vertucid (15g)

76,000đ / Tube
Hexinvon 8mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Hexinvon 8mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

500đ / Viên nén
Hexinvon 4mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Hexinvon 4mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

500đ / Viên nén
Ipek (150 miếng/gói)

Ipek (150 miếng/gói)

32,000đ / Gói
Glotadol F (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Glotadol F (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,500đ / Viên nén
Foma-F (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Foma-F (6 vỉ x 10 viên/hộp)

2,800đ / Viên nén
Meko Coramin (5 vỉ x 4 viên/hộp)

Meko Coramin (5 vỉ x 4 viên/hộp)

2,500đ / Viên nén
Thiên Môn Hải Phong (250ml)

Thiên Môn Hải Phong (250ml)

53,000đ / Chai
Enterogran (20 gói/hộp)

Enterogran (20 gói/hộp)

74,000đ / Hộp
Sorbitol Tipharco 5g (20 gói/hộp)

Sorbitol Tipharco 5g (20 gói/hộp)

1,000đ / Gói
Gingseng G7 Pharvintone (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Gingseng G7 Pharvintone (3 vỉ x 10 viên/hộp)

3,000đ / Viên nang mềm
Calcitriol DHT (3 vỉ x 30 viên/hộp)

Calcitriol DHT (3 vỉ x 30 viên/hộp)

66,000đ / Hộp
AMFAGOLD G2 PLUS (3 vỉ x 10 viên/hộp)

AMFAGOLD G2 PLUS (3 vỉ x 10 viên/hộp)

5,500đ / Viên nang mềm
CoQ10 Phanespharma (30 viên/hộp)

CoQ10 Phanespharma (30 viên/hộp)

250,000đ / Hộp
Acemuc 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Acemuc 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

2,500đ / Viên nang
Cidetuss (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Cidetuss (10 vỉ x 10 viên/hộp)

105,000đ / Hộp
Glotizin 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Glotizin 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

600đ / Viên nén
Dexipharm 15mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Dexipharm 15mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

500đ / Viên nén
Plotex 25mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Plotex 25mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

2,500đ / Viên nén
Anvico Plus (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Anvico Plus (3 vỉ x 10 viên/hộp)

228,000đ / Hộp
Phanes Gold (20 ống/hộp)

Phanes Gold (20 ống/hộp)

9,200đ / Ống
Amiparen 10 (200ml)

Amiparen 10 (200ml)

100,000đ / Chai
Imunor (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Imunor (3 vỉ x 10 viên/hộp)

625,000đ / Hộp
Mibeserc 16mg (3 vỉ x 20 viên/hộp)

Mibeserc 16mg (3 vỉ x 20 viên/hộp)

1,400đ / Viên nén
Diabetone (30 viên/hộp)

Diabetone (30 viên/hộp)

344,000đ / Hộp
Lactacyd Extra Nourish (60ml)

Lactacyd Extra Nourish (60ml)

15,000đ / Chai
Lactacyd Extra Nourish (150ml)

Lactacyd Extra Nourish (150ml)

59,000đ / Chai
Apitim 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Apitim 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

800đ / Viên nang
Kidifunvon (60ml)

Kidifunvon (60ml)

32,000đ / Chai
Neoloridin 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Neoloridin 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,300đ / Viên nén
Aranesp 100mcg (1 ống/hộp)

Aranesp 100mcg (1 ống/hộp)

1,700,000đ / Hộp
Nanokine 2000IU/1ml (1 lọ/hộp)

Nanokine 2000IU/1ml (1 lọ/hộp)

165,000đ / Hộp
Ciprofloxacin 500mg DMC (100 viên/chai)

Ciprofloxacin 500mg DMC (100 viên/chai)

125,000đ / Chai
Montiget 10mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

Montiget 10mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

6,000đ / Viên nén
Montiget 5mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

Montiget 5mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

5,000đ / Viên nén
Montiget 4mg (14 gói/hộp)

Montiget 4mg (14 gói/hộp)

5,000đ / Gói
Montiget 4mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

Montiget 4mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

4,000đ / Viên nén
Kimraso (60 viên/hộp)

Kimraso (60 viên/hộp)

42,000đ / Hộp
Xà phòng ASA (30g)

Xà phòng ASA (30g)

43,000đ / Hộp
Rocimus 0.1% (10g)

Rocimus 0.1% (10g)

315,000đ / Tube
Prograf 1mg (50 viên/hộp)

Prograf 1mg (50 viên/hộp)

1,300,000đ / Hộp
Rocimus 0.03% (10g)

Rocimus 0.03% (10g)

195,000đ / Tube
Briozcal (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Briozcal (3 vỉ x 10 viên/hộp)

121,000đ / Hộp
Glucose 30% Kabi (250ml)

Glucose 30% Kabi (250ml)

19,000đ / Chai
Zapnex 5mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Zapnex 5mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

1,500đ / Viên nén
Xịt răng miệng Nhất Nhất (20ml)

Xịt răng miệng Nhất Nhất (20ml)

90,000đ / Hộp