Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Methotrexate

Methotrexate, trước đây được gọi là amethopterin, là một chất hóa trị và ức chế hệ thống miễn dịch. Nó được dùng đơn độc hoặc phối hợp với các thuốc kháng ung thư khác để điều trị ung thư vú, ung thư da vùng đầu và cổ, u sùi dạng nấm nặng, ung thư phổi. Các loại bệnh tự miễn dịch được sử dụng bao gồm bệnh vẩy nến, viêm khớp dạng thấp nặng mà không đáp ứng đầy đủ với liều điều trị tối đa của các thuốc kháng viêm không có nhân steroid, và bệnh Crohn.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Safeguard trắng tinh khiết (175g)Safeguard trắng tinh khiết (85g)Amlor 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Simvastatin Stella 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Sabril 500mg (60 viên/hộp)Chỉ Nha Khoa Oral-B Satin Floss (50m)Glucosamine Kirland (375 viên/hộp)Ostelin Calcium & Vitamin D3 (130 viên/hộp)Beparoten (2 vỉ x 10 viên/hộp)Gel Chăm Sóc Da Khô Bio-Oil (200ml)Acticarbine (4 vỉ x 21 viên/hộp)Sanlein Dry Eye 0.3% (5ml)Philatop New Dai Uy Pharma (20 ống/hộp)Mucosta 100mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Aminazin 25mg (200 viên/chai)Drago Tape Premium 50cmx5m (2 cuộn/hộp)Cao xoa trẻ em Golden Star (16g)Dầu xoa Golden Star (12ml)Strepsils Soothing Honey & Lemon (50 gói x 2 viên/hộp)Methotrexate 2.5mg Remedica (10 vỉ x 10 viên/hộp)Puritan's Pride Milk Thistle Extract 1000mg (180 viên/hộp)Live cool hương cam (16 viên/tube)Buồng đệm khí dung RossmaxGynoflor (6 viên/hộp)Proctogel (20g)Tiền liệt an Danapha Viva (40 viên/hộp)An Nữ Cung Danapha Viva (40 viên/hộp)Hydrocortison Bidiphar (2ml)Sintrom 4mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Osmofundin 20% (250ml)Ray-C (10ml)Natrixam 1.5mg/5mg (6 vỉ x 5 viên/hộp)Haginat 125mg (24 gói/hộp)Seretide Evohaler 25/125 (120 liều)Tana-Nasidon (2 vỉ x 15 viên/hộp)Codepect (10 vỉ x 10 viên/hộp)Tinecol (6g)Brudoxil 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Allergex 8mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Pacfon 100 (14 gói/hộp)ASA (20ml)Lidonalin (10 ống/hộp)Baburol 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Ezensimva 10/10 (6 vỉ x 10 viên/hộp)Dicenin 400mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Omega 3 Fish Oil 1000mg Ocean Health (60 viên/hộp)Secret Luxe Lavender (73g)Secret Protecting Powder (73g)Maxxhepa Urso 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Neoral 25mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Răng miệng Nhất Nhất (120ml)Vistamin B1 (10 vỉ x 10 viên/hộp)Ginkgo Biloba 120mg (340 viên/hộp)Spasmomen 40mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Glucose Kabi 30% (50 ống/hộp)Transamin Injection 250mg/5ml (10 ống/hộp)Khẩu trang y tế Titan 4 lớp màu xanh dương (50 chiếc/hộp)Khẩu trang y tế Titan 4 lớp màu trắng (50 chiếc/hộp)Elevit (10 vỉ x 10 viên/hộp)Vim Báo Gấm (2 vỉ x 20 viên/hộp)Enterogermina 4 tỷ/5ml (2 vỉ x 10 ống/hộp)4D TT MASK (10 chiếc/hộp)TT Care for Kids (10 chiếc/hộp)Hidem Cream (15g)Emco (12g)Priligy 30mg (3 viên/hộp)Mirastad 30mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)Bơm tiêm Insulin B.Braun Omnican 1ml/40I.UOxy 200 MicrolifeMicezym 100mg (30 gói/hộp)Mebaal 1500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Cồn sát trùng 70 độ dạng xịt Vĩnh Phúc (1000ml)Ivyboston (60ml)Becozyme (12 ống/hộp)Osteocare Liquid Original (200ml)Clomaz 100mg (6 viên/hộp)Dimedrol Vinphaco 10mg/ml (100 ống/hộp)Bơm tiêm Insulin B.Braun Omnican 1ml/100I.USara 500mg (20 vỉ x 10 viên/hộp)Oxy già OPC (60ml)Memory Magic (3 vỉ x 10 viên/hộp)Smoflipid 20% (100ml)Triplixam 5mg/1.25mg/10mg (30 viên/hộp)Lamictal 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Lamictal 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Winolap 0.1% (5ml)Timmak 3mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)Hepbest 25mg (30 viên/hộp)Betnapin 80mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)Nước giặt Surf hương cỏ hoa diệu kỳ túi (3.5kg)Dasbrain (30 viên/hộp)Phariton Active (30 viên/hộp)Khẩu trang y tế Safefit 4 lớp màu xanh (50 chiếc/hộp)Covid-19 ag test Surescreen Diagnostic (1 kit/hộp)Avamys 27.5mcg (120 liều)Lipanthyl NT 145mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Coversyl Plus 5mg/1.25mg (30 viên/hộp)Flexen Gel 2,5% (50g)Sữa tắm gội thảo dược Ích Nhi (200ml)Vitamin D3 Nature Made 1000 IU (650 viên/hộp)

Chỉ định

Khối u

- Methotrexate được chỉ định để điều trị ung thư nhau thai, chửa trứng, ung thư bạch cầu.

- Methotrexate được dùng đơn độc hoặc phối hợp với các thuốc kháng ung thư khác để điều trị ung thư vú, ung thư da vùng đầu và cổ, u sùi dạng nấm nặng, ung thư phổi.

- Methotrexate cũng được dùng phối hợp với các thuốc hóa trị khác để điều trị u bạch huyết (không phải u Hodgkin) ở giai đoạn nặng.

Vảy nến

- Methotrexate được chỉ định để giảm triệu chứng của bệnh vảy nến nặng mà không đáp ứng với các cách điều trị khác.

Viêm khớp dạng thấp

- Methotrexate được chỉ định cho viêm khớp dạng thấp nặng mà không đáp ứng đầy đủ với liều điều trị tối đa của các thuốc kháng viêm không có nhân steroid.

Chống chỉ định

- Methotrexate có thể gây chết cho bào thai hoặc gây quái thai khi dùng cho phụ nữ có thai. Chống chỉ định dùng ở phụ nữ có thai bị bệnh vảy nến hoặc viêm khớp dạng thấp, và chỉ nên dùng để điều trị khối u khi lợi ích của việc dùng thuốc hơn hẳn nguy hiểm của thuốc đối với bào thai.

- Do methotrexate có thể gây những phản ứng phụ trầm trọng ở trẻ bú mẹ, chống chỉ định dùng cho phụ nữ cho con bú.

- Bệnh nhân bị vảy nến hoặc viêm khớp dạng thấp có nghiện rượu, có bệnh gan do rượu hoặc có bệnh gan mạn tính không dùng methotrexate.

- Bệnh nhân bị vảy nến hoặc viêm khớp dạng thấp đang bị hội chứng suy giảm miễn dịch hoặc những thông số xét nghiệm cho thấy hội chứng suy giảm miễn dịch không dùng methotrexate.

- Bệnh nhân bị vảy nến hoặc viêm khớp dạng thấp đã từng bị rối loạn thể tạng máu như là giảm sản tủy xương, thiếu bạch cầu, thiếu tiểu cẩu, thiếu máu nặng không dùng methotrexate.

- Bệnh nhân được biết quá mẫn với methotrexate không dùng thuốc này.

- Bệnh nhân suy thận nặng, suy gan nặng không dùng thuốc này.

Liều lượng & Cách dùng

Thuốc này chỉ dùng theo sự kê đơn của bác sĩ.

Điều trị methotrexate cần được thầy thuốc có nhiều kinh nghiệm về hóa trị liệu ung thư giám sát. Liều uống có thể lên tới 30 mg/m2, còn liều cao hơn phải tiêm.

Khối u

- Ung thư nhau và các bệnh ung thư lá nuôi tương tự: 15- 30mg/ngày trong 5 ngày. Thông thường cần phải lập lại 3- 5 đợt điều trị như vậy, thời gian nghỉ giữa các đợt điều trị là một đến nhiều tuần, cho đến khi không còn biểu hiện các triệu chứng độc tính.

- Bệnh bạch cầu lympho cấp:

- Liều cảm ứng: uống theo mét vuông diện tích cơ thể mỗi ngày, hoặc phối hợp với prednisolon hoặc các thuốc khác.

- Liều duy trì: uống 30 mg/m2 mỗi tuần chia làm 2 lần.

- U bạch huyết: u Burkitt, giai đoạn I-II: liều dùng khuyến nghị là 10 đến 25mg/ngày trong 4-8 ngày, giai đoạn III: methotrexate 0,625 - 2,5mg/kg/ngày, thường dùng cùng với các thuốc kháng khối u khác. Trong tất cả các giai đoạn, sự điều trị luôn gồm có nhiều đợt điều trị với các khoảng thời gian nghỉ từ 7 đến 10 ngày.

- U sùi dạng nấm: Liều dùng thông thường 2,5-10 mg/ngày, uống trong nhiều tuần hoặc nhiều tháng.

Vảy nến

Liều dùng khởi đầu khuyến nghị:

- 10-25mg/tuần cho đến khi đạt được đáp ứng điều trị.

- Hoặc 2.5mg/lần, uống 3 lần, cách nhau 12 giờ giữa hai lần uống thuốc.

Điều chỉnh liều dùng từ từ để đạt được đáp ứng lâm sàng tối ưu, thông thường không nên vượt quá 30mg/tuần.

Khi đã đạt được đáp ứng lâm sàng tối ưu, giảm liều thuốc đến mức tối thiểu và kéo dài thời gian nghỉ giữa hai đợt điều trị đến mức tối đa.

Viêm khớp dạng thấp

Liều dùng khởi đầu khuyến nghị:

- Dùng liều 7.5mg/lần/tuần.

- Hoặc mỗi tuần uống một đợt: 2.5mg/lần, uống 3 lần, cách nhau 12 giờ giữa hai lần uống thuốc.

Điều chỉnh liều dùng từ từ để đạt được đáp ứng tốì ưu, nhưng tổng liều đùng một tuần thông thường không vượt quá 20mg. Khi đã đạt được đáp ứng, nên giảm liều, nếu có thể, giảm đến liều thấp nhất có hiệu quả.

Thận trọng & Tác dụng phụ

- Methotrexate có thể gây độc tính trầm trọng. Độc tính có thể liên quan đến sự sử dụng thường xuyên và độ trầm trọng của độc tính có liên quan đến liều dùng và sự sử dụng thường xuyên, cần thiết phải theo dõi bệnh nhân chặt chẽ.

- Nên dùng Methotrexate thận trọng ở người lớn tuổi do chức năng gan và thận bị suy giảm cũng như dự trữ folat bị giảm ở những bệnh nhân này.

- Bệnh nhân điều trị bằng methotrexate nên được theo dõi sát xao để phát hiện kịp thời các tác dụng độc hại. Đánh giá cơ bản nên gồm có công thức máu, các enzym gan, các thử nghiêm chức năng thận và X quang ngực.

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Methotrexate

100 sản phẩm
Safeguard trắng tinh khiết (175g)

Safeguard trắng tinh khiết (175g)

18,000đ / Hộp
Safeguard trắng tinh khiết (85g)

Safeguard trắng tinh khiết (85g)

11,000đ / Hộp
Amlor 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Amlor 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

240,000đ / Hộp
Sabril 500mg (60 viên/hộp)

Sabril 500mg (60 viên/hộp)

2,800,000đ / Hộp
Chỉ Nha Khoa Oral-B Satin Floss (50m)

Chỉ Nha Khoa Oral-B Satin Floss (50m)

62,000đ / Hộp
Glucosamine Kirland (375 viên/hộp)

Glucosamine Kirland (375 viên/hộp)

530,000đ / Hộp
Beparoten (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Beparoten (2 vỉ x 10 viên/hộp)

1,600đ / Viên nén
Gel Chăm Sóc Da Khô Bio-Oil (200ml)

Gel Chăm Sóc Da Khô Bio-Oil (200ml)

320,000đ / Hủ
Acticarbine (4 vỉ x 21 viên/hộp)

Acticarbine (4 vỉ x 21 viên/hộp)

180,000đ / Hộp
Sanlein Dry Eye 0.3% (5ml)

Sanlein Dry Eye 0.3% (5ml)

130,000đ / Chai
Mucosta 100mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Mucosta 100mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

420,000đ / Hộp
Aminazin 25mg (200 viên/chai)

Aminazin 25mg (200 viên/chai)

55,000đ / Hộp
Cao xoa trẻ em Golden Star (16g)

Cao xoa trẻ em Golden Star (16g)

65,000đ / Hộp
Dầu xoa Golden Star (12ml)

Dầu xoa Golden Star (12ml)

43,000đ / Chai
Live cool hương cam (16 viên/tube)

Live cool hương cam (16 viên/tube)

38,000đ / Tube
Buồng đệm khí dung Rossmax

Buồng đệm khí dung Rossmax

270,000đ / Hộp
Gynoflor (6 viên/hộp)

Gynoflor (6 viên/hộp)

30,000đ / Viên nén
Proctogel (20g)

Proctogel (20g)

65,000đ / Hộp
Hydrocortison Bidiphar (2ml)

Hydrocortison Bidiphar (2ml)

19,000đ / Hộp
Sintrom 4mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Sintrom 4mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

215,000đ / Hộp
Osmofundin 20% (250ml)

Osmofundin 20% (250ml)

35,000đ / Chai
Ray-C (10ml)

Ray-C (10ml)

45,000đ / Chai
Natrixam 1.5mg/5mg (6 vỉ x 5 viên/hộp)

Natrixam 1.5mg/5mg (6 vỉ x 5 viên/hộp)

7,000đ / Viên nén
Haginat 125mg (24 gói/hộp)

Haginat 125mg (24 gói/hộp)

8,000đ / Gói
Seretide Evohaler 25/125 (120 liều)

Seretide Evohaler 25/125 (120 liều)

280,000đ / Chai
Tana-Nasidon (2 vỉ x 15 viên/hộp)

Tana-Nasidon (2 vỉ x 15 viên/hộp)

1,000đ / Viên nang
Codepect (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Codepect (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,500đ / Viên nang mềm
Tinecol (6g)

Tinecol (6g)

10,000đ / Chai
Brudoxil 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Brudoxil 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,500đ / Viên nang
Allergex 8mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Allergex 8mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

10,000đ / Viên nang
Pacfon 100 (14 gói/hộp)

Pacfon 100 (14 gói/hộp)

3,500đ / Gói
ASA (20ml)

ASA (20ml)

8,000đ / Chai
Lidonalin (10 ống/hộp)

Lidonalin (10 ống/hộp)

58,000đ / Hộp
Baburol 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Baburol 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

2,400đ / Viên nén
Ezensimva 10/10 (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Ezensimva 10/10 (6 vỉ x 10 viên/hộp)

200,000đ / Hộp
Dicenin 400mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Dicenin 400mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

13,400đ / Viên nang mềm
Secret Luxe Lavender (73g)

Secret Luxe Lavender (73g)

110,000đ / Chai
Secret Protecting Powder (73g)

Secret Protecting Powder (73g)

110,000đ / Chai
Maxxhepa Urso 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Maxxhepa Urso 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

8,400đ / Viên nang mềm
Neoral 25mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Neoral 25mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

1,100,000đ / Hộp
Răng miệng Nhất Nhất (120ml)

Răng miệng Nhất Nhất (120ml)

85,000đ / Chai
Vistamin B1 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Vistamin B1 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

500đ / Viên nén
Ginkgo Biloba 120mg (340 viên/hộp)

Ginkgo Biloba 120mg (340 viên/hộp)

520,000đ / Hộp
Spasmomen 40mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Spasmomen 40mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

4,000đ / Viên nén
Glucose Kabi 30% (50 ống/hộp)

Glucose Kabi 30% (50 ống/hộp)

90,000đ / Hộp
Elevit (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Elevit (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,250,000đ / Hộp
4D TT MASK (10 chiếc/hộp)

4D TT MASK (10 chiếc/hộp)

15,000đ / Hộp
TT Care for Kids (10 chiếc/hộp)

TT Care for Kids (10 chiếc/hộp)

15,000đ / Hộp
Hidem Cream (15g)

Hidem Cream (15g)

37,000đ / Tube
Emco (12g)

Emco (12g)

135,000đ / Hộp
Priligy 30mg (3 viên/hộp)

Priligy 30mg (3 viên/hộp)

211,000đ / Viên nén
Mirastad 30mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

Mirastad 30mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

6,000đ / Viên nén
Oxy 200 Microlife

Oxy 200 Microlife

840,000đ / Hộp
Micezym 100mg (30 gói/hộp)

Micezym 100mg (30 gói/hộp)

4,300đ / Gói
Mebaal 1500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Mebaal 1500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

4,000đ / Viên nén
Ivyboston (60ml)

Ivyboston (60ml)

35,000đ / Chai
Becozyme (12 ống/hộp)

Becozyme (12 ống/hộp)

350,000đ / Hộp
Osteocare Liquid Original (200ml)

Osteocare Liquid Original (200ml)

283,000đ / Chai
Clomaz 100mg (6 viên/hộp)

Clomaz 100mg (6 viên/hộp)

30,000đ / Hộp
Sara 500mg (20 vỉ x 10 viên/hộp)

Sara 500mg (20 vỉ x 10 viên/hộp)

1,000đ / Viên nén
Oxy già OPC (60ml)

Oxy già OPC (60ml)

3,000đ / Chai
Memory Magic (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Memory Magic (3 vỉ x 10 viên/hộp)

340,000đ / Hộp
Smoflipid 20% (100ml)

Smoflipid 20% (100ml)

200,000đ / Chai
Triplixam 5mg/1.25mg/10mg (30 viên/hộp)

Triplixam 5mg/1.25mg/10mg (30 viên/hộp)

11,000đ / Viên nén
Lamictal 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Lamictal 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

165,000đ / Hộp
Lamictal 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Lamictal 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

180,000đ / Hộp
Winolap 0.1% (5ml)

Winolap 0.1% (5ml)

85,000đ / Chai
Timmak 3mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Timmak 3mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

3,000đ / Viên nang mềm
Hepbest 25mg (30 viên/hộp)

Hepbest 25mg (30 viên/hộp)

950,000đ / Hộp
Betnapin 80mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Betnapin 80mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

5,000đ / Viên nang
Dasbrain (30 viên/hộp)

Dasbrain (30 viên/hộp)

420,000đ / Chai
Phariton Active (30 viên/hộp)

Phariton Active (30 viên/hộp)

117,000đ / Hộp
Avamys 27.5mcg (120 liều)

Avamys 27.5mcg (120 liều)

255,000đ / Chai
Lipanthyl NT 145mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Lipanthyl NT 145mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

11,500đ / Viên nén
Coversyl Plus 5mg/1.25mg (30 viên/hộp)

Coversyl Plus 5mg/1.25mg (30 viên/hộp)

7,500đ / Viên nén
Flexen Gel 2,5% (50g)

Flexen Gel 2,5% (50g)

121,000đ / Tube