App Store Google PlayHoạt chất thuốcKiểm tra đơn hàng
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ ALPHABET
0 GIỎ HÀNG
Giỏ hàng của bạn chưa có sản phẩm nào!

Hoạt chất Misoprostol

Misoprostol là chất tổng hợp tương tự prostaglandin E1.Trên đường tiêu hóa, misoprostol có tác dụng ức chế bài tiết acid dạ dày, bảo vệ niêm mạc dạ dày - tá tràng, làm tăng liền vết loét dạ dày - tá tràng. Thuốc làm giảm bài tiết acid dạ dày do tác động trực tiếp tại các tế bào thành dạ dày, ức chế tiết lượng acid cơ bản và cả khi bị kích thích bởi thức ăn, histamin, pentagastrin, tetragastrin, betazol, NSAID, rượu hoặc cafein. Misoprostol cũng ức chế tiết acid dạ dày vào ban đêm, nhưng không làm giảm thể tích bài tiết. Trên thận và hệ sinh dục - tiết niệu: misoprostol làm tăng biên độ và tần số cơn co tử cung, kích thích gây chảy máu tử cung và làm tống ra một phần hoặc toàn bộ các thành phần có trong tử cung ở phụ nữ mang thai.

Tên biệt dược (Tên thương mại)

Bocalex C+ (10 vỉ x 10 viên/hộp),Bocalex C 1000 (10 viên/tube),Bộ thay băng vô trùng Bảo Thạch,Bộ quần áo bảo hộ y tế 7 món dùng 1 lần,Bổ Phế TW3 chỉ khái lộ (125ml),Bổ phế Nam Hà Chỉ Khái Lộ KĐ (125ml),Bổ Khí Thông Huyết BVP (6 vỉ x 10 viên/hộp),Bổ Khí Thông Huyết BVP (3 vỉ x 10 viên/hộp),Bộ dây truyền dịch AF/C GWIC ,Bixocot 60mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Bivantox 600mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Bivantox 300mg (3 vỉ x10 viên/hộp),Bitrepso (10 vỉ x 10 viên/hộp),Biscapro 2.5mg (2 vỉ x 14 viên/hộp),Bisalaxyl 5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp),Biracin-E (5ml),Bipp C (35 gói/hộp),Bipisyn (1 lọ/hộp),Biotine Bayer 0.5 pour cent (6 ống/hộp),Biosubtyl-II (25 gói/hộp),Biolac Plus (10 vỉ x 10 viên/hộp),Biolac Fort 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Bio-acimin Gold (30 gói/hộp),Biloxcin Eye 0.3% (5ml),Bilomag (6 vỉ x 10 viên/hộp),Bihasal 5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp),Bihasal 2.5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp),Bifumax 750 (10 lọ/hộp),Bifril 30 (2 vỉ x 14 viên/hộp),Bido Panthenol FoamSpray Nano Bạc (130g),Bidiferon (10 vỉ x 10 viên/hộp),Bicefzidim 1g (10 lọ/hộp),Biafine (46.5g),BFS-Nicardipin 10mg/10ml (20 ống/hộp),BFS-Galantamine 5.0mg (10 ống/hộp),Bfs-Depara 10ml (10 ống/hộp),Betnapin 80mg (6 vỉ x 10 viên/hộp),Betasalic (15g),Betaloc Zok 50mg (2 vỉ x 14 viên/hộp),Betaloc 50mg (3 vỉ x 20 viên/hộp) ,Betadine vaginal douche (125ml),Betadine Antiseptic Solution 10% (500ml),Bestrip 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Berodual 10ml (200 liều),Berocca Performance (15 viên/tube),Berlthyrox 100mcg (4 vỉ x 25 viên/hộp),Berberine 100mg MKP (100 viên/chai),Berberin 10mg VPC (100 viên/chai),Beprosalic Ointment (15g),Beparoten (2 vỉ x 10 viên/hộp),Benzac Purifying Cleanser (130ml),Benzac Power Patch (12 miếng/hộp),Benzac Blackhead Control Facial Scrub (60g),Benzac AC gel 5% (30g),Benzac AC gel 2.5% (30g),Benita (120 liều),Benate (5g),Bee Bee Kids KF94+ (5 chiếc/túi),Becozyme (12 ống/hộp),Becolugel (20 gói/hộp),Beauty & Eva (80 miếng/hộp),Bé Ho MKP (24 gói/hộp),Bảo Tú Lệ Bioslim (40 gói/hộp),Băng vệ sinh Laurier Fresh & Free siêu mỏng cánh (20 miếng/gói),Băng thun y tế 4 móc Bảo Thạch (0.15m x 2m),Băng thun y tế 3 móc QM (0.1m x 5.5m),Băng thun y tế 3 móc Bảo Thạch (0.1m x 3m),Băng thun y tế 2 móc Bảo Thạch (0.075m x 3m),Bamifen 10mg (6 vỉ x 10 viên/hộp),Bài Thạch (45 viên/chai),Bactronil 2% (5g),Bách Niên Kiện (20 viên/hộp),Babyhaler,Baburol 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),B3 AFIB Advanced,Azissel 250mg (2 vỉ x 10 viên/hộp),Aziphar 100mg (10 gói/hộp),Azintal Forte (10 vỉ x 10 viên/hộp),Azenmarol 1mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Azaroin (15g),Azaduo (15g),Axcel Miconazole Cream (15g),Axcel Fusidic Acid-B Cream (15g),Avodart 0.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Avamys 27.5mcg (120 liều),Aura Beauty (150 miếng/gói),Aumoxtine 500 (200 viên/chai),Atropin Sulphat 0.25mg/ml HDPHARMA (100 ống/hộp),Atropin Sulfat 0.25mg/ml Vinphaco (100 ống/hộp),Atorlip 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Atopiclair Cream (40ml),Atocib 120mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Atirin 10 (3 vỉ x 10 viên/hộp),Atilene 2.5mg/5ml (30 ống/hộp),Atasart 8mg (2 vỉ x 7 viên/hộp),Aspirin 81mg Vidipha (50 vỉ x 10 viên/hộp),Aspirin 81mg Tv.pharm (10 vỉ x 10 viên/hộp),Aspirin 81mg Stella (2 vỉ x 28 viên/hộp),Aspilets EC (10 vỉ x 10 viên/hộp),Asosalic (30g),

Chỉ Định

  • Giảm nguy cơ loét dạ dày gây bởi thuốc kháng viêm không steroid.
  • Điều trị ngắn hạn loét tá tràng và loét dạ dày lành tính.
  • Điều trị duy trì sau khi lành vết loét dạ dày để giảm nguy cơ tái phát.
  • Hỗ trợ mifepriston trong phá thai theo đúng “Hướng dẫn quốc gia về các dịch vụ chăm sóc sức khỏe sinh sản” ban hành kèm theo Quyết định số 4128/QĐ-BYT ngày 29/7/2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế.

Chống Chỉ Định

Phụ nữ có thai và dự định có thai.

Dị ứng với misoprostol hoặc các prostaglandin khác hay bất cứ thành phần nào của thuốc.

Đối với chỉ định hỗ trợ mifepristone trong chấm dứt thai kỳ:

  • Chống chỉ định tuyệt đối:
  • Hẹp van 2 lá, tắc mạch và tiền sử tắc mạch.
  • Bệnh lý tuyến thượng thận.
  • Rối loạn đông máu, sử dụng thuốc chống đông.
  • Thiếu máu (nặng và trung bình).
  • Chẩn đoán chắc chắn hoặc nghi ngờ có thai ngoài tử cung.
  • Có thai tại vết sẹo mổ cũ ở tử cung.
  • Rau cài răng lược.

Chống chỉ định tương đối:

  • Điều trị corticoid toàn thân lâu ngày.
  • Tăng huyết áp.
  • Đang viêm nhiễm đường sinh dục cấp tính.
  • Dị dạng sinh dục.

Cần thận trọng khi có sẹo mổ tử cung.

Cách Dùng Và Liều Dùng

Người lớn:

  • Phòng loét do NSAID: 200mcg x 4 lần/ngày, giảm liều còn 100mcg x 4 lần/ngày với bệnh nhân kém dung nạp.
  • Loét dạ dày: 100 – 200mcg x 4 lần/ngày trong 8 tuần.
  • Loét tá tràng: 100 – 200mcg x 4 lần/ngày hoặc 400mcg x 2 lần/ngày trong 4 – 8 tuần.
  • Hỗ trợ mifepristone trong phá thai: Theo đúng “Hướng dẫn quốc gia về các dịch vụ chăm sóc sức khỏe sinh sản” ban hành kèm theo Quyết định số 4128/QĐ-BYT ngày 29/7/2016 của Bộ trưởng Bộ Y Tế.

Thận Trọng

  • Thận trọng ở bệnh nhân có tiền sử mắc bệnh tim mạch, viêm ruột, bệnh nhân dễ bị mất nước.
  • Việc tự sử dụng thuốc phá thai có thể nguy hiểm đến tính mạng, đề nghị tuân thủ hướng dẫn của Bác sĩ điều trị và hướng dẫn Quốc gia về các dịch vụ chăm sóc sức khỏe sinh sản được quy định tại Quyết định số 4128/QĐ-BYT ngày 29/7/2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế.
  • Không nên dùng misoprostol cho phụ nữ cho con bú.
  • Bệnh nhân cần thận trọng khi lái xe hay vận hành máy móc vì misoprostol có thể gây chóng mặt.

Bảo Quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Các thuốc chứa hoạt chất Misoprostol

Bocalex C 1000 (10 viên/tube)
Bocalex C 1000 (10 viên/tube)

2,500đ / Viên sủi

Biracin-E (5ml)
Biracin-E (5ml)

15,000đ / Chai

Bipp C (35 gói/hộp)
Bipp C (35 gói/hộp)

3,000đ / Gói

Bipisyn (1 lọ/hộp)
Bipisyn (1 lọ/hộp)

48,000đ / Lọ

Biloxcin Eye 0.3% (5ml)
Biloxcin Eye 0.3% (5ml)

12,000đ / Chai

Bilomag (6 vỉ x 10 viên/hộp)
Bilomag (6 vỉ x 10 viên/hộp)

7,200đ / Viên nang

Bifumax 750 (10 lọ/hộp)
Bifumax 750 (10 lọ/hộp)

255,000đ / Hộp

Biafine (46.5g)
Biafine (46.5g)

88,000đ / Tube

Betasalic (15g)
Betasalic (15g)

15,000đ / Tube

Berodual 10ml (200 liều)
Berodual 10ml (200 liều)

152,000đ / Chai

Beprosalic Ointment (15g)
Beprosalic Ointment (15g)

76,000đ / Tube

Benzac AC gel 5% (30g)
Benzac AC gel 5% (30g)

170,000đ / Hộp

Benzac AC gel 2.5% (30g)
Benzac AC gel 2.5% (30g)

162,000đ / Hộp

Benita (120 liều)
Benita (120 liều)

95,000đ / Chai

Benate (5g)
Benate (5g)

18,000đ / Tube

Becozyme (12 ống/hộp)
Becozyme (12 ống/hộp)

350,000đ / Hộp

Bé Ho MKP (24 gói/hộp)
Bé Ho MKP (24 gói/hộp)

58,000đ / Hộp

Bactronil 2% (5g)
Bactronil 2% (5g)

37,000đ / Tube

Babyhaler
Babyhaler

395,000đ / Hộp

B3 AFIB Advanced
B3 AFIB Advanced

1,990,000đ / Hộp

Azaroin (15g)
Azaroin (15g)

70,000đ / Tube

Azaduo (15g)
Azaduo (15g)

156,000đ / Tube

Avamys 27.5mcg (120 liều)
Avamys 27.5mcg (120 liều)

255,000đ / Chai

Atopiclair Cream (40ml)
Atopiclair Cream (40ml)

276,000đ / Tube

Asosalic (30g)
Asosalic (30g)

130,000đ / Tube