Hoạt chất Misoprostol
Misoprostol là chất tổng hợp tương tự prostaglandin E1.Trên đường tiêu hóa, misoprostol có tác dụng ức chế bài tiết acid dạ dày, bảo vệ niêm mạc dạ dày - tá tràng, làm tăng liền vết loét dạ dày - tá tràng. Thuốc làm giảm bài tiết acid dạ dày do tác động trực tiếp tại các tế bào thành dạ dày, ức chế tiết lượng acid cơ bản và cả khi bị kích thích bởi thức ăn, histamin, pentagastrin, tetragastrin, betazol, NSAID, rượu hoặc cafein. Misoprostol cũng ức chế tiết acid dạ dày vào ban đêm, nhưng không làm giảm thể tích bài tiết. Trên thận và hệ sinh dục - tiết niệu: misoprostol làm tăng biên độ và tần số cơn co tử cung, kích thích gây chảy máu tử cung và làm tống ra một phần hoặc toàn bộ các thành phần có trong tử cung ở phụ nữ mang thai.
Tên biệt dược (Tên thương mại)
Chỉ Định
- Giảm nguy cơ loét dạ dày gây bởi thuốc kháng viêm không steroid.
- Điều trị ngắn hạn loét tá tràng và loét dạ dày lành tính.
- Điều trị duy trì sau khi lành vết loét dạ dày để giảm nguy cơ tái phát.
- Hỗ trợ mifepriston trong phá thai theo đúng “Hướng dẫn quốc gia về các dịch vụ chăm sóc sức khỏe sinh sản” ban hành kèm theo Quyết định số 4128/QĐ-BYT ngày 29/7/2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế.
Chống Chỉ Định
Phụ nữ có thai và dự định có thai.
Dị ứng với misoprostol hoặc các prostaglandin khác hay bất cứ thành phần nào của thuốc.
Đối với chỉ định hỗ trợ mifepristone trong chấm dứt thai kỳ:
- Chống chỉ định tuyệt đối:
- Hẹp van 2 lá, tắc mạch và tiền sử tắc mạch.
- Bệnh lý tuyến thượng thận.
- Rối loạn đông máu, sử dụng thuốc chống đông.
- Thiếu máu (nặng và trung bình).
- Chẩn đoán chắc chắn hoặc nghi ngờ có thai ngoài tử cung.
- Có thai tại vết sẹo mổ cũ ở tử cung.
- Rau cài răng lược.
Chống chỉ định tương đối:
- Điều trị corticoid toàn thân lâu ngày.
- Tăng huyết áp.
- Đang viêm nhiễm đường sinh dục cấp tính.
- Dị dạng sinh dục.
Cần thận trọng khi có sẹo mổ tử cung.
Cách Dùng Và Liều Dùng
Người lớn:
- Phòng loét do NSAID: 200mcg x 4 lần/ngày, giảm liều còn 100mcg x 4 lần/ngày với bệnh nhân kém dung nạp.
- Loét dạ dày: 100 – 200mcg x 4 lần/ngày trong 8 tuần.
- Loét tá tràng: 100 – 200mcg x 4 lần/ngày hoặc 400mcg x 2 lần/ngày trong 4 – 8 tuần.
- Hỗ trợ mifepristone trong phá thai: Theo đúng “Hướng dẫn quốc gia về các dịch vụ chăm sóc sức khỏe sinh sản” ban hành kèm theo Quyết định số 4128/QĐ-BYT ngày 29/7/2016 của Bộ trưởng Bộ Y Tế.
Thận Trọng
- Thận trọng ở bệnh nhân có tiền sử mắc bệnh tim mạch, viêm ruột, bệnh nhân dễ bị mất nước.
- Việc tự sử dụng thuốc phá thai có thể nguy hiểm đến tính mạng, đề nghị tuân thủ hướng dẫn của Bác sĩ điều trị và hướng dẫn Quốc gia về các dịch vụ chăm sóc sức khỏe sinh sản được quy định tại Quyết định số 4128/QĐ-BYT ngày 29/7/2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế.
- Không nên dùng misoprostol cho phụ nữ cho con bú.
- Bệnh nhân cần thận trọng khi lái xe hay vận hành máy móc vì misoprostol có thể gây chóng mặt.
Bảo Quản
Nơi khô thoáng, tránh ẩm.
Các thuốc chứa hoạt chất Misoprostol
Lupilopram 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
200,000đ / Hộp
Diamicron MR 30mg (2 vỉ x 30 viên/hộp)
3,400đ / Viên nén
Botany tinh dầu sả chanh (1.25 lít)
59,000đ / Chai
Migrin (2 vỉ x 10 viên/hộp)
170,000đ / Hộp
Izac syrup (60ml)
28,000đ / Chai
Sara hương cam 250mg/5ml (60ml)
28,000đ / Chai
Sara hương dâu 120mg/5ml (60ml)
28,000đ / Chai
Cisteine (60ml)
30,000đ / Chai
Difelene 50mg (10 viên/hộp)
2,000đ / Viên nén
Canasone C.B (5g)
20,000đ / Tube
Kary Uni 0.25mg (5ml)
34,000đ / Chai
Nebivolol Stella 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
4,200đ / Viên nén
Betaserc 24mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)
6,600đ / Viên nén
Biohealth Neb Easy
672,000đ / Hộp
A.I Clearing Treatment Eucerin Pro ACNE (40ml)
490,000đ / Hộp
Pharmox 250mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)
900đ / Viên nang
Ariel TDDS (2 miếng/hộp)
10,000đ / Miếng
Albis (3 vỉ x 10 viên/hộp)
8,800đ / Viên nén
Kids Calcium+D3 Corbière (30 viên/hộp)
225,000đ / Chai
Telmisartan Stella 40mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
3,100đ / Viên nén
Diclofenac Stella gel (20g)
15,000đ / Tube
Symbicort Turbuhaler 160/4.5mcg (60 liều)
290,000đ / Lọ
Rinofil Syrup 2.5mg/5ml (15ml)
28,000đ / Chai
Bơm tiêm sử dụng một lần Vinahankook (10ml/cc)
1,500đ / cái
Gạc y tế Bảo Thạch (10cm x 10cm)
7,200đ / Gói
Mutant Energy Gold Strike (330ml)
10,000đ / Lon
Tanatril Tablets 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)
6,400đ / Viên nén
Asthmatin 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
4,800đ / Viên nén
Asthmatin 4mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
4,000đ / Viên nén
Siro ăn ngon Ích Nhi (100ml)
65,000đ / Chai
Micardis 40mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
11,000đ / Viên nén
Pulmoll Pastillen Kirsch + Vitamin C (50g)
54,000đ / Hộp
Imecal (3 vỉ x 10 viên/hộp)
2,000đ / Viên nang mềm
Augmentin 1g (2 vỉ x 7 viên/hộp)
21,000đ / Viên nén
Zinnat Suspention 125mg (10 gói/hộp)
16,000đ / Gói
Dermovate Cream 0.05% (15g)
47,000đ / Tube
Flagentyl 500mg (4 viên/hộp)
13,500đ / Viên nén
Maalox (4 vỉ x 12 viên/hộp)
1,000đ / Viên nén
Tothéma (2 vỉ x 10 ống/hộp)
6,000đ / Ống
Johnson's Baby (50g)
61,000đ / Hộp
Phấn rôm thơm Johnsons Baby Powder (100g)
28,000đ / Chai
Listerine Cool Mint (100ml)
27,000đ / Chai
Fysoline 5ml (20 ống/hộp)
7,000đ / Ống
Tăm bông trẻ em Merigo Bạch Tuyết (55 que/gói)
4,000đ / Gói
Cetaphil Baby (Chai 230ml)
137,000đ / Chai
Strepsils Honey Lemon (24 viên/hộp)
15,000đ / Vỉ
Bio Vigor (10 gói/hộp)
4,500đ / Gói
Duphaston 10mg (20 viên/hộp)
10,500đ / Viên nén
Solu-Medrol 40mg
75,000đ / Lọ
Buscopan 10mg (5 vỉ x 20 viên/hộp)
1,300đ / Viên nén
Lactacyd Soft & Silky (250ml)
70,000đ / Chai
Lactacyd FH (250ml)
69,000đ / Chai
Lactacyd FH (60ml)
29,000đ / Chai
Kem chống muỗi hương cam Soffell (60ml)
23,000đ / Chai
Tăm bông kháng khuẩn trẻ em Jomi (160 chiếc/hộp)
23,000đ / Hộp
Hepalyse W (100ml)
54,000đ / Chai
Biolac 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)
900đ / Viên nang
Oresol-II hương cam (40 gói/hộp)
1,200đ / Gói
Mydocalm 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
2,500đ / Viên nén
Predstad 20mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)
4,600đ / Viên nén
Myonal 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
3,800đ / Viên nén
Efferalgan 300mg dạng viên đặt (2 vỉ x 5 viên/hộp)
3,000đ / Viên đặt
Máy đo đường huyết cá nhân OGCare + Tặng kèm 25 que thử
980,000đ / Hộp
Zytee (10ml)
26,000đ / Tube
Otiv (30 viên/chai)
330,000đ / Chai
Jex Natural Joint Pain Relief (60 viên/chai)
630,000đ / Chai
Acyclovir Stella 800mg (10 vỉ x 5 viên/hộp)
4,200đ / Viên nén
Vitamin C Imexpharm 250mg (200 viên/chai)
650đ / Viên nang
Lincomycin Kabi 2ml (50 ống/hộp)
4,000đ / Ống
Lincomycin 500mg Vidipha (10 vỉ x 10 viên/hộp)
1,500đ / Viên nang
Simethicone Stella (15ml)
26,000đ / Chai
Siro trị ho, cảm Ích Nhi Nam Dược (90ml)
60,000đ / Chai
Áo phẫu thuật tiệt trùng Bảo Thạch
25,000đ / cái
Lidocain 10% (38g)
415,000đ / Chai
Sucralfate (2 vỉ x 10 viên/hộp)
27,000đ / Hộp
Dầu Phật Linh Trường Sơn (5ml)
18,000đ / Chai
Nước súc miệng Thái Dương Valentine (500ml)
35,000đ / Chai
Cefnirvid 300mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)
5,000đ / Viên nén
Vitamin B1 250mg DMC (20 vỉ x 10 viên/hộp)
850đ / Viên nang
Xitrina extra (55g)
18,000đ / Chai
B complex C (10 vỉ x 10 viên/hộp)
800đ / Viên nang
Lipanthyl 200m (2 vỉ x 15 viên/hộp)
9,000đ / Viên nang
Lipanthyl Supra 160mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
12,300đ / Viên nén
Nước muối sinh lý Vĩnh Phúc Natriclorid 0.9% (1000ml)
11,000đ / Chai
Nước muối sinh lý Vĩnh Phúc Natriclorid 0.9% (500ml)
7,000đ / Chai
Tadalafil Stella 10mg (2 viên/hộp)
40,000đ / Hộp
Antacil (25 vỉ x 10 viên/hộp)
600đ / Viên nén
Mayan Care Ultra Thin Spot (20 miếng/gói)
35,000đ / Hộp
Metformin Stella 500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
1,000đ / Viên nén
Erxib 90 mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
6,500đ / Viên nén
Erxib 60mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
4,000đ / Viên nén
Otrivin 0.1% Nasal Spray (10ml)
51,000đ / Chai



































































































