Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Montelukast

Montelukast là thuốc gây ức chế thụ thể cysteinyl leukotriene ở đường dẫn khí nhờ khả năng ức chế co thắt phê quản do hít phải LTD4 trong bệnh hen suyễn. Với liều thấp hơn 5 mg gây ức chế đáng kể LTD4 chất gây ra co thắt khí quản.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Coveram 5mg/5mg (30 viên/chai)Coversyl 5mg (30 viên/chai)Fucicort (15g)Fucidin 2% (15g)Salonpas Gel Hisamitsu (30g)Sunsizopin 25 (5 vỉ x 10 viên/hộp)Oleanzrapitab 5 (5 vỉ x 10 viên/hộp)Otrivin 0.05% Nasal Spray (10ml)Bioflora 100mg (20 gói/hộp)Hidrasec Children 30mg (30 gói/hộp)Hidrasec Infants 10mg (16 gói/hộp)Kem Đánh Răng Aquafresh Little Teeth Toothpaste 3 – 5T 50mlSensodyne Repair & Protect Extra Fresh (100g)Listerine Cool Mint (250ml)Sữa dưỡng ẩm toàn thân Physiogel Hypoallergenic Daily Moisture Therapy Lotion (200ml)Johnson Baby oil (200ml)Sudocrem (60g)Rhinex 0.05% dạng xịt (15ml)Vglove có bột size S (100 chiếc/hộp)Tetracyclin 1% Quapharco (5g)Enpovid A,D (10 vỉ x 10 viên/hộp)Zinnat Tablets 125mg (10 viên/hộp)Zinnat Tablets 250mg (10 viên/hộp)Zinnat Tablets 500mg (10 viên/hộp)Bepanthen (30g)Trà gừng Traphaco (10 túi/hộp)Stilux-60 (10 vỉ x 10 viên/hộp)Hà Thủ Ô Traphaco (5 vỉ x 20 viên/hộp)Boganic Traphaco (5 vỉ x 20 viên/hộp)Hoạt Huyết Dưỡng Não Traphaco (5 vỉ x 20 viên bao đường/hộp)Embevin 28 (28 viên/hộp)Nước giải khát Fanta hương soda kem trái cây (330ml)Coca-Cola (330ml)Cimetidine 300mg Imexpharm (10 vỉ x 10 viên/hộp)Piropharm 20mg Imexpharm (10 vỉ x 10 viên/hộp)Claminat 625mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)Claminat 1g (2 vỉ x 7 viên/hộp)Cefadroxil 250mg Imexpharm (12 gói/hộp)Muspect (3 vỉ x 10 viên/hộp)Zilgo (102 miếng/hộp)Pms-Centrivit Ginseng Soft Caps (60 viên/hộp)Andol S (25 vỉ x 20 viên/hộp)Claminat 500mg/62.5mg (12 gói/hộp)Claminat 250mg/31.25mg (12 gói/hộp)Dexipharm 15mg (20 vỉ x 10 viên/hộp)Divacal (20 viên/tube)Carbocistein 100mg IMP (30 gói/hộp)Carbocistein 200mg IMP (30 gói/hộp)Probio IMP (14 gói/hộp)Cataflam 25mg (10 viên/hộp)Ventolin Inhaler 100mcgEugica Candy (100 viên/hộp)Ferrovit (5 vỉ x 10 viên/hộp)Myopain 50mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Stadsone 4mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Stadsone 16mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Bisostad 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Rosuvastatin Stella 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Allopurinol Stella 300mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Aceclofenac Stella 100mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Spirastad 3 M.I.U (2 vỉ x 5 viên/hộp)Kamistad (10g)Cineline (250ml)Fexostad 180 (10 viên/hộp)Sữa rửa mặt nghệ trắng da, ngăn ngừa mụn E100 (50g)Neutrivit 5000Marvelon (21 viên/hộp)Allhical (180ml)Lưỡi dao mổ Doctor số 11Cồn xoa bóp đa dụng An Triệu (100ml)Cao Tráng Cốt Chỉ Thống Xạ Hương (100 gói/hộp)Xà bông cục bảo vệ vượt trội 10 Lifebuoy (90g)Nước rửa tay sạch khuẩn bảo vệ vượt trội Lifebuoy (177ml)Sensa Cools (6 gói/hộp)Khăn ướt không mùi Yuniku Aloe Vera (90 tờ/gói)Khăn giấy ướt Yuniku 20 tờJohnson Baby oil (50ml)Listerine trà xanh (250ml)Johnson milk + rice Baby cream (50g)Phấn thơm Johnson Baby Powder Blossom (100g)Phấn thơm cho da khô thoáng Johnson's Baby hương hoa anh đào 200gPhấn thơm cho da mịn màng Classic Johnson màu trắng 200gNurofen For Children Orange (60ml)Bisolvon kids syrup (60ml)Bisolvon (3 vỉ x 10 viên/hộp)Tears Naturale II 0.3% (5ml)Lorastad Sp. (60ml)Itranstad 100mg (6 viên/hộp)Atarax 25mg (30 viên/hộp)Ospexin 250mgGriseofulvin 500mg MKP (2 vỉ x 10 viên/hộp)Aquadetrim Vitamin D3 (10ml)Dầu khuynh diệp Lòng mẹ (24ml)Dung dịch trị muỗi đốt An Bảo (12ml)New ChoiceSilvirin (20g)Bảo Thanh (20 vỉ x 5 viên/hộp)Kem nghệ vitamin Thái Dương (20g)Aquarius (390ml)Dextromethorphan 15mg F.T Pharma (20 vỉ x 30 viên/hộp)

Chỉ định

Viên nén bao phim montelukast 10mg chỉ định ở người lớn và trẻ em từ 15 tuổi trở lên:

  • Hen phế quản: Dự phòng và điều trị hen phế quản mạn tính.
  • Co thắt phế quản do gắng sức: Dự phòng cơn co thắt phế quản do gắng sức.
  • Viêm mũi dị ứng: Điều trị triệu chứng viêm mũi dị ứng (viêm mũi dị ứng theo mùa và viêm mũi dị ứng quanh năm).

Viên nhai montelukast natri 4mg, 5mg được chỉ định ở trẻ em từ 2 - 14 tuổi:

  • Hen phế quản: Dự phòng và điều trị hen phế quản mạn tính.
  • Viêm mũi dị ứng: Điều trị triệu chứng viêm mũi dị ứng (viêm mũi dị ứng theo mùa và viêm mũi dị ứng quanh năm).

Cốm pha hỗn dịch uống montelukast natri 4mg:

  • Chỉ định cho người bệnh lớn tuổi và trẻ em trên 2 tuổi để dự phòng và điều trị hen phế quản mạn tính, bao gồm dự phòng cả các triệu chứng hen ban ngày và ban đêm, điều trị người hen nhạy cảm với aspirin, và dự phòng cơn thắt phế quản do gắng sức.
  • Làm giảm các triệu chứng ban ngày và ban đêm của viêm mũi dị ứng theo mùa và dị ứng quanh năm cho người lớn và trẻ em từ 2 tuổi trở lên.

Chống chỉ định

  • Montelukast được chống chỉ định ở những bệnh nhân quá mẫn với thuốc hay bất kỳ thành phần nào của thuốc.

  • Montelukast không được chỉ định trong cơn suyễn cấp và cả tình trạng hen suyễn.

Liều lượng & Cách dùng

Người lớn

Viên nén bao phim (uống nguyên viên với nước)

Hen phế quản mạn tính:

Montelukast nên được sử dụng mỗi ngày một lần vào buổi tối. Với liều người lớn và thiếu niên từ 15 tuổi trở lên: 1 viên 10mg.

Co thắt phế quản do gắng sức (EIB) ờ bệnh nhân từ 15 tuổi trở lên:

Để ngăn ngừa cơn co thắt phế quản do gắng sức (EIB), nên dùng liều đơn 10 mg montelukast ít nhất 2 giờ trước khi tập luyện.

Chỉ dùng 1 liều duy nhất trong vòng 24 giờ. Nếu đã dùng montelukast mỗi ngày cho chỉ định khác (kể cả hen phế quản mạn tính), không cần dùng thêm liều để ngăn ngừa EIB.

Viêm mũi dị ứng:

Đối với viêm mũi dị ứng, montelukast nên dùng mỗi ngày một lần. Hiệu quả đã được chứng minh cho viêm mũi dị ứng theo mùa khi sử dụng montelukast vào buổi sáng hay buổi tối mà không liên quan đến thời điểm bữa ăn. Thời gian dùng thuốc tuỳ theo nhu cầu của từng đối tượng.

Người lớn và thiếu niên từ 15 tuổi trở lên: 1 viên 10 mg

Hen phế quán và viêm mũi dị ứng:

Bệnh nhân vừa bị hen phế quản vừa bị viêm mũi dị ứng nên dùng 1 viên mỗi ngày vào buổi tối.

Trẻ em

Viên nhai: Nhai kỹ và uống với nước.

Hen phế quản mạn tính:

Montelukast nên được sử dụng mỗi ngày một lần vào buổi tối. Với các liều sau:

  • Trẻ em từ 6 - 14 tuổi: 1 viên nhai 5 mg.
  • Trẻ em từ 2 - 5 tuổi: 1 viên nhai 4 mg.
  • Trẻ em từ 12 - 23 tháng tuổi: đề nghị tham khảo ý kiến bác sĩ.

Độ an toàn và hiệu quả trên trẻ em dưới 12 tháng tuổi bị hen phế quản chưa được thiết lập.

Viêm mũi dị ứng:

Đốì với viêm mũi dị ứng, montelukast nên dùng mỗi ngày một lần. Hiệu quả đã được chứng minh cho viêm mũi dị ứng theo mùa khi sử dụng montelukast vào buổi sáng hay buổi tốì mà không liên quan đến thời điểm bữa ăn. Thời gian dùng thuốc tuỳ theo nhu cầu của từng đối tượng.

  • Trẻ em từ 6 - 14 tuổi: 1 viên nhai 5 mg
  • Trẻ em từ 2 - 5 tuổi: 1 viên nhai 4 mg

Độ an toàn và hiệu quả trên trẻ em dưới 2 tuổi bị viêm mũi dị ứng chưa được thiết lập.

Hen phế quản và viêm mũi dị ứng:

Bệnh nhân vừa bị hen phế quản vừa bị viêm mũi dị ứng nên dùng 1 viên mỗi ngày vào buổi tối.

Cốm pha hỗn dịch uống:

Dùng mỗi ngày một lần.

Để chữa hen, cần uống thuốc vào buổi tối.

Với viêm mũi dị ứng, thời gian dùng thuốc tùy thuộc vào nhu cầu của từng đối tượng. Với người bệnh vừa hen vừa viêm mũi dị ứng, nên dùng mỗi ngày một liều, vào buổi tối.

Trẻ em 2- 14 tuổi bị hen và/hoặc viêm mũi dị ứng: Mỗi ngày 1 gói.

Có thể uống thuốc cùng hoặc không cùng thức ăn. Cần dặn người bệnh tiếp tục dùng thuốc mặc dù cơn hen đã bị khống chế, cũng như trong các thời kỳ bị hen nặng hơn.

Đối tượng khác

Bệnh nhân suy gan: Không cần điều chỉnh liều ở bệnh nhân suy gan nhẹ đến trung bình. Dược động học của montelukast sodium ở bệnh nhân suy gan nặng hơn hoặc bị viêm gan chưa được đánh giá.

Bệnh nhân suy thận: Vì montelukast và các chất chuyển hóa của nó không được bài tiết qua nước tiểu nên dược động học của montelukast không được đánh giá ở bệnh nhân suy thận. Không khuyến cáo điều chỉnh liều lượng ở những bệnh nhân này.

Người cao tuổi: Không cần điều chỉnh liều lượng ở người cao tuổi.

Thận trọng & Tác dụng phụ

Không nên dùng Montelukast để thay thế đột ngột các corticoid đường uống hay đường hít. Tuy nhiên, liều dùng đường hít có thể được giảm từ từ có kiểm soát.

Mặc dù chưa thiết lập được mối quan hệ ngẫu nhiên với các đối kháng thụ thể leukotriene, cần phải chú ý thận trọng kiểm tra khi giảm liều corticoid toàn thân ở những bệnh nhân dùng Montelukast.

Không nên dùng Montelukast đơn lẻ để điều trị hen suyễn do gắng sức. Những bệnh nhân bị hen suyễn nặng lên sau khi gắng sức nên tiếp tục dùng chế độ điều trị thông thường là các chất chủ vận dùng đường hít để phòng ngừa và nên chuẩn bị sẵn thuốc để phòng khi dùng đến.

Đối với những trường hợp hen suyễn do mẫn cảm với Aspirin và các thuốc kháng viêm không steroid, tốt nhất nên tiếp tục tránh dùng aspirin và những chất kháng viêm không steroid.

Cần thận trọng khi dùng Natri Montelukast để làm giãn phế quản. Khi có đáp ứng lâm sàng, cần giảm điều trị.

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Montelukast

100 sản phẩm
Coveram 5mg/5mg (30 viên/chai)

Coveram 5mg/5mg (30 viên/chai)

7,900đ / Viên nén
Coversyl 5mg (30 viên/chai)

Coversyl 5mg (30 viên/chai)

6,800đ / Viên nén
Fucicort (15g)

Fucicort (15g)

105,000đ / Tube
Fucidin 2% (15g)

Fucidin 2% (15g)

85,000đ / Tube
Salonpas Gel Hisamitsu (30g)

Salonpas Gel Hisamitsu (30g)

38,000đ / Tube
Sunsizopin 25 (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Sunsizopin 25 (5 vỉ x 10 viên/hộp)

2,500đ / Viên nén
Oleanzrapitab 5 (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Oleanzrapitab 5 (5 vỉ x 10 viên/hộp)

1,500đ / Viên nén
Otrivin 0.05% Nasal Spray (10ml)

Otrivin 0.05% Nasal Spray (10ml)

49,000đ / Chai
Bioflora 100mg (20 gói/hộp)

Bioflora 100mg (20 gói/hộp)

6,500đ / Gói
Hidrasec Infants 10mg (16 gói/hộp)

Hidrasec Infants 10mg (16 gói/hộp)

6,000đ / Gói
Listerine Cool Mint (250ml)

Listerine Cool Mint (250ml)

40,000đ / Chai
Johnson Baby oil (200ml)

Johnson Baby oil (200ml)

120,000đ / Chai
Sudocrem (60g)

Sudocrem (60g)

100,000đ / Hộp
Rhinex 0.05% dạng xịt (15ml)

Rhinex 0.05% dạng xịt (15ml)

16,500đ / Chai
Tetracyclin 1% Quapharco (5g)

Tetracyclin 1% Quapharco (5g)

6,000đ / Tube
Enpovid A,D (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Enpovid A,D (10 vỉ x 10 viên/hộp)

380đ / Viên nang mềm
Zinnat Tablets 125mg (10 viên/hộp)

Zinnat Tablets 125mg (10 viên/hộp)

6,800đ / Viên nén
Zinnat Tablets 250mg (10 viên/hộp)

Zinnat Tablets 250mg (10 viên/hộp)

13,800đ / Viên nén
Zinnat Tablets 500mg (10 viên/hộp)

Zinnat Tablets 500mg (10 viên/hộp)

25,800đ / Viên nén
Bepanthen (30g)

Bepanthen (30g)

65,000đ / Tube
Trà gừng Traphaco (10 túi/hộp)

Trà gừng Traphaco (10 túi/hộp)

13,000đ / Hộp
Stilux-60 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Stilux-60 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,200đ / Viên nén
Embevin 28 (28 viên/hộp)

Embevin 28 (28 viên/hộp)

90,000đ / Hộp
Coca-Cola (330ml)

Coca-Cola (330ml)

10,000đ / Lon
Claminat 625mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

Claminat 625mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

6,000đ / Viên nén
Claminat 1g (2 vỉ x 7 viên/hộp)

Claminat 1g (2 vỉ x 7 viên/hộp)

12,000đ / Viên nén
Muspect (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Muspect (3 vỉ x 10 viên/hộp)

800đ / Viên nén
Zilgo (102 miếng/hộp)

Zilgo (102 miếng/hộp)

500đ / cái
Pms-Centrivit Ginseng Soft Caps (60 viên/hộp)

Pms-Centrivit Ginseng Soft Caps (60 viên/hộp)

1,800đ / Viên nang mềm
Andol S (25 vỉ x 20 viên/hộp)

Andol S (25 vỉ x 20 viên/hộp)

700đ / Viên nén
Claminat 500mg/62.5mg (12 gói/hộp)

Claminat 500mg/62.5mg (12 gói/hộp)

9,000đ / Gói
Dexipharm 15mg (20 vỉ x 10 viên/hộp)

Dexipharm 15mg (20 vỉ x 10 viên/hộp)

500đ / Viên nén
Divacal (20 viên/tube)

Divacal (20 viên/tube)

4,000đ / Viên sủi
Probio IMP (14 gói/hộp)

Probio IMP (14 gói/hộp)

24,000đ / Hộp
Cataflam 25mg (10 viên/hộp)

Cataflam 25mg (10 viên/hộp)

5,000đ / Viên nén
Ventolin Inhaler 100mcg

Ventolin Inhaler 100mcg

118,000đ / Chai
Eugica Candy (100 viên/hộp)

Eugica Candy (100 viên/hộp)

800đ / Viên nén
Ferrovit (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Ferrovit (5 vỉ x 10 viên/hộp)

2,000đ / Viên nang mềm
Myopain 50mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Myopain 50mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

2,000đ / Viên nén
Stadsone 4mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Stadsone 4mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,500đ / Viên nén
Stadsone 16mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Stadsone 16mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

3,000đ / Viên nén
Bisostad 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Bisostad 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

1,600đ / Viên nén
Spirastad 3 M.I.U (2 vỉ x 5 viên/hộp)

Spirastad 3 M.I.U (2 vỉ x 5 viên/hộp)

5,300đ / Viên nén
Kamistad (10g)

Kamistad (10g)

54,000đ / Tube
Cineline (250ml)

Cineline (250ml)

15,000đ / Chai
Fexostad 180 (10 viên/hộp)

Fexostad 180 (10 viên/hộp)

3,800đ / Viên nén
Neutrivit 5000

Neutrivit 5000

83,000đ / Hộp
Marvelon (21 viên/hộp)

Marvelon (21 viên/hộp)

81,000đ / Hộp
Allhical (180ml)

Allhical (180ml)

165,000đ / Chai
Lưỡi dao mổ Doctor số 11

Lưỡi dao mổ Doctor số 11

1,000đ / cái
Sensa Cools (6 gói/hộp)

Sensa Cools (6 gói/hộp)

27,000đ / Hộp
Khăn giấy ướt Yuniku 20 tờ

Khăn giấy ướt Yuniku 20 tờ

10,000đ / Gói
Johnson Baby oil (50ml)

Johnson Baby oil (50ml)

44,000đ / Chai
Listerine trà xanh (250ml)

Listerine trà xanh (250ml)

63,000đ / Chai
Johnson milk + rice Baby cream (50g)

Johnson milk + rice Baby cream (50g)

61,000đ / Hộp
Nurofen For Children Orange (60ml)

Nurofen For Children Orange (60ml)

57,000đ / Chai
Bisolvon kids syrup (60ml)

Bisolvon kids syrup (60ml)

42,000đ / Chai
Bisolvon (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Bisolvon (3 vỉ x 10 viên/hộp)

2,700đ / Viên nén
Tears Naturale II 0.3% (5ml)

Tears Naturale II 0.3% (5ml)

43,000đ / Chai
Lorastad Sp. (60ml)

Lorastad Sp. (60ml)

16,000đ / Chai
Itranstad 100mg (6 viên/hộp)

Itranstad 100mg (6 viên/hộp)

12,900đ / Viên nang
Atarax 25mg (30 viên/hộp)

Atarax 25mg (30 viên/hộp)

140,000đ / Hộp
Ospexin 250mg

Ospexin 250mg

1,700đ / Viên nang
Aquadetrim Vitamin D3 (10ml)

Aquadetrim Vitamin D3 (10ml)

70,000đ / Chai
Dầu khuynh diệp Lòng mẹ (24ml)

Dầu khuynh diệp Lòng mẹ (24ml)

45,000đ / Chai
New Choice

New Choice

9,000đ / Vỉ
Silvirin (20g)

Silvirin (20g)

22,000đ / Tube
Bảo Thanh (20 vỉ x 5 viên/hộp)

Bảo Thanh (20 vỉ x 5 viên/hộp)

10,000đ / Vỉ
Kem nghệ vitamin Thái Dương (20g)

Kem nghệ vitamin Thái Dương (20g)

25,000đ / Tube
Aquarius (390ml)

Aquarius (390ml)

9,000đ / Chai