Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Mycophenolate

Mycophenolate mofetil là dạng este 2 - morpholinoethyl của acid mycophenolic. Acid mycophenolic là một thuốc ức chế miễn dịch, được dùng chống việc thải loại mảnh ghép trên cư chế kháng nguyên - kháng thể cho những bệnh nhân sau khi cấy ghép cơ quan. Nó ức chế các enzym cần thiết cho sự phát triển của tế bào B và tế bào T, có tác dụng giữ cho cơ thể bạn khỏi sự tấn công và từ chối cơ quan mới được cấy ghép vào cơ thể (chẳng hạn như thận, gan, tim), thông thường chúng được sử dụng kết hợp với một số loại thuốc khác.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Bơm tiêm sử dụng một lần Vikimco (1ml/cc)Tanatril Tablets 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Combivent 2.5ml (10 ống/hộp)Homisopha Ginseng Gold (12 vỉ x 5 viên/hộp)Mobic 7.5mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Sâm Alipas New (30 viên/hộp)Cetaphil Gentle Skin Cleanser (500ml)Calci Clorid 10% Vidipha 5ml (100 ống/hộp)Cinnarizin Vidipha 25mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Coltramyl 4mg (12 viên/hộp)Idarac 200mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Cephalexin Vidipha 250mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Khẩu trang vải kháng khuẩn 4 lớp B Mask (10 chiếc/hộp)SP Ambroxol 30mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Bơm tiêm insulin BD Ultra - Fine II 0.3ml (100 chiếc/hộp)Thuốc nhuộm tóc dược liệu Thái Dương màu nâu hạt dẻ (5 gói/hộp)Flucort - N (15g)Viagra 50mg (1 viên/hộp)Bảo Xuân Tuổi 50+ (3 vỉ x 10 viên/hộp)Bảo Xuân Gold (3 vỉ x 10 viên/hộp)Seretide Evohaler 25/250 (120 liều/hộp)Essentiale Forte 300mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Băng vệ sinh ban đêm Laurier Safety Night siêu an toàn 35cm (4 miếng/gói)Enervon (10 vỉ x10 viên/hộp)Sữa tắm sạch sâu kháng khuẩn năng động Bioré Guard (800g)Sữa tắm sạch sâu kháng khuẩn thư giãn Bioré Guard (800g)Bột giặt Attack khử mùi hương anh đào (3.8kg/túi)Nước giặt Attack hương hoa anh đào (2.3 lít/chai)Nước giặt Attack Extra Matic ngăn mùi mồ hôi (2.2 lít/chai)Nước giặt Attack Extra khử mùi hương hoa anh đào (1.4 lít/túi)Nước giặt Attack Extra khử mùi hương hoa oải hương (1.4 lít/túi)Nước giặt Attack Extra Matic ngăn mùi mồ hôi (1.1 lít/túi)Sữa rửa mặt sạch sâu Men's Biore Deep Action For Black-heads (100g)Sữa rửa mặt tác động kép sạch sâu cực mát lạnh cho nam Men's Biore Deep Action Extra Cool (100g)Tributel 200mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Goltolac 200mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Parokey 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Diacerein 50mg TNP (3 vỉ x 10 viên/hộp)Givet 5mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)Cortonyl OPC (25ml)Sâm Angela Gold (60 viên/hộp)Lipice Sheer Color (2.4g)Lipice Sheer Color Q (2.4g)Lipice Sheer Color (2.4g)Lipice Lipbalm (4.3g)Lipice Lipbalm (4.3g)Lipice Lipbalm Pomegranate Flavor (4.3g)Lipice Lipbalm (4.3g)Lipice Lipbalm (4.3g)Lipice Sheer Color Q (2.4g)Pracetam 800mg (6 vỉ x 15 viên/hộp)Carvestad 6.25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Gel rửa tay nhanh hương chanh sả Yoosun (100ml)Boston C 1000 (10 viên/tube)Bostacet (2 vỉ x 10 viên/hộp)Yuhan Antiphlamine Lotion (100ml)Yoosun Acnes (15g)Yoosun Rau Má (25g)Thiên môn bổ phổi (90ml)Thiên Môn Bổ Phổi (280ml)Cao dán thảo dược giảm đau Ecosip Cool (2 gói x 5 miếng/hộp)Ecosip (20 gói x 5 miếng/hộp)Leolen Forte ( 3 vỉ x 10 viên/hộp)Deep Heat Rub Plus (30g)Extra Deep Heat (30g)Rinofil Syrup 2.5mg/5ml (100ml)Air-X 80mg hương cam (10 vỉ x 10 viên/hộp)Kẹo ngậm không đường hương perpermint thơm mát Lotte Xylitol (20.88g)Kẹo ngậm không đường hương cam bạc hà Lotte Xylitol (20.88g)Kẹo ngậm không đường hương bạc hà Lotte Xylitol (20.88g)Kẹo gum không đường ngăn ngừa sâu răng hương nho bạc hà Lotte Xylitol (58g)Kẹo gum không đường ngăn ngừa sâu răng hương bạc hà Lotte Xylitol (58g)Kẹo gum không đường ngăn ngừa sâu răng hương bạc hà Lotte Xylitol Cool (58g/hộp)Kẹo gum không đường ngăn ngừa sâu răng hương dâu bạc hà Lotte Xylitol (58g)Kẹo gum không đường ngăn ngừa sâu răng hương bạc hà Lotte Xylitol Cool (11.6g/vỉ)Kẹo gum không đường ngăn ngừa sâu răng hương dâu bạc hà Lotte Xylitol (11.6g)Kẹo gum không đường ngăn ngừa sâu răng hương nho bạc hà Lotte Xylitol (11.6g/vỉ)Kẹo gum không đường ngăn ngừa sâu răng hương bạc hà Lotte Xylitol (11.6g/vỉ)Magne B6 Corbiere 10ml (10 ống/hộp)Statripsine 4.2mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Băng vệ sinh Laurier Super Slimguard kháng khuẩn siêu siêu mỏng có cánh (16 miếng/gói)Acnes Mentholatum (100 tờ/gói)Acnes Oil Remover Film (50 tờ/gói)Dung dịch rửa mặt tạo bọt Acnes Foaming Wash Trio Active (150ml)Kem rửa mặt ngăn ngừa mụn Acnes Creamy Wash Trio Active (100g)Kem rửa mặt Vitamin Acnes Mentholatum (100g)Sữa rửa mặt dưỡng trắng Acnes Pure White Cleanser (100g)Gel rửa mặt kiểm soát nhờn Acnes Mentholatum (100g)Dầu gội sạch gàu, hết ngứa da đầu Selsun (100ml)Dầu gội sạch gàu, hết ngứa da đầu Selsun (50ml)Cefixim 200mg VPC (2 vỉ x 10 viên/hộp)Cefuroxim 500mg VPC (10 viên/hộp)Tanegonin 500mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Khẩu trang vải 3D Mask Unicare (10 cái/gói)Gạc rơ lưỡi trẻ em đã tiệt trùng Sterilized Hải Sơn Pha (5 cái/hộp)Sữa tắm sạch sâu kháng khuẩn thanh mát hứng khởi Bioré Guard (800g)Sữa tắm sạch sâu kháng khuẩn mát lạnh sảng khoái Bioré Guard (800g)Kem chống nắng dưỡng da ngừa mụn Sunplay Skin aqua Acne Clear Milk (25g) Kem chống nắng dưỡng da trắng mượt Sunplay Skin aqua Clear White (25g)Kem chống nắng dưỡng da trắng mịn Sunplay Skin aqua Silky White Gel (30g)

Chỉ định

Dự phòng hiện tượng thải ghép cấp tính và để điều trị tình trạng thải ghép lần đầu hoặc đáp ứng kém với điều trị ở những bệnh nhân ghép thận không cùng huyết thống.

Dự phòng hiện tượng thải ghép cấp tính ở những bệnh nhân ghép tim không cùng huyết thống. Ở những bệnh nhân được điều trị, mycophenolat modefil giúp cải thiện khả năng sống trong năm đầu tiên sau khi được ghép tim.

Dự phòng hiện tượng thải ghép cấp tính ở những bệnh nhân ghép gan không cùng huyết thống.

Mycophenolat mofetil cần được sử dụng đồng thời với cyclosporin và corticosteroid.

Chống chỉ định

Bệnh nhân quá mẫn với mycophenolat mofetil hoặc axit mycophenolic (MPA).

Dạng truyền tĩnh mạch chống chỉ định ở bệnh nhân có tiền sử quá mẫn với polysorbate 80.

Phụ nữ có thai do có khả năng gây đột biến và quái thai.

Phụ nữ có khả năng mang thai mà không sử dụng các biện pháp tránh thai hiệu quả cao.

Phụ nữ đang cho con bú.

Liều lượng & Cách dùng

Người lớn

Liều chuẩn để dự phòng thải ghép thận

Liều khuyên dùng là 1g dùng đường uống hoặc truyền tĩnh mạch (thời gian truyền tối thiểu 2 giờ), hai lần mỗi ngày (dùng 2g mỗi ngày) cho những bệnh nhân ghép thận. Mặc dù trong các thử nghiệm lâm sàng, mức liều 1.5g hai lần mỗi ngày (3g mỗi ngày) đã cho thấy tính an toàn và hiệu quả, nhưng sự vượt trội về hiệu quả chưa được xác định cho những bệnh nhân ghép thận. Nhìn chung, những bệnh nhân dùng liều 2g/ngày cho thấy độ an toàn cao hơn những bệnh nhân dùng liều 3g/ngày.

Liều chuẩn để dự phòng thải ghép tim

Liều khuyên dùng cho những bệnh nhân ghép tim là 1.5g dùng đường uống hoặc truyền tĩnh mạch (thời gian truyền tối thiểu 2 giờ), hai lần mỗi ngày (3g mỗi ngày).

Liều chuẩn để dự phòng thải ghép gan

Liều khuyên dùng cho bệnh nhân ghép gan là 1g dùng đường truyền tĩnh mạch (thời gian truyền tối thiểu 2 giờ), hai lần mỗi này (2g một ngày); hoặc 1.5g dùng đường uống, hai lần mỗi ngày (3g một ngày).

Liều chuẩn để điều trị hiện tượng thải ghép thận lần đầu hoặc khó điều trị:

Liều khuyên dùng là 1.5g dùng đường uống hoặc truyền tĩnh mạch (thời gian truyền tối thiểu 2 giờ), hai lần mỗi ngày (3g một ngày).

Trẻ em

Liều chuẩn để dự phòng thải ghép thận

Trẻ em (từ 3 tháng đến 18 tuổi): Liều khuyến cáo bột pha hỗn dịch uống là 600 mg/m2 hai lần mỗi ngày (liều tối đa là 2 g mỗi ngày). Bệnh nhân với diện tích cơ thể từ 1,25 - 1,5 m2 có thể dùng dạng viên nang với liều 750 mg hai lần mỗi ngày (1,5 mg mỗi ngày). Bệnh nhân có diện tích cơ thể > 1,5 m2 có thể dùng dạng viên nén 1 g hai lần mỗi ngày (2 g mỗi ngày).

Liều chuẩn để dự phòng thải ghép tim và ghép gan

Không có thông tin sử dụng thuốc trên bệnh nhi ghép tim và ghép gan

Liều chuẩn để điều trị hiện tượng thải ghép thận lần đầu hoặc khó điều trị:

Không có dữ liệu điều trị hiện tượng thải ghép thận lần đầu hoặc khó điều trị trên bệnh nhi ghép thận.

Đối tượng khác

Bệnh nhân suy thận: Nên tránh dùng liều vượt quá 1g, hai lần mỗi ngày ở những bệnh nhân suy chức năng thận mạn tính nặng. Không cần chỉnh liều ở những bệnh nhân sau ghép tạng có chức năng thận hồi phục chậm, nhưng phải theo dõi bệnh nhân một cách cẩn thận. Không có các dữ liệu ở những bệnh nhân ghép tim hoặc ghép gan có suy thận nặng.

Người già: Liều khuyên dùng đường uống 1g x 2 lần mỗi ngày ở bệnh nhân được ghép thận và 1.5 x 2 lần mỗi ngày ở bệnh nhân được ghép tim hoặc gan.

Bệnh nhân suy gan: Không cần chỉnh liều ở bệnh nhân được ghép thận bị bệnh nhu mô gan nặng.

Thận trọng & Tác dụng phụ

Khối u:

  • Cũng như đối với tất cả những bệnh nhân sử dụng phác đồ kết hợp các thuốc ức chế miễn dịch, những bệnh nhân có sử dụng Mycophenolate mofetil trong phác đồ ức chế miễn dịch đều có nguy cơ bị u lympho hoặc các bệnh ác tính khác, đặc biệt là ở da.
  • Nguy cơ ngày dường như có liên quan tới cường độ và thời gian điều trị ức chế miễn dịch hơn là do việc sử dụng một loại thuốc nào đó.
  • Như tất cả các bệnh nhân có nguy cơ cao bị ung thư da, nên hạn chế tiếp xúc với ánh sáng mặt trời và tia cực tím bằng cách mặc quần áo bảo vệ và đeo kính chống nắng có yếu tố bảo vệ cao.

Nhiễm khuẩn:

  • Sự ức chế hệ thống miễn dịch quá mức cũng có thể làm tăng tính dễ bị nhiễm trùng bao gồm nhiễm trùng cơ hội, các nhiễm khuẩn nặng đe dọa tính mạng và nhiễm trùng huyết.
  • Các nhiễm trùng bao gồm cả sự tái kích hoạt virus tiềm tàng, chẳng hạn tái phát viêm gan B hoặc viêm gan C hoặc các nhiễm trùng gây ra bởi các polyomavirus.
  • Một số trường hợp viêm gan do tái phát viêm gan B hoặc viêm gan C đã được ghi nhận ở những bệnh nhân có mầm bệnh được điều trị bởi các thuốc ức chế miễn dịch. Trường hợp bệnh lý chất trắng não đa ổ tiến triển (Progressive Multifocal Leukoencephalopathy – PML) liên quan tới JC virus, vài trường hợp tử vong đã được ghi nhận trên bệnh nhân điều trị bằng Mycophenolate mofetil.
  • Các ca được ghi nhận thường có nguy cơ cao cho PML, bao gồm cả điều trị ức chế miễn dịch và chức năng miễn dịch bị suy giảm.

Đối với các bệnh nhân dùng thuốc ức chế miễn dịch, các bác sỹ cần chú ý tới trường hợp PML khi chẩn đoán phân biệt ở những bệnh nhân có triệu chứng về thần kinh và cần tham khảo ý kiến của các bác sỹ chuyên khoa thần kinh.

Bệnh thận liên quan tới virus BK đã được ghi nhận trong quá trình dùng Mycophenolate mofetil ở bệnh nhân sau ghép thận. Sự nhiễm trùng này có thể dẫn tới những hậu quả nghiêm trọng, đôi khi dẫn tới hỏng thận ghép. Theo dõi bệnh nhân giúp phát hiện những bệnh nhân có nguy cơ bệnh thận liên quan tới virus BK. Cần xem xét giảm bớt sự ức chế miễn dịch ở bệnh nhân có bằng chứng bệnh thận liên quan tới virus BK.

Hệ máu và miễn dịch:

  • Một số trường hợp bất sản nguyên bào hồng cầu đơn thuần (PRCA) đã được ghi nhận trên bệnh nhân điều trị bằng Mycophenolate mofetil có kết hợp với các thuốc ức chế miễn dịch khác.
  • Cơ chế gây ra PRCA của mycophenolate mofetil hiện chưa rõ; mối liên hệ của các thuốc ức chế miễn dịch khác và sự kết hợp của chúng trong một phác đồ ức chế miễn dịch hiện cũng chưa rõ.
  • Trong một số trường hợp, PRCA đã được ghi nhận là phục hồi được nếu giảm liều hoặc ngừng điều trị bằng Mycophenolate mofetil. Tuy nhiên, ở bệnh nhân ghép tạng, nếu giảm liệu pháp ức chế miễn dịch sẽ xuất hiện nguy cơ tại mỗ ghép.
  • Bệnh nhân sử dụng Mycophenolate mofetil cần được hướng dẫn để báo cáo ngay lập tức các dấu hiệu nhiễm trùng, các vết thâm tím, chảy máu hay ức chế tủy xương.

Những bệnh nhân sử dụng Mycophenolate mofetil cần được kiểm tra công thức máu toàn phần, mỗi tuần một lần trong tháng đầu tiên, mỗi tháng 2 lần trong tháng thứ 2 và 3, sau đó kiểm tra hàng tháng cho tới hết năm đầu tiên.

Đặc biệt, những bệnh nhân dùng Mycophenolate mofetil cần được theo dõi để phát hiện sự giảm bạch cầu đa nhân trung tính. Tình trạng giảm bạch cầu đa nhân trung tính có thể liên quan đến việc sử dụng Mycophenolate mofetil, các thuốc phối hợp, nhiễm vi rút hoặc do kết hợp của các nguyên nhân này.

Nếu có tình trạng giảm bạch cầu đa nhân trung tính (số lượng bạch cầu đa nhân trung tính tuyệt đối <1,3 x 103/μl), nên ngừng sử dụng Mycophenolate mofetil hoặc giảm liều và bệnh nhân cần được theo dõi một cách cẩn thận.

Nên cho bệnh nhân biết rằng trong quá trình điều trị bằng Mycophenolate mofetil, hiệu quả của sự tiêm chủng có thể bị giảm và nên tránh sử dụng các loại vaccine sống đã làm giảm độc lực. Có thể tiêm chủng influenza. Các bác sĩ nên tham khảo các hướng dẫn quốc gia về tiêm chủng influenza.

Dạ dày-ruột:

Do Mycophenolate mofetil làm tăng tỉ lệ các biến cố bất lợi xảy ra ở hệ tiêu hóa, bao gồm các trường hợp ít gặp như loét đường tiêu hóa, xuất huyết và thủng, nên thận trọng khi dùng Mycophenolate mofetil cho các bệnh nhân có bệnh của hệ tiêu hóa.

Mycophenolate mofetil là một thuốc ức chế inosine monophosphate dehydrogenase (IMPDH), vì vậy không nên sử dụng cho bệnh nhân bị thiếu enzym hypoxanthin-guaninephosphoribosyl-transferase (HGPRT) có tính chất di truyền và hiếm gặp như hội chứng Lesch-Nyhan và Kelley- Seegmiller.

Tương tác:

Cần thận trọng khi thay đổi phác đồ điều trị từ liệu pháp có chứa các thuốc ức chế miễn dịch có thể gây ức chế tuần hoàn gan ruột của MPA như ciclosporin sang các thuốc khác không có tác dụng này như sirolimus, belatacept, hay ngược lại, do sự thay đổi phác đồ điều trị có thể làm thay đổi nồng độ MPA.

Cần thận trọng với những thuốc có thể gây ức chế chu trình gan ruột của MPA như cholestyramin, kháng sinh do khả năng làm giảm nồng độ trong huyết tương và hiệu quả của Mycophenolate mofetil.

Người ta khuyến cáo không nên sử dụng Mycophenolate mofetil cùng với azathioprine bởi vì cả hai thuốc này có thể làm ức chế tủy xương và sự kết hợp này chưa được nghiên cứu.

Các trường hợp đặc biệt:

Nguy cơ xảy ra các biến cố bất lợi có thể tăng trên bệnh nhân lớn tuổi như nhiễm khuẩn (bao gồm bệnh virus cự bào xâm lấn mô) và xuất huyết tiêu hóa và phù phổi khi so sánh với các bệnh nhân trẻ tuổi hơn . Chống chỉ định dùng Mycophenolate mofetil cho phụ nữ mang thai và bà mẹ đang cho con bú.

Nên tránh dùng liều vượt quá 1g, hai lần mỗi ngày ở những bệnh nhân suy chức năng thận mạn tính năng.

Không cần điều chỉnh liều ở những bệnh nhân sau ghép tạng có chức năng thận hồi phục chậm, nhưng phải theo dõi bệnh nhân một cách cẩn thận. Không có các dữ liệu ở những bệnh nhân ghép tim hoặc ghép gan có suy thận nặng.

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Mycophenolate

100 sản phẩm
Combivent 2.5ml (10 ống/hộp)

Combivent 2.5ml (10 ống/hộp)

17,500đ / Ống
Homisopha Ginseng Gold (12 vỉ x 5 viên/hộp)

Homisopha Ginseng Gold (12 vỉ x 5 viên/hộp)

1,000đ / Viên nang mềm
Mobic 7.5mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Mobic 7.5mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

9,500đ / Viên nén
Sâm Alipas New (30 viên/hộp)

Sâm Alipas New (30 viên/hộp)

750,000đ / Hộp
Cetaphil Gentle Skin Cleanser (500ml)

Cetaphil Gentle Skin Cleanser (500ml)

406,000đ / Chai
Coltramyl 4mg (12 viên/hộp)

Coltramyl 4mg (12 viên/hộp)

4,700đ / Viên nén
Idarac 200mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Idarac 200mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

3,600đ / Viên nén
SP Ambroxol 30mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

SP Ambroxol 30mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

450đ / Viên nén
Flucort - N (15g)

Flucort - N (15g)

17,000đ / Tube
Viagra 50mg (1 viên/hộp)

Viagra 50mg (1 viên/hộp)

143,000đ / Hộp
Enervon (10 vỉ x10 viên/hộp)

Enervon (10 vỉ x10 viên/hộp)

2,500đ / Viên nén
Tributel 200mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Tributel 200mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,300đ / Viên nén
Goltolac 200mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Goltolac 200mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

230,000đ / Hộp
Parokey 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Parokey 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

135,000đ / Hộp
Diacerein 50mg TNP (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Diacerein 50mg TNP (3 vỉ x 10 viên/hộp)

2,500đ / Viên nang
Givet 5mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)

Givet 5mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)

1,500đ / Viên nén
Cortonyl OPC (25ml)

Cortonyl OPC (25ml)

25,000đ / Chai
Sâm Angela Gold (60 viên/hộp)

Sâm Angela Gold (60 viên/hộp)

720,000đ / Hộp
Lipice Sheer Color (2.4g)

Lipice Sheer Color (2.4g)

63,000đ / cái
Lipice Sheer Color Q (2.4g)

Lipice Sheer Color Q (2.4g)

63,000đ / cái
Lipice Sheer Color (2.4g)

Lipice Sheer Color (2.4g)

63,000đ / cái
Lipice Lipbalm (4.3g)

Lipice Lipbalm (4.3g)

55,000đ / cái
Lipice Lipbalm (4.3g)

Lipice Lipbalm (4.3g)

55,000đ / cái
Lipice Lipbalm (4.3g)

Lipice Lipbalm (4.3g)

55,000đ / cái
Lipice Lipbalm (4.3g)

Lipice Lipbalm (4.3g)

55,000đ / cái
Lipice Sheer Color Q (2.4g)

Lipice Sheer Color Q (2.4g)

63,000đ / cái
Pracetam 800mg (6 vỉ x 15 viên/hộp)

Pracetam 800mg (6 vỉ x 15 viên/hộp)

1,600đ / Viên nén
Carvestad 6.25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Carvestad 6.25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

1,600đ / Viên nén
Boston C 1000 (10 viên/tube)

Boston C 1000 (10 viên/tube)

2,000đ / Viên sủi
Bostacet (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Bostacet (2 vỉ x 10 viên/hộp)

2,100đ / Viên nén
Yuhan Antiphlamine Lotion (100ml)

Yuhan Antiphlamine Lotion (100ml)

110,000đ / Chai
Yoosun Acnes (15g)

Yoosun Acnes (15g)

40,000đ / Tube
Yoosun Rau Má (25g)

Yoosun Rau Má (25g)

29,000đ / Tube
Thiên môn bổ phổi (90ml)

Thiên môn bổ phổi (90ml)

43,000đ / Chai
Thiên Môn Bổ Phổi (280ml)

Thiên Môn Bổ Phổi (280ml)

68,000đ / Chai
Ecosip (20 gói x 5 miếng/hộp)

Ecosip (20 gói x 5 miếng/hộp)

18,000đ / Gói
Leolen Forte ( 3 vỉ x 10 viên/hộp)

Leolen Forte ( 3 vỉ x 10 viên/hộp)

3,400đ / Viên nang
Deep Heat Rub Plus (30g)

Deep Heat Rub Plus (30g)

39,000đ / Tube
Extra Deep Heat (30g)

Extra Deep Heat (30g)

45,000đ / Tube
Rinofil Syrup 2.5mg/5ml (100ml)

Rinofil Syrup 2.5mg/5ml (100ml)

91,500đ / Chai
Statripsine 4.2mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Statripsine 4.2mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

1,400đ / Viên nén
Acnes Mentholatum (100 tờ/gói)

Acnes Mentholatum (100 tờ/gói)

26,000đ / Gói
Acnes Oil Remover Film (50 tờ/gói)

Acnes Oil Remover Film (50 tờ/gói)

60,000đ / Gói
Cefixim 200mg VPC (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Cefixim 200mg VPC (2 vỉ x 10 viên/hộp)

2,500đ / Viên nén
Cefuroxim 500mg VPC (10 viên/hộp)

Cefuroxim 500mg VPC (10 viên/hộp)

5,000đ / Viên nén
Tanegonin 500mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Tanegonin 500mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

1,000đ / Viên nén