Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Mycophenolate

Mycophenolate mofetil là dạng este 2 - morpholinoethyl của acid mycophenolic. Acid mycophenolic là một thuốc ức chế miễn dịch, được dùng chống việc thải loại mảnh ghép trên cư chế kháng nguyên - kháng thể cho những bệnh nhân sau khi cấy ghép cơ quan. Nó ức chế các enzym cần thiết cho sự phát triển của tế bào B và tế bào T, có tác dụng giữ cho cơ thể bạn khỏi sự tấn công và từ chối cơ quan mới được cấy ghép vào cơ thể (chẳng hạn như thận, gan, tim), thông thường chúng được sử dụng kết hợp với một số loại thuốc khác.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Emla 5% (5g)Tadalafil Stella 10mg (2 viên/hộp)Dipozag 30mg (4 viên/hộp)Restasis 0.05% (30 ống/hộp)Oscal Agi 0.6g (30 gói/hộp)Elofarvita (3 vỉ x 10 viên/hộp)Benzac Power Patch (12 miếng/hộp)Benzac Blackhead Control Facial Scrub (60g)E-ScarPatch 5cm x 7cm (8 miếng/gói)Ozzotin Sleep Expert (10 viên/hộp)Trucalci D3MK7 Wellness (60 viên/hộp)Mucomyst 200mg (18 gói/hộp)Alvityl Appetite Syrup Pineapple Flavour (100ml)Cerave Blemish Control Cleanser (236ml)Cetaphil Baby Wash & Shampoo With Organic Calendula (400ml)Cetaphil Pro AD Derma Instant Relief và Moisturising Gel (59ml)Cetaphil Pro Ad Derma Skin Restoring Moisturizer (295ml)Benzac Purifying Cleanser (130ml)Cetaphil Sun Kids Liposomal lotion SPF50+ (150ml)Omega 3-6-9 Alaska Propharm (100 viên/hộp)Benzac AC gel 2.5% (30g)Benzac AC gel 5% (30g)Tadalafil Stella 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)SOSLac G3 (15g)Cetaphil Baby Gentle Wash & Shampoo (230ml)Naturen Z (10 vỉ x 10 viên/hộp)Raid hương cam & chanh (600ml)Dầu gội Sunsilk mềm mượt diệu kỳ (1.36 lít)Dầu gội Sunsilk mềm mượt diệu kỳ (311ml)Dầu xả Sunsilk mềm mượt diệu kì (325ml)Nước rửa chén Sunlight Extra thiên nhiên muối khoáng và lô hội (725ml)Bàn chải cho bé 2 - 6 tuổi P/S Kids lông siêu mềmBàn chải P/S lông tơ mềm mạiVitamin 3B PV (10 vỉ x 10 viên/hộp)Viên dầu gấc PV (100 viên/hộp)Nước tẩy quần áo màu AXO hương hoa đào (400ml)Dung dịch rửa tay khô Green Cross hương Trà xanh (250ml)Xịt rửa tay khô Green Cross hương Trà xanh (70ml)Gel Rửa Tay Khô Green Cross Hương Trà Xanh (60ml)Green Cross hương Dưa Táo (100ml)Gel rửa tay khô Green Cross hương cam (100ml)Gel rửa tay khô Green Cross hương Tự nhiên (100ml)Dung dịch rửa tay khô Green Cross hương tự nhiên (100ml)Dung dịch rửa tay khô Green Cross hương Dưa Táo (100ml)Gel rửa tay khô Green Cross hương Trà xanh (100ml)Liverton 140mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Pamidstad 2.5mg (2 vỉ x 30 viên/hộp)NNO Vite Aplicapz (3 vỉ x 10 viên/hộp)Liverbil OPC (5 vỉ x 10 viên/hộp)VG-5 Danapha (4 vỉ x 10 viên/hộp)NNO Regenexx (30 viên/hộp)Cloderm cream (15g)Beprosone Cream (15g)Calcium Hasan 500mg (20 viên/tube)Vitamin B1-B6-B12 MKP (10 vỉ x 10 viên/hộp)Spasmonavin 40mg (20 vỉ x 15 viên/hộp)TanaMisolblue (10 vỉ x 10 viên/hộp)NNO Nourishing Night Oil (3 vỉ x 10 viên/hộp)Cefuroxim 500mg Vidipha (10 vỉ X 10 viên/hộp)Acetylcystein 200mg Vidipha (20 vỉ x 10 viên/hộp)Piracetam 800mg Vidipha (10 vỉ x 10 viên/hôp)Dexamethason 4mg/1ml Vidipha (10 vỉ x 5 ống/hộp)Bibonlax Adults 8g (10 tube/hộp)Beroxib 200mg Enlie (3 vỉ x 10 viên/hộp)Viartril - S 250mg (80 viên/hộp)Sucrate Gel (30 gói/hộp)Adrenalin 1mg/1ml (2 vỉ x 5 ống/hộp)Dầu gió Kim Linh (6ml)Unikids Kẽm (50g)Hapacol CF Fort (10 vỉ x 10 viên/hộp)Panangin (50 viên/hộp)Venpoten (30 viên/hộp)Dạ dày Nhất Nhất (2 vỉ x 10 viên/hộp)Metformin Stella 1000mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)Yumangel (20 gói/hộp)Rosuvastatin Stella 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Eugica syrup (100ml)Gạc y tế tiệt trùng Đông Pha (5cmx6cm)Panadol Cold Flu (15 vỉ x 12 viên/hộp)Special Kid Sommeil (125ml)Special Kid Immunite (125ml)Verospiron 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Fluorescein Sodium Surgi Edge (100 que/hộp)Trái ớt Takahi Hot (2 gói x 5 miếng/hộp)Ceelin (120ml)Nhiệt kế thủy ngân LilikaCefimbrano 200 (10 viên/hộp)Nước Muối Sinh Lý Vĩnh Phúc Natriclorid 0.9% (1710ml)Salonpas Liniment (50ml)Salonpas (12 miếng/hộp)Methionine 250mg MKP (100 viên/chai)Gofen 400mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Tiger Balm White (30g)Giảo Cổ Lam Extra Kingphar (60 viên/hộp)Cetampir plus (3 vỉ x 10 viên/hộp)Mặt Nạ Xông Khí Dung Aerrosol Mask (Size L)Mặt nạ xông khí dung Aerrosol Mask (Size S)Khẩu trang y tế MYO2 4 lớp màu trắng (50 Chiếc/Hộp)Irbesartan Stella 150mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)Tragutan F (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Chỉ định

Dự phòng hiện tượng thải ghép cấp tính và để điều trị tình trạng thải ghép lần đầu hoặc đáp ứng kém với điều trị ở những bệnh nhân ghép thận không cùng huyết thống.

Dự phòng hiện tượng thải ghép cấp tính ở những bệnh nhân ghép tim không cùng huyết thống. Ở những bệnh nhân được điều trị, mycophenolat modefil giúp cải thiện khả năng sống trong năm đầu tiên sau khi được ghép tim.

Dự phòng hiện tượng thải ghép cấp tính ở những bệnh nhân ghép gan không cùng huyết thống.

Mycophenolat mofetil cần được sử dụng đồng thời với cyclosporin và corticosteroid.

Chống chỉ định

Bệnh nhân quá mẫn với mycophenolat mofetil hoặc axit mycophenolic (MPA).

Dạng truyền tĩnh mạch chống chỉ định ở bệnh nhân có tiền sử quá mẫn với polysorbate 80.

Phụ nữ có thai do có khả năng gây đột biến và quái thai.

Phụ nữ có khả năng mang thai mà không sử dụng các biện pháp tránh thai hiệu quả cao.

Phụ nữ đang cho con bú.

Liều lượng & Cách dùng

Người lớn

Liều chuẩn để dự phòng thải ghép thận

Liều khuyên dùng là 1g dùng đường uống hoặc truyền tĩnh mạch (thời gian truyền tối thiểu 2 giờ), hai lần mỗi ngày (dùng 2g mỗi ngày) cho những bệnh nhân ghép thận. Mặc dù trong các thử nghiệm lâm sàng, mức liều 1.5g hai lần mỗi ngày (3g mỗi ngày) đã cho thấy tính an toàn và hiệu quả, nhưng sự vượt trội về hiệu quả chưa được xác định cho những bệnh nhân ghép thận. Nhìn chung, những bệnh nhân dùng liều 2g/ngày cho thấy độ an toàn cao hơn những bệnh nhân dùng liều 3g/ngày.

Liều chuẩn để dự phòng thải ghép tim

Liều khuyên dùng cho những bệnh nhân ghép tim là 1.5g dùng đường uống hoặc truyền tĩnh mạch (thời gian truyền tối thiểu 2 giờ), hai lần mỗi ngày (3g mỗi ngày).

Liều chuẩn để dự phòng thải ghép gan

Liều khuyên dùng cho bệnh nhân ghép gan là 1g dùng đường truyền tĩnh mạch (thời gian truyền tối thiểu 2 giờ), hai lần mỗi này (2g một ngày); hoặc 1.5g dùng đường uống, hai lần mỗi ngày (3g một ngày).

Liều chuẩn để điều trị hiện tượng thải ghép thận lần đầu hoặc khó điều trị:

Liều khuyên dùng là 1.5g dùng đường uống hoặc truyền tĩnh mạch (thời gian truyền tối thiểu 2 giờ), hai lần mỗi ngày (3g một ngày).

Trẻ em

Liều chuẩn để dự phòng thải ghép thận

Trẻ em (từ 3 tháng đến 18 tuổi): Liều khuyến cáo bột pha hỗn dịch uống là 600 mg/m2 hai lần mỗi ngày (liều tối đa là 2 g mỗi ngày). Bệnh nhân với diện tích cơ thể từ 1,25 - 1,5 m2 có thể dùng dạng viên nang với liều 750 mg hai lần mỗi ngày (1,5 mg mỗi ngày). Bệnh nhân có diện tích cơ thể > 1,5 m2 có thể dùng dạng viên nén 1 g hai lần mỗi ngày (2 g mỗi ngày).

Liều chuẩn để dự phòng thải ghép tim và ghép gan

Không có thông tin sử dụng thuốc trên bệnh nhi ghép tim và ghép gan

Liều chuẩn để điều trị hiện tượng thải ghép thận lần đầu hoặc khó điều trị:

Không có dữ liệu điều trị hiện tượng thải ghép thận lần đầu hoặc khó điều trị trên bệnh nhi ghép thận.

Đối tượng khác

Bệnh nhân suy thận: Nên tránh dùng liều vượt quá 1g, hai lần mỗi ngày ở những bệnh nhân suy chức năng thận mạn tính nặng. Không cần chỉnh liều ở những bệnh nhân sau ghép tạng có chức năng thận hồi phục chậm, nhưng phải theo dõi bệnh nhân một cách cẩn thận. Không có các dữ liệu ở những bệnh nhân ghép tim hoặc ghép gan có suy thận nặng.

Người già: Liều khuyên dùng đường uống 1g x 2 lần mỗi ngày ở bệnh nhân được ghép thận và 1.5 x 2 lần mỗi ngày ở bệnh nhân được ghép tim hoặc gan.

Bệnh nhân suy gan: Không cần chỉnh liều ở bệnh nhân được ghép thận bị bệnh nhu mô gan nặng.

Thận trọng & Tác dụng phụ

Khối u:

  • Cũng như đối với tất cả những bệnh nhân sử dụng phác đồ kết hợp các thuốc ức chế miễn dịch, những bệnh nhân có sử dụng Mycophenolate mofetil trong phác đồ ức chế miễn dịch đều có nguy cơ bị u lympho hoặc các bệnh ác tính khác, đặc biệt là ở da.
  • Nguy cơ ngày dường như có liên quan tới cường độ và thời gian điều trị ức chế miễn dịch hơn là do việc sử dụng một loại thuốc nào đó.
  • Như tất cả các bệnh nhân có nguy cơ cao bị ung thư da, nên hạn chế tiếp xúc với ánh sáng mặt trời và tia cực tím bằng cách mặc quần áo bảo vệ và đeo kính chống nắng có yếu tố bảo vệ cao.

Nhiễm khuẩn:

  • Sự ức chế hệ thống miễn dịch quá mức cũng có thể làm tăng tính dễ bị nhiễm trùng bao gồm nhiễm trùng cơ hội, các nhiễm khuẩn nặng đe dọa tính mạng và nhiễm trùng huyết.
  • Các nhiễm trùng bao gồm cả sự tái kích hoạt virus tiềm tàng, chẳng hạn tái phát viêm gan B hoặc viêm gan C hoặc các nhiễm trùng gây ra bởi các polyomavirus.
  • Một số trường hợp viêm gan do tái phát viêm gan B hoặc viêm gan C đã được ghi nhận ở những bệnh nhân có mầm bệnh được điều trị bởi các thuốc ức chế miễn dịch. Trường hợp bệnh lý chất trắng não đa ổ tiến triển (Progressive Multifocal Leukoencephalopathy – PML) liên quan tới JC virus, vài trường hợp tử vong đã được ghi nhận trên bệnh nhân điều trị bằng Mycophenolate mofetil.
  • Các ca được ghi nhận thường có nguy cơ cao cho PML, bao gồm cả điều trị ức chế miễn dịch và chức năng miễn dịch bị suy giảm.

Đối với các bệnh nhân dùng thuốc ức chế miễn dịch, các bác sỹ cần chú ý tới trường hợp PML khi chẩn đoán phân biệt ở những bệnh nhân có triệu chứng về thần kinh và cần tham khảo ý kiến của các bác sỹ chuyên khoa thần kinh.

Bệnh thận liên quan tới virus BK đã được ghi nhận trong quá trình dùng Mycophenolate mofetil ở bệnh nhân sau ghép thận. Sự nhiễm trùng này có thể dẫn tới những hậu quả nghiêm trọng, đôi khi dẫn tới hỏng thận ghép. Theo dõi bệnh nhân giúp phát hiện những bệnh nhân có nguy cơ bệnh thận liên quan tới virus BK. Cần xem xét giảm bớt sự ức chế miễn dịch ở bệnh nhân có bằng chứng bệnh thận liên quan tới virus BK.

Hệ máu và miễn dịch:

  • Một số trường hợp bất sản nguyên bào hồng cầu đơn thuần (PRCA) đã được ghi nhận trên bệnh nhân điều trị bằng Mycophenolate mofetil có kết hợp với các thuốc ức chế miễn dịch khác.
  • Cơ chế gây ra PRCA của mycophenolate mofetil hiện chưa rõ; mối liên hệ của các thuốc ức chế miễn dịch khác và sự kết hợp của chúng trong một phác đồ ức chế miễn dịch hiện cũng chưa rõ.
  • Trong một số trường hợp, PRCA đã được ghi nhận là phục hồi được nếu giảm liều hoặc ngừng điều trị bằng Mycophenolate mofetil. Tuy nhiên, ở bệnh nhân ghép tạng, nếu giảm liệu pháp ức chế miễn dịch sẽ xuất hiện nguy cơ tại mỗ ghép.
  • Bệnh nhân sử dụng Mycophenolate mofetil cần được hướng dẫn để báo cáo ngay lập tức các dấu hiệu nhiễm trùng, các vết thâm tím, chảy máu hay ức chế tủy xương.

Những bệnh nhân sử dụng Mycophenolate mofetil cần được kiểm tra công thức máu toàn phần, mỗi tuần một lần trong tháng đầu tiên, mỗi tháng 2 lần trong tháng thứ 2 và 3, sau đó kiểm tra hàng tháng cho tới hết năm đầu tiên.

Đặc biệt, những bệnh nhân dùng Mycophenolate mofetil cần được theo dõi để phát hiện sự giảm bạch cầu đa nhân trung tính. Tình trạng giảm bạch cầu đa nhân trung tính có thể liên quan đến việc sử dụng Mycophenolate mofetil, các thuốc phối hợp, nhiễm vi rút hoặc do kết hợp của các nguyên nhân này.

Nếu có tình trạng giảm bạch cầu đa nhân trung tính (số lượng bạch cầu đa nhân trung tính tuyệt đối <1,3 x 103/μl), nên ngừng sử dụng Mycophenolate mofetil hoặc giảm liều và bệnh nhân cần được theo dõi một cách cẩn thận.

Nên cho bệnh nhân biết rằng trong quá trình điều trị bằng Mycophenolate mofetil, hiệu quả của sự tiêm chủng có thể bị giảm và nên tránh sử dụng các loại vaccine sống đã làm giảm độc lực. Có thể tiêm chủng influenza. Các bác sĩ nên tham khảo các hướng dẫn quốc gia về tiêm chủng influenza.

Dạ dày-ruột:

Do Mycophenolate mofetil làm tăng tỉ lệ các biến cố bất lợi xảy ra ở hệ tiêu hóa, bao gồm các trường hợp ít gặp như loét đường tiêu hóa, xuất huyết và thủng, nên thận trọng khi dùng Mycophenolate mofetil cho các bệnh nhân có bệnh của hệ tiêu hóa.

Mycophenolate mofetil là một thuốc ức chế inosine monophosphate dehydrogenase (IMPDH), vì vậy không nên sử dụng cho bệnh nhân bị thiếu enzym hypoxanthin-guaninephosphoribosyl-transferase (HGPRT) có tính chất di truyền và hiếm gặp như hội chứng Lesch-Nyhan và Kelley- Seegmiller.

Tương tác:

Cần thận trọng khi thay đổi phác đồ điều trị từ liệu pháp có chứa các thuốc ức chế miễn dịch có thể gây ức chế tuần hoàn gan ruột của MPA như ciclosporin sang các thuốc khác không có tác dụng này như sirolimus, belatacept, hay ngược lại, do sự thay đổi phác đồ điều trị có thể làm thay đổi nồng độ MPA.

Cần thận trọng với những thuốc có thể gây ức chế chu trình gan ruột của MPA như cholestyramin, kháng sinh do khả năng làm giảm nồng độ trong huyết tương và hiệu quả của Mycophenolate mofetil.

Người ta khuyến cáo không nên sử dụng Mycophenolate mofetil cùng với azathioprine bởi vì cả hai thuốc này có thể làm ức chế tủy xương và sự kết hợp này chưa được nghiên cứu.

Các trường hợp đặc biệt:

Nguy cơ xảy ra các biến cố bất lợi có thể tăng trên bệnh nhân lớn tuổi như nhiễm khuẩn (bao gồm bệnh virus cự bào xâm lấn mô) và xuất huyết tiêu hóa và phù phổi khi so sánh với các bệnh nhân trẻ tuổi hơn . Chống chỉ định dùng Mycophenolate mofetil cho phụ nữ mang thai và bà mẹ đang cho con bú.

Nên tránh dùng liều vượt quá 1g, hai lần mỗi ngày ở những bệnh nhân suy chức năng thận mạn tính năng.

Không cần điều chỉnh liều ở những bệnh nhân sau ghép tạng có chức năng thận hồi phục chậm, nhưng phải theo dõi bệnh nhân một cách cẩn thận. Không có các dữ liệu ở những bệnh nhân ghép tim hoặc ghép gan có suy thận nặng.

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Mycophenolate

100 sản phẩm
Emla 5% (5g)

Emla 5% (5g)

64,000đ / Tube
Tadalafil Stella 10mg (2 viên/hộp)

Tadalafil Stella 10mg (2 viên/hộp)

40,000đ / Hộp
Dipozag 30mg (4 viên/hộp)

Dipozag 30mg (4 viên/hộp)

225,000đ / Hộp
Restasis 0.05% (30 ống/hộp)

Restasis 0.05% (30 ống/hộp)

595,000đ / Hộp
Oscal Agi 0.6g (30 gói/hộp)

Oscal Agi 0.6g (30 gói/hộp)

50,000đ / Hộp
Elofarvita (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Elofarvita (3 vỉ x 10 viên/hộp)

120,000đ / Hộp
Benzac Power Patch (12 miếng/hộp)

Benzac Power Patch (12 miếng/hộp)

77,000đ / Hộp
E-ScarPatch 5cm x 7cm (8 miếng/gói)

E-ScarPatch 5cm x 7cm (8 miếng/gói)

520,000đ / Hộp
Ozzotin Sleep Expert (10 viên/hộp)

Ozzotin Sleep Expert (10 viên/hộp)

60,000đ / Hộp
Trucalci D3MK7 Wellness (60 viên/hộp)

Trucalci D3MK7 Wellness (60 viên/hộp)

200,000đ / Hộp
Mucomyst 200mg (18 gói/hộp)

Mucomyst 200mg (18 gói/hộp)

69,000đ / Hộp
Cerave Blemish Control Cleanser (236ml)

Cerave Blemish Control Cleanser (236ml)

310,000đ / Chai
Benzac Purifying Cleanser (130ml)

Benzac Purifying Cleanser (130ml)

260,000đ / Chai
Benzac AC gel 2.5% (30g)

Benzac AC gel 2.5% (30g)

162,000đ / Hộp
Benzac AC gel 5% (30g)

Benzac AC gel 5% (30g)

170,000đ / Hộp
SOSLac G3 (15g)

SOSLac G3 (15g)

26,000đ / Tube
Naturen Z (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Naturen Z (10 vỉ x 10 viên/hộp)

2,000đ / Viên nang
Raid hương cam &amp; chanh (600ml)

Raid hương cam & chanh (600ml)

72,000đ / Chai
Bàn chải P/S lông tơ mềm mại

Bàn chải P/S lông tơ mềm mại

18,000đ / Cây
Vitamin 3B PV (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Vitamin 3B PV (10 vỉ x 10 viên/hộp)

500đ / Viên nang mềm
Viên dầu gấc PV (100 viên/hộp)

Viên dầu gấc PV (100 viên/hộp)

40,000đ / Hộp
Green Cross hương Dưa Táo (100ml)

Green Cross hương Dưa Táo (100ml)

33,000đ / Chai
Liverton 140mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Liverton 140mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

2,400đ / Viên nang
Pamidstad 2.5mg (2 vỉ x 30 viên/hộp)

Pamidstad 2.5mg (2 vỉ x 30 viên/hộp)

1,500đ / Viên nén
NNO Vite Aplicapz (3 vỉ x 10 viên/hộp)

NNO Vite Aplicapz (3 vỉ x 10 viên/hộp)

12,000đ / Viên nang mềm
Liverbil OPC (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Liverbil OPC (5 vỉ x 10 viên/hộp)

1,100đ / Viên nang
VG-5 Danapha (4 vỉ x 10 viên/hộp)

VG-5 Danapha (4 vỉ x 10 viên/hộp)

1,400đ / Viên nén
NNO Regenexx (30 viên/hộp)

NNO Regenexx (30 viên/hộp)

20,000đ / Viên nang mềm
Cloderm cream (15g)

Cloderm cream (15g)

44,000đ / Tube
Beprosone Cream (15g)

Beprosone Cream (15g)

38,000đ / Tube
Calcium Hasan 500mg (20 viên/tube)

Calcium Hasan 500mg (20 viên/tube)

3,000đ / Viên sủi
Spasmonavin 40mg (20 vỉ x 15 viên/hộp)

Spasmonavin 40mg (20 vỉ x 15 viên/hộp)

400đ / Viên nén
TanaMisolblue (10 vỉ x 10 viên/hộp)

TanaMisolblue (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,000đ / Viên nén
NNO Nourishing Night Oil (3 vỉ x 10 viên/hộp)

NNO Nourishing Night Oil (3 vỉ x 10 viên/hộp)

5,000đ / Viên nang mềm
Bibonlax Adults 8g (10 tube/hộp)

Bibonlax Adults 8g (10 tube/hộp)

11,000đ / Tube
Beroxib 200mg Enlie (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Beroxib 200mg Enlie (3 vỉ x 10 viên/hộp)

2,500đ / Viên nang
Viartril - S 250mg (80 viên/hộp)

Viartril - S 250mg (80 viên/hộp)

300,000đ / Hộp
Sucrate Gel (30 gói/hộp)

Sucrate Gel (30 gói/hộp)

8,200đ / Gói
Dầu gió Kim Linh (6ml)

Dầu gió Kim Linh (6ml)

19,000đ / Chai
Unikids Kẽm (50g)

Unikids Kẽm (50g)

19,000đ / Chai
Hapacol CF Fort (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Hapacol CF Fort (10 vỉ x 10 viên/hộp)

500đ / Viên nén
Panangin (50 viên/hộp)

Panangin (50 viên/hộp)

3,000đ / Viên nén
Venpoten (30 viên/hộp)

Venpoten (30 viên/hộp)

193,000đ / Hộp
Yumangel (20 gói/hộp)

Yumangel (20 gói/hộp)

5,500đ / Gói
Eugica syrup (100ml)

Eugica syrup (100ml)

35,000đ / Chai
Panadol Cold Flu (15 vỉ x 12 viên/hộp)

Panadol Cold Flu (15 vỉ x 12 viên/hộp)

1,500đ / Viên nén
Special Kid Sommeil (125ml)

Special Kid Sommeil (125ml)

239,000đ / Chai
Special Kid Immunite (125ml)

Special Kid Immunite (125ml)

239,000đ / Chai
Verospiron 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Verospiron 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

5,200đ / Viên nén
Ceelin (120ml)

Ceelin (120ml)

63,000đ / Chai
Nhiệt kế thủy ngân Lilika

Nhiệt kế thủy ngân Lilika

28,000đ / cái
Cefimbrano 200 (10 viên/hộp)

Cefimbrano 200 (10 viên/hộp)

2,000đ / Viên nén
Salonpas Liniment (50ml)

Salonpas Liniment (50ml)

35,000đ / Chai
Salonpas (12 miếng/hộp)

Salonpas (12 miếng/hộp)

15,000đ / Hộp
Methionine 250mg MKP (100 viên/chai)

Methionine 250mg MKP (100 viên/chai)

500đ / Viên nang
Gofen 400mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Gofen 400mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

3,600đ / Viên nén
Tiger Balm White (30g)

Tiger Balm White (30g)

55,000đ / Hộp
Cetampir plus (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Cetampir plus (3 vỉ x 10 viên/hộp)

3,000đ / Viên nén
Tragutan F (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Tragutan F (3 vỉ x 10 viên/hộp)

1,000đ / Viên nang mềm