Hoạt chất thuốcKiểm tra đơn hàng
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ ALPHABET
0 GIỎ HÀNG
Giỏ hàng của bạn chưa có sản phẩm nào!

Hoạt chất Nandrolone

Nandrolone hay 19-nortestosterone là một androgen và steroid đồng hóa được sử dụng dưới dạng các este như nandrolone decanoate và nandrolone phenylpropionate, được sử dụng trong điều trị thiếu máu do suy thận mạn, thiếu máu bất sản, loãng xương

Tên biệt dược (Tên thương mại)

Eugica (10 vỉ x 10 viên/hộp),Vitacap (5 vỉ x 10 viên/hộp),Enat 400 (3 vỉ x 10 viên/hộp),Prospan Cough Syrup (85ml),Strepsils Cool (2 vỉ x 12 viên/hộp),Gạc y tế tiệt trùng Đông Pha (8cmx9cm),Miếng dán chườm lạnh hạ sốt cho trẻ em Fever-Kids (2 miếng x 3 gói/hộp),Đè lưỡi gỗ tiệt trùng Lạc Việt,Siang Pure Oil (7ml),Siang Pure Oil (3ml),Cao xoa Bạch Hổ Hoạt Lạc Cao (20g),Dầu Gội Đầu Trị Chí Y Lang (Chai 100ml),Kem chống muỗi hương hoa Soffell (60ml),Băng thun y tế 3 móc (120cmx10cm),Băng thun y tế 2 móc (120cmx6cm),LH – Tana,Dầu mù u Inopilo (15ml),Bao cao su LifeStyles Zero,Intimate Gel Protect Corine de Farme (250ml),Corine de Farme (250ml),Bông y tế Bảo Thạch (5g),Băng cá nhân Miloplast 100 miếng,Zilgo (30 miếng/hộp),Lamisil cream 1% (5g),Flucinar (15g),Eucerin Pro ACNE (100ml),Dầu tắm cho da nhạy cảm Eucerin pH5 Skin-Protection Shower Oil 200ml,Eucerin Aquaporin Active (150ml),Eucerin White Therapy Clinical (150g),CalSource 500mg (20 viên/tube),Prospan (100ml),Shinpoong Gentrisone (10g),Eyedin (5ml),Cồn y tế 70 độ xanh (60ml),Cồn y tế 70 độ trắng Vĩnh Phúc (60ml),Cồn y tế 90 độ xanh Vĩnh Phúc (60ml),Cồn y tế 90 độ trắng Vĩnh Phúc (60ml),Oxy già Vĩnh Phúc (60ml),Băng keo vải liên kết 1.25cm x 200cm,Bông y tế Bảo Thạch (25g),Bông y tế Bảo Thạch (50g),Dầu gió xanh Thiên Thảo (12ml),Dầu nóng Trường Sơn (10ml),Dầu Phật Linh Trường Sơn (1.5ml),Tăm bông trẻ em Merigo Bạch Tuyết (330 que/hộp),Tăm bông dạng xoắn Meriday Bạch Tuyết (200 que/hộp),Tăm bông người lớn Meriday Bạch Tuyết (40 que/gói),Gạc rơ lưỡi Đông Fa (5 cái/hộp),Vita C Glucose 50mg,Aspirin MKP 81mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Aspirin pH8 500mg MKP (20 vỉ x 10 viên/hộp),Terpin cophan MKP (10 vỉ x 10 viên/hộp),Calci D MKP (10 vỉ x 10 viên/hộp),Furosemide 40mg MKP (10 vỉ x 30 viên/hộp),Erythromycin 500mg MKP (10 vỉ x 10 viên/hộp),Tetracycline 500mg MKP (10 vỉ x 10 viên/hộp),Subtyl MKP (2 vỉ x 10 viên/hộp),Dexamethasone 0.5mg MKP (10 vỉ x 20 viên/hộp),Mekopora 2mg (2 vỉ x 15 viên/hộp),Mutecium-M (10 vỉ x 10 viên/hộp),Salonsip Gel-Patch (2 miếng x 10 gói/hộp),Salonpas Jikabari (8 miếng/hộp),Zecuf (100ml),Cefaclor 250mg Uphace (12 viên/hộp),Uphaxime 200mg (2 vỉ x 10 viên/hộp),Kid's Nest (120ml),Kid's Nest tâm sen (120ml),Tyrotab (24 viên/hộp),Nabifar (10 gói x 5g/hộp),Farzincol 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Dầu gió Nâu (10ml),Fluomedic (90ml),Pataday Drop 0.2% (2.5ml),Orafar (90ml),Ống hít trị nghẹt mũi Inhaler,Myvita hương chanh (20 viên/tube),Myvita hương cam (20 viên/tube),Calcigenol Vitamine Vidipha (360g),Tiffy Dey (25 vỉ x 4 viên/hộp),Penicilin V Kali 1.000.000IU Vidipha (10 vỉ x 10 viên/hộp) ,Milian (18ml),Cortibion (8g),Alphachymotrypsin 4200 Mebiphar (20 vỉ x 10 viên/hộp),Enterogermina (20 ống/hộp),Vardelena (4 viên/hộp),Mydocalm 150mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Scanneuron - Forte (10 vỉ x 10 viên/hộp),Stadxicam 7.5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp),Nifedipin T20 retard (10 vỉ x10 viên/hộp),Enalapril Stella 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Enalapril Stella 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Lostad T50 (10 vỉ x 10 viên/hộp),Sulpiride 50mg Stella (10 vỉ x 10 viên/hộp),Biolacto (10 vỉ x 10 viên/hộp),Hydrocephen (10 vỉ x 10 viên/hộp),Detriat (2 vỉ x 10 viên/hộp),Dạ Hương lô hội (100ml),Laroscorbine 500mg (6 ống x 5ml/hộp) ,Augmentin 250mg/31.25mg (12 gói/hộp),Augmentin 500/62.5mg (12 gói/hộp),

Chỉ Định

  • Điều trị loãng xương nặng, có biểu hiện lâm sàng, ở phụ nữ nhiều năm sau mãn kinh.
  • Điều trị loãng xương đã xác định được chẩn đoán theo các thông số sau:
    • Các dạng gãy lún xẹp đốt sống

    • Các gãy xương khác do loãng xương

  • Giảm lượng chất khoáng xương đã xác định được đo bằng các phương pháp đo lường lượng khoáng xương đã được công nhận.

  • Điều trị thiếu máu do suy thận mạn.
  • Điều trị thiếu máu bất sản.

Chống Chỉ Định

  • Ung thư tuyến tiền liệt.

  • Ung thư vú ở nam giới.

  • Quá mẫn với hoạt chất.

  • Phụ nữ có thai.

  • Người nuôi con bú.

Cách Dùng Và Liều Dùng

Đối với loãng xương hậu mãn kinh

  • 50mg một lần mỗi 3 tuần.

Đối với thiếu máu do suy thận mạn

  • Phụ nữ 100mg một lần mỗi tuần.
  • Nam giới 200mg một lần mỗi tuần.

Đối với thiếu máu bất sản

  • 50 - 100mg một lần mỗi tuần.
  • Sự khởi phát tác dụng điều trị có thể thay đổi rất lớn tùy vào từng bệnh nhân. Khuyến cáo nên theo dõi tác dụng định kỳ và quyết định tiếp tục hay ngừng điều trị dựa trên kết quả điều trị.
  • Nếu không có sự đáp ứng thỏa đáng sau 3 - 6 tháng điều trị, liệu pháp nên được ngừng lại. Sau khi số lượng hồng cầu của bệnh nhân thiếu máu bất sản trở về bình thường, nên giảm liều từ từ dựa trên các giá trị xét nghiệm huyết học. Nếu tái phát, có thể điều trị lại. Nên lưu ý rằng các thể nặng của thiếu máu bất sản có thể không đáp ứng với điều trị này.

Chưa có dữ liệu phù hợp về việc sử dụng Nandrolone ở trẻ em. Chưa xác định được hiệu quả và tính an toàn.

Thận Trọng

Nếu xuất hiện các dấu hiệu nam tính hóa thì nên cân nhắc ngừng điều trị và nên tham khảo ý kiên bệnh nhân.

Nên theo dõi định kỳ nếu bệnh nhân có bất kỳ một trong những bệnh sau đây:

  • Suy tim mất bù rõ ràng hay tiềm ẩn, rối loạn chức năng thận, tăng huyết áp hoặc đau nửa đầu (hoặc tiền sử có các bệnh này; đôi khi nandrolone có thể gây giữ nước);

  • Đái tháo đường (nandrolone có thể cải thiện độ dung nạp glucose và hậu quả làm giảm nhu cầu insulin hoặc các thuốc uống điều trị đái tháo đường);

  • Di căn ung thư đến xương (đặc biệt ở bệnh nhân ung thư vú có thể xuất hiện tăng canxi máu hoặc tăng canxi niệu, tự phát hoặc là kết quả của việc điều trị; trước tiên cần điều trị những bệnh này và sau khi khôi phục nồng độ canxi về mức bình thường, sẽ tiếp tục điều trị bằng nội tiết tố);

  • Rối loạn chức năng gan. Ở trẻ em chỉ nên sử dụng steroid đồng hóa dưới sự theo dõi chặt chẽ về phát triển giới tính và phát triển xương - trước, trong và sau thời gian điều trị. (Trẻ em rất nhạy cảm với các tác dụng không mong muốn của steroid đồng hóa, đặc biệt là hiện tượng tăng tốc cốt hóa sụn đầu xương, gây ngừng phát triển chiều cao và nam hóa).

  • Ở phụ nữ nên tránh thụ thai trong thời gian điều trị với Nandrolone.

  • Sử dụng steroid đồng hóa kéo dài, liều cao có thể dẫn đến giảm dung nạp glucose, rối loạn tinh thần, rối loạn giấc ngủ, hành vi hung hăng và bệnh xơ cứng cột bên teo cơ.

Bảo Quản

Nơi khô thoáng, tránh ánh sáng trực tiếp.

Các thuốc chứa hoạt chất Nandrolone

Eugica (10 vỉ x 10 viên/hộp)
Eugica (10 vỉ x 10 viên/hộp)

800đ / Viên nang mềm

Vitacap (5 vỉ x 10 viên/hộp)
Vitacap (5 vỉ x 10 viên/hộp)

3,000đ / Viên nang mềm

Enat 400 (3 vỉ x 10 viên/hộp)
Enat 400 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

4,000đ / Viên nang mềm

Siang Pure Oil (7ml)
Siang Pure Oil (7ml)

30,000đ / Chai

Siang Pure Oil (3ml)
Siang Pure Oil (3ml)

18,000đ / Chai

LH – Tana
LH – Tana

7,000đ / cái

Bao cao su LifeStyles Zero
Bao cao su LifeStyles Zero

100,000đ / Hộp

Corine de Farme (250ml)
Corine de Farme (250ml)

137,000đ / Chai

Zilgo (30 miếng/hộp)
Zilgo (30 miếng/hộp)

1,000đ / cái

Lamisil cream 1% (5g)
Lamisil cream 1% (5g)

51,000đ / Tube

Flucinar (15g)
Flucinar (15g)

50,000đ / Tube

Eucerin Pro ACNE (100ml)
Eucerin Pro ACNE (100ml)

349,000đ / Tube

CalSource 500mg (20 viên/tube)
CalSource 500mg (20 viên/tube)

5,500đ / Viên sủi

Prospan (100ml)
Prospan (100ml)

93,000đ / Chai

Eyedin (5ml)
Eyedin (5ml)

14,000đ / Chai

Vita C Glucose 50mg
Vita C Glucose 50mg

4,000đ / Gói

Zecuf (100ml)
Zecuf (100ml)

55,000đ / Chai

Kid's Nest (120ml)
Kid's Nest (120ml)

54,000đ / Chai

Tyrotab (24 viên/hộp)
Tyrotab (24 viên/hộp)

11,000đ / Hộp

Dầu gió Nâu (10ml)
Dầu gió Nâu (10ml)

17,500đ / Chai

Fluomedic (90ml)
Fluomedic (90ml)

9,000đ / Chai

Pataday Drop 0.2% (2.5ml)
Pataday Drop 0.2% (2.5ml)

144,000đ / Chai

Orafar (90ml)
Orafar (90ml)

8,000đ / Chai

Myvita hương cam (20 viên/tube)
Myvita hương cam (20 viên/tube)

1,500đ / Viên sủi

Milian (18ml)
Milian (18ml)

6,000đ / Chai

Cortibion (8g)
Cortibion (8g)

15,000đ / Chai

Vardelena (4 viên/hộp)
Vardelena (4 viên/hộp)

70,000đ / Viên nén

Detriat (2 vỉ x 10 viên/hộp)
Detriat (2 vỉ x 10 viên/hộp)

1,500đ / Viên nén