Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Nitroglycerin

Nitroglycerin còn được gọi là nitroglycerine, glyceryl trinitrate hoặc 1,2,3-trinitroxypropane là một nitrate hữu cơ. Khi vào trong cơ thể, Nitroglycerin được chuyển hóa thành oxit nitric (NO). NO gây giãn mạch, giúp cho máu trong lòng mạch được lưu thông dễ dàng hơn. Điều này sẽ giúp làm giảm triệu chứng đau thắt ngực do thiếu máu cơ tim, bệnh mạch vành gây ra. Ngoài ra, thuốc Nitroglycerin cũng có tác dụng làm giãn các động mạch, tĩnh mạch giúp hạ huyết áp, giảm gánh nặng cho tim, đặc biệt có lợi đối với người bị bệnh suy tim.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Bơm tiêm sử dụng một lần Vikimco (1ml/cc)Tanatril Tablets 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Combivent 2.5ml (10 ống/hộp)Homisopha Ginseng Gold (12 vỉ x 5 viên/hộp)Mobic 7.5mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Sâm Alipas New (30 viên/hộp)Cetaphil Gentle Skin Cleanser (500ml)Calci Clorid 10% Vidipha 5ml (100 ống/hộp)Cinnarizin Vidipha 25mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Coltramyl 4mg (12 viên/hộp)Idarac 200mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Cephalexin Vidipha 250mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Khẩu trang vải kháng khuẩn 4 lớp B Mask (10 chiếc/hộp)SP Ambroxol 30mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Bơm tiêm insulin BD Ultra - Fine II 0.3ml (100 chiếc/hộp)Thuốc nhuộm tóc dược liệu Thái Dương màu nâu hạt dẻ (5 gói/hộp)Flucort - N (15g)Viagra 50mg (1 viên/hộp)Bảo Xuân Tuổi 50+ (3 vỉ x 10 viên/hộp)Bảo Xuân Gold (3 vỉ x 10 viên/hộp)Seretide Evohaler 25/250 (120 liều/hộp)Essentiale Forte 300mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Băng vệ sinh ban đêm Laurier Safety Night siêu an toàn 35cm (4 miếng/gói)Enervon (10 vỉ x10 viên/hộp)Sữa tắm sạch sâu kháng khuẩn năng động Bioré Guard (800g)Sữa tắm sạch sâu kháng khuẩn thư giãn Bioré Guard (800g)Bột giặt Attack khử mùi hương anh đào (3.8kg/túi)Nước giặt Attack hương hoa anh đào (2.3 lít/chai)Nước giặt Attack Extra Matic ngăn mùi mồ hôi (2.2 lít/chai)Nước giặt Attack Extra khử mùi hương hoa anh đào (1.4 lít/túi)Nước giặt Attack Extra khử mùi hương hoa oải hương (1.4 lít/túi)Nước giặt Attack Extra Matic ngăn mùi mồ hôi (1.1 lít/túi)Sữa rửa mặt sạch sâu Men's Biore Deep Action For Black-heads (100g)Sữa rửa mặt tác động kép sạch sâu cực mát lạnh cho nam Men's Biore Deep Action Extra Cool (100g)Tributel 200mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Goltolac 200mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Parokey 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Diacerein 50mg TNP (3 vỉ x 10 viên/hộp)Givet 5mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)Cortonyl OPC (25ml)Sâm Angela Gold (60 viên/hộp)Lipice Sheer Color (2.4g)Lipice Sheer Color Q (2.4g)Lipice Sheer Color (2.4g)Lipice Lipbalm (4.3g)Lipice Lipbalm (4.3g)Lipice Lipbalm Pomegranate Flavor (4.3g)Lipice Lipbalm (4.3g)Lipice Lipbalm (4.3g)Lipice Sheer Color Q (2.4g)Pracetam 800mg (6 vỉ x 15 viên/hộp)Carvestad 6.25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Gel rửa tay nhanh hương chanh sả Yoosun (100ml)Boston C 1000 (10 viên/tube)Bostacet (2 vỉ x 10 viên/hộp)Yuhan Antiphlamine Lotion (100ml)Yoosun Acnes (15g)Yoosun Rau Má (25g)Thiên môn bổ phổi (90ml)Thiên Môn Bổ Phổi (280ml)Cao dán thảo dược giảm đau Ecosip Cool (2 gói x 5 miếng/hộp)Ecosip (20 gói x 5 miếng/hộp)Leolen Forte ( 3 vỉ x 10 viên/hộp)Deep Heat Rub Plus (30g)Extra Deep Heat (30g)Rinofil Syrup 2.5mg/5ml (100ml)Air-X 80mg hương cam (10 vỉ x 10 viên/hộp)Kẹo ngậm không đường hương perpermint thơm mát Lotte Xylitol (20.88g)Kẹo ngậm không đường hương cam bạc hà Lotte Xylitol (20.88g)Kẹo ngậm không đường hương bạc hà Lotte Xylitol (20.88g)Kẹo gum không đường ngăn ngừa sâu răng hương nho bạc hà Lotte Xylitol (58g)Kẹo gum không đường ngăn ngừa sâu răng hương bạc hà Lotte Xylitol (58g)Kẹo gum không đường ngăn ngừa sâu răng hương bạc hà Lotte Xylitol Cool (58g/hộp)Kẹo gum không đường ngăn ngừa sâu răng hương dâu bạc hà Lotte Xylitol (58g)Kẹo gum không đường ngăn ngừa sâu răng hương bạc hà Lotte Xylitol Cool (11.6g/vỉ)Kẹo gum không đường ngăn ngừa sâu răng hương dâu bạc hà Lotte Xylitol (11.6g)Kẹo gum không đường ngăn ngừa sâu răng hương nho bạc hà Lotte Xylitol (11.6g/vỉ)Kẹo gum không đường ngăn ngừa sâu răng hương bạc hà Lotte Xylitol (11.6g/vỉ)Magne B6 Corbiere 10ml (10 ống/hộp)Statripsine 4.2mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Băng vệ sinh Laurier Super Slimguard kháng khuẩn siêu siêu mỏng có cánh (16 miếng/gói)Acnes Mentholatum (100 tờ/gói)Acnes Oil Remover Film (50 tờ/gói)Dung dịch rửa mặt tạo bọt Acnes Foaming Wash Trio Active (150ml)Kem rửa mặt ngăn ngừa mụn Acnes Creamy Wash Trio Active (100g)Kem rửa mặt Vitamin Acnes Mentholatum (100g)Sữa rửa mặt dưỡng trắng Acnes Pure White Cleanser (100g)Gel rửa mặt kiểm soát nhờn Acnes Mentholatum (100g)Dầu gội sạch gàu, hết ngứa da đầu Selsun (100ml)Dầu gội sạch gàu, hết ngứa da đầu Selsun (50ml)Cefixim 200mg VPC (2 vỉ x 10 viên/hộp)Cefuroxim 500mg VPC (10 viên/hộp)Tanegonin 500mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Khẩu trang vải 3D Mask Unicare (10 cái/gói)Gạc rơ lưỡi trẻ em đã tiệt trùng Sterilized Hải Sơn Pha (5 cái/hộp)Sữa tắm sạch sâu kháng khuẩn thanh mát hứng khởi Bioré Guard (800g)Sữa tắm sạch sâu kháng khuẩn mát lạnh sảng khoái Bioré Guard (800g)Kem chống nắng dưỡng da ngừa mụn Sunplay Skin aqua Acne Clear Milk (25g) Kem chống nắng dưỡng da trắng mượt Sunplay Skin aqua Clear White (25g)Kem chống nắng dưỡng da trắng mịn Sunplay Skin aqua Silky White Gel (30g)

Chỉ định

Điều trị lâu dài bệnh động mạch vành và phòng ngừa cơn đau thắt ngực.

Điều trị hỗ trợ suy tim sung huyết (kết hợp với digitalis, thuốc lợi tiểu, thuốc ức chế men chuyển hoặc thuốc dãn mạch).

Chống chỉ định

  • Quá mẫn cảm đối với nitroglycerin hoặc bất kỳ hợp chất nitrate hữu cơ nào khác.

  • Huyết áp thấp.

  • Suy tuần hoàn cấp.

  • Sốc do tim.

  • Nhồi máu cơ tim cấp với áp lực bơm đẩy thấp.

  • Bệnh cơ tim phì đại, tắc nghẽn.

  • Giảm thể tích máu.

  • Hẹp van động mạch chủ và van hai lá.

  • Viêm màng nài tim thất, chèn ép màng nài tim.

  • Dễ bị rối loạn tuần hoàn khi đứng.

  • Chấn thương đầu, xuất huyết trong sọ hay các tình trạng có tăng áp lực trong sọ.

  • Thiếu máu nặng trên lâm sàng.

  • Glôcôm góc hẹp .

  • Chống chỉ định việc dùng đồng thời các thuốc ức chế này và các hợp chất tạo nitrogen monoxide với nitrate.

Liều lượng & Cách dùng

Người lớn

Điều trị cắt cơn đau thắt ngực: Ngậm dưới lưỡii một viên nitroglycerin 0.5mg (thường từ 0.3 - 0.6mg), cứ sau 5 phút lại ngậm 1 viên cho đến hết cơn đau, tối đa không quá 3 lần trong 15 phút, nếu không đỡ phải đi khám. Có thể dùng dạng khí dung xịt lưỡi, mỗi lần xịt 0.4mg, xịt 1 - 2 lần vào dưới lưỡi, ngậm miệng, không hít. Nếu quá 20 phút không cắt được cơn đau thì phải liên hệ y tế ngay. Trong ngày có thể dùng lại nhiều lần nếu cơn đau lại tái diễn và người bệnh không bị đau đầu, hạ huyết áp.

Phòng cơn đau thắt ngực: Uống viên nang giải phóng chậm 2.5 - 6.5mg, 3-4 lần/ngày. Có thể dùng miếng thuốc dán ở da ngực trái 5 - 10mg hoặc bôi thuốc mỡ 2% ở da vùng ngực, đùi hoặc lưng, liều dùng do thầy thuốc chỉ định.

Điều trị suy tim sung huyết phối hợp với các thuốc khác: Trong phù phổi cấp tính nên dùng viên ngậm dưới lưỡi hoặc thuốc xịt để có tác dụng nhanh; trong suy tim mạn tính nên dùng dạng thuốc giải phóng chậm 2.5 - 6.5mg, 3-4 lần/ngày.

Điều trị nhồi máu cơ tim cấp: Bệnh nhân nhồi máu cơ tim cấp có đau thắt ngực kéo dài hoặc tăng huyết áp hoặc phù phổi cấp, nitroglycerin truyền tĩnh mạch được sử dụng trong vòng 24 - 48 giờ đầu với liều bắt đầu từ 12.5 – 25microgam/phút, duy trì 10 - 20microgam/phút (không được để huyết áp tâm thu < 90mmHg và tần số tim > 110 lần/phút).

Điều trị tăng huyết áp: Truyền tĩnh mạch liều 5 - 100microgam/phút. Khi thấy có đáp ứng thì giảm liều và tăng khoảng cách truyền.

Thận trọng & Tác dụng phụ

Thuốc không thích hợp cho điều trị cơn đau thắt ngực cấp.

Bệnh nhân đang sử dụng liệu pháp nitroglycerin lâu ngày khi cần chuyển sang một loại thuốc khác thì nên giảm và ngưng nitroglycerin một cách từ từ.

Thận trọng khi dùng thuốc cho bệnh nhân có bệnh phổi do tim hay giảm oxy huyết ở động mạch; bệnh nhân bị bệnh nặng ở gan và/hoặc thận, thiểu năng tuyến giáp, sa van hai lá, thân nhiệt thấp và nuôi dưỡng kém và gần đây có bị nhồi máu cơ tim; thiếu men lactase, galactose-huyết và hội chứng kém hấp thu glucose/galactose.

Người cao tuổi có nguy cơ cao bị hạ huyết áp tư thế. Trong khi điều trị, có thể tỷ lệ các cơn đau thắt ngực sẽ tăng trong giai đoạn nồng độ nitrate thấp Tránh dùng thức uống có cồn.

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Nitroglycerin

100 sản phẩm
Combivent 2.5ml (10 ống/hộp)

Combivent 2.5ml (10 ống/hộp)

17,500đ / Ống
Homisopha Ginseng Gold (12 vỉ x 5 viên/hộp)

Homisopha Ginseng Gold (12 vỉ x 5 viên/hộp)

1,000đ / Viên nang mềm
Mobic 7.5mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Mobic 7.5mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

9,500đ / Viên nén
Sâm Alipas New (30 viên/hộp)

Sâm Alipas New (30 viên/hộp)

750,000đ / Hộp
Cetaphil Gentle Skin Cleanser (500ml)

Cetaphil Gentle Skin Cleanser (500ml)

406,000đ / Chai
Coltramyl 4mg (12 viên/hộp)

Coltramyl 4mg (12 viên/hộp)

4,700đ / Viên nén
Idarac 200mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Idarac 200mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

3,600đ / Viên nén
SP Ambroxol 30mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

SP Ambroxol 30mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

450đ / Viên nén
Flucort - N (15g)

Flucort - N (15g)

17,000đ / Tube
Viagra 50mg (1 viên/hộp)

Viagra 50mg (1 viên/hộp)

143,000đ / Hộp
Enervon (10 vỉ x10 viên/hộp)

Enervon (10 vỉ x10 viên/hộp)

2,500đ / Viên nén
Tributel 200mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Tributel 200mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,300đ / Viên nén
Goltolac 200mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Goltolac 200mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

230,000đ / Hộp
Parokey 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Parokey 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

135,000đ / Hộp
Diacerein 50mg TNP (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Diacerein 50mg TNP (3 vỉ x 10 viên/hộp)

2,500đ / Viên nang
Givet 5mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)

Givet 5mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)

1,500đ / Viên nén
Cortonyl OPC (25ml)

Cortonyl OPC (25ml)

25,000đ / Chai
Sâm Angela Gold (60 viên/hộp)

Sâm Angela Gold (60 viên/hộp)

720,000đ / Hộp
Lipice Sheer Color (2.4g)

Lipice Sheer Color (2.4g)

63,000đ / cái
Lipice Sheer Color Q (2.4g)

Lipice Sheer Color Q (2.4g)

63,000đ / cái
Lipice Sheer Color (2.4g)

Lipice Sheer Color (2.4g)

63,000đ / cái
Lipice Lipbalm (4.3g)

Lipice Lipbalm (4.3g)

55,000đ / cái
Lipice Lipbalm (4.3g)

Lipice Lipbalm (4.3g)

55,000đ / cái
Lipice Lipbalm (4.3g)

Lipice Lipbalm (4.3g)

55,000đ / cái
Lipice Lipbalm (4.3g)

Lipice Lipbalm (4.3g)

55,000đ / cái
Lipice Sheer Color Q (2.4g)

Lipice Sheer Color Q (2.4g)

63,000đ / cái
Pracetam 800mg (6 vỉ x 15 viên/hộp)

Pracetam 800mg (6 vỉ x 15 viên/hộp)

1,600đ / Viên nén
Carvestad 6.25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Carvestad 6.25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

1,600đ / Viên nén
Boston C 1000 (10 viên/tube)

Boston C 1000 (10 viên/tube)

2,000đ / Viên sủi
Bostacet (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Bostacet (2 vỉ x 10 viên/hộp)

2,100đ / Viên nén
Yuhan Antiphlamine Lotion (100ml)

Yuhan Antiphlamine Lotion (100ml)

110,000đ / Chai
Yoosun Acnes (15g)

Yoosun Acnes (15g)

40,000đ / Tube
Yoosun Rau Má (25g)

Yoosun Rau Má (25g)

29,000đ / Tube
Thiên môn bổ phổi (90ml)

Thiên môn bổ phổi (90ml)

43,000đ / Chai
Thiên Môn Bổ Phổi (280ml)

Thiên Môn Bổ Phổi (280ml)

68,000đ / Chai
Ecosip (20 gói x 5 miếng/hộp)

Ecosip (20 gói x 5 miếng/hộp)

18,000đ / Gói
Leolen Forte ( 3 vỉ x 10 viên/hộp)

Leolen Forte ( 3 vỉ x 10 viên/hộp)

3,400đ / Viên nang
Deep Heat Rub Plus (30g)

Deep Heat Rub Plus (30g)

39,000đ / Tube
Extra Deep Heat (30g)

Extra Deep Heat (30g)

45,000đ / Tube
Rinofil Syrup 2.5mg/5ml (100ml)

Rinofil Syrup 2.5mg/5ml (100ml)

91,500đ / Chai
Statripsine 4.2mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Statripsine 4.2mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

1,400đ / Viên nén
Acnes Mentholatum (100 tờ/gói)

Acnes Mentholatum (100 tờ/gói)

26,000đ / Gói
Acnes Oil Remover Film (50 tờ/gói)

Acnes Oil Remover Film (50 tờ/gói)

60,000đ / Gói
Cefixim 200mg VPC (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Cefixim 200mg VPC (2 vỉ x 10 viên/hộp)

2,500đ / Viên nén
Cefuroxim 500mg VPC (10 viên/hộp)

Cefuroxim 500mg VPC (10 viên/hộp)

5,000đ / Viên nén
Tanegonin 500mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Tanegonin 500mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

1,000đ / Viên nén