Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Olanzapine

Olanzapine là dẫn chất của dibenzodiazepine có tác dụng chống loạn thần không điển hình chủ yếu được sử dụng để điều trị tâm thần phân liệt và rối loạn lưỡng cực

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Sữa chống nắng dưỡng trắng da, ngăn đen sạm Sunplay Whitening UV SPF50+ (30g)Sữa chống nắng giải nhiệt da, ngăn sạm đen Sunplay Super Cool SPF50+ (30g)Tefostad T300 (3 vỉ x 10 viên/hộp)Natri Clorid 0.9% F.T.Pharma (1000ml)Khẩu trang sợi hoạt tính Kissy người lớn (size M)Khẩu trang sợi hoạt tính trẻ em Kissy Baby (size S)Ginkgo Q10 IsoPharco (10 vỉ x 10 viên/hộp)Sunplay Super Block SPF81 PA++++ (30g)Rohto Nose Wash (150ml)Rohto Nose Wash chai bổ sung (400ml)Rohto Nose Wash (400ml)V.Rohto Dryeye (13ml)V.Rohto Cool (12ml)Băng vệ sinh Laurier Fresh and Free siêu thấm dày cánh (8 miếng/gói)Băng vệ sinh Laurier Fresh & Free đêm siêu chống tràn 30cm (4 miếng/gói)Băng vệ sinh Laurier Fresh and Free siêu thấm siêu mỏng không cánh (8 miếng/gói)Băng vệ sinh Laurier Fresh and Free siêu thấm siêu mỏng cánh (8 miếng/gói)Kinohimitsu J’pan Collagen Diamond 5300 Drink (16 chai x 50ml/hộp)Fixderma Scar Gel (7ml)Băng vệ sinh hàng ngày Laurier Active Fit mềm mịn khô thoáng hương thơm (20 miếng/gói)Băng vệ sinh hàng ngày Laurier Active Fit mềm mịn khô thoáng không hương (20 miếng/gói)Uni Care (100 ml)Băng vệ sinh Laurier Super Slimguard siêu siêu mỏng có cánh 22.5cm (10 miếng/gói)Băng vệ sinh Laurier Super Slimguard Cool mát lạnh & kiểm soát mùi 25cm (14 miếng/gói)Băng vệ sinh Laurier Super Slimguard kháng khuẩn siêu siêu mỏng có cánh 25cm (7 miếng/gói)Băng vệ sinh Laurier Super Slimguard Cool siêu siêu mỏng có cánh 22.5cm (16 miếng/gói)Biore UV Aqua Rich Watery Essence SPF50+/PA++++ (50g)Biore Perfect Milk Sports & Outdoor SPF 50+/PA++++ (40ml)Biore UV Bright Milk SPF50+/PA++++ (30ml)Biore SPF50+/PA+++ (30ml)Biore UV Spray SPF50+/PA++++ (75g)Serum chống nắng dưỡng thể kháng bụi và trắng sáng Biore SPF 50+ PA+++ 50mlSerum chống nắng dưỡng thể kháng bụi và mát lạnh Biore SPF 50+ PA+++ 50mlSerum chống nắng dưỡng thể kháng bụi và dưỡng ẩm vượt trội Biore SPF 50+ PA+++ 50mlSữa rửa mặt Biore sáng mịn & dưỡng ẩm 100gSữa rửa mặt Biore sáng mịn & dưỡng ẩm 50gSữa rửa mặt Biore trắng hồng tự nhiên 100gSữa rửa mặt Biore trắng hồng tự nhiên 50gSữa rửa mặt sạch mụn & kháng khuẩn Biore 50gSữa rửa mặt sạch mụn & kháng khuẩn Biore 100gSữa rửa mặt Biore sạch nhờn & lỗ chân lông nhỏ mịn 100gSữa rửa mặt Biore sạch nhờn & lỗ chân lông nhỏ mịn (50g)Franilax (3 vỉ x 10 viên/hộp)DigoxineQualy 0.25mg (30 viên/hộp)Osarstad 80mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Captopril Stella 25mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Entecavir Stella 0.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Livolin-H (10 vỉ x 10 viên/hộp)Thông phế Phúc Hưng (250ml)Siro P/H (120ml)Long Huyết P/H (2 vỉ x 12 viên/hộp)Hoạt Huyết Dưỡng Não PV (5 vỉ x 20 viên bao đường/hộp)Clorpheniramin 4mg DHG (10 vỉ x 20 viên/hộp)Oresol PV (40 gói/hộp)Spasmaverine 40mg (3 vỉ x 20 viên/hộp)Alaxan (25 vỉ x 4 viên/hộp)Syndopa 275 (5 vỉ x 10 viên/hộp)Cồn sát trùng 70 độ Vĩnh Phúc (500ml)Betadine Throat Spray (50ml)Panadol dạng viên sủi (6 vỉ x 4 viên/hộp)Phong Tê Thấp Ypharco (3 vỉ x 10 viên/hộp)Mixtard 30 100IU/mlMixtard 30 Flexpen (5 cây/hộp)Stadxicam 15mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Gabahasan 300mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Flutonin 20mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Flutonin 10mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Strepsils Original (24 viên/hộp)Nước Lau Kính 365 Max (750ml)Kiện Nhi OPSure (90ml)Cồn xoa bóp OPC (60ml)Tanganil 500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Đại Tràng Tâm Bình (5 vỉ x 12 viên/hộp)Viên Khớp Tâm Bình (60 viên/hộp)Medoral (250ml)Standacillin 500mgOspexin 500mgVIK 1 Inj. (10 ống/hộp)Intimate Gel Fresh Corine de Farme (250ml)Concor Cor 2.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Bilaxten 20mg (10 viên/hộp)Flixotide Evohaler 125mcgLostad T25 (3 vỉ x 10 viên/hộp)Sudocrem (10g)Sudocrem (125g)Lưỡi dao mổ Doctor số 15Lưỡi dao mổ Doctor số 10Bơm tiêm sử dụng một lần Vinahankook (20ml/cc)Đầu kim tiêm vô trùng 25G (Hộp 100 chiếc)Đầu kim tiêm vô trùng 22G (Hộp 100 chiếc)Đầu kim tiêm vô trùng 20G (Hộp 100 chiếc)Găng tay cao su y tế có bột HTC Gloves (size M)Lidocain 2% 10ml (10 ống/hộp)Metronidazol Kabi (100ml)Suwelin (10 ống/hộp)Bông tẩy trang Jomi Cotton Pads (120 miếng/gói)Jomi Cotton Pads (80 miếng/gói)Khẩu trang sợi hoạt tính Kissy người lớn (size L)Kim luồn tĩnh mạch Primaflon 20G (100 chiếc/hộp)Kim luồn tĩnh mạch Primaflon 22G (100 chiếc/hộp)

Chỉ định

  • Tâm thần hưng cảm ở người lớn và trẻ em từ 12 – 18 tuổi (phải được giám sát chặt chẽ bởi các bác sĩ chuyên khoa).
  • Tâm thần phân liệt và bệnh lưỡng cực.
  • Các cơn kích động hoặc một số các rối loạn hành vi trong tâm thần phân liệt, bệnh lưỡng cực và tâm thần hưng cảm ở người lớn (dùng dạng tiêm bắp).

Chống chỉ định

Phụ nữ cho con bú.

Quá mẫn với olanzapine.

Với đường tiêm bắp: Nhồi máu cơ tim cấp, đau thắt ngực không ổn định, hạ huyết áp hoặc chậm nhịp tim nặng, hội chứng suy nút xoang, mới được phẫu thuật tim mạch, bệnh nhân có nguy cơ glaucoma góc đóng.

Liều lượng & Cách dùng

Người lớn

Tâm thần phân liệt:

  • Liều khởi đầu: 5 – 10mg/lần/ngày. Liều có thể tăng khoảng 5 mg/ngày trong 5 – 7 ngày cho tới liều đích 10mg/ngày.
  • Chỉnh liều sau 7 ngày, tăng hoặc giảm 5 mg/ngày cho tới liều tối đa 20mg/ngày.
  • Liều duy trì: 10 – 20mg/lần/ngày.
  • Bệnh nhân đáp ứng với olanzapine cần phải tiếp tục điều trị nhưng với liều thấp nhất có hiệu quả.
  • Bệnh nhân suy nhược, dễ hạ huyết áp, bệnh nhân chuyển hóa olanzapine chậm (phụ nữ không hút thuốc hoặc bệnh nhân trên 65 tuổi), liều khởi đầu khuyến cáo: 5mg/ngày.

Bệnh lưỡng cực, điều trị đợt hưng cảm cấp hoặc hỗn hợp:

  • Đơn trị liệu: Liều khởi đầu 10 – 15mg/lần/ngày. Liều dùng có thể tăng 5 mg/ngày cách nhau trên 24 giờ. Liều duy trì là 5 – 20mg/ngày. Liều tối đa khuyến cáo là 20mg/ngày.
  • Phối hợp trị liệu (với lithi hoặc valproat): Liều khởi đầu 10 mg/lần/ngày, liều dùng có thể từ 5 – 20mg/ngày.

Điều trị đợt cấp hưng cảm (phối hợp cố định liều với fluoxetin):

  • Phối hợp trị liệu (với fluoxetin): Liều khởi đầu olanzapine 6mg và fluoxetin 25mg.

Cơn kích động cấp do tâm thần phân liệt hoặc do bệnh lưỡng cực (đợt hưng cảm):

  • Tiêm bắp liều khởi đầu 5 – 10mg (thường là 10mg), sau 2 giờ có thể thêm 5 – 10mg nếu cần.

Trẻ em

Trẻ em < 13 tuổi: Chưa xác định được độ an toàn và hiệu quả.

Trẻ từ 13 - 17 tuổi:

Tâm thần phân liệt, bệnh lưỡng cực:

  • Liều khởi đầu: 2.5 – 5mg/lần/ngày. Liều đích: 10mg/ngày.
  • Có thể tăng hoặc giảm liều 2.5mg hoặc 5mg.
  • Liều tối đa: 20mg/ngày.

Đối tượng khác

Người cao tuổi:

Liều khởi đầu: 2.5 – 5mg, sau 2 giờ có thể thêm 2.5 – 5mg nữa nếu cần. Không tiêm quá 3 lần trong 24 giờ và liều tối đa (đường tiêm và đường uống) không quá 20mg/ngày. Liều tối đa tiêm bắp (3 liều 10mg, cách nhau khoảng 2 – 4 giờ) có nguy cơ gây hạ huyết áp thế đứng. Tiêm bắp tối đa 3 ngày và phải chuyển sang dạng uống khi có thể.

Bệnh nhân suy thận: Không cần hiệu chỉnh liều.

Bệnh nhân suy gan: Cần hiệu chỉnh liều.

Thận trọng & Tác dụng phụ

Thận trọng khi kê đơn trên các bệnh nhân có phì đại tiền liệt tuyến, hoặc bán tắc hồi tràng và các trường hợp liên quan.

Thận trọng trên bệnh nhân có tăng men gan AST và/hoặc ALT, có triệu chứng giảm chức năng gan hay đã sẵn có bệnh đi kèm có sự giới hạn dự trữ chức năng gan, và trên bệnh nhân được điều trị bằng thuốc có khả năng gây độc gan. Khi có tăng men gan AST và/hoặc ALT trong lúc điều trị thì cần theo dõi sát và giảm liều nếu cần.

Thận trọng khi dùng cho bệnh nhân có giảm bạch cầu và/hoặc bạch cầu đa nhân vì bất kỳ lí do gì, bệnh nhân có bệnh sử độc tủy hoặc suy tủy do thuốc, bệnh nhân bị ức chế tủy xương do bệnh lý đi kèm, xạ trị hoặc hóa trị và trên bệnh nhân có tăng bạch cầu đa nhân ái toan hoặc có bệnh lý tăng sinh tủy xương; bệnh nhân có bệnh sử động kinh hoặc có các tình trạng liên quan đến co giật; thận trọng khi dùng Olanzapine với những thuốc đã biết có tăng khoảng QTc, đặc biệt trên bệnh nhân lớn tuổi.

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Olanzapine

100 sản phẩm
Tefostad T300 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Tefostad T300 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

180,000đ / Hộp
Natri Clorid 0.9% F.T.Pharma (1000ml)

Natri Clorid 0.9% F.T.Pharma (1000ml)

18,000đ / Chai
Ginkgo Q10 IsoPharco (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Ginkgo Q10 IsoPharco (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,000đ / Viên nang mềm
Sunplay Super Block SPF81 PA++++ (30g)

Sunplay Super Block SPF81 PA++++ (30g)

68,000đ / Chai
Rohto Nose Wash (150ml)

Rohto Nose Wash (150ml)

45,000đ / Hộp
Rohto Nose Wash chai bổ sung (400ml)

Rohto Nose Wash chai bổ sung (400ml)

69,000đ / Chai
Rohto Nose Wash (400ml)

Rohto Nose Wash (400ml)

88,000đ / Hộp
V.Rohto Dryeye (13ml)

V.Rohto Dryeye (13ml)

53,000đ / Chai
V.Rohto Cool (12ml)

V.Rohto Cool (12ml)

62,000đ / Chai
Fixderma Scar Gel (7ml)

Fixderma Scar Gel (7ml)

160,000đ / Tube
Uni Care (100 ml)

Uni Care (100 ml)

55,000đ / Chai
Biore SPF50+/PA+++ (30ml)

Biore SPF50+/PA+++ (30ml)

102,000đ / Chai
Biore UV Spray SPF50+/PA++++ (75g)

Biore UV Spray SPF50+/PA++++ (75g)

175,000đ / Chai
Franilax (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Franilax (3 vỉ x 10 viên/hộp)

2,000đ / Viên nén
DigoxineQualy 0.25mg (30 viên/hộp)

DigoxineQualy 0.25mg (30 viên/hộp)

30,000đ / Hộp
Osarstad 80mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Osarstad 80mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

5,300đ / Viên nén
Livolin-H (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Livolin-H (10 vỉ x 10 viên/hộp)

2,600đ / Viên nang mềm
Thông phế Phúc Hưng (250ml)

Thông phế Phúc Hưng (250ml)

92,000đ / Chai
Siro P/H (120ml)

Siro P/H (120ml)

38,000đ / Chai
Long Huyết P/H (2 vỉ x 12 viên/hộp)

Long Huyết P/H (2 vỉ x 12 viên/hộp)

2,100đ / Viên nang
Oresol PV (40 gói/hộp)

Oresol PV (40 gói/hộp)

600đ / Gói
Spasmaverine 40mg (3 vỉ x 20 viên/hộp)

Spasmaverine 40mg (3 vỉ x 20 viên/hộp)

900đ / Viên nén
Alaxan (25 vỉ x 4 viên/hộp)

Alaxan (25 vỉ x 4 viên/hộp)

1,300đ / Viên nén
Syndopa 275 (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Syndopa 275 (5 vỉ x 10 viên/hộp)

350,000đ / Hộp
Betadine Throat Spray (50ml)

Betadine Throat Spray (50ml)

110,000đ / Chai
Mixtard 30 100IU/ml

Mixtard 30 100IU/ml

100,000đ / Lọ
Mixtard 30 Flexpen (5 cây/hộp)

Mixtard 30 Flexpen (5 cây/hộp)

150,000đ / Cây
Stadxicam 15mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Stadxicam 15mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

1,400đ / Viên nén
Gabahasan 300mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Gabahasan 300mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

5,100đ / Viên nang
Flutonin 20mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Flutonin 20mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

2,000đ / Viên nang
Flutonin 10mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Flutonin 10mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

1,500đ / Viên nang
Strepsils Original (24 viên/hộp)

Strepsils Original (24 viên/hộp)

15,000đ / Vỉ
Nước Lau Kính 365 Max (750ml)

Nước Lau Kính 365 Max (750ml)

30,000đ / Chai
Kiện Nhi OPSure (90ml)

Kiện Nhi OPSure (90ml)

40,000đ / Chai
Cồn xoa bóp OPC (60ml)

Cồn xoa bóp OPC (60ml)

35,000đ / Chai
Tanganil 500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Tanganil 500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

5,000đ / Viên nén
Viên Khớp Tâm Bình (60 viên/hộp)

Viên Khớp Tâm Bình (60 viên/hộp)

130,000đ / Chai
Medoral (250ml)

Medoral (250ml)

101,000đ / Chai
Standacillin 500mg

Standacillin 500mg

1,700đ / Viên nang
Ospexin 500mg

Ospexin 500mg

2,800đ / Viên nang
VIK 1 Inj. (10 ống/hộp)

VIK 1 Inj. (10 ống/hộp)

128,000đ / Hộp
Concor Cor 2.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Concor Cor 2.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

3,700đ / Viên nén
Bilaxten 20mg (10 viên/hộp)

Bilaxten 20mg (10 viên/hộp)

10,200đ / Viên nén
Flixotide Evohaler 125mcg

Flixotide Evohaler 125mcg

125,000đ / Hộp
Lostad T25 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Lostad T25 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

1,500đ / Viên nén
Sudocrem (10g)

Sudocrem (10g)

18,000đ / Hộp
Sudocrem (125g)

Sudocrem (125g)

160,000đ / Hộp
Lưỡi dao mổ Doctor số 15

Lưỡi dao mổ Doctor số 15

85,000đ / Hộp
Lưỡi dao mổ Doctor số 10

Lưỡi dao mổ Doctor số 10

1,000đ / cái
Lidocain 2% 10ml (10 ống/hộp)

Lidocain 2% 10ml (10 ống/hộp)

195,000đ / Hộp
Metronidazol Kabi (100ml)

Metronidazol Kabi (100ml)

24,000đ / Chai
Suwelin (10 ống/hộp)

Suwelin (10 ống/hộp)

125,000đ / Hộp
Jomi Cotton Pads (80 miếng/gói)

Jomi Cotton Pads (80 miếng/gói)

27,000đ / Gói