Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Oxcarbazepine

Oxcarbazepine là thuốc chống co giật, có cấu trúc hóa học và tác dụng tương tự carbamazepin, dùng điều trị động kinh cục bộ ở người lớn và đơn trị liệu trong điều trị động kinh cục bộ ở trẻ em từ 4 tuổi trở lên có cơn co giật và trong điều trị phối hợp cho trẻ em từ 2 tuổi trở lên có động kinh cục bộ.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Bocinor (1.5mg)Bocalex C+ (10 vỉ x 10 viên/hộp)Bocalex C 1000 (10 viên/tube)Bộ thay băng vô trùng Bảo ThạchBộ quần áo bảo hộ y tế 7 món dùng 1 lầnBổ Phế TW3 chỉ khái lộ (125ml)Bổ phế Nam Hà Chỉ Khái Lộ KĐ (125ml)Bổ Khí Thông Huyết BVP (6 vỉ x 10 viên/hộp)Bổ Khí Thông Huyết BVP (3 vỉ x 10 viên/hộp)Bộ dây truyền dịch AF/C GWIC Bixocot 60mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Bivantox 600mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Bivantox 300mg (3 vỉ x10 viên/hộp)Bitrepso (10 vỉ x 10 viên/hộp)Biscapro 2.5mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)Bisalaxyl 5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Biracin-E (5ml)Bipp C (35 gói/hộp)Bipisyn (1 lọ/hộp)Biotine Bayer 0.5 pour cent (6 ống/hộp)Biosubtyl-II (25 gói/hộp)Biolac Plus (10 vỉ x 10 viên/hộp)Biolac Fort 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Bio-acimin Gold (30 gói/hộp)Biloxcin Eye 0.3% (5ml)Bilomag (6 vỉ x 10 viên/hộp)Bihasal 5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Bihasal 2.5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Bifumax 750 (10 lọ/hộp)Bifril 30 (2 vỉ x 14 viên/hộp)Bido Panthenol FoamSpray Nano Bạc (130g)Bidiferon (10 vỉ x 10 viên/hộp)Bicefzidim 1g (10 lọ/hộp)Biafine (46.5g)BFS-Nicardipin 10mg/10ml (20 ống/hộp)BFS-Galantamine 5.0mg (10 ống/hộp)Bfs-Depara 10ml (10 ống/hộp)Betnapin 80mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)Betasalic (15g)Betaloc Zok 50mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)Betaloc 50mg (3 vỉ x 20 viên/hộp) Betadine vaginal douche (125ml)Betadine Antiseptic Solution 10% (500ml)Bestrip 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Berodual 10ml (200 liều)Berocca Performance (15 viên/tube)Berlthyrox 100mcg (4 vỉ x 25 viên/hộp)Berberine 100mg MKP (100 viên/chai)Berberin 10mg VPC (100 viên/chai)Beprosalic Ointment (15g)Beparoten (2 vỉ x 10 viên/hộp)Benzac Purifying Cleanser (130ml)Benzac Power Patch (12 miếng/hộp)Benzac Blackhead Control Facial Scrub (60g)Benzac AC gel 5% (30g)Benzac AC gel 2.5% (30g)Benita (120 liều)Benate (5g)Bee Bee Kids KF94+ (5 chiếc/túi)Becozyme (12 ống/hộp)Becolugel (20 gói/hộp)Beauty & Eva (80 miếng/hộp)Bé Ho MKP (24 gói/hộp)Bảo Tú Lệ Bioslim (40 gói/hộp)Băng vệ sinh Laurier Fresh & Free siêu mỏng cánh (20 miếng/gói)Băng thun y tế 4 móc Bảo Thạch (0.15m x 2m)Băng thun y tế 3 móc QM (0.1m x 5.5m)Băng thun y tế 3 móc Bảo Thạch (0.1m x 3m)Băng thun y tế 2 móc Bảo Thạch (0.075m x 3m)Bamifen 10mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)Bài Thạch (45 viên/chai)Bactronil 2% (5g)Bách Niên Kiện (20 viên/hộp)BabyhalerBaburol 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)B3 AFIB AdvancedAzissel 250mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Aziphar 100mg (10 gói/hộp)Azintal Forte (10 vỉ x 10 viên/hộp)Azenmarol 1mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Azaroin (15g)Azaduo (15g)Axcel Miconazole Cream (15g)Axcel Fusidic Acid-B Cream (15g)Avodart 0.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Avamys 27.5mcg (120 liều)Aura Beauty (150 miếng/gói)Aumoxtine 500 (200 viên/chai)Atropin Sulphat 0.25mg/ml HDPHARMA (100 ống/hộp)Atropin Sulfat 0.25mg/ml Vinphaco (100 ống/hộp)Atorlip 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Atopiclair Cream (40ml)Atocib 120mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Atirin 10 (3 vỉ x 10 viên/hộp)Atilene 2.5mg/5ml (30 ống/hộp)Atasart 8mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)Aspirin 81mg Vidipha (50 vỉ x 10 viên/hộp)Aspirin 81mg Tv.pharm (10 vỉ x 10 viên/hộp)Aspirin 81mg Stella (2 vỉ x 28 viên/hộp)Aspilets EC (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Chỉ định

  • Đơn trị liệu hoặc điều trị phối hợp trong điều trị động kinh cục bộ ở người lớn.
  • Đơn trị liệu trong điều trị động kinh cục bộ ở trẻ em từ 4 tuổi trở lên có cơn co giật.
  • Điều trị phối hợp cho trẻ em từ 2 tuổi trở lên có động kinh cục bộ. 

Chống chỉ định

  • Quá mẫn cảm với oxcarbazepine hoặc eslicarbazepine

Liều lượng & Cách dùng

  • Người lớn, người già: Khởi đầu 600mg/ngày, chia 2 lần. Có thể tăng thêm tối đa 600mg/ngày, cách tuần, tới liều tối đa 2400mg/ngày.
  • Trẻ em: Khởi đầu 8 - 10mg/kg/ngày chia 2 lần. Có thể tăng thêm tối đa 10mg/kg/ngày, cách tuần, tới liều tối đa 60 mg/kg/ngày.
  • Suy thận ClCr <30mL/phút: Khởi đầu 300mg/ngày, tăng dần liều để đạt đáp ứng mong muốn.

Thận trọng & Tác dụng phụ

Bệnh nhân có HLA-B* 1502 hoặc loại HLA-A* 3101, suy gan nặng, có thai, cho con bú (không khuyến cáo), lái xe/vận hành máy.

Giảm liều dần khi cần ngưng thuốc.

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Oxcarbazepine

100 sản phẩm
Bocinor (1.5mg)

Bocinor (1.5mg)

8,000đ / Hộp
Bocalex C+ (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Bocalex C+ (10 vỉ x 10 viên/hộp)

500đ / Viên nang
Bocalex C 1000 (10 viên/tube)

Bocalex C 1000 (10 viên/tube)

2,500đ / Viên sủi
Bộ dây truyền dịch AF/C GWIC

Bộ dây truyền dịch AF/C GWIC

6,000đ / cái
Bixocot 60mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Bixocot 60mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

3,000đ / Viên nén
Bivantox 600mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Bivantox 600mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

300,000đ / Hộp
Bivantox 300mg (3 vỉ x10 viên/hộp)

Bivantox 300mg (3 vỉ x10 viên/hộp)

270,000đ / Hộp
Bitrepso (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Bitrepso (10 vỉ x 10 viên/hộp)

48,000đ / Hộp
Biscapro 2.5mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

Biscapro 2.5mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

1,100đ / Viên nén
Bisalaxyl 5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Bisalaxyl 5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

500đ / Viên nén
Biracin-E (5ml)

Biracin-E (5ml)

15,000đ / Chai
Bipp C (35 gói/hộp)

Bipp C (35 gói/hộp)

3,000đ / Gói
Bipisyn (1 lọ/hộp)

Bipisyn (1 lọ/hộp)

48,000đ / Lọ
Biosubtyl-II (25 gói/hộp)

Biosubtyl-II (25 gói/hộp)

2,000đ / Gói
Biolac Plus (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Biolac Plus (10 vỉ x 10 viên/hộp)

60,000đ / Hộp
Bio-acimin Gold (30 gói/hộp)

Bio-acimin Gold (30 gói/hộp)

5,000đ / Gói
Biloxcin Eye 0.3% (5ml)

Biloxcin Eye 0.3% (5ml)

12,000đ / Chai
Bilomag (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Bilomag (6 vỉ x 10 viên/hộp)

7,200đ / Viên nang
Bihasal 5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Bihasal 5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

1,500đ / Viên nén
Bihasal 2.5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Bihasal 2.5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

1,200đ / Viên nén
Bifumax 750 (10 lọ/hộp)

Bifumax 750 (10 lọ/hộp)

255,000đ / Hộp
Bifril 30 (2 vỉ x 14 viên/hộp)

Bifril 30 (2 vỉ x 14 viên/hộp)

10,000đ / Viên nén
Bidiferon (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Bidiferon (10 vỉ x 10 viên/hộp)

70,000đ / Hộp
Bicefzidim 1g (10 lọ/hộp)

Bicefzidim 1g (10 lọ/hộp)

300,000đ / Hộp
Biafine (46.5g)

Biafine (46.5g)

88,000đ / Tube
BFS-Nicardipin 10mg/10ml (20 ống/hộp)

BFS-Nicardipin 10mg/10ml (20 ống/hộp)

1,850,000đ / Hộp
BFS-Galantamine 5.0mg (10 ống/hộp)

BFS-Galantamine 5.0mg (10 ống/hộp)

858,000đ / Hộp
Bfs-Depara 10ml (10 ống/hộp)

Bfs-Depara 10ml (10 ống/hộp)

1,750,000đ / Hộp
Betnapin 80mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Betnapin 80mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

5,000đ / Viên nang
Betasalic (15g)

Betasalic (15g)

15,000đ / Tube
Betaloc Zok 50mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

Betaloc Zok 50mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

6,200đ / Viên nén
Betaloc 50mg (3 vỉ x 20 viên/hộp)

Betaloc 50mg (3 vỉ x 20 viên/hộp)

2,500đ / Viên nén
Betadine vaginal douche (125ml)

Betadine vaginal douche (125ml)

60,000đ / Chai
Betadine Antiseptic Solution 10% (500ml)

Betadine Antiseptic Solution 10% (500ml)

205,000đ / Chai
Bestrip 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Bestrip 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

400đ / Viên nén
Berodual 10ml (200 liều)

Berodual 10ml (200 liều)

152,000đ / Chai
Berocca Performance (15 viên/tube)

Berocca Performance (15 viên/tube)

9,000đ / Viên sủi
Berberine 100mg MKP (100 viên/chai)

Berberine 100mg MKP (100 viên/chai)

650đ / Viên nang
Berberin 10mg VPC (100 viên/chai)

Berberin 10mg VPC (100 viên/chai)

200đ / Viên nén
Beprosalic Ointment (15g)

Beprosalic Ointment (15g)

76,000đ / Tube
Beparoten (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Beparoten (2 vỉ x 10 viên/hộp)

1,600đ / Viên nén
Benzac Purifying Cleanser (130ml)

Benzac Purifying Cleanser (130ml)

260,000đ / Chai
Benzac Power Patch (12 miếng/hộp)

Benzac Power Patch (12 miếng/hộp)

77,000đ / Hộp
Benzac AC gel 5% (30g)

Benzac AC gel 5% (30g)

170,000đ / Hộp
Benzac AC gel 2.5% (30g)

Benzac AC gel 2.5% (30g)

162,000đ / Hộp
Benita (120 liều)

Benita (120 liều)

95,000đ / Chai
Benate (5g)

Benate (5g)

18,000đ / Tube
Bee Bee Kids KF94+ (5 chiếc/túi)

Bee Bee Kids KF94+ (5 chiếc/túi)

20,000đ / Túi
Becozyme (12 ống/hộp)

Becozyme (12 ống/hộp)

350,000đ / Hộp
Becolugel (20 gói/hộp)

Becolugel (20 gói/hộp)

3,500đ / Gói
Beauty &amp; Eva (80 miếng/hộp)

Beauty & Eva (80 miếng/hộp)

19,000đ / Hộp
Bé Ho MKP (24 gói/hộp)

Bé Ho MKP (24 gói/hộp)

58,000đ / Hộp
Bảo Tú Lệ Bioslim (40 gói/hộp)

Bảo Tú Lệ Bioslim (40 gói/hộp)

150,000đ / Hộp
Băng thun y tế 3 móc QM (0.1m x 5.5m)

Băng thun y tế 3 móc QM (0.1m x 5.5m)

17,000đ / Cuộn
Bamifen 10mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Bamifen 10mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

162,000đ / Hộp
Bài Thạch (45 viên/chai)

Bài Thạch (45 viên/chai)

58,000đ / Hộp
Bactronil 2% (5g)

Bactronil 2% (5g)

37,000đ / Tube
Bách Niên Kiện (20 viên/hộp)

Bách Niên Kiện (20 viên/hộp)

185,000đ / Hộp
Babyhaler

Babyhaler

395,000đ / Hộp
Baburol 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Baburol 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

2,400đ / Viên nén
B3 AFIB Advanced

B3 AFIB Advanced

1,990,000đ / Hộp
Azissel 250mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Azissel 250mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

5,000đ / Viên nén
Aziphar 100mg (10 gói/hộp)

Aziphar 100mg (10 gói/hộp)

13,500đ / Gói
Azintal Forte (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Azintal Forte (10 vỉ x 10 viên/hộp)

8,000đ / Viên nén
Azenmarol 1mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Azenmarol 1mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

177,000đ / Hộp
Azaroin (15g)

Azaroin (15g)

70,000đ / Tube
Azaduo (15g)

Azaduo (15g)

156,000đ / Tube
Axcel Miconazole Cream (15g)

Axcel Miconazole Cream (15g)

38,000đ / Tube
Axcel Fusidic Acid-B Cream (15g)

Axcel Fusidic Acid-B Cream (15g)

75,000đ / Tube
Avodart 0.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Avodart 0.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

18,300đ / Viên nén
Avamys 27.5mcg (120 liều)

Avamys 27.5mcg (120 liều)

255,000đ / Chai
Aura Beauty (150 miếng/gói)

Aura Beauty (150 miếng/gói)

32,000đ / Gói
Aumoxtine 500 (200 viên/chai)

Aumoxtine 500 (200 viên/chai)

175,000đ / Chai
Atorlip 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Atorlip 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

2,600đ / Viên nén
Atopiclair Cream (40ml)

Atopiclair Cream (40ml)

276,000đ / Tube
Atocib 120mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Atocib 120mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

168,000đ / Hộp
Atirin 10 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Atirin 10 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

1,500đ / Viên nén
Atilene 2.5mg/5ml (30 ống/hộp)

Atilene 2.5mg/5ml (30 ống/hộp)

2,500đ / Ống
Atasart 8mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

Atasart 8mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

3,500đ / Viên nén
Aspilets EC (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Aspilets EC (10 vỉ x 10 viên/hộp)

600đ / Viên nén