Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Peginterferon alfa-2a

Peginterferon alfa-2a là một liên kết hóa học giữa protein interferon alfa-2a với chuỗi nhánh dẫn xuất polyethylene glycol. Interferon alfa-2a người, tái tổ hợp được sinh tổng hợp bằng kỹ thuật công nghệ tái tổ hợp ADN và là sản phẩm của việc nhân bản một gen tổng hợp interferon từ tế bào bạch cầu người được cấy vào vi khuẩn E. coli. Peginterferon alfa-2a có tác dụng điều hoà miễn dịch, được chỉ định để điều trị viêm gan do virus viêm gan B, C do khả năng tiêu diệt virus, làm giảm lượng virus gây bệnh trong máu.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Sprite (330ml)Bảo Thanh không đường (20 vỉ x 5 viên/hộp)Giấy vệ sinh cao cấp Bless You Feel Me (2 cuộn/cặp)Dung dịch sát khuẩn tay nhanh Clincare SH 70mlDung dịch Xua Muỗi Baby cho trẻ em (60ml)Cồn y tế 90 độ trắng Vĩnh Phúc (1000ml)Neuronstad 300mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Durex KY Jelly (50g)Gạc y tế tiệt trùng Bảo Thạch (5cmx6.5cm)Broncho-Vaxom 7mg (10 viên/hộp)Xyzal (10 viên/hộp)AlphaDHG (2 vỉ x 10 viên/hộp)Eyelight Daily (30 viên/hộp)Crila (40 viên/chai)Klamentin 500/62.5mg (24 gói/hộp)Medskin Fusi (10g)Medskin Ery (10g)Bơm tiêm sử dụng một lần Vinahankook (1ml/cc)Adrenoxyl 10mg (8 vỉ x 8 viên/hộp)Zoloft 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Gạc thuốc sát trùng Povidine Povidon Iod 10% (10 miếng x 3g thuốc/hộp)Povidine phụ khoa Pharmedic (90ml)Farzincol (90ml)Siro Bảo Thanh (125ml)Siro Bảo Thanh Trẻ Em (100ml)Xịt thơm miệng hương bạc hà vị cay mát nhẹ nhàng GreeLux Fresh Mint Cool (12ml)Dạ Hương Lavender (100ml)Kẹo ngậm Sữa Ong Chúa vitamin C (30 viên/lọ)Rutin - Vitamin C (10 vỉ x 10 viên/hộp)Doxycyclin 100mg MKP (10 vỉ x 10 viên/hộp)Oraptic 20mg (5 vỉ x 4 viên/hộp)Albinax 70mg (4 viên/hộp)Cefubi - 100 DT (2 vỉ x 10 viên/hộp)Biresort 10mg (3 vỉ x 20 viên/hộp)Bifumax 125mg (10 gói/hộp)Bơm tiêm sử dụng một lần Vinahankook (3ml/cc)Kim luồn tĩnh mạch Primaflon 24G (100 chiếc/hộp)Hoạt huyết Nhất Nhất (3 vỉ x 10 viên/hộp)Xương Khớp Nhất Nhất (2 vỉ x 10 viên/hộp)Đại Tràng Nhất Nhất (2 vỉ x 10 viên/hộp)Kachita (2 vỉ x 10 viên/hộp)Pred Forte (5ml)Lactated Ringer's Otsuka (500ml)Bơm tiêm sử dụng một lần Vinahankook (5ml/cc)Eumovate cream 0.05% (5g)Khăn ướt em bé không mùi hương Tendersoft màu xanh (80 tờ/gói)Khăn ướt em bé không mùi hương Tendersoft màu xanh (30 tờ/gói)Khăn giấy bỏ túi Tender Soft 3 lớp (10 gói/lốc)Bông tẩy trang Tender Soft (100 miếng/Gói)Xà bông cục FA hương chanh (90g)Levigatus (20g)Antot IQ (2 vỉ x 10 ống/hộp)Tottri (15 túi x 5g/hộp)Acetazolamid 250mg Pharmedic (10 vỉ x 10 viên/hộp)Stomafar (10 vỉ x 8 viên/hộp)Povidine 5% (8ml)Tyrotab (10 viên/hộp)Microlife FR1MF1Gel tắm dịu nhẹ cho bé Saforelle Baby (250ml)Saforelle (100ml)Nadyseptic (1 lít)Hiruscar (20g)Fenofibrat 200mg DMC (3 vỉ x 10 viên/hộp)Dorover Plus (30 viên/hộp)Dorover 4mg (30 viên/hộp)Medrol 16mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Tê Nhức Chân Tay Bảo Nguyên (3 vỉ x 10 viên/hộp)Đại tràng Bảo Nguyên (5 vỉ x 10 viên/hộp)Kem dưỡng da Sắc Ngọc Khang (10g)Sữa rửa mặt dưỡng trắng da & làm mờ nám, tàn nhang Sắc Ngọc Khang (50g)Venlafaxine Stella 75mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)Stadexmin (500 viên/chai)Cotrimoxazole 800/160 Stella (10 vỉ x 10 viên/hộp)Cotrimoxazole 400/80 Stella (10 vỉ x 10 viên/hộp)Pantostad 40mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)Prednisolone Stella 5mg (200 viên/lọ)An Trĩ Vương (3 vỉ x 10 viên/hộp)Microlife MT60Sulfar (8g)Thiazifar 25mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Aspartam 35mgLevothyrox 100mcg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Levothyrox 50mcg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Concor 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Zecuf (5 vỉ x 4 viên/hộp)Jocet 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Ventolin Nebules 2.5mg (4 vỉ x 5 ống/hộp)Rocket 1h (6 viên/hộp)Thuốc nhuộm tóc dược liệu Thái Dương màu đen (5 gói/hộp)Dầu gừng Thái Dương (24ml)Gót Sen Thái Dương (20g)Sữa tắm dưỡng trắng & kháng viêm Tây Thi (200ml)Dầu gội dước liệu sạch gàu suôn mềm hương hoa Thái Dương 3 (200ml)Dầu gội dước liệu sạch gàu suôn mềm hương lá Thái Dương 3 (200ml)Dầu gội dược liệu Thái Dương 7 (200ml)Natri Clorid 0.9% Fresenius Kabi (500ml)Băng keo y tế Ugotana (2.5cm x 5m)Dây truyền dịch 3 chia có khóaStadeltine 5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Sanlein Dry Eye 0.1% (5ml)

Chỉ định

Viêm gan B mãn tính (CHB)

Peginterferon alfa-2a là thuốc điều hoà miễn dịch, được chỉ định để điều trị kháng nguyên vỏ viêm gan B (HBeAg) dương tính hoặc viêm gan B mãn tính âm tính với HBeAg ở bệnh nhân trưởng thành mắc bệnh gan còn bù và có bằng chứng về sự nhân lên của virus, tăng alanin aminotransferase (ALT) và viêm gan đã được xác minh về mặt mô học và/hoặc xơ hóa.

Peginterferon alfa-2a được chỉ định để điều trị CHB dương tính với HBeAg ở trẻ em và thanh thiếu niên không xơ gan từ 3 tuổi trở lên có bằng chứng về sự nhân lên của virus và nồng độ ALT huyết thanh tăng liên tục.

Viêm gan C mãn tính (CHC)

Peginterferon alfa-2a được chỉ định kết hợp với các sản phẩm thuốc khác, để điều trị viêm gan C mãn tính ở những bệnh nhân trưởng thành bị bệnh gan còn bù.

Peginterferon alfa-2a kết hợp với ribavirin được chỉ định để điều trị CHC ở trẻ em chưa từng điều trị và thanh thiếu niên từ 5 tuổi trở lên dương tính với HCV-RNA huyết thanh.

Chống chỉ định

- Bệnh nhân nhạy cảm với các Interferon alfa, hoặc với bất kỳ thành phần nào của thuốc
- Bệnh nhân bị viêm gan tự miễn
- Bệnh nhân bị xơ gan mất bù, hoặc rối loạn chức năng gan nặng
-Trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ dưới 3 tuổi, do có thành phần tá dược Benzyl alcohol
- Có tiền sử bị mắc tim mạch nặng trước đó, kể cả bệnh tim mạch không ổn định và không kiểm soát trong 6 tháng trước đó
- Chống chỉ định điều trị khởi đầu Pegnano cho những bệnh nhân đồng nhiễm HIV-HCV có xơ gan và điểm Child-Pugh.
* Chống chỉ định Ribavirin, xin tham khảo thêm các thông tin kê đơn của Ribavirin khi dùng phối hợp với Pegnano.

Liều lượng & Cách dùng

Người lớn

Viêm gan B mãn tính: Tiêm dưới da (SubQ) 180mcg mỗi tuần một lần trong 48 tuần.

Viêm gan C mãn tính:

Bệnh nhân người lớn chưa từng điều trị:

  • SubQ 180microgam mỗi tuần một lần kết hợp với ribavirin uống hoặc đơn trị liệu.
  • Thời gian điều trị phối hợp ribavirin phụ thuộc vào kiểu gen của virus. Bệnh nhân nhiễm HCV kiểu gen 1 có HCV RNA có thể phát hiện được ở tuần thứ 4 bất kể tải lượng virus trước khi điều trị nên được điều trị 48 tuần.

Điều trị trong 24 tuần có thể được xem xét ở những bệnh nhân bị nhiễm:

  • Kiểu gen 1 với tải lượng vi rút thấp (LVL) (≤ 800.000 IU/ml) tại thời điểm ban đầu
  • Kiểu gen 4

Bệnh nhân người lớn đã từng điều trị:

  • SubQ 180mcg mỗi tuần một lần, kết hợp với ribavirin, trong 48 tuần.

Trẻ em

Viêm gan B (CHB) mãn tính (kháng nguyên e viêm gan B [HBeAg] dương tính):

  • Trẻ em ≥ 3 tuổi và thanh thiếu niên: SubQ 104 mcg/m2 mỗi tuần một lần, liều tối đa 180 mcg/liều, thời gian điều trị 48 tuần.
  • Viêm gan C (CHC) mãn tính
  • Trẻ em ≥ 5 tuổi và thanh thiếu niên: SubQ 104 mcg/m2 mỗi tuần một lần, liều tối đa 180 mcg/liều, kết hợp với ribavirin

Thời gian điều trị (dựa trên kiểu gen):

  • HCV kiểu gen 1, 4, 5, 6: 48 tuần
  • HCV kiểu gen 2, 3: 24 tuần
  • Cần điều chỉnh liều lượng đối với bệnh nhân trầm cảm, giảm bạch cầu hoặc giảm tiểu cầu do lo ngại phản ứng có hại.

Đối tượng khác

Người già: Tham khảo liều dùng cho người lớn

Suy thận

Không cần chỉnh liều cho người suy thận nhẹ hoặc trung bình. Khuyến cáo giảm liều 135mcg mỗi tuần ở người bị suy thận nặng hoặc bệnh thận giai đoạn cuối

Suy gan

Chưa được đánh giá ở bệnh nhân xơ gan mất bù (ví dụ Child-Pugh B hoặc C hoặc giãn tĩnh mạch thực quản chảy máu)

Thận trọng & Tác dụng phụ

Thận trọng khi sử dụng cho bệnh nhân điều trị viêm gan C đã thất bại trước đó.

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, nhiệt độ từ 2°C - 8°C, không được để đông lạnh, tránh ánh sáng

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Peginterferon alfa-2a

100 sản phẩm
Sprite (330ml)

Sprite (330ml)

9,000đ / Lon
Neuronstad 300mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Neuronstad 300mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

3,500đ / Viên nang
Durex KY Jelly (50g)

Durex KY Jelly (50g)

90,000đ / Tube
Broncho-Vaxom 7mg (10 viên/hộp)

Broncho-Vaxom 7mg (10 viên/hộp)

23,000đ / Viên nang
Xyzal (10 viên/hộp)

Xyzal (10 viên/hộp)

8,200đ / Viên nén
AlphaDHG (2 vỉ x 10 viên/hộp)

AlphaDHG (2 vỉ x 10 viên/hộp)

600đ / Viên nén
Eyelight Daily (30 viên/hộp)

Eyelight Daily (30 viên/hộp)

93,000đ / Hộp
Crila (40 viên/chai)

Crila (40 viên/chai)

98,000đ / Chai
Klamentin 500/62.5mg (24 gói/hộp)

Klamentin 500/62.5mg (24 gói/hộp)

7,500đ / Gói
Medskin Fusi (10g)

Medskin Fusi (10g)

35,000đ / Tube
Medskin Ery (10g)

Medskin Ery (10g)

19,000đ / Tube
Adrenoxyl 10mg (8 vỉ x 8 viên/hộp)

Adrenoxyl 10mg (8 vỉ x 8 viên/hộp)

1,600đ / Viên nén
Zoloft 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Zoloft 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

450,000đ / Hộp
Povidine phụ khoa Pharmedic (90ml)

Povidine phụ khoa Pharmedic (90ml)

19,000đ / Chai
Farzincol (90ml)

Farzincol (90ml)

27,000đ / Chai
Siro Bảo Thanh (125ml)

Siro Bảo Thanh (125ml)

58,000đ / Chai
Siro Bảo Thanh Trẻ Em (100ml)

Siro Bảo Thanh Trẻ Em (100ml)

42,000đ / Chai
Dạ Hương Lavender (100ml)

Dạ Hương Lavender (100ml)

32,000đ / Chai
Oraptic 20mg (5 vỉ x 4 viên/hộp)

Oraptic 20mg (5 vỉ x 4 viên/hộp)

1,500đ / Viên nang
Albinax 70mg (4 viên/hộp)

Albinax 70mg (4 viên/hộp)

15,000đ / Viên nén
Cefubi - 100 DT (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Cefubi - 100 DT (2 vỉ x 10 viên/hộp)

4,300đ / Viên nén
Biresort 10mg (3 vỉ x 20 viên/hộp)

Biresort 10mg (3 vỉ x 20 viên/hộp)

600đ / Viên nén
Bifumax 125mg (10 gói/hộp)

Bifumax 125mg (10 gói/hộp)

6,000đ / Gói
Kachita (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Kachita (2 vỉ x 10 viên/hộp)

102,000đ / Hộp
Pred Forte (5ml)

Pred Forte (5ml)

55,000đ / Chai
Lactated Ringer's Otsuka (500ml)

Lactated Ringer's Otsuka (500ml)

17,000đ / Chai
Eumovate cream 0.05% (5g)

Eumovate cream 0.05% (5g)

27,000đ / Tube
Xà bông cục FA hương chanh (90g)

Xà bông cục FA hương chanh (90g)

19,500đ / Hộp
Levigatus (20g)

Levigatus (20g)

23,000đ / Tube
Antot IQ (2 vỉ x 10 ống/hộp)

Antot IQ (2 vỉ x 10 ống/hộp)

2,900đ / Ống
Tottri (15 túi x 5g/hộp)

Tottri (15 túi x 5g/hộp)

140,000đ / Hộp
Stomafar (10 vỉ x 8 viên/hộp)

Stomafar (10 vỉ x 8 viên/hộp)

500đ / Viên nén
Povidine 5% (8ml)

Povidine 5% (8ml)

6,000đ / Chai
Tyrotab (10 viên/hộp)

Tyrotab (10 viên/hộp)

8,000đ / Hộp
Microlife FR1MF1

Microlife FR1MF1

850,000đ / cái
Saforelle (100ml)

Saforelle (100ml)

128,000đ / Hộp
Nadyseptic (1 lít)

Nadyseptic (1 lít)

120,000đ / Chai
Hiruscar (20g)

Hiruscar (20g)

294,000đ / Tube
Fenofibrat 200mg DMC (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Fenofibrat 200mg DMC (3 vỉ x 10 viên/hộp)

2,200đ / Viên nang
Dorover Plus (30 viên/hộp)

Dorover Plus (30 viên/hộp)

3,500đ / Viên nén
Dorover 4mg (30 viên/hộp)

Dorover 4mg (30 viên/hộp)

2,500đ / Viên nén
Medrol 16mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Medrol 16mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

4,500đ / Viên nén
Kem dưỡng da Sắc Ngọc Khang (10g)

Kem dưỡng da Sắc Ngọc Khang (10g)

110,000đ / Hộp
Stadexmin (500 viên/chai)

Stadexmin (500 viên/chai)

300đ / Viên nén
Pantostad 40mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)

Pantostad 40mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)

2,500đ / Viên nén
Prednisolone Stella 5mg (200 viên/lọ)

Prednisolone Stella 5mg (200 viên/lọ)

350đ / Viên nén
An Trĩ Vương (3 vỉ x 10 viên/hộp)

An Trĩ Vương (3 vỉ x 10 viên/hộp)

180,000đ / Hộp
Microlife MT60

Microlife MT60

70,000đ / cái
Sulfar (8g)

Sulfar (8g)

10,000đ / Chai
Thiazifar 25mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Thiazifar 25mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

300đ / Viên nén
Aspartam 35mg

Aspartam 35mg

35,000đ / Hộp
Concor 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Concor 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

4,700đ / Viên nén
Zecuf (5 vỉ x 4 viên/hộp)

Zecuf (5 vỉ x 4 viên/hộp)

8,000đ / Vỉ
Jocet 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Jocet 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,000đ / Viên nén
Rocket 1h (6 viên/hộp)

Rocket 1h (6 viên/hộp)

50,000đ / Viên nén
Dầu gừng Thái Dương (24ml)

Dầu gừng Thái Dương (24ml)

88,000đ / Chai
Gót Sen Thái Dương (20g)

Gót Sen Thái Dương (20g)

25,000đ / Tube
Băng keo y tế Ugotana (2.5cm x 5m)

Băng keo y tế Ugotana (2.5cm x 5m)

16,000đ / Cuộn
Dây truyền dịch 3 chia có khóa

Dây truyền dịch 3 chia có khóa

8,000đ / cái
Stadeltine 5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Stadeltine 5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

1,700đ / Viên nén
Sanlein Dry Eye 0.1% (5ml)

Sanlein Dry Eye 0.1% (5ml)

72,000đ / Chai