Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Penicillamin

Penicillamine là một chất chelat được sử dụng trong điều trị bệnh Wilson. Thuốc cũng được sử dụng để giảm bài tiết cystine trong cystine niệu và điều trị bệnh nhân viêm khớp dạng thấp nặng, hoạt động không đáp ứng với liệu pháp thông thường. Penicillamine được sử dụng như một dạng ức chế miễn dịch để điều trị bệnh viêm khớp dạng thấp. Penicillamine ức chế đại thực bào, giảm IL-1 và số lượng tế bào lympho T, và ngăn chặn liên kết chéo collagen. Trong bệnh Wilson, thuốc liên kết với đồng, cho phép đào thải đồng qua nước tiểu.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Kem chống nắng dưỡng da trắng mượt Sunplay Skin aqua Clear White (25g)Kem chống nắng dưỡng da trắng mịn Sunplay Skin aqua Silky White Gel (30g)Sữa chống nắng dưỡng trắng da, ngăn đen sạm Sunplay Whitening UV SPF50+ (30g)Sữa chống nắng giải nhiệt da, ngăn sạm đen Sunplay Super Cool SPF50+ (30g)Tefostad T300 (3 vỉ x 10 viên/hộp)Natri Clorid 0.9% F.T.Pharma (1000ml)Khẩu trang sợi hoạt tính Kissy người lớn (size M)Khẩu trang sợi hoạt tính trẻ em Kissy Baby (size S)Ginkgo Q10 IsoPharco (10 vỉ x 10 viên/hộp)Sunplay Super Block SPF81 PA++++ (30g)Rohto Nose Wash (150ml)Rohto Nose Wash chai bổ sung (400ml)Rohto Nose Wash (400ml)V.Rohto Dryeye (13ml)V.Rohto Cool (12ml)Băng vệ sinh Laurier Fresh and Free siêu thấm dày cánh (8 miếng/gói)Băng vệ sinh Laurier Fresh & Free đêm siêu chống tràn 30cm (4 miếng/gói)Băng vệ sinh Laurier Fresh and Free siêu thấm siêu mỏng không cánh (8 miếng/gói)Băng vệ sinh Laurier Fresh and Free siêu thấm siêu mỏng cánh (8 miếng/gói)Kinohimitsu J’pan Collagen Diamond 5300 Drink (16 chai x 50ml/hộp)Fixderma Scar Gel (7ml)Băng vệ sinh hàng ngày Laurier Active Fit mềm mịn khô thoáng hương thơm (20 miếng/gói)Băng vệ sinh hàng ngày Laurier Active Fit mềm mịn khô thoáng không hương (20 miếng/gói)Uni Care (100 ml)Băng vệ sinh Laurier Super Slimguard siêu siêu mỏng có cánh 22.5cm (10 miếng/gói)Băng vệ sinh Laurier Super Slimguard Cool mát lạnh & kiểm soát mùi 25cm (14 miếng/gói)Băng vệ sinh Laurier Super Slimguard kháng khuẩn siêu siêu mỏng có cánh 25cm (7 miếng/gói)Băng vệ sinh Laurier Super Slimguard Cool siêu siêu mỏng có cánh 22.5cm (16 miếng/gói)Biore UV Aqua Rich Watery Essence SPF50+/PA++++ (50g)Biore Perfect Milk Sports & Outdoor SPF 50+/PA++++ (40ml)Biore UV Bright Milk SPF50+/PA++++ (30ml)Biore SPF50+/PA+++ (30ml)Biore UV Spray SPF50+/PA++++ (75g)Serum chống nắng dưỡng thể kháng bụi và trắng sáng Biore SPF 50+ PA+++ 50mlSerum chống nắng dưỡng thể kháng bụi và mát lạnh Biore SPF 50+ PA+++ 50mlSerum chống nắng dưỡng thể kháng bụi và dưỡng ẩm vượt trội Biore SPF 50+ PA+++ 50mlSữa rửa mặt Biore sáng mịn & dưỡng ẩm 100gSữa rửa mặt Biore sáng mịn & dưỡng ẩm 50gSữa rửa mặt Biore trắng hồng tự nhiên 100gSữa rửa mặt Biore trắng hồng tự nhiên 50gSữa rửa mặt sạch mụn & kháng khuẩn Biore 50gSữa rửa mặt sạch mụn & kháng khuẩn Biore 100gSữa rửa mặt Biore sạch nhờn & lỗ chân lông nhỏ mịn 100gSữa rửa mặt Biore sạch nhờn & lỗ chân lông nhỏ mịn (50g)Franilax (3 vỉ x 10 viên/hộp)DigoxineQualy 0.25mg (30 viên/hộp)Osarstad 80mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Captopril Stella 25mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Entecavir Stella 0.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Livolin-H (10 vỉ x 10 viên/hộp)Thông phế Phúc Hưng (250ml)Siro P/H (120ml)Long Huyết P/H (2 vỉ x 12 viên/hộp)Hoạt Huyết Dưỡng Não PV (5 vỉ x 20 viên bao đường/hộp)Clorpheniramin 4mg DHG (10 vỉ x 20 viên/hộp)Oresol PV (40 gói/hộp)Spasmaverine 40mg (3 vỉ x 20 viên/hộp)Alaxan (25 vỉ x 4 viên/hộp)Syndopa 275 (5 vỉ x 10 viên/hộp)Cồn sát trùng 70 độ Vĩnh Phúc (500ml)Betadine Throat Spray (50ml)Panadol dạng viên sủi (6 vỉ x 4 viên/hộp)Phong Tê Thấp Ypharco (3 vỉ x 10 viên/hộp)Mixtard 30 100IU/mlMixtard 30 Flexpen (5 cây/hộp)Stadxicam 15mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Gabahasan 300mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Flutonin 20mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Flutonin 10mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Strepsils Original (24 viên/hộp)Nước Lau Kính 365 Max (750ml)Kiện Nhi OPSure (90ml)Cồn xoa bóp OPC (60ml)Tanganil 500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Đại Tràng Tâm Bình (5 vỉ x 12 viên/hộp)Viên Khớp Tâm Bình (60 viên/hộp)Medoral (250ml)Standacillin 500mgOspexin 500mgVIK 1 Inj. (10 ống/hộp)Intimate Gel Fresh Corine de Farme (250ml)Concor Cor 2.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Bilaxten 20mg (10 viên/hộp)Flixotide Evohaler 125mcgLostad T25 (3 vỉ x 10 viên/hộp)Sudocrem (10g)Sudocrem (125g)Lưỡi dao mổ Doctor số 15Lưỡi dao mổ Doctor số 10Bơm tiêm sử dụng một lần Vinahankook (20ml/cc)Đầu kim tiêm vô trùng 25G (Hộp 100 chiếc)Đầu kim tiêm vô trùng 22G (Hộp 100 chiếc)Đầu kim tiêm vô trùng 20G (Hộp 100 chiếc)Găng tay cao su y tế có bột HTC Gloves (size M)Lidocain 2% 10ml (10 ống/hộp)Metronidazol Kabi (100ml)Suwelin (10 ống/hộp)Bông tẩy trang Jomi Cotton Pads (120 miếng/gói)Jomi Cotton Pads (80 miếng/gói)Khẩu trang sợi hoạt tính Kissy người lớn (size L)

Chỉ định

  • Bệnh cystin niệu.
  • Bệnh viêm khớp dạng thấp mà người bệnh giảm đáp ứng với thuốc điều trị thông thường, nhưng không có giá trị trong điều trị viêm cột sống dính khớp.
  • Điều trị nhiễm độc kim loại nặng (đồng, thủy ngân, chì).
  • Viêm gan mạn tính tiến triển.

Chống chỉ định

  • Không sử dụng thuốc cho phụ nữ mang thai ngoại trừ trường hợp bệnh Wilson hoặc một số trường hợp cystin niệu nhất định.
  • Không sử dụng cho phụ nữ cho con bú.
  • Vị thuốc có thể gây hại cho thận, không nên sử dụng cho bệnh nhân viêm khớp dạng thấp bị suy thận vừa và nặng.
  • Người bệnh có tiền sử suy tủy, giảm bạch cầu hạt, thiếu máu không tái tạo, giảm tiểu cầu nặng.
  • Lupus ban đỏ toàn thân.
  • Không dùng chung penicilamin với các thuốc có khả năng gây tác dụng không mong muốn nghiêm trọng trên máu hoặc thận như trên, ví dụ: Muối vàng, cloroquin hoặc hydroxycloroquin, hoặc thuốc ức chế miễn dịch.
  • Dị ứng penicilamin.

Liều lượng & Cách dùng

Bệnh viêm khớp dạng thấp tiến triển nặng

Người lớn

Dùng liều 125 đến 250 mg 24 giờ trong 4 tuần đầu, sau đó tăng liều thêm một lượng bằng liều ban đầu, cứ 4 tuần một lần cho đến khi bệnh thuyên giảm. Liều duy trì tùy thuộc vào đáp ứng của từng cá thể, thông thường 500 đến 700 mg/24 giờ chia 3 lần.

Trong vài tháng đầu có thể chưa thấy cải thiện được bệnh. Một số ít người bệnh có thể phải dùng tới 2000 mg/24 giờ để có tác dụng tốt. Nên ngừng điều trị nếu không đạt hiệu quả trong vòng 12 tháng. Khi liều dùng đáp ứng thì nên duy trì mức này 6 tháng, sau đó giảm còn 250 mg/ngày, duy trì trong vòng 2 đến 3 tháng. Bệnh có thể tái phát sau cắt thuốc. Tuy nhiên nếu dùng tiếp đợt khác thì hầu hết người bệnh đều có đáp ứng.

Trẻ em

Dùng liều 15 đến 20 mg/kg/24 giờ, liều khởi đầu nên là 2,5 đến 5,0 mg/kg/ 24 giờ, tăng dần 4 tuần 1 lần, dùng 3 – 6 tháng Người cao tuổi: Độc tính thường tăng ở người cao tuổi, không liên quan đến chức năng thận. Liều khởi đầu: 50 – 125 mg 24 giờ, trong 4 – 8 tuần, sau đó, cứ 4 tuần lại thêm 1 lượng bằng liều ban đầu cho đến khi bệnh thuyên giảm. Liều cao nhất có thể tới 1000 mg/ngày.

Bệnh Wilson

Penicilamin là tác nhân tạo phức với đồng, tác dụng điều trị đạt kết quả cao khi phối hợp với chế độ ăn chứa ít kim loại đồng (dưới 1 mg/ngày).

Người lớn

1500 đến 2000 mg/24 giờ, chia nhiều lần uống 30 phút trước bữa ăn. Liều có thể giảm xuống 750 đến 1000 mg/ngày khi bệnh đã kiểm soát được, bằng xác định lượng đồng qua nước tiểu 24 giờ (cần xét nghiệm 3 tháng 1 lần). Không được dùng quá 1 năm với liều 2000 mg/24 giờ.

Trẻ em

Có thể tới 20 mg/kg/24 giờ, chia nhiều lần, trước bữa ăn. Liều nhỏ nhất là 500 mg/24 giờ. Người cao tuổi: Có thể tới 20 mg/kg/24 giờ, chia nhiều lần, trước bữa ăn. Liều cần được điều chỉnh cho đến khi đạt hiệu quả.

Cystin niệu

Ngăn chặn và điều trị sỏi cystin.

Điều trị sỏi

Người lớn

750 mg/ ngày, chia nhiều lần và đặc biệt vào lúc đi ngủ, liều tăng dần tới 1500 – 2000 mg/ ngày. Liều được điều chỉnh để cystin thải trừ trong nước tiểu dưới 100 mg/24 giờ. Cần uống đủ nước trong ngày (3 lít) để đảm bảo lưu lượng nước tiểu 2 mL/phút.

Trẻ em

Tới 30 mg/kg/ ngày, chia nhiều lần và đặc biệt vào lúc đi ngủ, điều chỉnh liều để mức cystin niệu dưới 100 mg/ngày.

Người cao tuổi

Liều tối thiểu duy trì sao cho cystin niệu dưới 100 mg/ngày.

Phòng bệnh

Người lớn

Người lớn (không có tiền sử tạo sỏi cystin) nhưng lượng cystin niệu vượt quá 300 mg/ 24 giờ. Dùng penicilamin 250 – 750 mg/ 24 giờ, uống trước khi đi ngủ. Điều chỉnh liều để lượng cystin niệu đạt dưới 100 mg/24 giờ vào lúc đêm. Uống nhiều nước (3 lít) mỗi ngày.

Trẻ em

Chưa có khuyến cáo về liều dùng.

Người cao tuổi

Điều chỉnh liều sao cho cystin niệu dưới 100 mg/24 giờ.

Nhiễm độc kim loại nặng (Pb)

Người lớn

Dùng liều 1500 đến 2000 mg/24 giờ, chia làm nhiều lần, cho đến khi lượng chì trong nước tiểu ổn định 0,5 mg/ngày.

Trẻ em

Dùng liều 20 đến 25 mg/kg/ngày, chia nhiều lần, trước bữa ăn.

Người cao tuổi

Dùng liều 20 mg/kg/ ngày, cho đến khi lượng chì trong nước tiểu ổn định ở 0,5 mg/ ngày.

Viêm gan mạn tính tiến triển

Người lớn

Để điều trị duy trì, sau khi đã kiểm soát được tiến triển của bệnh bằng corticosteroid, dùng penicilamin với liều khởi đầu là 500 mg 24 giờ, chia làm nhiều lần, rồi tăng dần trong vòng 3 tháng lên tới liều 1,25 g/24 giờ. Trong thời gian này liều corticosteroid phải giảm dần rồi ngừng hẳn. Trong quá trình điều trị, cần kiểm tra chức năng gan định kỳ để đánh giá tình trạng bệnh.

Trẻ em và người cao tuổi

Không có khuyến cáo sử dụng.

Thận trọng & Tác dụng phụ

Thận trọng khi dùng penicilamin cho người bệnh suy thận, nếu cần phải điều chỉnh liều.

Người bệnh dùng penicilamin cần được theo dõi chặt chẽ. Công thức máu và xét nghiệm phân tích nước tiểu phải làm hàng tuần trong hai tháng đầu điều trị và sau mỗi lần thay đổi liều lượng. Sau thời gian này, xét nghiệm mỗi tháng một lần. Nếu tiểu cầu giảm xuống dưới 120.000/mm3 hoặc bạch cầu dưới 2.500/mm3 cần ngừng thuốc. Khi công thức máu trở lại bình thường, có thể dùng lại thuốc với liều thấp.

Nếu có protein niệu cần theo dõi và định lượng nhiều lần. Nếu protein niệu tiếp tục tăng nhiều (trên 1 g/24 giờ) hoặc có huyết niệu cần ngừng thuốc hoặc giảm liều.

Nên thử nghiệm chức năng gan 6 tháng một lần. Chức năng thận cũng cần được theo dõi mỗi tháng một lần trong 6 tháng đầu, sau đó 3 tháng một lần.

Nên uống bổ sung 25mg pyridoxin mỗi ngày cho những người bệnh điều trị dài hạn với penicilamin vì thuốc này làm tăng nhu cầu về vitamin này.

Penicilamin có tác dụng trên colagen và eslastin, làm chậm lành vết thương. Vì vậy nên giảm liều penicilamin xuống còn 250mg/ngày trong 6 tuần trước khi phẫu thuật và trong thời kỳ sau mổ cho tới khi lành vết thương.

Penicilamin có nguy cơ (hiếm gặp) gây bệnh miễn dịch, như lupus ban đỏ hệ thống, viêm đa cơ, hội chứng Goodpasture và bệnh nhược cơ cơ nặng. Vì vậy nên thận trọng.

Penicilamin là một sản phẩm phân hủy của penicillin, do đó bệnh nhân dị ứng với penicillin có thể cho phản ứng dị ứng chéo với Penicilamin, mặc dù rất hiếm.

Để xa tầm tay trẻ em.

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Penicillamin

100 sản phẩm
Tefostad T300 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Tefostad T300 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

180,000đ / Hộp
Natri Clorid 0.9% F.T.Pharma (1000ml)

Natri Clorid 0.9% F.T.Pharma (1000ml)

18,000đ / Chai
Ginkgo Q10 IsoPharco (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Ginkgo Q10 IsoPharco (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,000đ / Viên nang mềm
Sunplay Super Block SPF81 PA++++ (30g)

Sunplay Super Block SPF81 PA++++ (30g)

68,000đ / Chai
Rohto Nose Wash (150ml)

Rohto Nose Wash (150ml)

45,000đ / Hộp
Rohto Nose Wash chai bổ sung (400ml)

Rohto Nose Wash chai bổ sung (400ml)

69,000đ / Chai
Rohto Nose Wash (400ml)

Rohto Nose Wash (400ml)

88,000đ / Hộp
V.Rohto Dryeye (13ml)

V.Rohto Dryeye (13ml)

53,000đ / Chai
V.Rohto Cool (12ml)

V.Rohto Cool (12ml)

62,000đ / Chai
Fixderma Scar Gel (7ml)

Fixderma Scar Gel (7ml)

160,000đ / Tube
Uni Care (100 ml)

Uni Care (100 ml)

55,000đ / Chai
Biore SPF50+/PA+++ (30ml)

Biore SPF50+/PA+++ (30ml)

102,000đ / Chai
Biore UV Spray SPF50+/PA++++ (75g)

Biore UV Spray SPF50+/PA++++ (75g)

175,000đ / Chai
Franilax (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Franilax (3 vỉ x 10 viên/hộp)

2,000đ / Viên nén
DigoxineQualy 0.25mg (30 viên/hộp)

DigoxineQualy 0.25mg (30 viên/hộp)

30,000đ / Hộp
Osarstad 80mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Osarstad 80mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

5,300đ / Viên nén
Livolin-H (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Livolin-H (10 vỉ x 10 viên/hộp)

2,600đ / Viên nang mềm
Thông phế Phúc Hưng (250ml)

Thông phế Phúc Hưng (250ml)

92,000đ / Chai
Siro P/H (120ml)

Siro P/H (120ml)

38,000đ / Chai
Long Huyết P/H (2 vỉ x 12 viên/hộp)

Long Huyết P/H (2 vỉ x 12 viên/hộp)

2,100đ / Viên nang
Oresol PV (40 gói/hộp)

Oresol PV (40 gói/hộp)

600đ / Gói
Spasmaverine 40mg (3 vỉ x 20 viên/hộp)

Spasmaverine 40mg (3 vỉ x 20 viên/hộp)

900đ / Viên nén
Alaxan (25 vỉ x 4 viên/hộp)

Alaxan (25 vỉ x 4 viên/hộp)

1,300đ / Viên nén
Syndopa 275 (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Syndopa 275 (5 vỉ x 10 viên/hộp)

350,000đ / Hộp
Betadine Throat Spray (50ml)

Betadine Throat Spray (50ml)

110,000đ / Chai
Mixtard 30 100IU/ml

Mixtard 30 100IU/ml

100,000đ / Lọ
Mixtard 30 Flexpen (5 cây/hộp)

Mixtard 30 Flexpen (5 cây/hộp)

150,000đ / Cây
Stadxicam 15mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Stadxicam 15mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

1,400đ / Viên nén
Gabahasan 300mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Gabahasan 300mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

5,100đ / Viên nang
Flutonin 20mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Flutonin 20mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

2,000đ / Viên nang
Flutonin 10mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Flutonin 10mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

1,500đ / Viên nang
Strepsils Original (24 viên/hộp)

Strepsils Original (24 viên/hộp)

15,000đ / Vỉ
Nước Lau Kính 365 Max (750ml)

Nước Lau Kính 365 Max (750ml)

30,000đ / Chai
Kiện Nhi OPSure (90ml)

Kiện Nhi OPSure (90ml)

40,000đ / Chai
Cồn xoa bóp OPC (60ml)

Cồn xoa bóp OPC (60ml)

35,000đ / Chai
Tanganil 500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Tanganil 500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

5,000đ / Viên nén
Viên Khớp Tâm Bình (60 viên/hộp)

Viên Khớp Tâm Bình (60 viên/hộp)

130,000đ / Chai
Medoral (250ml)

Medoral (250ml)

101,000đ / Chai
Standacillin 500mg

Standacillin 500mg

1,700đ / Viên nang
Ospexin 500mg

Ospexin 500mg

2,800đ / Viên nang
VIK 1 Inj. (10 ống/hộp)

VIK 1 Inj. (10 ống/hộp)

128,000đ / Hộp
Concor Cor 2.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Concor Cor 2.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

3,700đ / Viên nén
Bilaxten 20mg (10 viên/hộp)

Bilaxten 20mg (10 viên/hộp)

10,200đ / Viên nén
Flixotide Evohaler 125mcg

Flixotide Evohaler 125mcg

125,000đ / Hộp
Lostad T25 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Lostad T25 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

1,500đ / Viên nén
Sudocrem (10g)

Sudocrem (10g)

18,000đ / Hộp
Sudocrem (125g)

Sudocrem (125g)

160,000đ / Hộp
Lưỡi dao mổ Doctor số 15

Lưỡi dao mổ Doctor số 15

85,000đ / Hộp
Lưỡi dao mổ Doctor số 10

Lưỡi dao mổ Doctor số 10

1,000đ / cái
Lidocain 2% 10ml (10 ống/hộp)

Lidocain 2% 10ml (10 ống/hộp)

195,000đ / Hộp
Metronidazol Kabi (100ml)

Metronidazol Kabi (100ml)

24,000đ / Chai
Suwelin (10 ống/hộp)

Suwelin (10 ống/hộp)

125,000đ / Hộp
Jomi Cotton Pads (80 miếng/gói)

Jomi Cotton Pads (80 miếng/gói)

27,000đ / Gói