Hoạt chất Prednisolone
Prednisolone là một steroid vỏ thượng thận tổng hợp với các đặc tính chủ yếu của một glucocorticoid được sử dụng để điều trị một số loại dị ứng, tình trạng viêm, rối loạn tự miễn dịch và ung thư.
Tên biệt dược (Tên thương mại)
Chỉ Định
Prednisolone được chỉ định khi cần đến tác dụng chống viêm và ức chế miễn dịch:
- Viêm khớp dạng thấp, lupus ban đỏ toàn thân, một số thể viêm mạch, viêm động mạch thái dương và viêm quanh động mạch nút, bệnh sarcoid, hen phế quản, viêm loét đại tràng, thiếu máu tan huyết, giảm bạch cầu hạt, và những bệnh dị ứng nặng gồm cả phản vệ.
- Bệnh bạch cầu cấp, u lympho, ung thư vú và ung thư tuyến tiền liệt.
Chống Chỉ Định
- Quá mẫn với prednisolone hay với bất cứ thành phần nào của thuốc.
- Nhiễm khuẩn nặng, trừ sốc nhiễm khuẩn và lao màng não.
- Nhiễm trùng da do virus, nấm hoặc lao.
- Đang dùng vaccine virus sống.
Cách Dùng Và Liều Dùng
Đường uống: Liều thông thường: 5 - 60mg/ngày.
Bệnh xơ cứng rải rác: 200mg/ngày trong 1 tuần, sau đó 80mg dùng cách ngày trong 1 tháng.
Viêm khớp dạng thấp: Liều khởi đầu 5 - 7.5mg/ngày, điều chỉnh liều khi cần thiết.
Đường tiêm:
Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch hoặc tiêm bắp (dạng muối natriphosphat este).
Hỗn dịch nước prednisolone acetat dùng đường tiêm bắp có tác dụng kéo dài, liều mỗi lần 25-100 mg, 1 - 2 lần/tuần.
Dạng muối natri sucinat este cũng được dùng đường tiêm. Tiêm vào trong khớp: Liều 5 - 25 mg prednisolone acetat. Dạng muối natri phosphat hoặc tebutat este cũng được tiêm vào trong khớp, trong các tổn thương hoặc tiêm vào các mô mềm.
Dung dịch/hỗn dịch nhỏ mắt:
Viêm kết mạc, tổn thương giác mạc: Nhỏ 1 - 2 giọt dung dịch/hỗn dịch 1% vào túi kết mạc mỗi giờ vào ban ngày, mỗi 2 giờ vào ban đêm đến khi đạt được đáp ứng tốt, sau đó dùng 1 giọt mỗi 4 giờ.
Dùng đường trực tràng:
(prednisolone metasulfobenzoat natri hoặc prednisolone natri phosphat). Thụt hậu môn 20 mg prednisolone/100ml hoặc đạn 5 mg prednisolone.
Trẻ em
Đường uống:
Hen phế quản cấp: 1 - 2mg/kg/ngày, chia làm 1 - 2 lần (tối đa 60mg/ngày), trong 3 - 10 ngày. Điều trị kéo dài: 0.25 - 2mg/kg/ngày, uống mỗi ngày một lần vào buổi sáng hoặc cách ngày khi cần để kiểm soát hen.
Chống viêm và ức chế miễn dịch: 0.1 - 2mg/kg/ngày, chia làm 1 - 4 lần.
Hội chứng thận hư: Khởi đầu 2 mg/kg/ngày hoặc 60mg/m2/ngày (tối đa 80mg/ngày), chia làm 1 - 3 lần, đến khi nước tiểu không còn protein trong 3 ngày liên tiếp hoặc trong 4 - 6 tuần. Sau đó dùng liều duy trì 1 - 2 mg/kg hoặc 40mg/m2, dùng cách ngày vàobuổi sáng trong 4 tuần. Duy trì dài hạn nếu tái phát thường xuyên: 0.5 - 1mg/kg, dùng cách ngày trong 3 - 6 tháng.
Dung dịch/hỗn dịch nhỏ mắt:
Viêm kết mạc, tổn thương giác mạc:
Nhỏ 1 - 2 giọt dung dịch/hỗn dịch 1% vào túi kết mạc mỗi giờ vào ban ngày, mỗi 2 giờ vào ban đêm đến khi đạt được đáp ứng tốt, sau đó dùng 1 giọt mỗi 4 giờ.
Dùng tại chỗ:
(prednisolone acetat và prednisolone natri phosphat) điều trị viêm và dị ứng ở mắt hoặc tai, thường dùng dạng nhỏ giọt 0.5 - 1%.
Dùng đường trực tràng:
(prednisolone metasulfobenzoat natri hoặc prednisolone natri phosphat). Thụt hậu môn 20mg prednisolon/100ml hoặc đạn 5mg prednisolone.
Đối tượng khác
Người cao tuổi: Dùng liều thấp nhất có hiệu quả.
Điều chỉnh liều ở bệnh nhân cường giáp: Có thể cần thiết tăng liều prednisolone để đạt đủ tác dụng điều trị.
Thẩm tách máu: Dùng một liều sau khi thẩm tách máu.
Thẩm phân màng bụng: Không cần bổ sung liều.
Thận Trọng
- Thận trọng ở những người bệnh loãng xương, người mới nối thông (ruột, mạch máu), rối loạn tâm thần, loét dạ dày, loét tá tràng, đái tháo đường, tăng huyết áp, suy tim và trẻ đang lớn.
- Thận trọng ở người cao tuổi.
- Suy tuyến thượng thận cấp có thể xảy ra khi ngừng thuốc đột ngột sau thời gian dài điều trị hoặc khi có stress.
- Khi dùng liều cao, có thể ảnh hưởng đến tác dụng của tiêm chủng vaccin.
- Phụ nữ có thai: Dùng dài ngày cho người mẹ có thể dẫn đến sự giảm cân nhẹ ở trẻ sơ sinh. Dùng liều cao theo đường toàn thân cho người mẹ có thể gây ra nguy cơ nhỏ về giảm sản thượng thận ở trẻ sơ sinh.
- Phụ nữ cho con bú: Nên cẩn thận khi dùng prednisolone cho người cho con bú.
- Cần chú ý tới đáp ứng của cơ thể với thuốc trước khi lái xe hay vận hành máy móc.
Bảo Quản
Nơi khô thoáng, tránh ẩm.
Các thuốc chứa hoạt chất Prednisolone
Stilux-60 (10 vỉ x 10 viên/hộp)
1,200đ / Viên nén
Hà Thủ Ô Traphaco (5 vỉ x 20 viên/hộp)
45,000đ / Hộp
Boganic Traphaco (5 vỉ x 20 viên/hộp)
80,000đ / Hộp
Hoạt Huyết Dưỡng Não Traphaco (5 vỉ x 20 viên bao đường/hộp)
115,000đ / Hộp
Embevin 28 (28 viên/hộp)
90,000đ / Hộp
Nước giải khát Fanta hương soda kem trái cây (330ml)
9,000đ / Lon
Coca-Cola (330ml)
10,000đ / Lon
Cimetidine 300mg Imexpharm (10 vỉ x 10 viên/hộp)
700đ / Viên nang
Piropharm 20mg Imexpharm (10 vỉ x 10 viên/hộp)
500đ / Viên nang
Claminat 625mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)
6,000đ / Viên nén
Claminat 1g (2 vỉ x 7 viên/hộp)
12,000đ / Viên nén
Cefadroxil 250mg Imexpharm (12 gói/hộp)
3,500đ / Gói
Muspect (3 vỉ x 10 viên/hộp)
800đ / Viên nén
Zilgo (102 miếng/hộp)
500đ / cái
Pms-Centrivit Ginseng Soft Caps (60 viên/hộp)
1,800đ / Viên nang mềm
Andol S (25 vỉ x 20 viên/hộp)
700đ / Viên nén
Claminat 500mg/62.5mg (12 gói/hộp)
9,000đ / Gói
Claminat 250mg/31.25mg (12 gói/hộp)
5,200đ / Gói
Dexipharm 15mg (20 vỉ x 10 viên/hộp)
500đ / Viên nén
Divacal (20 viên/tube)
4,000đ / Viên sủi
Carbocistein 100mg IMP (30 gói/hộp)
1,500đ / Gói
Carbocistein 200mg IMP (30 gói/hộp)
1,600đ / Gói
Probio (14 gói/hộp)
1,600đ / Gói
Cataflam 25mg (10 viên/hộp)
4,000đ / Viên nén
Ventolin Inhaler 100mcg
118,000đ / Chai
Eugica Candy (100 viên/hộp)
800đ / Viên nén
Ferrovit (5 vỉ x 10 viên/hộp)
2,000đ / Viên nang mềm
Myopain 50mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)
2,000đ / Viên nén
Stadsone 4mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)
1,500đ / Viên nén
Stadsone 16mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
3,000đ / Viên nén
Bisostad 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
1,600đ / Viên nén
Rosuvastatin Stella 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
4,000đ / Viên nén
Allopurinol Stella 300mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)
1,200đ / Viên nén
Aceclofenac Stella 100mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)
1,000đ / Viên nén
Spirastad 3 M.I.U (2 vỉ x 5 viên/hộp)
5,300đ / Viên nén
Kamistad (10g)
54,000đ / Tube
Cineline (250ml)
15,000đ / Chai
Fexostad 180 (10 viên/hộp)
3,800đ / Viên nén
Sữa rửa mặt nghệ trắng da, ngăn ngừa mụn E100 (50g)
22,000đ / Tube
Neutrivit 5000
83,000đ / Hộp
Marvelon (21 viên/hộp)
81,000đ / Hộp
Allhical (180ml)
165,000đ / Chai
Lưỡi dao mổ Doctor số 11
1,000đ / cái
Cồn xoa bóp đa dụng An Triệu (100ml)
37,000đ / Chai
Cao Tráng Cốt Chỉ Thống Xạ Hương (100 gói/hộp)
10,000đ / Gói
Xà bông cục bảo vệ vượt trội 10 Lifebuoy (90g)
13,000đ / Hộp
Nước rửa tay sạch khuẩn bảo vệ vượt trội Lifebuoy (177ml)
33,000đ / Chai
Sensa Cools (6 gói/hộp)
25,000đ / Hộp
Khăn ướt không mùi Yuniku Aloe Vera (90 tờ/gói)
32,500đ / Gói
Khăn giấy ướt Yuniku 20 tờ
10,000đ / Gói
Johnson Baby oil (50ml)
35,500đ / Chai
Listerine trà xanh (250ml)
63,000đ / Chai
Johnson milk + rice Baby cream (50g)
61,000đ / Hộp
Phấn thơm Johnson Baby Powder Blossom (100g)
30,000đ / Chai
Phấn thơm cho da mịn màng Classic Johnson màu trắng 200g
41,000đ / Chai
Nurofen For Children Orange (60ml)
57,000đ / Chai
Bisolvon kids syrup (60ml)
42,000đ / Chai
Bisolvon (3 vỉ x 10 viên/hộp)
2,700đ / Viên nén
Tears Naturale II 0.3% (5ml)
43,000đ / Chai
Lorastad Sp. (60ml)
16,000đ / Chai
Itranstad 100mg (6 viên/hộp)
12,900đ / Viên nang
Atarax 25mg (30 viên/hộp)
4,000đ / Viên nén
Ospexin 250mg
1,700đ / Viên nang
Griseofulvin 500mg MKP (2 vỉ x 10 viên/hộp)
38,000đ / Hộp
Aquadetrim Vitamin D3 (10ml)
70,000đ / Chai
Dầu khuynh diệp Lòng mẹ (24ml)
45,000đ / Chai
Dung dịch trị muỗi đốt An Bảo (12ml)
36,000đ / Chai
New Choice
9,000đ / Vỉ
Silvirin (20g)
22,000đ / Tube
Bảo Thanh (20 vỉ x 5 viên/hộp)
10,000đ / Vỉ
Kem nghệ vitamin Thái Dương (20g)
25,000đ / Tube
Aquarius (390ml)
9,000đ / Chai
Dextromethorphan 15mg F.T Pharma (20 vỉ x 30 viên/hộp)
400đ / Viên nén
Nhiệt kế thủy ngân Sika
28,000đ / cái
Eucerin pH5 Washlotion (1000ml)
499,000đ / Chai
Aticef 500 Caps (2 vỉ x 7 viên/hộp)
2,500đ / Viên nang
Klamentin 1g (2 vỉ x 7 viên/hộp)
8,500đ / Viên nén
Klamentin 625mg (3 vỉ x 4 viên/hộp)
5,200đ / Viên nén
Azithromycin 100mg DHG (24 gói/hộp)
3,000đ / Gói
Zaromax 200mg DHG (24 gói/hộp)
3,500đ / Gói
Klamentin 250/31.25mg (24 gói/hộp)
4,500đ / Gói
Hapacol 150 Flu (24 gói/hộp)
2,000đ / Gói
Hapacol 250 Flu (24 gói/hộp)
2,500đ / Gói
Hapacol 80mg (24 gói/hộp)
1,500đ / Gói
Hapacol 150mg (24 gói/hộp)
2,000đ / Gói
Coldacmin Flu DHG (10 vỉ x 10 viên/hộp)
400đ / Viên nang
Hapacol 250mg (24 gói/hộp)
2,000đ / Gói
Hapacol 325mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)
300đ / Viên nén
Decolgen (60ml)
23,000đ / Chai
Ceelin (60ml)
38,000đ / Chai
Alphachymotrypsine Choay (2 vỉ x 15 viên/hộp)
2,300đ / Viên nén
Tardyferon B9 (3 vỉ x 10 viên/hộp)
3,200đ / Viên nén
Imunoglukan P4H (120ml)
290,000đ / Hộp
Xisat người lớn (75ml)
29,000đ / Chai
Xisat trẻ em (75ml)
32,000đ / Chai
Tiffy (30ml)
17,000đ / Chai
Eugica Fort (10 vỉ x 10 viên/hộp)
900đ / Viên nang mềm
Eugica (10 vỉ x 10 viên/hộp)
800đ / Viên nang mềm
Vitacap (5 vỉ x 10 viên/hộp)
3,000đ / Viên nang mềm




































































































