Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Pyridostigmin

Pyridostigmin (Pyridostigmin bromid) là một hợp chất amoni bậc bốn gây ức chế hoạt tính enzym cholinesterase có tác dụng giống neostigmin, những tác dụng xuất hiện chậm và kéo dài hơn, vì thế thuốc được dùng chủ yếu trong điều trị bệnh nhược cơ. Khoảng cách giữa các liều của pyridostigmin dài hơn so với neostigmin, tạo thuận lợi trong điều trị bệnh nhược cơ. Vì thế có thể kết hợp pyridostigmin với neostigmin trong điều trị bệnh nhược cơ, thí dụ dùng pyridostigmin trong ngày và tối, neostigmin dùng vào buổi sáng.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Irbesartan Stella 150mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)Tragutan F (3 vỉ x 10 viên/hộp)Paracetamol Kabi 1000 (100ml)Acnotin 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Bronuck 0.1% (5ml)Khẩu trang Unicharm 3D Mask (5 cái/túi)Khẩu trang y tế Nanopro 4 Lớp màu hồng (50 Chiếc/Hộp)Khẩu trang y tế than hoạt tính Lina (50 Chiếc/Hộp)Axe Brand Inhaler (1.7g)Axe Brand (5ml)Nga Phụ Khang (60 viên/hộp)Ích Thận Vương (3 vỉ x 10 viên/hộp)Gội Là Đen Matrix (10 gói x 25ml/hộp)Gội Là Nâu Matrix (10 gói x 30ml/hộp)Maica (8ml)Davinfort 800mg (4 vỉ x 5 ống/hộp)Giloba 40mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Micardis Plus 40mg/12.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Natrilix SR 1.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Phấn diệt kiến và côn trùng Vipesco (10 tube x 2 viên/hộp)Terpin Codein VPC (10 vỉ x 10 viên/hộp)Vương Bảo (2 vỉ x 10 viên/hộp)Nexium mups 20mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)Hiruscar Post Acne (5g)Hiruscar (5g)Hiruscar Silicone Pro (10g)Bicimax (10 viên/tube)Vitamin AD OPC (4 vỉ x 10 viên/hộp)Kẹo dẻo tăng đề kháng Ích Nhi (24g)Kẹo dẻo Calci-D Ích Nhi (24g)Kim cánh bướm truyền tĩnh mạch Vikimco (50 chiếc/hộp)Daivonex (30g)Hoạt huyết dưỡng não Traphaco (5 vỉ x 20 viên bao phim/hộp)Tiêu Khiết Thanh (3 vỉ x 10 viên/hộp)Cốt Thoái Vương (3 vỉ x 10 viên/hộp)Dầu xả Rejoice siêu mềm mượt 48 giờ (320ml)Dầu gội Rejoice siêu mềm mượt 48 giờ (900ml)Pulmicort Respules 500mcg/2ml (4 gói x 5 ống/hộp)Trà thảo dược Eugica Cold & Flu (10 gói/hộp)Eugica mouth spray (10ml)Thông Xoang Eugica (15ml)Eugica Candy Cool Extra (15 viên/gói)Eugica Candy (15 viên/gói)Tiger Balm Red (30g)Tiger Balm Red (19.4g)Jumbo Vape Super hương lavender Pháp (600ml)Ellgy plus (25g)Beprogel (30ml)Beprosone ointment (15g)PM NextG Cal (2 vỉ x 12 viên/hộp)Depakine Chrono 500mg (30 viên/hộp)Transamin 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)CotaXoan (50 viên/hộp)Bao cao su Okamoto Skinless Skin Orange Super Lubricative (3 cái/hộp)Bao cao su Okamoto Skinless Skin Straberry (10 cái/hộp)Bao cao su Okamoto Skinless Skin Super Lubricative (10 cái/hộp)Bao cao su Okamoto Skinless Skin Purity (10 cái/hộp)Syseye (10ml)Mepoly (10ml)Polisnale (2 vỉ x 6 viên/hộp)Hyaron 400Cetraxal (15 ống/hộp)Sporal 100mg (4 viên/hộp)Dove Fresh (40ml)Kem đánh răng P/S bảo vệ 123 trà xanh thanh nhiệt (240g)Tonsga 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Rivotril 2mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Xoang Bách Phục (2 vỉ x 10 viên/hộp)Nước rửa chén Sunlight Chanh 100 (725ml)Nước tẩy bồn cầu & nhà tắm VIM diệt khuẩn (900ml)Kem đánh răng cho bé trên 2 tuổi P/S bé nan hương dâu (35g)Kem đánh răng Closeup bạc hà thơm mát bất tận (230g)Kem đánh răng P/S ngừa sâu răng vượt trội (110g)Kem đánh răng P/S ngừa sâu răng vượt trội (240g)Erolin (120ml)Flamipio (10 vỉ x 10 viên/hộp)Bông y tế cắt miếng Bạch Tuyết 100g (10cm x 10cm)Amlor 5mg viên nén (3 vỉ x 10 viên/hộp)Spirastad 1.5 M.I.U (3 vỉ x 10 viên/hộp)Fexostad 60mg (10 viên/hộp)Efferalgan 150mg (12 gói/hộp)Dầu gội trị gàu và ngứa Selsun 1.8% (100ml)Hebamic (60 viên/hộp)Khẩu trang y tế TTGREENTECH 4 lớp màu xanh dương (50 chiếc/hộp)Partamol Extra (10 vỉ x 4 viên/hộp)Candelong-4 (10 vỉ x 10 viên/hộp)Cồn xoa bóp OPC dạng xịt (50ml)Vaslor 20mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)Vaslor 10mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)Meloxicam 7.5mg DMC (2 vỉ x 10 viên/hộp)Bifucil 500mg (10 viên/hộp)Diclofenac DHG 50mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Paracetamol 500mg MKP (20 vỉ x 10 viên/hộp)Fysoline 5ml (40 ống/hộp)Fexofenadin 120mg VPC (10 viên/hộp)Amlodipin 5mg Tv.Pharm (3 vỉ x 10 viên/hộp)Urostad 40mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Diurefar 40mg (10 vỉ x 12 viên/hộp)Losartan 50mg Tv.Pharm (3 vỉ x 10 viên/hộp)Sulpirid 50mg Vidipha (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Chỉ định

Bệnh nhược cơ.

Quá liều thuốc giãn cơ kiểu khử cực.

Các trường hợp liệt ruột hoặc bí tiểu sau phẫu thuật.

Đề phòng nhiễm độc thần kinh do phơi nhiễm khí ga (Hội chứng Soman trong quân đội).

Chống chỉ định

Quá mẫn với các thuốc kháng cholinesterase hoặc bất kì thành phần nào của thuốc.

Người tắc ruột và tắc đường tiết niệu kiểu cơ học.

Liều lượng & Cách dùng

Liều lượng có thể thay đổi từng ngày, tùy theo tình trạng sức khỏe về thể chất và tinh thần của người bệnh. Liều phải điều chỉnh để đảm bảo người bệnh có nồng độ thuốc trong máu cao (cho tác dụng tốt) lúc phải gắng sức nhiều (thí dụ 30 - 45 phút trước khi ăn để giúp người bệnh khi khó nuốt).

Pyridostigmine uống cùng với sữa hoặc thức ăn gây ít tác dụng phụ muscarinic.

Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi

Điều trị chứng nhược cơ với dạng uống (siro và viên nén): Có sự dao động liều lớn đối với từng bệnh nhân, mức liều thường từ 60 - 1500 mg/ngày và chia làm 5 - 6 liều. Liều thường dùng là 600 mg/ngày. Trước hết dùng liều 30 - 60 mg, cách 3 - 4 giờ một lần. Sau đó, liều duy trì: 60 - 1200 mg/ngày (thường dùng 600 mg).

Điều trị bệnh nhược cơ nặng với dạng uống, tác dụng kéo dài (viên nén giải phóng hoạt chất từ từ): 180 - 540 mg/lần; 1 hoặc 2 lần/ngày, cách nhau ít nhất 6 giờ.

Với dạng tiêm (tiêm tĩnh mạch rất chậm hoặc tiêm bắp): 2 mg/lần tiêm bắp hoặc tĩnh mạch, cách 2 - 4 giờ/lần (xấp xỉ 1/30 của liều uống thường dùng) và cần theo dõi chặt chẽ các phản ứng cường giao cảm.

Điều trị liệt ruột và bí tiểu sau phẫu thuật với dạng uống: Liều thông thường là 60 - 240 mg mỗi ngày.

Trên thực tế, có thể sử dụng dung dịch pyridostigmine 0,25% - 0,5% để kích thích ruột khi bị liệt ruột sau phẫu thuật (tiêm dưới da, 1 - 3 ống/ngày; ống 1 ml; 0,1%): Tiêm 0,1 - 0,25 mg/kg/liều, thông thường liều 10 - 20 mg đủ hiệu quả.

Phòng hội chứng Soman - phơi nhiễm độc thần kinh do khí ga: Uống 30 mg mỗi 8 giờ, bắt đầu trước vài giờ khi phải tiếp xúc với hơi ga. Dừng sử dụng khi có dấu hiệu nhiễm độc thần kinh, sau đó điều trị bằng atropin và pralidoxim.

Trẻ em dưới 12 tuổi

Điều trị chứng nhược cơ với dạng uống (siro và viên nén):

Tổng liều hàng ngày thường là 7 mg/kg thể trọng (hoặc 200 mg/m2 diện tích cơ thể) chia làm 5 hoặc 6 lần.

Có thể dùng liều đầu tiên là 30 mg cho trẻ dưới 6 tuổi hoặc 60 mg cho trẻ 6 - 12 tuổi. Liều này được tăng thêm dần 15 - 30 mg hàng ngày, cho đến khi đạt được hiệu quả mong muốn, nhưng tổng liều không vượt quá 360 mg/ngày.

Điều trị bệnh nhược cơ nặng với dạng tiêm (tiêm tĩnh mạch rất chậm hoặc tiêm bắp):

Trẻ em: 50 - 150 microgam/kg thể trọng, tiêm bắp 4 - 6 giờ/lần.

Trẻ sơ sinh: Neostigmine thường được ưa dùng hơn, tuy pyridostigmine cũng đã được dùng. Liều từ 50 - 150 microgam/kg, tiêm bắp hoặc 5 - 10 mg uống cách 4 - 6 giờ/lần. Ít khi phải điều trị quá 8 tuần tuổi.

Điều trị liệt ruột, bí tiểu sau phẫu thuật: Liều thông thường là 15 - 60 mg mỗi ngày.

Trên thực tế, có thể sử dụng dung dịch pyridostigmine 0,25% - 0,5% để kích thích ruột khi bị liệt ruột sau phẫu thuật (tiêm dưới da, 1 - 3 ống/ngày; ống 1 ml; 0,1%): Tiêm mức liều từ 0,1 - 0,25 mg/kg.

Đối tượng khác

Người cao tuổi: Cần sử dụng liều một cách thận trọng ở người cao tuổi do lo ngại về vấn đề suy giảm chức năng gan, thận, tim, nhiều bệnh đồng mắc và thuốc dùng kèm.

Người suy giảm chức năng thận: Thuốc được đào thải chủ yếu ở dạng không đổi qua thận, do đó có thể cần dùng liều thấp hơn ở những bệnh nhân bị bệnh thận và việc điều trị phải dựa trên việc hiệu chỉnh liều lượng theo tác dụng của thuốc.

Thận trọng & Tác dụng phụ

Cần đặc biệt thận trọng khi dùng Pyridostigmin cho bệnh nhân đang bị tắc nghẽn đường hô hấp như hen phế quản và bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính (COPD).

Thận trọng khi dùng thuốc cho những đối tượng sau:

  • Rối loạn nhịp tim như chậm nhịp tim và block nhĩ thất (bệnh nhân cao tuổi dễ bị rối loạn nhịp tim hơn bệnh nhân người trưởng thành trẻ tuổi).

  • Gầy đây bị tắc mạch vành.

  • Hạ huyết áp.

  • Tăng trương thần kinh đối giao cảm.

  • Loét đường tiêu hóa.

  • Động kinh hoặc Parkinson.

  • Cường giáp.

Bệnh nhân nhược cơ cơ năng khi dùng một liều tương đối lớn Pyridostigmin có thể cần uống thêm atropine hoặc thuốc kháng cholinergic khác để trung hòa một phần tác dụng muscarinic. Việc làm giảm nhu động dạ dày – ruột bằng cách uống thuốc có thể làm ảnh hưởng đến khả năng hấp thu của Pyridostigmin.

Ở tất cả bệnh nhân, phải ghi nhớ khả năng gặp các triệu chứng cholinergic do quá liều Pyridostigmin hoặc do bệnh nặng hơn có thể xảy ra (các triệu chứng này khác so với triệu chứng của nhược cơ). Cả hai triệu chứng này đều có chung biểu hiện là tình trạng yếu cơ gia tăng nhưng đối với triệu chứng của nhược cơ thì cần được điều trị với thuốc kháng cholinesterase tích cực hơn. Trong trường hợp có các triệu chứng cholinergic, cần ngưng điều trị ngay lập tức và dùng các biện pháp hỗ trợ thích hợp bao gồm cả hỗ trợ hô hấp.

Nhu cầu Pyridostigmin được giảm đáng kể sau phẫu thuật cắt bỏ tuyến ức hoặc khi đang áp dụng một số phương pháp trị liệu khác (dùng steroid, thuốc ức chế miễn dịch).

Bệnh nhân có bệnh lý di truyền hiếm gặp như không dung nạp galactose, thiếu hụt men lapp lactase hoặc kém hấp thu glucose – galactose không nên dùng thuốc này.

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Pyridostigmin

100 sản phẩm
Tragutan F (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Tragutan F (3 vỉ x 10 viên/hộp)

1,000đ / Viên nang mềm
Paracetamol Kabi 1000 (100ml)

Paracetamol Kabi 1000 (100ml)

40,000đ / Chai
Acnotin 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Acnotin 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

9,200đ / Viên nang mềm
Bronuck 0.1% (5ml)

Bronuck 0.1% (5ml)

145,000đ / Chai
Axe Brand Inhaler (1.7g)

Axe Brand Inhaler (1.7g)

17,000đ / cái
Axe Brand (5ml)

Axe Brand (5ml)

19,000đ / Chai
Nga Phụ Khang (60 viên/hộp)

Nga Phụ Khang (60 viên/hộp)

220,000đ / Hộp
Maica (8ml)

Maica (8ml)

8,000đ / Chai
Davinfort 800mg (4 vỉ x 5 ống/hộp)

Davinfort 800mg (4 vỉ x 5 ống/hộp)

200,000đ / Hộp
Giloba 40mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Giloba 40mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

3,700đ / Viên nang mềm
Vương Bảo (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Vương Bảo (2 vỉ x 10 viên/hộp)

143,000đ / Hộp
Nexium mups 20mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

Nexium mups 20mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

24,000đ / Viên nén
Hiruscar Post Acne (5g)

Hiruscar Post Acne (5g)

145,000đ / Tube
Hiruscar (5g)

Hiruscar (5g)

111,000đ / Tube
Hiruscar Silicone Pro (10g)

Hiruscar Silicone Pro (10g)

210,000đ / Tube
Bicimax (10 viên/tube)

Bicimax (10 viên/tube)

5,000đ / Viên sủi
Vitamin AD OPC (4 vỉ x 10 viên/hộp)

Vitamin AD OPC (4 vỉ x 10 viên/hộp)

500đ / Viên nén
Kẹo dẻo Calci-D Ích Nhi (24g)

Kẹo dẻo Calci-D Ích Nhi (24g)

7,000đ / Gói
Daivonex (30g)

Daivonex (30g)

330,000đ / Tube
Eugica mouth spray (10ml)

Eugica mouth spray (10ml)

65,000đ / Chai
Thông Xoang Eugica (15ml)

Thông Xoang Eugica (15ml)

43,000đ / Chai
Eugica Candy (15 viên/gói)

Eugica Candy (15 viên/gói)

15,000đ / Gói
Tiger Balm Red (30g)

Tiger Balm Red (30g)

55,000đ / Hủ
Tiger Balm Red (19.4g)

Tiger Balm Red (19.4g)

39,000đ / Hủ
Ellgy plus (25g)

Ellgy plus (25g)

75,000đ / Tube
Beprogel (30ml)

Beprogel (30ml)

55,000đ / Chai
Beprosone ointment (15g)

Beprosone ointment (15g)

38,000đ / Tube
PM NextG Cal (2 vỉ x 12 viên/hộp)

PM NextG Cal (2 vỉ x 12 viên/hộp)

5,400đ / Viên nang
Depakine Chrono 500mg (30 viên/hộp)

Depakine Chrono 500mg (30 viên/hộp)

280,000đ / Hộp
Transamin 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Transamin 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

4,400đ / Viên nén
CotaXoan (50 viên/hộp)

CotaXoan (50 viên/hộp)

77,000đ / Hộp
Syseye (10ml)

Syseye (10ml)

29,000đ / Chai
Mepoly (10ml)

Mepoly (10ml)

41,000đ / Chai
Polisnale (2 vỉ x 6 viên/hộp)

Polisnale (2 vỉ x 6 viên/hộp)

8,000đ / Viên nang mềm
Hyaron 400

Hyaron 400

3,000đ / Hộp
Cetraxal (15 ống/hộp)

Cetraxal (15 ống/hộp)

161,000đ / Hộp
Sporal 100mg (4 viên/hộp)

Sporal 100mg (4 viên/hộp)

19,500đ / Viên nang
Dove  Fresh (40ml)

Dove Fresh (40ml)

55,000đ / Chai
Tonsga 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Tonsga 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

190,000đ / Hộp
Rivotril 2mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Rivotril 2mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

45,000đ / Viên nén
Erolin (120ml)

Erolin (120ml)

70,000đ / Chai
Flamipio (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Flamipio (10 vỉ x 10 viên/hộp)

500đ / Viên nang
Amlor 5mg viên nén (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Amlor 5mg viên nén (3 vỉ x 10 viên/hộp)

10,000đ / Viên nén
Spirastad 1.5 M.I.U (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Spirastad 1.5 M.I.U (3 vỉ x 10 viên/hộp)

2,500đ / Viên nén
Fexostad 60mg (10 viên/hộp)

Fexostad 60mg (10 viên/hộp)

1,500đ / Viên nén
Efferalgan 150mg (12 gói/hộp)

Efferalgan 150mg (12 gói/hộp)

3,000đ / Gói
Hebamic (60 viên/hộp)

Hebamic (60 viên/hộp)

240,000đ / Hộp
Partamol Extra (10 vỉ x 4 viên/hộp)

Partamol Extra (10 vỉ x 4 viên/hộp)

1,000đ / Viên nén
Candelong-4 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Candelong-4 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

3,100đ / Viên nén
Cồn xoa bóp OPC dạng xịt (50ml)

Cồn xoa bóp OPC dạng xịt (50ml)

32,000đ / Chai
Vaslor 20mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)

Vaslor 20mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)

1,200đ / Viên nén
Vaslor 10mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)

Vaslor 10mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)

1,000đ / Viên nén
Bifucil 500mg (10 viên/hộp)

Bifucil 500mg (10 viên/hộp)

3,500đ / Viên nén
Fysoline 5ml (40 ống/hộp)

Fysoline 5ml (40 ống/hộp)

3,500đ / Ống
Fexofenadin 120mg VPC (10 viên/hộp)

Fexofenadin 120mg VPC (10 viên/hộp)

1,200đ / Viên nén
Urostad 40mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Urostad 40mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

400đ / Viên nén
Diurefar 40mg (10 vỉ x 12 viên/hộp)

Diurefar 40mg (10 vỉ x 12 viên/hộp)

300đ / Viên nén