Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Spironolactone

Spironolactone là chất đối kháng thụ thể mineralocorticoid không chọn lọc, cạnh tranh với aldosterone. Thuốc ức chế tác động giữ nước và Na+, tác động thải trừ K+ của aldosterone, nên làm tăng sự thải trừ Na+, Cl-  và làm giảm thải trừ K+ mà còn ức chế bài tiết H+ vào nước tiểu. Kết quả là làm tăng lượng nước tiểu dẫn đến tác động hạ huyết áp.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Bao cao su Okamoto Crown (3 cái/hộp)Nizoral Cream (10g)Calci Glubionat Kabi 5ml (20 ống/hộp)Kali Clorid Kabi 10% (10 ống/hộp)Gillette Super Thin (2 cây/gói)Neopeptine (10 vỉ x 10 viên/hộp)Mobic 15mg/1.5ml (5 ống/hộp)Băng cuộn y tế Bảo Thạch (5 cuôn/gói)Bàn chải Oral-B Pro Gum Care lông siêu mềmOraptic 40mgCồn y tế 90 độ trắng Vĩnh Phúc (500ml)Dung dịch rửa tay sát khuẩn SNK hương Tràm Trà (Chai 600ml)Dung dịch rửa tay sát khuẩn SNK hương Tràm Trà (Chai 100ml)Stacytine 200mg CAP (10 vỉ x 10 viên/hộp)Ventolin Nebules 5mg (4 vỉ x 5 ống/hộp)Trà bí đao la hán quả Fuze Tea (320ml)Efferalgan 250mg (12 gói/hộp)Strepsils Orange & Vita C (2 vỉ x 12 viên/hộp)Strepsils Original (100 gói x 2 viên/hộp)Ceelin (30ml)Singulair 10mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)Vitamin C Stella 1g (10 viên/tube)Diabetna (25 gói/hộp)Diabetna (40 viên/hộp)Vglove có bột size M (100 chiếc/hộp)Lupilopram 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Diamicron MR 30mg (2 vỉ x 30 viên/hộp)Nước rửa tay tinh chất collagen Lagena hương Lavender (Chai 300g)Nước rửa tay tinh chất collagen Lagena hương hoa anh đào (Chai 300g)Nước rửa tay tinh chất collagen Lagena hương lô hội (Chai 300g)Botany tinh dầu sả chanh (1.25 lít)Migrin (2 vỉ x 10 viên/hộp)Izac syrup (60ml)Sara hương cam 250mg/5ml (60ml)Sara hương dâu 120mg/5ml (60ml)Cisteine (60ml)Difelene 50mg (10 viên/hộp)Canasone C.B (5g)Kary Uni 0.25mg (5ml)Nebivolol Stella 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Betaserc 24mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Biohealth Neb EasyA.I Clearing Treatment Eucerin Pro ACNE (40ml)Pharmox 250mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Ariel TDDS (2 miếng/hộp)Albis (3 vỉ x 10 viên/hộp)Kids Calcium+D3 Corbière (30 viên/hộp)Telmisartan Stella 40mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Diclofenac Stella gel (20g)Symbicort Turbuhaler 160/4.5mcg (60 liều)Rinofil Syrup 2.5mg/5ml (15ml)Bơm tiêm sử dụng một lần Vinahankook (10ml/cc)Gạc y tế Bảo Thạch (10cm x 10cm)Mutant Energy Gold Strike (330ml)Tanatril Tablets 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Asthmatin 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Asthmatin 4mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Siro ăn ngon Ích Nhi (100ml)Micardis 40mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Pulmoll Pastillen Kirsch + Vitamin C (50g)Imecal (3 vỉ x 10 viên/hộp)Augmentin 1g (2 vỉ x 7 viên/hộp)Zinnat Suspention 125mg (10 gói/hộp)Dermovate Cream 0.05% (15g)Sữa tắm dưỡng ẩm chứa sữa và tinh chất gạo Johnson Baby Bath (200ml)Flagentyl 500mg (4 viên/hộp)Maalox (4 vỉ x 12 viên/hộp)Tothéma (2 vỉ x 10 ống/hộp)Sữa tắm dưỡng ẩm chứa sữa và tinh chất gạo Johnson Baby Bath (1000ml)Sữa tắm Johnson's Body Care dưỡng ẩm bơ hạt mỡ hương đào (Chai 750ml)Johnson's Baby (50g)Phấn rôm thơm Johnsons Baby Powder (100g)Listerine Cool Mint (100ml)Fysoline 5ml (20 ống/hộp)Tăm bông trẻ em Merigo Bạch Tuyết (55 que/gói)Cetaphil Pro Ad Derma Skin Restoring Wash (295ml)Strepsils Honey Lemon (24 viên/hộp)Bio Vigor (10 gói/hộp)Duphaston 10mg (20 viên/hộp)Solu-Medrol 40mgBuscopan 10mg (5 vỉ x 20 viên/hộp)Lactacyd Soft & Silky (250ml)Lactacyd FH (250ml)Lactacyd FH (60ml)Kem chống muỗi hương cam Soffell (60ml)Tăm bông kháng khuẩn trẻ em Jomi (160 chiếc/hộp)Hepalyse W (100ml)Biolac 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Oresol-II hương cam (40 gói/hộp)Mydocalm 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Predstad 20mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Myonal 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Efferalgan 300mg dạng viên đặt (2 vỉ x 5 viên/hộp)Que thử đường huyết dùng cho máy đo đường huyết Ogcare (50 que/Hộp)Que thử đường huyết dùng cho máy đo đường huyết Ogcare (25 que/Hộp)Máy đo đường huyết cá nhân OGCare + Tặng kèm 25 que thửZytee (10ml)Otiv (30 viên/chai)Jex Natural Joint Pain Relief (60 viên/chai)Acyclovir Stella 800mg (10 vỉ x 5 viên/hộp)

Chỉ định

  • Phù do tăng quá mức aldosteron (như phù vô căn, phù do xơ gan, hội chứng thận hư, suy tim sung huyết).
  • Tăng huyết áp.
  • Suy tim sung huyết.
  • Tăng aldosteron tiên phát.
  • Dậy thì sớm.
  • Chỉ định khác: Chứng rậm lông ở phụ nữ bị hội chứng đa u nang hoặc rậm lông vô căn.

Chống chỉ định

  • Suy thận cấp tính, tổn thương thận đáng kể, vô niệu.
  • Bệnh Addison.
  • Tăng kali huyết, giảm natri huyết.
  • Quá mẫn cảm với spironolactone hoặc với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • Sử dụng đồng thời eplerenone hoặc các thuốc lợi tiểu tiết kiệm kali khác.
  • Bệnh nhi bị suy thận từ trung bình đến nặng.

Liều lượng & Cách dùng

Người lớn

Phù

Liều ban đầu thông thường: 100mg/ngày uống 1 lần hoặc chia thành liều nhỏ. Liều dao động từ 25 - 200mg/ngày.

Suy tim sung huyết

Liều ban đầu của spironolactone là 12.5 - 25mg/ngày. Liều có thể tăng tới 50mg/ngày sau 8 tuần điều trị.

Tăng huyết áp

Liều ban đầu uống 25 - 50mg/ngày, uống 1 lần hoặc chia 2 lần, dùng ít nhất 2 tuần, liều duy trì điều chỉnh theo từng người bệnh.

Tăng aldosteron tiên phát

Chẩn đoán: 400mg spironolactone/ngày, dùng trong 4 ngày. Nếu nồng độ kali huyết tăng trong thời gian spironolactone nhưng giảm khi ngừng thuốc, có thể coi là có tăng aldosteron tiên phát.

Sau khi đã được chẩn đoán: Spironolactone 100 - 400mg/ngày, chia 2 - 4 lần, điều trị ngắn ngày trước khi phẫu thuật.

Nếu người bệnh không phẫu thuật: Liều ban đầu 400mg/ngày, liều duy trì 100 – 300mg/ngày. Dùng liều thấp nhất có hiệu quả nếu điều trị duy trì trong thời gian dài.

Chỉ định khác

Rậm lông ở phụ nữ mắc hội chứng buồng trứng đa nang: 50 - 200mg/ngày.

Trẻ em 

Lợi tiểu khi phù trong suy tim, cổ trướng do xơ gan hoặc chống tăng huyết áp

  • Trẻ sơ sinh: Uống 1 - 2mg/kg/ngày, dùng 1 lần hoặc chia 2 lần.
  • Từ 1 tháng đến 12 tuổi: Uống 1 - 3mg/kg/ngày, dùng 1 lần hoặc chia 2 lần.
  • Từ 12 - 18 tuổi: 50 - 100mg, ngày 50 - 100mg/ngày dùng 1 lần hoặc chia 2 lần.

Liều được điều chỉnh sau 5 ngày.

Đối tượng khác 

Người cao tuổi

Liều ban đầu 12.5 - 50mg/ngày uống 1 - 2 lần, khi cần, có thể tăng dần lên đến 25 - 50mg mỗi 5 ngày, điều chỉnh liều trong suy thận.

Thận trọng & Tác dụng phụ

Tình trạng có nguy cơ tăng Kali huyết như khi suy giảm chức năng thận và khi phối hợp với các thuốc lợi tiểu thông thường khác.

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Spironolactone

100 sản phẩm
Bao cao su Okamoto Crown (3 cái/hộp)

Bao cao su Okamoto Crown (3 cái/hộp)

56,000đ / Hộp
Nizoral Cream (10g)

Nizoral Cream (10g)

44,000đ / Tube
Calci Glubionat Kabi 5ml (20 ống/hộp)

Calci Glubionat Kabi 5ml (20 ống/hộp)

315,000đ / Hộp
Kali Clorid Kabi 10% (10 ống/hộp)

Kali Clorid Kabi 10% (10 ống/hộp)

50,000đ / Hộp
Gillette Super Thin (2 cây/gói)

Gillette Super Thin (2 cây/gói)

15,000đ / Gói
Neopeptine (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Neopeptine (10 vỉ x 10 viên/hộp)

240,000đ / Hộp
Mobic 15mg/1.5ml (5 ống/hộp)

Mobic 15mg/1.5ml (5 ống/hộp)

210,000đ / Hộp
Oraptic 40mg

Oraptic 40mg

44,000đ / Lọ
Efferalgan 250mg (12 gói/hộp)

Efferalgan 250mg (12 gói/hộp)

4,200đ / Gói
Ceelin (30ml)

Ceelin (30ml)

25,000đ / Chai
Singulair 10mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

Singulair 10mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

14,800đ / Viên nén
Vitamin C Stella 1g (10 viên/tube)

Vitamin C Stella 1g (10 viên/tube)

1,500đ / Viên sủi
Diabetna (25 gói/hộp)

Diabetna (25 gói/hộp)

46,000đ / Hộp
Diabetna (40 viên/hộp)

Diabetna (40 viên/hộp)

112,000đ / Hộp
Lupilopram 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Lupilopram 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

200,000đ / Hộp
Diamicron MR 30mg (2 vỉ x 30 viên/hộp)

Diamicron MR 30mg (2 vỉ x 30 viên/hộp)

3,400đ / Viên nén
Migrin (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Migrin (2 vỉ x 10 viên/hộp)

170,000đ / Hộp
Izac syrup (60ml)

Izac syrup (60ml)

28,000đ / Chai
Sara hương cam 250mg/5ml (60ml)

Sara hương cam 250mg/5ml (60ml)

28,000đ / Chai
Sara hương dâu 120mg/5ml (60ml)

Sara hương dâu 120mg/5ml (60ml)

28,000đ / Chai
Cisteine (60ml)

Cisteine (60ml)

30,000đ / Chai
Difelene 50mg (10 viên/hộp)

Difelene 50mg (10 viên/hộp)

2,000đ / Viên nén
Canasone C.B (5g)

Canasone C.B (5g)

20,000đ / Tube
Kary Uni 0.25mg (5ml)

Kary Uni 0.25mg (5ml)

34,000đ / Chai
Nebivolol Stella 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Nebivolol Stella 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

4,200đ / Viên nén
Betaserc 24mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Betaserc 24mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

6,600đ / Viên nén
Biohealth Neb Easy

Biohealth Neb Easy

672,000đ / Hộp
Pharmox 250mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Pharmox 250mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

900đ / Viên nang
Ariel TDDS (2 miếng/hộp)

Ariel TDDS (2 miếng/hộp)

10,000đ / Miếng
Albis (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Albis (3 vỉ x 10 viên/hộp)

8,800đ / Viên nén
Diclofenac Stella gel (20g)

Diclofenac Stella gel (20g)

15,000đ / Tube
Rinofil Syrup 2.5mg/5ml (15ml)

Rinofil Syrup 2.5mg/5ml (15ml)

28,000đ / Chai
Mutant Energy Gold Strike (330ml)

Mutant Energy Gold Strike (330ml)

10,000đ / Lon
Asthmatin 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Asthmatin 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

4,800đ / Viên nén
Asthmatin 4mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Asthmatin 4mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

4,000đ / Viên nén
Siro ăn ngon Ích Nhi (100ml)

Siro ăn ngon Ích Nhi (100ml)

65,000đ / Chai
Micardis 40mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Micardis 40mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

11,000đ / Viên nén
Imecal (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Imecal (3 vỉ x 10 viên/hộp)

2,000đ / Viên nang mềm
Augmentin 1g (2 vỉ x 7 viên/hộp)

Augmentin 1g (2 vỉ x 7 viên/hộp)

23,000đ / Viên nén
Dermovate Cream 0.05% (15g)

Dermovate Cream 0.05% (15g)

47,000đ / Tube
Flagentyl 500mg (4 viên/hộp)

Flagentyl 500mg (4 viên/hộp)

13,500đ / Viên nén
Maalox (4 vỉ x 12 viên/hộp)

Maalox (4 vỉ x 12 viên/hộp)

1,000đ / Viên nén
Tothéma (2 vỉ x 10 ống/hộp)

Tothéma (2 vỉ x 10 ống/hộp)

6,000đ / Ống
Johnson's Baby (50g)

Johnson's Baby (50g)

61,000đ / Hộp
Listerine Cool Mint (100ml)

Listerine Cool Mint (100ml)

27,000đ / Chai
Fysoline 5ml (20 ống/hộp)

Fysoline 5ml (20 ống/hộp)

7,000đ / Ống
Strepsils Honey Lemon (24 viên/hộp)

Strepsils Honey Lemon (24 viên/hộp)

19,000đ / Vỉ
Bio Vigor (10 gói/hộp)

Bio Vigor (10 gói/hộp)

4,500đ / Gói
Duphaston 10mg (20 viên/hộp)

Duphaston 10mg (20 viên/hộp)

11,000đ / Viên nén
Solu-Medrol 40mg

Solu-Medrol 40mg

60,000đ / Lọ
Buscopan 10mg (5 vỉ x 20 viên/hộp)

Buscopan 10mg (5 vỉ x 20 viên/hộp)

1,300đ / Viên nén
Lactacyd Soft & Silky (250ml)

Lactacyd Soft & Silky (250ml)

70,000đ / Chai
Lactacyd FH (250ml)

Lactacyd FH (250ml)

69,000đ / Chai
Lactacyd FH (60ml)

Lactacyd FH (60ml)

29,000đ / Chai
Hepalyse W (100ml)

Hepalyse W (100ml)

54,000đ / Chai
Biolac 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Biolac 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

900đ / Viên nang
Oresol-II hương cam (40 gói/hộp)

Oresol-II hương cam (40 gói/hộp)

1,200đ / Gói
Mydocalm 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Mydocalm 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

2,500đ / Viên nén
Predstad 20mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Predstad 20mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

4,600đ / Viên nén
Myonal 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Myonal 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

3,800đ / Viên nén
Zytee (10ml)

Zytee (10ml)

26,000đ / Tube
Otiv (30 viên/chai)

Otiv (30 viên/chai)

330,000đ / Chai