Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Tacrolimus

Tacrolimus là một macrolid (macrolactam) chiết xuất từ Streptomyces tsukubaensis, là một loại thuốc ức chế miễn dịch mạnh, hoạt động bằng cách làm suy yếu hệ thống miễn dịch để giúp cơ thể chấp nhận cơ quan được ghép vào cơ thể.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
TV Hepatic (60 viên/hộp)Edsave 20mg (4 viên/hộp)Calcium Stella 500mg (20 viên/tube)Ceteco Rhumedolfort 650 (100 viên/chai)Bocinor (1.5mg)Cetirizin 10mg Enlie (10 vỉ x 10 viên/hộp)Paralmax Extra (15 vỉ x 12 viên/hộp)Bido Panthenol FoamSpray Nano Bạc (130g)Alverin 40mg S.Pharm (3 vỉ x 10 viên/hộp)Vitamin PP 500mg S.Pharm (10 vỉ x 10 viên/hộp)Vitamin C 500mg S.Pharm (10 vỉ x 10 viên/hộp)Paracetamol 500mg S.Pharm (10 vỉ x 10 viên/hộp)Prednisolon 5mg S.Pharm (500 viên/chai)Prednisolon 5mg S.Pharm (10 vỉ x 25 viên/hộp)Alphachymotrypsin 4200 S.Pharm (20 vỉ x 10 viên/hộp)Omeprazol 20mg S.Pharm (3 vỉ x 10 viên/hộp)Davibest 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Zuiver 300mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Fexofenaderm 180mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Monbig 7.5mg (200 viên/hộp)Bộ thay băng vô trùng Bảo ThạchMydrin-P (10ml)Calci-D3 Boston (10 vỉ x 10 viên/hộp)Meloxboston 7.5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Soluboston 20 (2 vỉ x 10 viên/hộp)Infogoss (30 gói/hộp)Ozempic 1mg (1 bút/hộp)Urgo Washproof Large (30 miếng/hộp)Urgosyval Strong Adhessive (2.5cm x 5m)Urgosyval Strong Adhessive (1.25cm x 5m)Triamcinolone 4mg Brawn (10 vỉ x 10 viên/hộp)Prolia 60mg (1 bơm tiêm/hộp)Artrodar 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Lixiana 30mg (28 viên/hộp)Flecaine 100mg Viatris (30 viên/hộp)Febustad 40 (3 vỉ x 10 viên/hộp)Zepilen 1gVolulyte 6% 500ml (20 túi/thùng)Esserose 450mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Axcel Fusidic Acid-B Cream (15g)Alvextra Skin Hydrating Cream (50g)Nước cất pha tiêm HDPHARMA 5ml (50 ống/hộp)Nước cất pha tiêm Bidiphar 5ml (50 ống/hộp)Methocarbamol 500mg Khapharco (10 vỉ x10 viên/hộp)Recormon 4000IU (6 bơm tiêm/hộp)Recormon 2000IU (6 bơm tiêm/hộp)Stadfovir 25 (3 vỉ x 10 viên/hộp)Deatexniod 210mg (4 vỉ x 25 viên/hộp)Trà Gừng Sả Premium Ladophar (20 túi/hộp)Trà túi lọc thanh nhiệt Atiso Ladophar (100 túi)Nicoziral Cream (5g)Deca Durabolin 250mg/ml Meditech (10 ống/hộp)Antivic 75 (10 vỉ x 10 viên/hộp)Paracetamol 500mg VPC viên tím trắng (500 viên/chai)Paracetamol 500mg VPC viên nang hồng (500 viên/chai)Timo Drop (5ml)Srinron (10g)Bitrepso (10 vỉ x 10 viên/hộp)Dorotor 40mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Bé Ho MKP (24 gói/hộp)Dexamethason 0.5mg Imexpharm (500 viên/hộp)Fefrarovit (10 vỉ x 10 viên/hộp)Lidocain-BFS 200mg 10ml (20 ống/hộp)Cefotaxone 1g (10 lọ/hộp)Alfa-Lipogamma 600 Oral (3 vỉ x 10 viên/hộp)Bamifen 10mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)Detcincyl (20 vỉ x 30 viên/hộp)Anafranil 10mg (60 viên/hộp)Puyol 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Tydol 500 (10 vỉ x 10 viên/hộp)Septanest with adrenaline 1/100.000 (50 ống/hộp)Amlodipine Stella 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Candesartan Stada 16mg (2 vỉ x14 viên/hộp)Triamcinolone 4mg Flamingo (10 vỉ x 10 viên/hộp)Cao Ích Mẫu OPC (100ml)Tesmon Injection 1ml (10 ống/hộp)Ritalin 10 (20 viên/hộp)Desloderma 5 (5 vỉ x 10 viên/hộp)Loratadin 10mg Imexpharm (2 vỉ x 10 viên/hộp)BFS-Nicardipin 10mg/10ml (20 ống/hộp)Vitamin E Robinson (10 vỉ x 10 viên/hộp)Bộ dây truyền dịch AF/C GWIC LadyBalance (12 viên/hộp)Abgalic Fort (6 vỉ x 10 viên/hộp)GLA 100mg (30 viên/hộp)Carbatol-200 (10 vỉ x 10 viên/hộp)Topralsin (24 viên/lọ)Goltakmin Hadiphar (100 viên/chai)Salbutamol 2mg Medic Pharma (1000 viên/chai)Cttprozil 500mg (10 viên/hộp)Canesten Cream (20g)Khun Prema Herbal Inhaler (57g)Compound Herb Inhaler Hongthai Brand Formula 2Deworm (4 viên/hộp)Dvelinii (3ml)Queitoz-50 (3 vỉ x 10 viên/hộp)Vintrosin Cold Flu Kid (75ml)Tylenol oral suspension (60ml)Fohepta (400g)Destidin (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Chỉ định

  • Ngăn ngừa thải ghép ở những người ghép thận, gan hoặc tim.
  • Kháng điều trị trong những thuốc ức chế miễn dịch khác.

Chống chỉ định

  • Mẫn cảm với thuốc thuộc nhóm macrolide, với tacrolimus hoặc với bất kì thành phần nào của thuốc.

Liều lượng & Cách dùng

Người lớn

Đối với bệnh nhân ghép tạng:

Liều khởi đầu chia 2 lần/ngày, dùng dạng phóng thích tức thời:

  • Ghép gan: 0.1 – 0.2mg/kg, bắt đầu uống 12 giờ sau khi ghép gan;
  • Ghép thận: 0.2 – 0.3mg/kg bắt đầu 24 giờ sau khi ghép thận;
  • Ghép tim: 0.075mg/kg, sau khi dùng liệu pháp kháng thể để cảm ứng và trong vòng 5 ngày sau khi hoàn thành phẫu thuật và khi người bệnh ổn định. 

Có thể dùng tacrolimus 12 giờ sau phẫu thuật ở người có chức năng tạng bình thường với liều khởi đầu từ 2 – 4mg/ngày kèm với mycophenolat mofetil và corticosteroid.

Nếu người bệnh không thể uống, cho truyền tĩnh mạch liên tục trong 24 giờ, liều hàng ngày:

  • Ghép gan: 0.01 – 0.015mg/kg;
  • Ghép thận: 0.05 – 0.1mg/kg;
  • Ghép tim: 0.01 – 0.02mg/kg.

Điều trị thải loại tổ chức ghép:

Ghép gan, ghép thận: Uống với liều khởi đầu được khuyến cáo cho lần ức chế miễn dịch đầu tiên.

Ghép tim: Liều khởi đầu 0.15mg/kg/2 lần/ ngày.

Ở Châu Âu, liều khuyến cáo hàng ngày như sau:

  • Ghép phổi: 0.1 – 0.15mg/kg.
  • Ghép tụy: 0.2mg/kg.
  • Ghép ruột: 0.3mg/kg.

Ở Mỹ, liều uống ban đầu khuyến cáo 2 lần/ngày:

  • Ghép gan: 0.1 – 0.15mg/kg bắt đầu sau 6 giờ sau phẫu thuật ghép;
  • Ghép thận: 0.2mg/kg khi phối hợp với azathioprin, hoặc 0.1mg/kg khi phối hợp với mycophenolat mofetil và một thuốc đối kháng thụ thể interleukin-2, bắt đầu trong vòng 24 giờ sau ghép thận và khi chức năng thận được phục hồi;
  • Ghép tim: 0.075mg/kg bắt đầu sau 6 giờ sau khi ghép.

Có thể tiêm truyền liên tục với liều khởi đầu hàng ngày và sau 6 giờ sau ghép:

  • Ghép gan: 0.03 – 0.05mg/kg;
  • Ghép thận: 0.03 – 0.05mg/kg; 
  • Ghép tim: 0.01mg/kg.

Điều trị eczema dị ứng khi điều trị thông thường không hiệu quả hoặc không thích hợp:

  • Dùng thuốc mỡ 0.1% (cho người từ 16 tuổi trở lên), bôi 2 lần/ngày, nếu triệu chứng cải thiện sau 2 tuần điều trị (ở Mỹ là sau 6 tuần) thì chẩn đoán lại. 

  • Ở Anh, tacrolimus được dùng điều trị duy trì. Người bệnh đã đáp ứng tới 6 tuần điều trị bôi 2 lần/ngày, có thể bôi thuốc mỡ 0.1%, 2 lần/tuần, cách nhau 2 – 3 ngày trong 12 tháng. Nếu bệnh tái phát có thể bôi 2 lần/ngày.

Trẻ em

Điều trị eczema dị ứng khi điều trị thông thường không hiệu quả hoặc không thích hợp:

  • Dùng thuốc mỡ 0.03% (cho trẻ em từ 2 – 15 tuổi) 2 lần/ngày, nếu triệu chứng cải thiện sau 2 tuần điều trị (ở Mỹ là sau 6 tuần) thì chẩn đoán lại.
  • Thuốc mỡ 0.03%: Bôi 2 - 3 lần/tuần có hiệu quả ngăn chặn eczema nặng ở trẻ 1 tuổi.

Ghép tạng:

Liều khởi đầu hàng ngày chia 2 lần uống:

  • Ghép gan: 0.3mg/kg, bắt đầu khoảng 12 giờ sau khi ghép;
  • Ghép thận: 0.3mg/kg, bắt đầu trong vòng 24 giờ sau khi ghép.
  • Ghép tim, sau khi sử dụng liệu pháp kháng thể cảm ứng: 0.1 – 0.3mg/kg.

Nếu bệnh nhân không thể uống thuốc, có thể truyền tĩnh mạch liên tục trong 24 giờ kéo dài 7 ngày nhưng cần chuyển sang dùng thuốc bằng đường uống sớm nhất có thể. Liều khuyến cáo hàng ngày như sau:

  • Ghép gan: 0.05mg/kg; 
  • Ghép thận: 0.075 – 0.1mg/kg.
  • Ghép tim (không dùng liệu pháp kháng thể cảm ứng): Tiêm truyền liên tục trong 24 giờ với liều 0.03 – 0.05mg/kg. Trong vòng 8 – 12 giờ sau khi ngừng tiêm truyền, uống thuốc với liều 0.3mg/kg/2 lần/ngày.

Điều trị thải loại tổ chức ghép:

Ghép gan, ghép thận: Dùng liều người lớn. 

Ghép tim, liều uống khởi đầu là 0.2 – 0.3mg/2 lần/ngày.

Liều tiêm truyền tĩnh mạch giống như liều dùng ở người lớn.

Thận trọng & Tác dụng phụ

Phụ nữ có thai và cho con bú.

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Tacrolimus

100 sản phẩm
TV Hepatic (60 viên/hộp)

TV Hepatic (60 viên/hộp)

120,000đ / Hộp
Edsave 20mg (4 viên/hộp)

Edsave 20mg (4 viên/hộp)

80,000đ / Hộp
Calcium Stella 500mg (20 viên/tube)

Calcium Stella 500mg (20 viên/tube)

70,000đ / Tube
Bocinor (1.5mg)

Bocinor (1.5mg)

8,000đ / Hộp
Paralmax Extra (15 vỉ x 12 viên/hộp)

Paralmax Extra (15 vỉ x 12 viên/hộp)

144,000đ / Hộp
Prednisolon 5mg S.Pharm (500 viên/chai)

Prednisolon 5mg S.Pharm (500 viên/chai)

105,000đ / Lọ
Davibest 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Davibest 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

250,000đ / Hộp
Zuiver 300mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Zuiver 300mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

340,000đ / Hộp
Monbig 7.5mg (200 viên/hộp)

Monbig 7.5mg (200 viên/hộp)

51,000đ / Chai
Mydrin-P (10ml)

Mydrin-P (10ml)

70,000đ / Chai
Soluboston 20 (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Soluboston 20 (2 vỉ x 10 viên/hộp)

140,000đ / Hộp
Infogoss (30 gói/hộp)

Infogoss (30 gói/hộp)

117,000đ / Hộp
Ozempic 1mg (1 bút/hộp)

Ozempic 1mg (1 bút/hộp)

4,800,000đ / Hộp
Urgo Washproof Large (30 miếng/hộp)

Urgo Washproof Large (30 miếng/hộp)

57,000đ / Hộp
Urgosyval Strong Adhessive (2.5cm x 5m)

Urgosyval Strong Adhessive (2.5cm x 5m)

31,000đ / Cuộn
Urgosyval Strong Adhessive (1.25cm x 5m)

Urgosyval Strong Adhessive (1.25cm x 5m)

21,000đ / Cuộn
Prolia 60mg (1 bơm tiêm/hộp)

Prolia 60mg (1 bơm tiêm/hộp)

5,600,000đ / Hộp
Artrodar 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Artrodar 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

375,000đ / Hộp
Lixiana 30mg (28 viên/hộp)

Lixiana 30mg (28 viên/hộp)

1,680,000đ / Hộp
Flecaine 100mg Viatris (30 viên/hộp)

Flecaine 100mg Viatris (30 viên/hộp)

500,000đ / Hộp
Febustad 40 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Febustad 40 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

395,000đ / Hộp
Zepilen 1g

Zepilen 1g

35,000đ / Hộp
Volulyte 6% 500ml (20 túi/thùng)

Volulyte 6% 500ml (20 túi/thùng)

3,500,000đ / Thùng
Esserose 450mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Esserose 450mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

350,000đ / Hộp
Axcel Fusidic Acid-B Cream (15g)

Axcel Fusidic Acid-B Cream (15g)

75,000đ / Tube
Alvextra Skin Hydrating Cream (50g)

Alvextra Skin Hydrating Cream (50g)

83,000đ / Hộp
Recormon 4000IU (6 bơm tiêm/hộp)

Recormon 4000IU (6 bơm tiêm/hộp)

2,995,000đ / Hộp
Recormon 2000IU (6 bơm tiêm/hộp)

Recormon 2000IU (6 bơm tiêm/hộp)

1,440,000đ / Hộp
Stadfovir 25 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Stadfovir 25 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

530,000đ / Hộp
Nicoziral Cream (5g)

Nicoziral Cream (5g)

15,000đ / Tube
Antivic 75 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Antivic 75 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

125,000đ / Hộp
Timo Drop (5ml)

Timo Drop (5ml)

45,000đ / Chai
Srinron (10g)

Srinron (10g)

10,000đ / Tube
Bitrepso (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Bitrepso (10 vỉ x 10 viên/hộp)

48,000đ / Hộp
Dorotor 40mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Dorotor 40mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

125,000đ / Hộp
Bé Ho MKP (24 gói/hộp)

Bé Ho MKP (24 gói/hộp)

58,000đ / Hộp
Fefrarovit (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Fefrarovit (10 vỉ x 10 viên/hộp)

70,000đ / Hộp
Lidocain-BFS 200mg 10ml (20 ống/hộp)

Lidocain-BFS 200mg 10ml (20 ống/hộp)

380,000đ / Hộp
Cefotaxone 1g (10 lọ/hộp)

Cefotaxone 1g (10 lọ/hộp)

160,000đ / Hộp
Bamifen 10mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Bamifen 10mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

162,000đ / Hộp
Detcincyl (20 vỉ x 30 viên/hộp)

Detcincyl (20 vỉ x 30 viên/hộp)

100đ / Viên nén
Anafranil 10mg (60 viên/hộp)

Anafranil 10mg (60 viên/hộp)

500,000đ / Hộp
Puyol 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Puyol 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

450,000đ / Hộp
Tydol 500 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Tydol 500 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

800đ / Viên nén
Cao Ích Mẫu OPC (100ml)

Cao Ích Mẫu OPC (100ml)

36,000đ / Chai
Tesmon Injection 1ml (10 ống/hộp)

Tesmon Injection 1ml (10 ống/hộp)

270,000đ / Hộp
Ritalin 10 (20 viên/hộp)

Ritalin 10 (20 viên/hộp)

2,500,000đ / Hộp
Desloderma 5 (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Desloderma 5 (5 vỉ x 10 viên/hộp)

1,200đ / Viên nén
BFS-Nicardipin 10mg/10ml (20 ống/hộp)

BFS-Nicardipin 10mg/10ml (20 ống/hộp)

1,850,000đ / Hộp
Bộ dây truyền dịch AF/C GWIC

Bộ dây truyền dịch AF/C GWIC

6,000đ / cái
LadyBalance (12 viên/hộp)

LadyBalance (12 viên/hộp)

275,000đ / Hộp
Abgalic Fort (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Abgalic Fort (6 vỉ x 10 viên/hộp)

390,000đ / Hộp
GLA 100mg (30 viên/hộp)

GLA 100mg (30 viên/hộp)

350,000đ / Hộp
Carbatol-200 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Carbatol-200 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

125,000đ / Hộp
Topralsin (24 viên/lọ)

Topralsin (24 viên/lọ)

30,000đ / Lọ
Goltakmin Hadiphar (100 viên/chai)

Goltakmin Hadiphar (100 viên/chai)

30,000đ / Chai
Cttprozil 500mg (10 viên/hộp)

Cttprozil 500mg (10 viên/hộp)

31,000đ / Viên nén
Canesten Cream (20g)

Canesten Cream (20g)

53,000đ / Tube
Khun Prema Herbal Inhaler (57g)

Khun Prema Herbal Inhaler (57g)

33,000đ / Hủ
Deworm (4 viên/hộp)

Deworm (4 viên/hộp)

108,000đ / Hộp
Dvelinii (3ml)

Dvelinii (3ml)

44,000đ / Chai
Queitoz-50 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Queitoz-50 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

140,000đ / Hộp
Vintrosin Cold Flu Kid (75ml)

Vintrosin Cold Flu Kid (75ml)

45,000đ / Chai
Tylenol oral suspension (60ml)

Tylenol oral suspension (60ml)

29,000đ / Chai
Fohepta (400g)

Fohepta (400g)

230,000đ / Hộp
Destidin (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Destidin (10 vỉ x 10 viên/hộp)

50,000đ / Hộp