Hoạt chất Tenoxicam
Tenoxicam là một loại thuốc chống viêm không steroid có tác dụng chống viêm được sử dụng để điều trị triệu chứng trong các bệnh thoái hóa khớp và viêm khớp dạng thấp, viêm cột sống dính khớp, viêm gân, viêm bao hoạt dịch và viêm quanh vai hoặc hông.
Tên biệt dược (Tên thương mại)
Chỉ Định
Điều trị triệu chứng viêm khớp dạng thấp, viêm cột sống dính khớp, hội chứng Fiessinger - Leroy – Reiter, viêm khớp vảy nến và thoái hóa xương khớp.
Điều trị ngắn ngày trong rối loạn cơ xương cấp như căng cơ quá mức, bong gân và các vết thương phần mềm khác.
Đợt cấp của bệnh thấp khớp như viêm quanh khớp do vảy nến, viêm gân, viêm bao hoạt dịch, bệnh cấp tính sau chấn thương của hệ cơ xương khớp, đau cơ vùng thắt lưng nghiêm trọng.
Chống Chỉ Định
- Viêm loét tiêu hóa tiến triển hoặc tiền sử có viêm loét tiêu hóa, chảy máu đường tiêu hóa (đại tiện ra máu, nôn ra máu).
- Hen, trường hợp dễ có nguy cơ chảy máu như xơ gan, suy tim, suy thận (Clcr < 30 ml/phút).
- Quá mẫn với tenoxicam hoặc với bất cứ thành phần nào của thuốc.
- Người bệnh có tiền sử quá mẫn (hen, viêm mũi, phù mạch hoặc nổi mày đay) với aspirin hoặc các thuốc chống viêm không steroid khác.
- Phụ nữ mang thai 3 tháng cuối thai kỳ.
- Viêm túi thừa có thể lan rộng, viêm đại tràng, phenylketon niệu.
- Trẻ em < 15 tuổi.
Cách Dùng Và Liều Dùng
Người lớn
Uống:
- Liều người lớn trên 18 tuổi (bao gồm cả người cao tuổi), liều đơn 20mg, uống vào cùng thời điểm mỗi ngày.
- Đối với một số người bệnh chỉ cần uống 10mg, một lần trong ngày là đủ. Phải dùng liều thấp nhất có hiệu quả.
- Liều kê đơn thường giới hạn 20mg/ngày.
Tiêm bắp hoặc tiêm tĩnh mạch:
- Liều người lớn trên 18 tuổi: Đầu tiên dùng liều đơn 20mg/ngày, trong 1 hoặc 2 ngày (nếu không thể dùng đường uống), sau đó dùng tiếp dạng thuốc uống.
- Thuốc tiêm pha xong phải dùng ngay.
Tenoxicam cũng được dùng theo đường đặt trực tràng.
Trẻ em
Chưa được xác định. Cần có ý kiến của bác sĩ nếu dùng thuốc Tenoxicam cho trẻ.
Đối tượng khác
Người suy thận:
Người có Clcr > 25ml/phút: Dùng liều thông thường nhưng phải theo dõi cẩn thận.
Người có Clcr < 25ml/phút: Chưa có đủ số liệu để khuyến cáo liều dùng.
Thận Trọng
Thận trọng với người bệnh cao tuổi cần theo dõi thường xuyên để phát hiện các tương tác khi điều trị đồng thời với các thuốc khác và theo dõi chức năng thận, gan và tim mạch vì có thể bị ảnh hưởng đáng kể bởi các thuốc chống viêm không steroid. Nguy cơ tăng kali huyết có thể tăng ở người cao tuổi.
Thận trọng với người bệnh có phẫu thuật lớn (như thay khớp) vì tenoxicam làm giảm ngưng kết tiểu cầu, do vậy có thể kéo dài gian chảy máu.
Bảo Quản
Nơi khô thoáng, tránh ánh nắng trực tiếp.
Các thuốc chứa hoạt chất Tenoxicam
Bocinor (1.5mg)
8,000đ / Hộp
Bocalex C+ (10 vỉ x 10 viên/hộp)
500đ / Viên nang
Bocalex C 1000 (10 viên/tube)
2,500đ / Viên sủi
Bộ thay băng vô trùng Bảo Thạch
50,000đ / Gói
Bộ quần áo bảo hộ y tế 7 món dùng 1 lần
43,000đ / Bộ
Bổ Phế TW3 chỉ khái lộ (125ml)
43,000đ / Chai
Bổ phế Nam Hà Chỉ Khái Lộ KĐ (125ml)
62,000đ / Chai
Bổ Khí Thông Huyết BVP (6 vỉ x 10 viên/hộp)
80,000đ / Hộp
Bổ Khí Thông Huyết BVP (3 vỉ x 10 viên/hộp)
44,000đ / Hộp
Bộ dây truyền dịch AF/C GWIC
6,000đ / cái
Bixocot 60mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)
3,000đ / Viên nén
Bivantox 600mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
300,000đ / Hộp
Bivantox 300mg (3 vỉ x10 viên/hộp)
270,000đ / Hộp
Bitrepso (10 vỉ x 10 viên/hộp)
48,000đ / Hộp
Biscapro 2.5mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)
1,100đ / Viên nén
Bisalaxyl 5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)
500đ / Viên nén
Biracin-E (5ml)
15,000đ / Chai
Bipp C (35 gói/hộp)
3,000đ / Gói
Bipisyn (1 lọ/hộp)
48,000đ / Lọ
Biotine Bayer 0.5 pour cent (6 ống/hộp)
185,000đ / Hộp
Biosubtyl-II (25 gói/hộp)
2,000đ / Gói
Biolac Plus (10 vỉ x 10 viên/hộp)
60,000đ / Hộp
Biolac Fort 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)
600đ / Viên nang
Bio-acimin Gold (30 gói/hộp)
5,000đ / Gói
Biloxcin Eye 0.3% (5ml)
12,000đ / Chai
Bilomag (6 vỉ x 10 viên/hộp)
7,200đ / Viên nang
Bihasal 5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)
1,500đ / Viên nén
Bihasal 2.5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)
1,200đ / Viên nén
Bifumax 750 (10 lọ/hộp)
255,000đ / Hộp
Bifril 30 (2 vỉ x 14 viên/hộp)
10,000đ / Viên nén
Bido Panthenol FoamSpray Nano Bạc (130g)
135,000đ / Chai
Bidiferon (10 vỉ x 10 viên/hộp)
70,000đ / Hộp
Bicefzidim 1g (10 lọ/hộp)
300,000đ / Hộp
Biafine (46.5g)
88,000đ / Tube
BFS-Nicardipin 10mg/10ml (20 ống/hộp)
1,850,000đ / Hộp
BFS-Galantamine 5.0mg (10 ống/hộp)
858,000đ / Hộp
Bfs-Depara 10ml (10 ống/hộp)
1,750,000đ / Hộp
Betnapin 80mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)
5,000đ / Viên nang
Betasalic (15g)
15,000đ / Tube
Betaloc Zok 50mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)
6,200đ / Viên nén
Betaloc 50mg (3 vỉ x 20 viên/hộp)
2,500đ / Viên nén
Betadine vaginal douche (125ml)
60,000đ / Chai
Betadine Antiseptic Solution 10% (500ml)
205,000đ / Chai
Bestrip 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
400đ / Viên nén
Berodual 10ml (200 liều)
152,000đ / Chai
Berocca Performance (15 viên/tube)
9,000đ / Viên sủi
Berlthyrox 100mcg (4 vỉ x 25 viên/hộp)
95,000đ / Hộp
Berberine 100mg MKP (100 viên/chai)
650đ / Viên nang
Berberin 10mg VPC (100 viên/chai)
200đ / Viên nén
Beprosalic Ointment (15g)
76,000đ / Tube
Beparoten (2 vỉ x 10 viên/hộp)
1,600đ / Viên nén
Benzac Purifying Cleanser (130ml)
260,000đ / Chai
Benzac Power Patch (12 miếng/hộp)
77,000đ / Hộp
Benzac Blackhead Control Facial Scrub (60g)
168,000đ / Tube
Benzac AC gel 5% (30g)
170,000đ / Hộp
Benzac AC gel 2.5% (30g)
162,000đ / Hộp
Benita (120 liều)
95,000đ / Chai
Benate (5g)
18,000đ / Tube
Bee Bee Kids KF94+ (5 chiếc/túi)
20,000đ / Túi
Becozyme (12 ống/hộp)
350,000đ / Hộp
Becolugel (20 gói/hộp)
3,500đ / Gói
Beauty & Eva (80 miếng/hộp)
19,000đ / Hộp
Bé Ho MKP (24 gói/hộp)
58,000đ / Hộp
Bảo Tú Lệ Bioslim (40 gói/hộp)
150,000đ / Hộp
Băng thun y tế 4 móc Bảo Thạch (0.15m x 2m)
18,000đ / Cuộn
Băng thun y tế 3 móc QM (0.1m x 5.5m)
17,000đ / Cuộn
Băng thun y tế 3 móc Bảo Thạch (0.1m x 3m)
15,000đ / Cuộn
Băng thun y tế 2 móc Bảo Thạch (0.075m x 3m)
12,000đ / Cuộn
Bamifen 10mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)
162,000đ / Hộp
Bài Thạch (45 viên/chai)
58,000đ / Hộp
Bactronil 2% (5g)
37,000đ / Tube
Bách Niên Kiện (20 viên/hộp)
185,000đ / Hộp
Babyhaler
395,000đ / Hộp
Baburol 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
2,400đ / Viên nén
B3 AFIB Advanced
1,990,000đ / Hộp
Azissel 250mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)
5,000đ / Viên nén
Aziphar 100mg (10 gói/hộp)
13,500đ / Gói
Azintal Forte (10 vỉ x 10 viên/hộp)
8,000đ / Viên nén
Azenmarol 1mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)
177,000đ / Hộp
Azaroin (15g)
70,000đ / Tube
Azaduo (15g)
156,000đ / Tube
Axcel Miconazole Cream (15g)
38,000đ / Tube
Axcel Fusidic Acid-B Cream (15g)
75,000đ / Tube
Avodart 0.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
18,300đ / Viên nén
Avamys 27.5mcg (120 liều)
255,000đ / Chai
Aura Beauty (150 miếng/gói)
32,000đ / Gói
Aumoxtine 500 (200 viên/chai)
175,000đ / Chai
Atropin Sulphat 0.25mg/ml HDPHARMA (100 ống/hộp)
150,000đ / Hộp
Atropin Sulfat 0.25mg/ml Vinphaco (100 ống/hộp)
150,000đ / Hộp
Atorlip 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
2,600đ / Viên nén
Atopiclair Cream (40ml)
276,000đ / Tube
Atocib 120mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
168,000đ / Hộp
Atirin 10 (3 vỉ x 10 viên/hộp)
1,500đ / Viên nén
Atilene 2.5mg/5ml (30 ống/hộp)
2,500đ / Ống
Atasart 8mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)
3,500đ / Viên nén
Aspirin 81mg Vidipha (50 vỉ x 10 viên/hộp)
200đ / Viên nén
Aspirin 81mg Tv.pharm (10 vỉ x 10 viên/hộp)
300đ / Viên nén
Aspirin 81mg Stella (2 vỉ x 28 viên/hộp)
24,000đ / Hộp
Aspilets EC (10 vỉ x 10 viên/hộp)
600đ / Viên nén


































































































