Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Trimetazidine

Trimetazidine ức chế quá trình beta oxy hóa các acid béo bằng cách ức chế các enzym 3-ketoacyl-CoA thiolase chuỗi dài ở tế bào thiếu máu cục bộ, năng lượng thu được trong quá trình oxy hóa glucose cần tiêu thụ oxy ít hơn so với quá trình beta oxy hóa giúp bảo tồn năng lượng phosphat nội bào trong tế bào cơ tim ở mức cao, có tác dụng chống thiếu máu cục bộ nhưng không ảnh hưởng đến huyết động.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Taflotan 0,0015% (2.5ml)Hoạt huyết Herbio (30 viên/lọ)Bổ Khí Thông Huyết BVP (3 vỉ x 10 viên/hộp)Bee Bee Kids KF94+ (5 chiếc/túi)Friburine 80mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Skyn Orginal (3 cái/hộp)Skyn Orginal (10 cái/hộp)Lotusone cream (15g)Poltraxon 1gKhăn giấy tre YCOOL 260 tờ 4 lớp dai mềm mịnEugica Candy (300 viên)Duspatalin Retard 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Nivalin 5mg/ml (10 ống/hộp)Gạc y tế Dopha 8 lớp (10cm x 10cm)Avodart 0.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Clincare S.H dạng xịt (500ml)Cellcept 250mg (100 viên/hộp)Voltaren SR 75mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Diprosalic pommade (30g)Tràng Vị Khang (6 gói/hộp)Sensodyne Multi Care (100g)Ketosteril 600mg (5 vỉ x 20 viên/hộp)Zopistad 7.5mg (10 viên/hộp)Tenamyd FM-N95 (20 chiếc/hộp)Atorlip 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Lidocain Vinphaco 40mg/2ml (100 ống/hộp)Kali Clorid 10% Vinphaco 1g/10ml (50 ống/hộp)Vitamin B12 Vinphaco 1000mcg (100 ống/hộp)Heparin BP 5000 Units/ml (25 lọ/hộp)Marcaine Spinal Heavy 0.5% (5 ống/hộp)Coveram 10mg/10mg (30 viên/chai)Hi-Tavic (6 vỉ x 10 viên/hộp)Paracetamol 500mg Vidipha (10 vỉ x 10 viên/hộp)Amlodipin 5mg Vidipha (3 vỉ x 10 viên/hộp)YasminCurmin Nano Bình Vị Gel Zero (30 gói/hộp)Nat C Yummy Gummyz 250g (20 gói/hộp)Feroglobin Liquid (200ml)Bổ Phế TW3 chỉ khái lộ (125ml)Combizar 50mg/12.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Pletaal 100mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Nadyrosa (80g)Crestor 10mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)Varogel (20 gói/hộp)Crestor 20mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)Azaroin (15g)Azaduo (15g)Venlafaxine Stella 37.5mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)No-Spa Forte 80mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Prazopro 20mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)Neotercod (2 vỉ x 10 viên/hộp)Aspirin 81mg Tv.pharm (10 vỉ x 10 viên/hộp)Xarelto 10mg (10 viên/hộp)Potassium Chloride Proamp 0.1g/ml (50 ống/hộp)Ciprofloxacin 500mg Bidiphar (10 vỉ x 10 viên/hộp)Biloxcin Eye 0.3% (5ml)Dầu Tràm-Khuynh Diệp Ích Nhi (30ml)Utrogestan 100mg (2 vỉ x 15 viên/hộp)Utrogestan 200mg (15 viên/hộp)Lopran 2mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Salonpas Jet Spray (118ml)Johnson's Baby Top-to-toe (500ml)Smecta hương dâu (12 gói/hộp)Vitabiotics Osteocare (30 viên/hộp)Symbicort Rapihaler 160/4.5mcg (120 liều)Thông Xoang Tán (50 viên/hộp)Calcitra DK2 (5 vỉ x 10 viên/hộp)Vitamin A-D Tv.pharm (10 vỉ x 10 viên/hộp)Bài Thạch (45 viên/chai)Danapha Trihex 2mg (5 vỉ x 20 viên/hộp)Risdontab 2mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Lepigin 100 (10 vỉ x 10 viên/hộp)Hồng Hoa Axe Brand (32ml)Dogrel Savi 75mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Sika MT-811Infrared Thermometer CK-T1803 Bromalex 6mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Siro ho Ong Vàng (30 gói/hộp)Herba Cool nước mát (10 gói/hộp)Herba Cool thanh nhiệt (5 gói/hộp)Paracetamol 500mg Stada (10 vỉ x 10 viên/hộp)Kin Gingival toothpaste (75ml)Sterimar baby block nose hypertonic (50ml)Savi Acarbose 50mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)GazGo (3 vỉ x 10 viên/hộp)DHA-125 (30 viên/chai)Tozinax 70mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Oresol Bidiphar (20 gói/hộp)Fingertip Pulse Oximeter AD901Metronidazol 250mg Bidiphar (10 vỉ x 10 viên/hộp)Azissel 250mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Trimebutin 100mg Tv.pharm (10 vỉ x 10 viên/hộp)Magnesium-B6 Tv.pharm (10 vỉ x 10 viên/hộp)Medlon 16mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Siro Ong Nâu Mom and Baby (100ml)Siro Yến Sào Ăn Ngủ Ngon 10ml (4 vỉ x 5 ống/hộp)Savi Tenofovir 300mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Metsav 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Metsav 850mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Savi Valsartan 80mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Chỉ định

Trimetazidine được chỉ định cho người lớn trong liệu pháp hỗ trợ điều trị triệu chứng ở những bệnh nhân đau thắt ngực ổn định không được kiểm soát đầy đủ hoặc không dung nạp với các liệu pháp điều trị đau thắt ngực khác.

Chống chỉ định

  • Quá mẫn đối với trimetazidine hoặc bất cứ thành phần nào của thuốc.
  • Bệnh nhân Parkinson, có triệu chứng Parkinson, run, hội chứng chân không nghỉ và các rối loạn vận động có liên quan khác.
  • Suy thận nặng (Clcr < 30ml/phút).

Liều lượng & Cách dùng

Người lớn

  • Dạng viên bao phim 20mg: Uống 1 viên/lần x 3 lần/ngày, uống cùng bữa ăn.
  • Dạng dung dịch uống đếm giọt 20mg/ml: Uống 20 giọt/lần (1ml/lần) × 3 lần/ngày, uống cùng bữa ăn.
  • Dạng viên nén bao phim giải phóng kéo dài 35mg: Uống 1 viên/lần vào buổi sáng và buổi tối, uống cùng bữa ăn.

Trẻ em

  • Mức độ an toàn và hiệu quả của trimetazidine đối với bệnh nhân dưới 18 tuổi chưa được đánh giá. Hiện không có dữ liệu trên đối tượng bệnh nhân này.

Đối tượng khác

Bệnh nhân suy thận mức độ trung bình (Clcr từ 30 - 60ml/phút):

  • Dạng viên 20mg hoặc dung dịch uống đếm giọt: Liều dùng khuyến cáo là 1 viên 20mg/lần hoặc 1 ml (20 giọt) dung dịch uống đếm giọt/lần × 2 lần/ngày, sáng và tối, dùng cùng bữa ăn.
  • Dạng viên 35mg: Liều dùng khuyến cáo là 1 viên 35 mg dùng buổi sáng, cùng bữa ăn.

Bệnh nhân cao tuổi:

Bệnh nhân cao tuổi có thể có mức độ nhạy cảm trimetazidine cao hơn bình thường do sự suy giảm chức năng thận theo tuổi tác. Cần thận trọng khi tính toán liều dùng đối với bệnh nhân cao tuổi.

Thận trọng & Tác dụng phụ

  • Do thiếu dữ liệu lâm sàng và vì các lý do an toàn, không dùng trimetazidine cho phụ nữ có thai và cho con bú.
  • Trimetazidine có thể gây ra hoặc làm trầm trọng thêm triệu chứng Parkinson (run, vận động chậm và khó khăn, tăng trương lực cơ), cần kiểm tra thường xuyên đặc biệt là bệnh nhân cao tuổi.
  • Khi gặp các rắc rối vận động như các triệu chứng Parkinson, hội chứng chân không nghỉ, run, dáng đi không vững, cần ngừng sử dụng trimetazidine.
  • Có thể bị ngã do dáng đi không vững hoặc hạ huyết áp, đặc biệt những bệnh nhân đang dùng các thuốc điều trị tăng huyết áp.
  • Thận trọng khi sử dụng cho bệnh nhân suy thận mức độ trung bình, bệnh nhân trên 75 tuổi.
  • Trimetazidine có thể gây các triệu chứng như chóng mặt và lơ mơ, do vậy có thể ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc. Cần chú ý tới đáp ứng của cơ thể với thuốc trước khi lái xe vận hành máy móc.

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Trimetazidine

100 sản phẩm
Taflotan 0,0015% (2.5ml)

Taflotan 0,0015% (2.5ml)

270,000đ / Chai
Hoạt huyết Herbio (30 viên/lọ)

Hoạt huyết Herbio (30 viên/lọ)

93,000đ / Lọ
Bee Bee Kids KF94+ (5 chiếc/túi)

Bee Bee Kids KF94+ (5 chiếc/túi)

20,000đ / Túi
Friburine 80mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Friburine 80mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

240,000đ / Hộp
Skyn Orginal (3 cái/hộp)

Skyn Orginal (3 cái/hộp)

50,000đ / Hộp
Skyn Orginal (10 cái/hộp)

Skyn Orginal (10 cái/hộp)

130,000đ / Hộp
Lotusone cream (15g)

Lotusone cream (15g)

38,000đ / Tube
Poltraxon 1g

Poltraxon 1g

70,000đ / Hộp
Eugica Candy (300 viên)

Eugica Candy (300 viên)

215,000đ / Túi
Nivalin 5mg/ml (10 ống/hộp)

Nivalin 5mg/ml (10 ống/hộp)

858,000đ / Hộp
Gạc y tế Dopha 8 lớp (10cm x 10cm)

Gạc y tế Dopha 8 lớp (10cm x 10cm)

66,000đ / Hộp
Avodart 0.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Avodart 0.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

18,300đ / Viên nén
Clincare S.H dạng xịt (500ml)

Clincare S.H dạng xịt (500ml)

135,000đ / Chai
Cellcept 250mg (100 viên/hộp)

Cellcept 250mg (100 viên/hộp)

2,980,000đ / Hộp
Diprosalic pommade (30g)

Diprosalic pommade (30g)

375,000đ / Tube
Tràng Vị Khang (6 gói/hộp)

Tràng Vị Khang (6 gói/hộp)

60,000đ / Hộp
Sensodyne Multi Care (100g)

Sensodyne Multi Care (100g)

63,000đ / Tube
Ketosteril 600mg (5 vỉ x 20 viên/hộp)

Ketosteril 600mg (5 vỉ x 20 viên/hộp)

1,450,000đ / Hộp
Zopistad 7.5mg (10 viên/hộp)

Zopistad 7.5mg (10 viên/hộp)

3,000đ / Viên nén
Tenamyd FM-N95 (20 chiếc/hộp)

Tenamyd FM-N95 (20 chiếc/hộp)

15,000đ / Chiếc
Atorlip 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Atorlip 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

2,600đ / Viên nén
Heparin BP 5000 Units/ml (25 lọ/hộp)

Heparin BP 5000 Units/ml (25 lọ/hộp)

170,000đ / Lọ
Coveram 10mg/10mg (30 viên/chai)

Coveram 10mg/10mg (30 viên/chai)

12,000đ / Viên nén
Hi-Tavic (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Hi-Tavic (6 vỉ x 10 viên/hộp)

2,000đ / Viên nén
Yasmin

Yasmin

190,000đ / Hộp
Feroglobin Liquid (200ml)

Feroglobin Liquid (200ml)

340,000đ / Chai
Combizar 50mg/12.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Combizar 50mg/12.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

3,000đ / Viên nén
Pletaal 100mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Pletaal 100mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

910,000đ / Hộp
Nadyrosa (80g)

Nadyrosa (80g)

45,000đ / Chai
Crestor 10mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

Crestor 10mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

320,000đ / Hộp
Varogel (20 gói/hộp)

Varogel (20 gói/hộp)

3,000đ / Gói
Crestor 20mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

Crestor 20mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

480,000đ / Hộp
Azaroin (15g)

Azaroin (15g)

70,000đ / Tube
Azaduo (15g)

Azaduo (15g)

156,000đ / Tube
Prazopro 20mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

Prazopro 20mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

1,500đ / Viên nang
Neotercod (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Neotercod (2 vỉ x 10 viên/hộp)

1,800đ / Viên nén
Xarelto 10mg (10 viên/hộp)

Xarelto 10mg (10 viên/hộp)

63,000đ / Viên nén
Biloxcin Eye 0.3% (5ml)

Biloxcin Eye 0.3% (5ml)

12,000đ / Chai
Utrogestan 100mg (2 vỉ x 15 viên/hộp)

Utrogestan 100mg (2 vỉ x 15 viên/hộp)

7,200đ / Viên nang mềm
Utrogestan 200mg (15 viên/hộp)

Utrogestan 200mg (15 viên/hộp)

20,000đ / Viên nang mềm
Lopran 2mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Lopran 2mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

500đ / Viên nang
Salonpas Jet Spray (118ml)

Salonpas Jet Spray (118ml)

200,000đ / Chai
Johnson's Baby Top-to-toe (500ml)

Johnson's Baby Top-to-toe (500ml)

129,000đ / Chai
Smecta hương dâu (12 gói/hộp)

Smecta hương dâu (12 gói/hộp)

5,000đ / Gói
Vitabiotics Osteocare (30 viên/hộp)

Vitabiotics Osteocare (30 viên/hộp)

247,000đ / Hộp
Thông Xoang Tán (50 viên/hộp)

Thông Xoang Tán (50 viên/hộp)

115,000đ / Hộp
Calcitra DK2 (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Calcitra DK2 (5 vỉ x 10 viên/hộp)

3,000đ / Viên nang mềm
Vitamin A-D Tv.pharm (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Vitamin A-D Tv.pharm (10 vỉ x 10 viên/hộp)

500đ / Viên nang mềm
Bài Thạch (45 viên/chai)

Bài Thạch (45 viên/chai)

58,000đ / Hộp
Risdontab 2mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Risdontab 2mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

2,800đ / Viên nén
Lepigin 100 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Lepigin 100 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

5,900đ / Viên nén
Hồng Hoa Axe Brand (32ml)

Hồng Hoa Axe Brand (32ml)

120,000đ / Chai
Dogrel Savi 75mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Dogrel Savi 75mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

2,700đ / Viên nén
Sika MT-811

Sika MT-811

45,000đ / Hộp
Infrared Thermometer CK-T1803

Infrared Thermometer CK-T1803

560,000đ / Hộp
Bromalex 6mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Bromalex 6mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

80,000đ / Vỉ
Siro ho Ong Vàng (30 gói/hộp)

Siro ho Ong Vàng (30 gói/hộp)

1,500đ / Gói
Herba Cool nước mát (10 gói/hộp)

Herba Cool nước mát (10 gói/hộp)

40,000đ / Hộp
Herba Cool thanh nhiệt (5 gói/hộp)

Herba Cool thanh nhiệt (5 gói/hộp)

19,000đ / Hộp
Kin Gingival toothpaste (75ml)

Kin Gingival toothpaste (75ml)

126,000đ / Tube
Savi Acarbose 50mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Savi Acarbose 50mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

2,200đ / Viên nén
GazGo (3 vỉ x 10 viên/hộp)

GazGo (3 vỉ x 10 viên/hộp)

6,000đ / Viên nang mềm
DHA-125 (30 viên/chai)

DHA-125 (30 viên/chai)

105,000đ / Chai
Tozinax 70mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Tozinax 70mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

600đ / Viên nén
Oresol Bidiphar (20 gói/hộp)

Oresol Bidiphar (20 gói/hộp)

1,500đ / Gói
Fingertip Pulse Oximeter AD901

Fingertip Pulse Oximeter AD901

350,000đ / Hộp
Azissel 250mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Azissel 250mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

5,000đ / Viên nén
Medlon 16mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Medlon 16mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

3,000đ / Viên nén
Siro Ong Nâu Mom and Baby (100ml)

Siro Ong Nâu Mom and Baby (100ml)

53,000đ / Chai
Savi Tenofovir 300mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Savi Tenofovir 300mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

10,000đ / Viên nén
Metsav 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Metsav 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

800đ / Viên nén
Metsav 850mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Metsav 850mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,000đ / Viên nén
Savi Valsartan 80mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Savi Valsartan 80mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

3,000đ / Viên nén