Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Acyclovir

Acyclovir còn được gọi là Aciclovir một dẫn chất purin nucleoside tổng hợp, là một loại thuốc kháng virus được sử dụng để điều trị các bệnh do nhiễm virus, điều trị bệnh zona cấp tính, bệnh herpes simplex và bệnh thủy đậu.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Nước Súc Miệng T-B (500ml)Haloperidol 1.5mg (10 vỉ x 25 viên/hộp)Uphatin 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Huxol Original (1200 viên/hộp)Test thử bệnh Lao M. Tuberculosis IgG/IgM Fastep (40 kit/hộp)Cufo Lozenges hương vị Việt Quất (2 vỉ x 12 viên/hộp)NeoCell Super Collagen + Vitamin C & Biotin (360 viên/hộp)One A Day Women’s Complete Multivitamin (300 viên/hộp)One A Day Men’s Complete Multivitamin (300 viên/hộp)Lepatis 80mg (20 vỉ x 5 viên/hộp)Molravir 400mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Molnupiravir Stella 400mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Zokozen For Baby (20 gói/hộp)Buclapoxime 200mg (10 viên/hộp)Vihacaps 600mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Khẩu trang y tế 4D QL GUARD KF94 MASK (10 chiếc/hộp)Khẩu trang gấu Miomask (3 cái/túi)Perimirane 10mg (2 vỉ x 20 viên/hộp)Becolugel (20 gói/hộp)Berocca Performance (15 viên/tube)Nước đông trùng hạ thảo nhân sâm Trường An (10 chai/hộp)Thuốc tím (100 gói/lốc)Đông trùng hạ thảo đông khô Trường An (10g)Nước muối sinh lý Vĩnh Phúc Premium tinh chất Nano bạc (500ml)Colchicin Traphaco 1mg (20 viên/hộp)Viên đường huyết đông trùng hạ thảo Trường An (50 viên/hộp)Son dưỡng môi hương Cherry Sebamed (4,8g)Ferlatum (15ml)Symbicort Turbuhaler 160/4.5mcg (120 liều)Albiomin 20% Biotest (50ml)Cecoxibe 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Tedavi 400mg/57mg (70ml)Natri Clorid 3% Kabi (100ml)Calsource 600 + Vitamin D3 (10 viên/hộp)BabyhalerFortec (5 vỉ x 10 viên/hộp)Indocollyre 0.1% (5ml)Elthon 50mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)See Chuan Oil (7ml)Bông y tế Bạch Tuyết (45g)Khẩu trang nhựa trong suốt Max99Encorate 300mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Smart-Air 4mg (10 viên/hộp)Appeton Infant Drop (30ml)Pyme Azi 250mg (6 viên/hộp)Vocanz 80mg (10 viên/hộp)Vocanz 40mg (10 viên/hộp)Aminazin 25mg (500 viên/chai)Star BenkoStar Cough Relief Euca-OPC (10 vỉ x 10 viên/hộp)B3 AFIB AdvancedXatral XL 10mg (30 viên/hộp)Glucophage XR 750mg (2 vỉ x 15 viên/hộp)Agitritine 200 (5 vỉ x 10 viên/hộp)Cooldrop (10ml)Zoliicef 1gLG PuricareVinphason 100mg (10 ống/hộp)Vinsolon 40mg (10 ống/hộp)Ultravist 370 (100ml)Atasart 8mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)Tegretol CR 200mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Dầu Parafin Vinphaco 5ml (50 ống/hộp)Kidmin (200ml)Trà thanh nhiệt Thái BìnhBảo Tú Lệ Bioslim (40 gói/hộp)Lyrica 150mg (4 vỉ x 14 viên/hộp)Irbelorzed 300/12.5 (3 vỉ x 10 viên/hộp)Ezensimva 10/20 (3 vỉ x 10 viên/hộp)Dexamethason 4mg/1ml Vinphaco (10 ống/hộp)Hiruscar Post Acne (10g)Hiruscar Silicone Pro (4g)Hiruscar Spot Gel (10g)Heltec (10 gói/hộp)Aspilets EC (10 vỉ x 10 viên/hộp)Bifril 30 (2 vỉ x 14 viên/hộp)Ospen 1000 (10 vỉ x 10 viên/hộp)Ivermectin 6mg A.T (4 viên/hộp)Bromanase 50mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Agimstan-H ( 4 vỉ x 7 viên/hộp)Betaloc 50mg (3 vỉ x 20 viên/hộp) Túi hấp tiệt trùng dụng cụ y tế Mpack 300mm x 460mm (200 túi/hộp)Túi hấp tiệt trùng dụng cụ y tế Mpack 90mm x 260mm (200 túi/hộp)STANDARD Q COVID-19 Ag (25 kit/hộp)Combilipid (1440ml)Lipovenoes 10% PLR (250ml)Meloxicam 15mg/1.5ml (10 ống/hộp)Pentasa 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Pharmacort 80mg/2ml (5 ống/hộp)Bogo Kids Jjang (100ml)Hornol (3 vỉ x 10 viên/hộp)Cao xoa Cúp Vàng (40g)Omega 3-6-9 Pharmekal (100 viên/hộp)Codatux candy sugar free (200 viên/hộp)Nebilet 5mg (14 viên/hộp)Xuân Nữ Bổ Huyết Vĩnh Quang (280ml)Pharmaton Essential Multivitamins Minerals with B Complex (30 viên/hộp)Pharmaton Energy Multivitamins & Minerals with Ginseng G115 (30 viên/hộp)A.T.P 20mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Chỉ định

  • Điều trị nhiễm Herpes simplex trên da và màng nhầy bao gồm nhiễm Herpes sinh dục khởi phát và tái phát, Varicella (bệnh thủy đậu) và Herpes zoster (bệnh zona).
  • Ngăn ngừa tái phát Herpes simplex ở bệnh nhân có khả năng miễn dịch bình thường.
  • Phòng ngừa nhiễm Herpes simplex ở bệnh nhân suy giảm miễn dịch.

Chống chỉ định

Bệnh nhân mẫn cảm với acyclovir và valacyclovir.

    Liều lượng & Cách dùng

    Người lớn

    Acyclovir dạng uống:

    Điều trị nhiễm Herpes simplex tiên phát bao gồm cả Herpes sinh dục: Liều thông thường uống 200 mg/lần ngày uống 5 lần, cách nhau 4 giờ. Uống trong 5 - 10 ngày.

    Nếu suy giảm miễn dịch nặng hoặc hấp thu kém: 400 mg/lần ngày 5 lần, dùng trong 5 ngày.

    Loại bỏ tái phát ở người có khả năng miễn dịch (ít nhất có 6 lần tái phát/năm): Uống 800 mg/ngày chia làm 2 hoặc 4 lần. Liệu pháp điều trị phải ngừng sau 6 - 12 tháng để đánh giá kết quả.

    Nếu tái phát thưa (< 6 lần/năm), chỉ nên điều trị đợt tái phát: 200 mg/lần, ngày uống 5 lần, uống trong 5 ngày. Bắt đầu uống khi có triệu chứng tiến triển.

    Dự phòng HSV ở người suy giảm miễn dịch: 200 - 400 mg/lần, uống 4 lần mỗi ngày.

    Acyclovir dạng tiêm:

    Nhiễm HSV ở người suy giảm miễn dịch, herpes sinh dục khởi đầu nặng hoặc dự phòng nhiễm HSV ở người suy giảm miễn dịch: 5 mg/kg/lần, cách 8 giờ/lần. Điều trị từ 5 - 7 ngày.

    Viêm não do HSV: Liều đường tiêm 10 mg/kg/lần, cách 8 giờ /lần. Điều trị trong 10 ngày.

    Nhiễm VZV: Ở người có khả năng miễn dịch: 5 mg/kg/lần, cách 8 giờ/lần; Ở người suy giảm miễn dịch: 10 mg/kg/lần, cách 8 giờ/lần.

    Acyclovir dạng thuốc mỡ:

    Điều trị nhiễm Herpes simplex môi và sinh dục khởi phát và tái phát. Cần điều trị càng sớm càng tốt. Nhiễm ở miệng hoặc âm đạo, cần thiết phải dùng điều trị toàn thân (uống). Với Herpes zoster cũng cần phải điều trị toàn thân.

    Cách dùng thuốc mỡ: Dùng acyclovir bôi lên vị trí tổn thương cách 4 giờ một lần (5 đến 6 lần mỗi ngày) trong 5 đến 7 ngày, bắt đầu ngay từ khi xuất hiện triệu chứng.

    Thuốc mỡ tra mắt: Ngày bôi 5 lần (tiếp tục ít nhất 3 ngày sau khi đã dùng liều điều trị).

    Trẻ em

    Acyclovir dạng uống:

    Zona: Trẻ em 2 tuổi hoặc trên 2 tuổi: Liều như người lớn. Dưới 2 tuổi: dùng 1/2 liều người lớn.

    Thủy đậu:

    • Trên 2 tuổi: 20 mg/kg, tối đa 800 mg/lần, uống 4 lần/ ngày. Uống trong 5 ngày.
    • Dưới 2 tuổi: 200 mg/lần, 4 lần mỗi ngày.
    • 2 - 5 tuổi: 400 mg/lần, 4 lần/ngày.
    • 6 tuổi và trên 6 tuổi: 800 mg/lần, 4 lần mỗi ngày.

    Acyclovir dạng tiêm:

    Trẻ 3 tháng - 12 tuổi:

    • Liều thường tính theo diện tích cơ thể. Một liệu trình thường kéo dài từ 5 - 10 ngày.
    • Nhiễm HSV (trừ viêm não - màng não) và VZV ở trẻ có khả năng miễn dịch: 250 mg/m2, cách 8 giờ/lần (khoảng 10 mg/kg/lần, cách 8 giờ/lần).
    • Viêm não - màng não HSV hoặc nhiễm VZV nặng ở trẻ suy giảm miễn dịch: 500 mg/m2, cách 8 giờ/lần (khoảng 20 mg/kg/lần, cách 8 giờ/lần).

    Trẻ sơ sinh cho tới 3 tháng tuổi:

    • Nhiễm HSV: 10 mg/kg/lần cách 8 giờ/lần. Điều trị trong 7 - 10 ngày.
    • Nhiễm HSV lan tỏa: 20 mg/kg/lần, cách 8 giờ/lần, cho trong 14 ngày. Nếu có tổn thương thần kinh, kéo dài tới 21 ngày.
    • Nhiễm VZV: 20 mg/kg/lần, cách 8 giờ/lần. Điều trị ít nhất 7 ngày.

    Thận trọng & Tác dụng phụ

    • Bệnh nhân lớn tuổi và bệnh nhân suy thận đều tăng nguy cơ tác dụng không mong muốn ở thần kinh và nên theo dõi cẩn thận.
    • Phụ nữ có thai (được dùng khi lợi ích hơn hẳn nguy cơ tiềm ẩn).
    • Phụ nữ cho con bú (chỉ dùng khi được chỉ định).

    Tương tác & Bảo quản

    Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

    Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Acyclovir

    100 sản phẩm
    Nước Súc Miệng T-B (500ml)

    Nước Súc Miệng T-B (500ml)

    18,000đ / Chai
    Uphatin 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    Uphatin 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    600đ / Viên nén
    Huxol Original (1200 viên/hộp)

    Huxol Original (1200 viên/hộp)

    72,000đ / Hộp
    Lepatis 80mg (20 vỉ x 5 viên/hộp)

    Lepatis 80mg (20 vỉ x 5 viên/hộp)

    4,000đ / Viên nang mềm
    Molravir 400mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

    Molravir 400mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

    249,000đ / Hộp
    Zokozen For Baby (20 gói/hộp)

    Zokozen For Baby (20 gói/hộp)

    2,000đ / Gói
    Buclapoxime 200mg (10 viên/hộp)

    Buclapoxime 200mg (10 viên/hộp)

    3,500đ / Viên nén
    Vihacaps 600mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

    Vihacaps 600mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

    9,700đ / Viên nang mềm
    Perimirane 10mg (2 vỉ x 20 viên/hộp)

    Perimirane 10mg (2 vỉ x 20 viên/hộp)

    500đ / Viên nén
    Becolugel (20 gói/hộp)

    Becolugel (20 gói/hộp)

    3,500đ / Gói
    Berocca Performance (15 viên/tube)

    Berocca Performance (15 viên/tube)

    9,000đ / Viên sủi
    Thuốc tím (100 gói/lốc)

    Thuốc tím (100 gói/lốc)

    1,000đ / Gói
    Colchicin Traphaco 1mg (20 viên/hộp)

    Colchicin Traphaco 1mg (20 viên/hộp)

    2,000đ / Viên nén
    Ferlatum (15ml)

    Ferlatum (15ml)

    24,000đ / Lọ
    Albiomin 20% Biotest (50ml)

    Albiomin 20% Biotest (50ml)

    1,440,000đ / Chai
    Cecoxibe 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    Cecoxibe 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    1,400đ / Viên nang
    Tedavi 400mg/57mg (70ml)

    Tedavi 400mg/57mg (70ml)

    176,000đ / Hộp
    Natri Clorid 3% Kabi (100ml)

    Natri Clorid 3% Kabi (100ml)

    18,000đ / Chai
    Babyhaler

    Babyhaler

    395,000đ / Hộp
    Fortec (5 vỉ x 10 viên/hộp)

    Fortec (5 vỉ x 10 viên/hộp)

    165,000đ / Hộp
    Indocollyre 0.1% (5ml)

    Indocollyre 0.1% (5ml)

    75,000đ / Chai
    Elthon 50mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

    Elthon 50mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

    6,000đ / Viên nén
    See Chuan Oil (7ml)

    See Chuan Oil (7ml)

    30,000đ / Chai
    Bông y tế Bạch Tuyết (45g)

    Bông y tế Bạch Tuyết (45g)

    11,000đ / Gói
    Khẩu trang nhựa trong suốt Max99

    Khẩu trang nhựa trong suốt Max99

    85,000đ / Hộp
    Encorate 300mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

    Encorate 300mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

    1,500đ / Viên nén
    Smart-Air 4mg (10 viên/hộp)

    Smart-Air 4mg (10 viên/hộp)

    5,000đ / Viên nén
    Appeton Infant Drop (30ml)

    Appeton Infant Drop (30ml)

    164,000đ / Hộp
    Pyme Azi 250mg (6 viên/hộp)

    Pyme Azi 250mg (6 viên/hộp)

    3,500đ / Viên nang
    Vocanz 80mg (10 viên/hộp)

    Vocanz 80mg (10 viên/hộp)

    16,000đ / Viên nén
    Vocanz 40mg (10 viên/hộp)

    Vocanz 40mg (10 viên/hộp)

    14,000đ / Viên nén
    Aminazin 25mg (500 viên/chai)

    Aminazin 25mg (500 viên/chai)

    110,000đ / Hộp
    Star Benko

    Star Benko

    20,000đ / Vỉ
    Star Cough Relief

    Star Cough Relief

    23,000đ / Vỉ
    Euca-OPC (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    Euca-OPC (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    1,000đ / Viên nang mềm
    B3 AFIB Advanced

    B3 AFIB Advanced

    1,990,000đ / Hộp
    Xatral XL 10mg (30 viên/hộp)

    Xatral XL 10mg (30 viên/hộp)

    355,000đ / Hộp
    Agitritine 200 (5 vỉ x 10 viên/hộp)

    Agitritine 200 (5 vỉ x 10 viên/hộp)

    1,500đ / Viên nén
    Cooldrop (10ml)

    Cooldrop (10ml)

    12,000đ / Chai
    Zoliicef 1g

    Zoliicef 1g

    31,000đ / Lọ
    LG Puricare

    LG Puricare

    2,200,000đ / Hộp
    Vinphason 100mg (10 ống/hộp)

    Vinphason 100mg (10 ống/hộp)

    160,000đ / Hộp
    Vinsolon 40mg (10 ống/hộp)

    Vinsolon 40mg (10 ống/hộp)

    230,000đ / Hộp
    Ultravist 370 (100ml)

    Ultravist 370 (100ml)

    760,000đ / Chai
    Atasart 8mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

    Atasart 8mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

    3,500đ / Viên nén
    Tegretol CR 200mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

    Tegretol CR 200mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

    3,500đ / Viên nén
    Kidmin (200ml)

    Kidmin (200ml)

    150,000đ / Chai
    Trà thanh nhiệt Thái Bình

    Trà thanh nhiệt Thái Bình

    100,000đ / Gói
    Bảo Tú Lệ Bioslim (40 gói/hộp)

    Bảo Tú Lệ Bioslim (40 gói/hộp)

    150,000đ / Hộp
    Lyrica 150mg (4 vỉ x 14 viên/hộp)

    Lyrica 150mg (4 vỉ x 14 viên/hộp)

    1,520,000đ / Hộp
    Irbelorzed 300/12.5 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    Irbelorzed 300/12.5 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    6,500đ / Viên nén
    Ezensimva 10/20 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    Ezensimva 10/20 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    5,500đ / Viên nén
    Hiruscar Post Acne (10g)

    Hiruscar Post Acne (10g)

    225,000đ / Tube
    Hiruscar Silicone Pro (4g)

    Hiruscar Silicone Pro (4g)

    127,000đ / Tube
    Hiruscar Spot Gel (10g)

    Hiruscar Spot Gel (10g)

    104,000đ / Tube
    Heltec (10 gói/hộp)

    Heltec (10 gói/hộp)

    42,000đ / Gói
    Aspilets EC (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    Aspilets EC (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    600đ / Viên nén
    Bifril 30 (2 vỉ x 14 viên/hộp)

    Bifril 30 (2 vỉ x 14 viên/hộp)

    10,000đ / Viên nén
    Ospen 1000 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    Ospen 1000 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    2,000đ / Viên nén
    Ivermectin 6mg A.T (4 viên/hộp)

    Ivermectin 6mg A.T (4 viên/hộp)

    90,000đ / Hộp
    Bromanase 50mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    Bromanase 50mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    3,900đ / Viên nén
    Agimstan-H ( 4 vỉ x 7 viên/hộp)

    Agimstan-H ( 4 vỉ x 7 viên/hộp)

    5,600đ / Viên nén
    Betaloc 50mg (3 vỉ x 20 viên/hộp)

    Betaloc 50mg (3 vỉ x 20 viên/hộp)

    2,500đ / Viên nén
    STANDARD Q COVID-19 Ag (25 kit/hộp)

    STANDARD Q COVID-19 Ag (25 kit/hộp)

    85,000đ / cái
    Combilipid (1440ml)

    Combilipid (1440ml)

    795,000đ / Túi
    Lipovenoes 10% PLR (250ml)

    Lipovenoes 10% PLR (250ml)

    180,000đ / Chai
    Meloxicam 15mg/1.5ml (10 ống/hộp)

    Meloxicam 15mg/1.5ml (10 ống/hộp)

    110,000đ / Hộp
    Pentasa 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    Pentasa 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    1,050,000đ / Hộp
    Pharmacort 80mg/2ml (5 ống/hộp)

    Pharmacort 80mg/2ml (5 ống/hộp)

    420,000đ / Hộp
    Bogo Kids Jjang (100ml)

    Bogo Kids Jjang (100ml)

    110,000đ / Chai
    Hornol (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    Hornol (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    3,900đ / Viên nén
    Cao xoa Cúp Vàng (40g)

    Cao xoa Cúp Vàng (40g)

    28,000đ / Hộp
    Omega 3-6-9 Pharmekal (100 viên/hộp)

    Omega 3-6-9 Pharmekal (100 viên/hộp)

    270,000đ / Hộp
    Nebilet 5mg (14 viên/hộp)

    Nebilet 5mg (14 viên/hộp)

    7,800đ / Viên nén
    A.T.P 20mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    A.T.P 20mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    700đ / Viên nén