Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Acyclovir

Acyclovir còn được gọi là Aciclovir một dẫn chất purin nucleoside tổng hợp, là một loại thuốc kháng virus được sử dụng để điều trị các bệnh do nhiễm virus, điều trị bệnh zona cấp tính, bệnh herpes simplex và bệnh thủy đậu.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Taflotan 0,0015% (2.5ml)Hoạt huyết Herbio (30 viên/lọ)Bổ Khí Thông Huyết BVP (3 vỉ x 10 viên/hộp)Bee Bee Kids KF94+ (5 chiếc/túi)Friburine 80mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Skyn Orginal (3 cái/hộp)Skyn Orginal (10 cái/hộp)Lotusone cream (15g)Poltraxon 1gKhăn giấy tre YCOOL 260 tờ 4 lớp dai mềm mịnEugica Candy (300 viên)Duspatalin Retard 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Nivalin 5mg/ml (10 ống/hộp)Gạc y tế Dopha 8 lớp (10cm x 10cm)Avodart 0.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Clincare S.H dạng xịt (500ml)Cellcept 250mg (100 viên/hộp)Voltaren SR 75mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Diprosalic pommade (30g)Tràng Vị Khang (6 gói/hộp)Sensodyne Multi Care (100g)Ketosteril 600mg (5 vỉ x 20 viên/hộp)Zopistad 7.5mg (10 viên/hộp)Tenamyd FM-N95 (20 chiếc/hộp)Atorlip 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Lidocain Vinphaco 40mg/2ml (100 ống/hộp)Kali Clorid 10% Vinphaco 1g/10ml (50 ống/hộp)Vitamin B12 Vinphaco 1000mcg (100 ống/hộp)Heparin BP 5000 Units/ml (25 lọ/hộp)Marcaine Spinal Heavy 0.5% (5 ống/hộp)Coveram 10mg/10mg (30 viên/chai)Hi-Tavic (6 vỉ x 10 viên/hộp)Paracetamol 500mg Vidipha (10 vỉ x 10 viên/hộp)Amlodipin 5mg Vidipha (3 vỉ x 10 viên/hộp)YasminCurmin Nano Bình Vị Gel Zero (30 gói/hộp)Nat C Yummy Gummyz 250g (20 gói/hộp)Feroglobin Liquid (200ml)Bổ Phế TW3 chỉ khái lộ (125ml)Combizar 50mg/12.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Pletaal 100mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Nadyrosa (80g)Crestor 10mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)Varogel (20 gói/hộp)Crestor 20mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)Azaroin (15g)Azaduo (15g)Venlafaxine Stella 37.5mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)No-Spa Forte 80mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Prazopro 20mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)Neotercod (2 vỉ x 10 viên/hộp)Aspirin 81mg Tv.pharm (10 vỉ x 10 viên/hộp)Xarelto 10mg (10 viên/hộp)Potassium Chloride Proamp 0.1g/ml (50 ống/hộp)Ciprofloxacin 500mg Bidiphar (10 vỉ x 10 viên/hộp)Biloxcin Eye 0.3% (5ml)Dầu Tràm-Khuynh Diệp Ích Nhi (30ml)Utrogestan 100mg (2 vỉ x 15 viên/hộp)Utrogestan 200mg (15 viên/hộp)Lopran 2mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Salonpas Jet Spray (118ml)Johnson's Baby Top-to-toe (500ml)Smecta hương dâu (12 gói/hộp)Vitabiotics Osteocare (30 viên/hộp)Symbicort Rapihaler 160/4.5mcg (120 liều)Thông Xoang Tán (50 viên/hộp)Calcitra DK2 (5 vỉ x 10 viên/hộp)Vitamin A-D Tv.pharm (10 vỉ x 10 viên/hộp)Bài Thạch (45 viên/chai)Danapha Trihex 2mg (5 vỉ x 20 viên/hộp)Risdontab 2mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Lepigin 100 (10 vỉ x 10 viên/hộp)Hồng Hoa Axe Brand (32ml)Dogrel Savi 75mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Sika MT-811Infrared Thermometer CK-T1803 Bromalex 6mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Siro ho Ong Vàng (30 gói/hộp)Herba Cool nước mát (10 gói/hộp)Herba Cool thanh nhiệt (5 gói/hộp)Paracetamol 500mg Stada (10 vỉ x 10 viên/hộp)Kin Gingival toothpaste (75ml)Sterimar baby block nose hypertonic (50ml)Savi Acarbose 50mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)GazGo (3 vỉ x 10 viên/hộp)DHA-125 (30 viên/chai)Tozinax 70mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Oresol Bidiphar (20 gói/hộp)Fingertip Pulse Oximeter AD901Metronidazol 250mg Bidiphar (10 vỉ x 10 viên/hộp)Azissel 250mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Trimebutin 100mg Tv.pharm (10 vỉ x 10 viên/hộp)Magnesium-B6 Tv.pharm (10 vỉ x 10 viên/hộp)Medlon 16mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Siro Ong Nâu Mom and Baby (100ml)Siro Yến Sào Ăn Ngủ Ngon 10ml (4 vỉ x 5 ống/hộp)Savi Tenofovir 300mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Metsav 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Metsav 850mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Savi Valsartan 80mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Chỉ định

  • Điều trị nhiễm Herpes simplex trên da và màng nhầy bao gồm nhiễm Herpes sinh dục khởi phát và tái phát, Varicella (bệnh thủy đậu) và Herpes zoster (bệnh zona).
  • Ngăn ngừa tái phát Herpes simplex ở bệnh nhân có khả năng miễn dịch bình thường.
  • Phòng ngừa nhiễm Herpes simplex ở bệnh nhân suy giảm miễn dịch.

Chống chỉ định

Bệnh nhân mẫn cảm với acyclovir và valacyclovir.

    Liều lượng & Cách dùng

    Người lớn

    Acyclovir dạng uống:

    Điều trị nhiễm Herpes simplex tiên phát bao gồm cả Herpes sinh dục: Liều thông thường uống 200 mg/lần ngày uống 5 lần, cách nhau 4 giờ. Uống trong 5 - 10 ngày.

    Nếu suy giảm miễn dịch nặng hoặc hấp thu kém: 400 mg/lần ngày 5 lần, dùng trong 5 ngày.

    Loại bỏ tái phát ở người có khả năng miễn dịch (ít nhất có 6 lần tái phát/năm): Uống 800 mg/ngày chia làm 2 hoặc 4 lần. Liệu pháp điều trị phải ngừng sau 6 - 12 tháng để đánh giá kết quả.

    Nếu tái phát thưa (< 6 lần/năm), chỉ nên điều trị đợt tái phát: 200 mg/lần, ngày uống 5 lần, uống trong 5 ngày. Bắt đầu uống khi có triệu chứng tiến triển.

    Dự phòng HSV ở người suy giảm miễn dịch: 200 - 400 mg/lần, uống 4 lần mỗi ngày.

    Acyclovir dạng tiêm:

    Nhiễm HSV ở người suy giảm miễn dịch, herpes sinh dục khởi đầu nặng hoặc dự phòng nhiễm HSV ở người suy giảm miễn dịch: 5 mg/kg/lần, cách 8 giờ/lần. Điều trị từ 5 - 7 ngày.

    Viêm não do HSV: Liều đường tiêm 10 mg/kg/lần, cách 8 giờ /lần. Điều trị trong 10 ngày.

    Nhiễm VZV: Ở người có khả năng miễn dịch: 5 mg/kg/lần, cách 8 giờ/lần; Ở người suy giảm miễn dịch: 10 mg/kg/lần, cách 8 giờ/lần.

    Acyclovir dạng thuốc mỡ:

    Điều trị nhiễm Herpes simplex môi và sinh dục khởi phát và tái phát. Cần điều trị càng sớm càng tốt. Nhiễm ở miệng hoặc âm đạo, cần thiết phải dùng điều trị toàn thân (uống). Với Herpes zoster cũng cần phải điều trị toàn thân.

    Cách dùng thuốc mỡ: Dùng acyclovir bôi lên vị trí tổn thương cách 4 giờ một lần (5 đến 6 lần mỗi ngày) trong 5 đến 7 ngày, bắt đầu ngay từ khi xuất hiện triệu chứng.

    Thuốc mỡ tra mắt: Ngày bôi 5 lần (tiếp tục ít nhất 3 ngày sau khi đã dùng liều điều trị).

    Trẻ em

    Acyclovir dạng uống:

    Zona: Trẻ em 2 tuổi hoặc trên 2 tuổi: Liều như người lớn. Dưới 2 tuổi: dùng 1/2 liều người lớn.

    Thủy đậu:

    • Trên 2 tuổi: 20 mg/kg, tối đa 800 mg/lần, uống 4 lần/ ngày. Uống trong 5 ngày.
    • Dưới 2 tuổi: 200 mg/lần, 4 lần mỗi ngày.
    • 2 - 5 tuổi: 400 mg/lần, 4 lần/ngày.
    • 6 tuổi và trên 6 tuổi: 800 mg/lần, 4 lần mỗi ngày.

    Acyclovir dạng tiêm:

    Trẻ 3 tháng - 12 tuổi:

    • Liều thường tính theo diện tích cơ thể. Một liệu trình thường kéo dài từ 5 - 10 ngày.
    • Nhiễm HSV (trừ viêm não - màng não) và VZV ở trẻ có khả năng miễn dịch: 250 mg/m2, cách 8 giờ/lần (khoảng 10 mg/kg/lần, cách 8 giờ/lần).
    • Viêm não - màng não HSV hoặc nhiễm VZV nặng ở trẻ suy giảm miễn dịch: 500 mg/m2, cách 8 giờ/lần (khoảng 20 mg/kg/lần, cách 8 giờ/lần).

    Trẻ sơ sinh cho tới 3 tháng tuổi:

    • Nhiễm HSV: 10 mg/kg/lần cách 8 giờ/lần. Điều trị trong 7 - 10 ngày.
    • Nhiễm HSV lan tỏa: 20 mg/kg/lần, cách 8 giờ/lần, cho trong 14 ngày. Nếu có tổn thương thần kinh, kéo dài tới 21 ngày.
    • Nhiễm VZV: 20 mg/kg/lần, cách 8 giờ/lần. Điều trị ít nhất 7 ngày.

    Thận trọng & Tác dụng phụ

    • Bệnh nhân lớn tuổi và bệnh nhân suy thận đều tăng nguy cơ tác dụng không mong muốn ở thần kinh và nên theo dõi cẩn thận.
    • Phụ nữ có thai (được dùng khi lợi ích hơn hẳn nguy cơ tiềm ẩn).
    • Phụ nữ cho con bú (chỉ dùng khi được chỉ định).

    Tương tác & Bảo quản

    Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

    Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Acyclovir

    100 sản phẩm
    Taflotan 0,0015% (2.5ml)

    Taflotan 0,0015% (2.5ml)

    270,000đ / Chai
    Hoạt huyết Herbio (30 viên/lọ)

    Hoạt huyết Herbio (30 viên/lọ)

    93,000đ / Lọ
    Bee Bee Kids KF94+ (5 chiếc/túi)

    Bee Bee Kids KF94+ (5 chiếc/túi)

    20,000đ / Túi
    Friburine 80mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    Friburine 80mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    240,000đ / Hộp
    Skyn Orginal (3 cái/hộp)

    Skyn Orginal (3 cái/hộp)

    50,000đ / Hộp
    Skyn Orginal (10 cái/hộp)

    Skyn Orginal (10 cái/hộp)

    130,000đ / Hộp
    Lotusone cream (15g)

    Lotusone cream (15g)

    38,000đ / Tube
    Poltraxon 1g

    Poltraxon 1g

    70,000đ / Hộp
    Eugica Candy (300 viên)

    Eugica Candy (300 viên)

    215,000đ / Túi
    Nivalin 5mg/ml (10 ống/hộp)

    Nivalin 5mg/ml (10 ống/hộp)

    858,000đ / Hộp
    Gạc y tế Dopha 8 lớp (10cm x 10cm)

    Gạc y tế Dopha 8 lớp (10cm x 10cm)

    66,000đ / Hộp
    Avodart 0.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    Avodart 0.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    18,300đ / Viên nén
    Clincare S.H dạng xịt (500ml)

    Clincare S.H dạng xịt (500ml)

    135,000đ / Chai
    Cellcept 250mg (100 viên/hộp)

    Cellcept 250mg (100 viên/hộp)

    2,980,000đ / Hộp
    Diprosalic pommade (30g)

    Diprosalic pommade (30g)

    375,000đ / Tube
    Tràng Vị Khang (6 gói/hộp)

    Tràng Vị Khang (6 gói/hộp)

    60,000đ / Hộp
    Sensodyne Multi Care (100g)

    Sensodyne Multi Care (100g)

    63,000đ / Tube
    Ketosteril 600mg (5 vỉ x 20 viên/hộp)

    Ketosteril 600mg (5 vỉ x 20 viên/hộp)

    1,450,000đ / Hộp
    Zopistad 7.5mg (10 viên/hộp)

    Zopistad 7.5mg (10 viên/hộp)

    3,000đ / Viên nén
    Tenamyd FM-N95 (20 chiếc/hộp)

    Tenamyd FM-N95 (20 chiếc/hộp)

    15,000đ / Chiếc
    Atorlip 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    Atorlip 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    2,600đ / Viên nén
    Heparin BP 5000 Units/ml (25 lọ/hộp)

    Heparin BP 5000 Units/ml (25 lọ/hộp)

    170,000đ / Lọ
    Coveram 10mg/10mg (30 viên/chai)

    Coveram 10mg/10mg (30 viên/chai)

    12,000đ / Viên nén
    Hi-Tavic (6 vỉ x 10 viên/hộp)

    Hi-Tavic (6 vỉ x 10 viên/hộp)

    2,000đ / Viên nén
    Yasmin

    Yasmin

    190,000đ / Hộp
    Feroglobin Liquid (200ml)

    Feroglobin Liquid (200ml)

    340,000đ / Chai
    Combizar 50mg/12.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    Combizar 50mg/12.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    3,000đ / Viên nén
    Pletaal 100mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    Pletaal 100mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    910,000đ / Hộp
    Nadyrosa (80g)

    Nadyrosa (80g)

    45,000đ / Chai
    Crestor 10mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

    Crestor 10mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

    320,000đ / Hộp
    Varogel (20 gói/hộp)

    Varogel (20 gói/hộp)

    3,000đ / Gói
    Crestor 20mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

    Crestor 20mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

    480,000đ / Hộp
    Azaroin (15g)

    Azaroin (15g)

    70,000đ / Tube
    Azaduo (15g)

    Azaduo (15g)

    156,000đ / Tube
    Prazopro 20mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

    Prazopro 20mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

    1,500đ / Viên nang
    Neotercod (2 vỉ x 10 viên/hộp)

    Neotercod (2 vỉ x 10 viên/hộp)

    1,800đ / Viên nén
    Xarelto 10mg (10 viên/hộp)

    Xarelto 10mg (10 viên/hộp)

    63,000đ / Viên nén
    Biloxcin Eye 0.3% (5ml)

    Biloxcin Eye 0.3% (5ml)

    12,000đ / Chai
    Utrogestan 100mg (2 vỉ x 15 viên/hộp)

    Utrogestan 100mg (2 vỉ x 15 viên/hộp)

    7,200đ / Viên nang mềm
    Utrogestan 200mg (15 viên/hộp)

    Utrogestan 200mg (15 viên/hộp)

    20,000đ / Viên nang mềm
    Lopran 2mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    Lopran 2mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    500đ / Viên nang
    Salonpas Jet Spray (118ml)

    Salonpas Jet Spray (118ml)

    200,000đ / Chai
    Johnson's Baby Top-to-toe (500ml)

    Johnson's Baby Top-to-toe (500ml)

    129,000đ / Chai
    Smecta hương dâu (12 gói/hộp)

    Smecta hương dâu (12 gói/hộp)

    5,000đ / Gói
    Vitabiotics Osteocare (30 viên/hộp)

    Vitabiotics Osteocare (30 viên/hộp)

    247,000đ / Hộp
    Thông Xoang Tán (50 viên/hộp)

    Thông Xoang Tán (50 viên/hộp)

    115,000đ / Hộp
    Calcitra DK2 (5 vỉ x 10 viên/hộp)

    Calcitra DK2 (5 vỉ x 10 viên/hộp)

    3,000đ / Viên nang mềm
    Vitamin A-D Tv.pharm (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    Vitamin A-D Tv.pharm (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    500đ / Viên nang mềm
    Bài Thạch (45 viên/chai)

    Bài Thạch (45 viên/chai)

    58,000đ / Hộp
    Risdontab 2mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

    Risdontab 2mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

    2,800đ / Viên nén
    Lepigin 100 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    Lepigin 100 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    5,900đ / Viên nén
    Hồng Hoa Axe Brand (32ml)

    Hồng Hoa Axe Brand (32ml)

    120,000đ / Chai
    Dogrel Savi 75mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    Dogrel Savi 75mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    2,700đ / Viên nén
    Sika MT-811

    Sika MT-811

    45,000đ / Hộp
    Infrared Thermometer CK-T1803

    Infrared Thermometer CK-T1803

    560,000đ / Hộp
    Bromalex 6mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    Bromalex 6mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    80,000đ / Vỉ
    Siro ho Ong Vàng (30 gói/hộp)

    Siro ho Ong Vàng (30 gói/hộp)

    1,500đ / Gói
    Herba Cool nước mát (10 gói/hộp)

    Herba Cool nước mát (10 gói/hộp)

    40,000đ / Hộp
    Herba Cool thanh nhiệt (5 gói/hộp)

    Herba Cool thanh nhiệt (5 gói/hộp)

    19,000đ / Hộp
    Kin Gingival toothpaste (75ml)

    Kin Gingival toothpaste (75ml)

    126,000đ / Tube
    Savi Acarbose 50mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    Savi Acarbose 50mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    2,200đ / Viên nén
    GazGo (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    GazGo (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    6,000đ / Viên nang mềm
    DHA-125 (30 viên/chai)

    DHA-125 (30 viên/chai)

    105,000đ / Chai
    Tozinax 70mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    Tozinax 70mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    600đ / Viên nén
    Oresol Bidiphar (20 gói/hộp)

    Oresol Bidiphar (20 gói/hộp)

    1,500đ / Gói
    Fingertip Pulse Oximeter AD901

    Fingertip Pulse Oximeter AD901

    350,000đ / Hộp
    Azissel 250mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

    Azissel 250mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

    5,000đ / Viên nén
    Medlon 16mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    Medlon 16mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    3,000đ / Viên nén
    Siro Ong Nâu Mom and Baby (100ml)

    Siro Ong Nâu Mom and Baby (100ml)

    53,000đ / Chai
    Savi Tenofovir 300mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    Savi Tenofovir 300mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    10,000đ / Viên nén
    Metsav 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    Metsav 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    800đ / Viên nén
    Metsav 850mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    Metsav 850mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    1,000đ / Viên nén
    Savi Valsartan 80mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    Savi Valsartan 80mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    3,000đ / Viên nén