Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Allopurinol

Allopurinol là mội chất ức chế xanthinoxidase, được sử dụng điều trị bệnh gout mãn tính, chứng tăng acid uric huyết thứ phát hay do điều trị bằng tia X hoặc thuốc hóa trị liệu các bệnh tăng bạch cầu và ung thư, điều trị bệnh sỏi thận.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Irbelorzed 300/12.5 (3 vỉ x 10 viên/hộp)Ipek (150 miếng/gói)Inosert 50mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)Infrared Thermometer CK-T1803 Infogoss (30 gói/hộp)Indocollyre 0.1% (5ml)Imurel 50mg (100 viên/hộp)Imunor (3 vỉ x 10 viên/hộp)Imodium 2mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Imiquad Cream 5% (3 gói/hộp)Ích Tiểu Vương (2 vỉ x 10 viên/hộp)Ích Giáp Vương (3 vỉ x 10 viên/hộp)Ibumed 400 (10 vỉ x 10 viên/hộp)IBS Aga 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)I-On Muối Fujiwa hương biển (680ml)I-On Muối Fujiwa hương bạc hà (680ml)Hydrocortisone Roussel 10mg (25 viên/hộp)Hydrocortison cream 1% VCP (15g)Hydrocortison Bidiphar (2ml)Hyalgan (2ml)Huxol Original (1200 viên/hộp)Human Albumin Baxter 20% (50ml)Hornol (3 vỉ x 10 viên/hộp)Hồng Huyết Tố (250ml)Hồng Hoa Axe Brand (32ml)Hoạt huyết Herbio (30 viên/lọ)HoAstex-S (90ml)Hoàn Lục Vị Bổ Thận Âm (240 viên/hộp)Hoàn Bát Vị Bổ Thận Dương (240 viên/hộp)Hoa Đà Tái Tạo Hoàn 8g (10 gói/hộp)Hiteen gel (10g) Histigo 16mg (3 vỉ x 20 viên/hộp)Hiruscar Spot Gel (10g)Hiruscar Silicone Pro (4g)Hiruscar Post Acne (10g)Hiruscar Kids (10g)Hirudoid Forte (14g)Himena hồng sâm đỏ (20 miếng)Hidem Cream (15g)Hi-Tavic (6 vỉ x 10 viên/hộp)Hexinvon 8mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Hexinvon 4mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Herbesser 30mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Herba Cool thanh nhiệt (5 gói/hộp)Herba Cool nước mát (10 gói/hộp)Hepbest 25mg (30 viên/hộp)Heparin BP 5000 Units/ml (25 lọ/hộp)Heparigen 5g/10ml (10 ống/hộp)Hemprenol cream (20g)HemoQ Mom (3 vỉ x 10 viên/hộp)Hemol 750mg (10 vỉ x 10 viên/hộp )Heltec (10 gói/hộp)Hedera syrup 10ml (20 ống/hộp)Hazidol 1.5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Hati-tux syrup 5ml (20 gói/hộp)Hasanflon 500 (2 vỉ x 15 viên/hộp)Hasadolac 200 (3 vỉ x10 viên/hộp)Harnal Ocas 0.4mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Hapacol Extra (10 vỉ x 10 viên/hộp)Hapacol CS Day (10 vỉ x 10 viên/hộp)Hapacol 500mg (4 vỉ x 4 viên/hộp)Hapacol 325 Flu (24 gói/hộp)Hansaplast hoạt hìnhHamett (24 gói/hộp)Halozam (10 vỉ x 10 viên/hộp)Haloperidol 1.5mg (10 vỉ x 25 viên/hộp)Halixol 15mg/5ml (100ml)Haginat 125mg (24 gói/hộp)Hagimox 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Hadumedrol HDPharma 10mg/ml (100 ống/hộp)Gynoflor (6 viên/hộp)Gynapax (30 gói x 5g/hộp)Growpone 10ml (10 ống/hộp)Griseofulvin 500mg Vidipha (2 vỉ x 10 viên/hộp)Green Hair (60 viên)Green Cross hương Tự nhiên (250ml)Green Cross A2 Summer Breeze (500ml)Grandaxin 50mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Goltakmin Hadiphar (100 viên/chai)Glyceryl Trinitrate-hameln 1mg/ml (10 ống/hộp)Glutaone 300 (1 lọ/hộp)Gluta Sulfen (60 viên/hộp)Gluta Sulfen (10 vỉ x 10 viên/hộp)Glumeform 750mg XR DHG (3 vỉ x 10 viên/hộp)Glumeform 1000mg XR DHG (3 vỉ x 10 viên/hộp)Glumeben DHG 500mg/5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Glucose Kabi 30% (50 ống/hộp)Glucose 5% Kabi (500ml)Glucose 5% B.Braun (500ml)Glucose 30% Kabi (500ml)Glucose 30% Kabi (250ml)Glucose 10% Kabi (500ml)Glucose 10% B.Braun (500ml)Glucosamine Kirland (375 viên/hộp)Glucosamine 250mg Brawn (10 vỉ x 10 viên/hộp)Glucosamin 500mg Khapharco (10 vỉ x 10 viên/hộp)Glucophage XR 750mg (2 vỉ x 15 viên/hộp)Glucophage 500mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Glucolyte-2 (500ml)Glotizin 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Chỉ định

Giảm sự hình thành urat/acid uric trong những bệnh gây lắng đọng urat/acid uric hoặc nguy cơ lâm sàng có thể dự đoán được.

Điều trị sỏi thận 2,8-dihydroxyadenin (2,8-DHA) có liên quan đến suy giảm hoạt tính của adenin phosphoribosyltransferase.

Điều trị sỏi thận calci oxalat hỗn tạp tái phát gặp trong chứng tăng uric niệu khi chế độ bù dịch, ăn kiêng và các biện pháp tương tự thất bại.

Chống chỉ định

Quá mẫn với allopurinol hoặc với bất kỳ thành phần nào của thuốc.

Bệnh nhân bị bệnh gan, thận nặng (chứng tăng ure huyết).

Chứng nhiễm sắc tố sắt tự phát (ngay cả khi chỉ có tiền sử gia đình).

Không nên dùng allopurinol điều trị khởi đầu cơn ut cấp.

Chống chỉ định ở trẻ em nại trừ trẻ bị bệnh u bướu hoặc rối loạn enzym.

Liều lượng & Cách dùng

Uống thuốc một lần/ngày sau bữa ăn.

Thuốc được dung nạp tốt, đặc biệt sau khi ăn.

Nếu liều hàng ngày vượt quá 300mg và hệ tiêu hóa không dung nạp được, có thể chia nhỏ liều.

Người lớn liều thấp: 100mg/ngày để giảm nguy cơ phản ứng phụ và chỉ tăng liều khi đáp ứng urat trong huyết thanh không thỏa đáng.

Nên sử dụng thận trọng hơn nếu chức năng thận bị suy giảm.

Chế độ liều dùng tiếp theo được đề xuất như sau: 100 - 200mg/ngày nếu bệnh nhẹ. 300 - 600mg/ngày nếu bệnh nặng. 700 - 900mg/ngày nếu bệnh rất nặng. Nếu cần thiết tính liều theo trọng lượng cơ thể, nên tính theo liều 2 - 10mg/kg/ngày.

Trẻ em dưới 15 tuổi: 10 - 20mg/kg/ngày cho đến liều tối đa 400mg/ngày. Hiếm khi chỉ định cho trẻ em trừ khi trong bệnh ác tính (đặc biệt là bệnh bạch cầu) và những rối loạn enzym nhất định như hội chứng Lesch-Nyhan.

Người già: Trong trường hợp chưa có dữ liệu cụ thể, nên sử dụng liều thấp nhất làm giảm urat thỏa đáng.

Thận trọng & Tác dụng phụ

Nên ngưng dùng allopurinol ngay khi bị phát ban da hoặc có dấu hiệu khác của tình trạng mẫn cảm.

Nên giảm liều ở bệnh nhân suy gan hoặc suy thận.

Bệnh nhân đang điều trị bệnh tăng huyết áp hoặc bệnh suy tim.

Thường không chỉ định allopurinol điều trị chứng tăng uric huyết không có triệu chứng.

Cơn gout cấp: Không nên bắt đầu điều trị với allopurinol cho đến khi cơn gout cấp giảm hoàn toàn vì có thể gây cơn gút nặng hơn.

Trong giai đoạn đầu trị liệu với allopurinol, cũng như với các thuốc gây uric niệu, có thể gây cơn viêm khớp gout cấp.

Nếu cơn gout cấp tiến triển ở bệnh nhân đang dùng allopurinol, nên tiếp tục điều trị ở liều tương tự trong khi điều trị cơn ut cấp với một thuốc kháng viêm thích hợp.

Lắng đọng xanthin: Xảy ra trong trường hợp có sự gia tăng tốc độ hình thành urat (như bệnh ác tính và quá trình điều trị bệnh ác tính, hội chứng Lesch - Nyhan) trong một số ít trường hợp làm tăng nồng độ xanthin trong nước tiểu lên mức tối đa, có thể gây lắng đọng xanthin trong nước tiểu ở một vài trường hợp hiếm gặp.

Sự tắc nghẽn sỏi thận do acid uric: Điều trị thích hợp với allopurinol sẽ dẫn đến sự hoà tan các sỏi lớn trong bể thận.

Không dung nạp lactose: Không nên dùng cho bệnh nhân có vấn đề về dung nạp lactose di truyền, thiếu hụt enzym lactase hoặc kém hấp thu glucose-galactose.

Chỉ sử dụng thuốc ở phụ nữ có thai khi không có sự thay thế an toàn hơn và bệnh mang lại nguy cơ xấu cho người mẹ hoặc thai nhi. Các báo cáo xác định allopurinol và oxipurinol được bài tiết vào sữa mẹ.

Tuy nhiên, chưa có thông tin liên quan đến ảnh hưởng của allopurinol hoặc chất chuyển hóa của nó trên trẻ bú mẹ.

Thận trọng trước khi lái xe, sử dụng máy móc hoặc tham gia những hoạt động nguy hiểm cho đến khi chắc chắn rằng allopurinol không gây ảnh hưởng bất lợi.

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Allopurinol

100 sản phẩm
Irbelorzed 300/12.5 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Irbelorzed 300/12.5 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

6,500đ / Viên nén
Ipek (150 miếng/gói)

Ipek (150 miếng/gói)

32,000đ / Gói
Inosert 50mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

Inosert 50mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

3,000đ / Viên nén
Infrared Thermometer CK-T1803

Infrared Thermometer CK-T1803

560,000đ / Hộp
Infogoss (30 gói/hộp)

Infogoss (30 gói/hộp)

117,000đ / Hộp
Indocollyre 0.1% (5ml)

Indocollyre 0.1% (5ml)

75,000đ / Chai
Imurel 50mg (100 viên/hộp)

Imurel 50mg (100 viên/hộp)

1,300,000đ / Hộp
Imunor (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Imunor (3 vỉ x 10 viên/hộp)

625,000đ / Hộp
Imodium 2mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Imodium 2mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

3,000đ / Viên nang
Imiquad Cream 5% (3 gói/hộp)

Imiquad Cream 5% (3 gói/hộp)

260,000đ / Hộp
Ibumed 400 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Ibumed 400 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

800đ / Viên nén
IBS Aga 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

IBS Aga 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

66,000đ / Hộp
Hydrocortison cream 1% VCP (15g)

Hydrocortison cream 1% VCP (15g)

38,000đ / Tube
Hydrocortison Bidiphar (2ml)

Hydrocortison Bidiphar (2ml)

19,000đ / Hộp
Hyalgan (2ml)

Hyalgan (2ml)

1,100,000đ / Hộp
Huxol Original (1200 viên/hộp)

Huxol Original (1200 viên/hộp)

72,000đ / Hộp
Human Albumin Baxter 20% (50ml)

Human Albumin Baxter 20% (50ml)

880,000đ / Chai
Hornol (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Hornol (3 vỉ x 10 viên/hộp)

3,900đ / Viên nén
Hồng Huyết Tố (250ml)

Hồng Huyết Tố (250ml)

46,000đ / Chai
Hồng Hoa Axe Brand (32ml)

Hồng Hoa Axe Brand (32ml)

120,000đ / Chai
Hoạt huyết Herbio (30 viên/lọ)

Hoạt huyết Herbio (30 viên/lọ)

93,000đ / Lọ
HoAstex-S (90ml)

HoAstex-S (90ml)

40,000đ / Chai
Hiteen gel (10g)

Hiteen gel (10g)

33,000đ / Tube
Histigo 16mg (3 vỉ x 20 viên/hộp)

Histigo 16mg (3 vỉ x 20 viên/hộp)

105,000đ / Hộp
Hiruscar Spot Gel (10g)

Hiruscar Spot Gel (10g)

104,000đ / Tube
Hiruscar Silicone Pro (4g)

Hiruscar Silicone Pro (4g)

127,000đ / Tube
Hiruscar Post Acne (10g)

Hiruscar Post Acne (10g)

225,000đ / Tube
Hiruscar Kids (10g)

Hiruscar Kids (10g)

178,000đ / Tube
Hirudoid Forte (14g)

Hirudoid Forte (14g)

140,000đ / Tube
Himena hồng sâm đỏ (20 miếng)

Himena hồng sâm đỏ (20 miếng)

42,000đ / Gói
Hidem Cream (15g)

Hidem Cream (15g)

37,000đ / Tube
Hi-Tavic (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Hi-Tavic (6 vỉ x 10 viên/hộp)

2,000đ / Viên nén
Hexinvon 8mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Hexinvon 8mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

500đ / Viên nén
Hexinvon 4mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Hexinvon 4mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

500đ / Viên nén
Herbesser 30mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Herbesser 30mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,600đ / Viên nén
Herba Cool thanh nhiệt (5 gói/hộp)

Herba Cool thanh nhiệt (5 gói/hộp)

19,000đ / Hộp
Herba Cool nước mát (10 gói/hộp)

Herba Cool nước mát (10 gói/hộp)

40,000đ / Hộp
Hepbest 25mg (30 viên/hộp)

Hepbest 25mg (30 viên/hộp)

950,000đ / Hộp
Heparin BP 5000 Units/ml (25 lọ/hộp)

Heparin BP 5000 Units/ml (25 lọ/hộp)

170,000đ / Lọ
Heparigen 5g/10ml (10 ống/hộp)

Heparigen 5g/10ml (10 ống/hộp)

770,000đ / Hộp
Hemprenol cream (20g)

Hemprenol cream (20g)

36,000đ / Tube
HemoQ Mom (3 vỉ x 10 viên/hộp)

HemoQ Mom (3 vỉ x 10 viên/hộp)

6,300đ / Viên nén
Hemol 750mg (10 vỉ x 10 viên/hộp )

Hemol 750mg (10 vỉ x 10 viên/hộp )

3,500đ / Viên nén
Heltec (10 gói/hộp)

Heltec (10 gói/hộp)

42,000đ / Gói
Hedera syrup 10ml (20 ống/hộp)

Hedera syrup 10ml (20 ống/hộp)

6,000đ / Ống
Hazidol 1.5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Hazidol 1.5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

50,000đ / Hộp
Hati-tux syrup 5ml (20 gói/hộp)

Hati-tux syrup 5ml (20 gói/hộp)

2,500đ / Gói
Hasanflon 500 (2 vỉ x 15 viên/hộp)

Hasanflon 500 (2 vỉ x 15 viên/hộp)

2,200đ / Viên nén
Hasadolac 200 (3 vỉ x10 viên/hộp)

Hasadolac 200 (3 vỉ x10 viên/hộp)

105,000đ / Hộp
Hapacol Extra (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Hapacol Extra (10 vỉ x 10 viên/hộp)

600đ / Viên nén
Hapacol CS Day (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Hapacol CS Day (10 vỉ x 10 viên/hộp)

650đ / Viên nén
Hapacol 500mg (4 vỉ x 4 viên/hộp)

Hapacol 500mg (4 vỉ x 4 viên/hộp)

2,000đ / Viên sủi
Hapacol 325 Flu (24 gói/hộp)

Hapacol 325 Flu (24 gói/hộp)

2,500đ / Gói
Hansaplast hoạt hình

Hansaplast hoạt hình

31,000đ / Gói
Hamett (24 gói/hộp)

Hamett (24 gói/hộp)

2,300đ / Gói
Halozam (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Halozam (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,500đ / Viên nén
Halixol 15mg/5ml (100ml)

Halixol 15mg/5ml (100ml)

65,000đ / Chai
Haginat 125mg (24 gói/hộp)

Haginat 125mg (24 gói/hộp)

8,000đ / Gói
Hagimox 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Hagimox 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,200đ / Viên nang
Gynoflor (6 viên/hộp)

Gynoflor (6 viên/hộp)

30,000đ / Viên nén
Gynapax (30 gói x 5g/hộp)

Gynapax (30 gói x 5g/hộp)

28,000đ / Hộp
Growpone 10ml (10 ống/hộp)

Growpone 10ml (10 ống/hộp)

325,000đ / Hộp
Green Hair (60 viên)

Green Hair (60 viên)

195,000đ / Hộp
Green Cross A2 Summer Breeze (500ml)

Green Cross A2 Summer Breeze (500ml)

68,000đ / Chai
Grandaxin 50mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Grandaxin 50mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

172,000đ / Hộp
Goltakmin Hadiphar (100 viên/chai)

Goltakmin Hadiphar (100 viên/chai)

30,000đ / Chai
Glutaone 300 (1 lọ/hộp)

Glutaone 300 (1 lọ/hộp)

59,000đ / Hộp
Gluta Sulfen (60 viên/hộp)

Gluta Sulfen (60 viên/hộp)

40,000đ / Hộp
Gluta Sulfen (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Gluta Sulfen (10 vỉ x 10 viên/hộp)

70,000đ / Hộp
Glucose Kabi 30% (50 ống/hộp)

Glucose Kabi 30% (50 ống/hộp)

90,000đ / Hộp
Glucose 5% Kabi (500ml)

Glucose 5% Kabi (500ml)

18,000đ / Chai
Glucose 5% B.Braun (500ml)

Glucose 5% B.Braun (500ml)

19,000đ / Chai
Glucose 30% Kabi (500ml)

Glucose 30% Kabi (500ml)

23,000đ / Chai
Glucose 30% Kabi (250ml)

Glucose 30% Kabi (250ml)

19,000đ / Chai
Glucose 10% Kabi (500ml)

Glucose 10% Kabi (500ml)

19,000đ / Chai
Glucose 10% B.Braun (500ml)

Glucose 10% B.Braun (500ml)

19,000đ / Chai
Glucosamine Kirland (375 viên/hộp)

Glucosamine Kirland (375 viên/hộp)

530,000đ / Hộp
Glucophage 500mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Glucophage 500mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

1,800đ / Viên nén
Glucolyte-2 (500ml)

Glucolyte-2 (500ml)

22,000đ / Túi
Glotizin 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Glotizin 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

600đ / Viên nén