Hoạt chất Amitriptylin
Amitriptylin là thuốc chống trầm cảm ba vòng, làm giảm lo âu và có tác dụng an thần, điều trị trầm cảm, rối loạn tăng động giảm chú ý và rối loạn lưỡng cực.
Tên biệt dược (Tên thương mại)
Chỉ Định
Người lớn
- Điều trị trầm cảm, đặc biệt trầm cảm nội sinh (loạn thần hưng trầm cảm). Thuốc ít tác dụng đối với trầm cảm phản ứng.
- Điều trị đau dây thần kinh.
- Dự phòng đau đầu do căng thẳng mãn tính (CTTH).
- Dự phòng chứng đau nửa đầu.
Trẻ em
Điều trị chứng đái dầm ở những bệnh nhi thoải mãn ba điều kiện sau:
- Từ 6 tuổi trở lên.
- Đã loại trừ nguyên nhân dị tật nứt đốt sống, các rối loạn liên quan khác.
- Không đáp ứng với các phương pháp điều trị không dùng thuốc và bằng thuốc khác (bao gồm cả thuốc chống co thắt và các dẫn chất của vasopressin).
Chống Chỉ Định
- Bệnh nhân có tiền sử mẫn cảm với amitriptyline.
- Dùng đồng thời với các chất ức chế monoamine oxydase (IMAO), do có thể gây ra hội chứng Serotonin.
- Dùng đồng thời với thuốc cisapride (thuốc tăng nhu động dạ dày ruột).
- Bệnh nhân trong giai đoạn hồi phục ngay sau nhồi máu cơ tim hoặc đang bị suy tim cấp.
- Bệnh nhân bị suy gan nặng.
- Trẻ dưới 6 tuổi.
Cách Dùng Và Liều Dùng
Rối loạn trầm cảm nặng
Người lớn:
- Liều khởi đầu: 25mg x 2 lần/ngày. Có thể tăng liều đến 150 mg/ngày chia làm hai lần.
- Cách tăng liều: tăng 25mg mỗi 2 ngày.
Bệnh nhân cao tuổi trên 65 tuổi và bệnh nhân tim mạch:
- Liều khởi đầu: 10 - 25 mg/ngày.
- Có thể tăng đến 100 - 150 mg chia làm hai lần, tùy thuộc vào đáp ứng và khả năng dung nạp của từng bệnh nhân (cần thận trọng khi kê liều trên 100 mg).
***Thời gian điều trị:
- Tác dụng chống trầm cảm thường bắt đầu sau 2 - 4 tuần. Điều trị bằng thuốc chống trầm cảm là điều trị triệu chứng và do đó phải được tiếp tục trong một khoảng thời gian thích hợp thường lên đến 6 tháng sau khi hồi phục để ngăn ngừa tái phát.
Đối với bệnh nhân điều trị tại bệnh viện cần dùng thuốc qua đường tiêm bắp hoặc tiêm tĩnh mạch:
- Liều khởi đầu: 100 mg/ngày, có thể tăng dần đến 200 - 300 mg/ngày. Chia liều thành 4 lần/ngày.
- Người bệnh cao tuổi và thiếu niên dùng liều tổng là 50 mg/ngày, chia thành nhiều lần.
- Cần chuyển sang đường uống ngay khi bệnh nhân có thể uống thuốc được, liều lượng giống như liều dùng đường tiêm.
Đau dây thần kinh, dự phòng đau đầu kiểu căng thẳng mãn tính và dự phòng đau nửa đầu
Người lớn:
- Liều khởi đầu: 10 - 25 mg/ngày, uống vào buổi tối. Có thể tăng liều 3 - 7 ngày một lần, mỗi lần 10 - 25 mg đến liều dung nạp được.
- Liều khuyến cáo: 25 - 75 mg/ngày vào buổi tối. Có thể chia thành 2 lần.
Bệnh nhân cao tuổi trên 65 tuổi và bệnh nhân tim mạch:
Liều giống với người bình thường.
Thời gian điều trị: Tác dụng giảm đau của thuốc thường phát huy sau 2 - 4 tuần. Thời gian điều trị dựa theo mức độ thuyên giảm của triệu chứng, có thể kéo dài đến vài năm.
Đái dầm ban đêm
Trẻ em:
- Từ 6 đến 10 tuổi: 10 - 20mg/ngày.
- Từ 11 tuổi trở lên: 25 - 50mg/ngày.
- Tăng liều từ từ. Cho trẻ uống thuốc khoảng 1 - 1.5 giờ trước khi đi ngủ.
- Nên đo điện tâm đồ trước khi điều trị với amitriptyline để loại trừ hội chứng QT dài.
Thời gian điều trị: Tối đa không quá 3 tháng.
Thận Trọng
- Động kinh không kiểm soát được, bí tiểu tiện và phì đại tuyến tiền liệt, suy giảm chức năng gan, tăng nhãn áp góc đóng, bệnh-tim mạch, bệnh cường giáp hoặc đang điều trị với các thuốc tuyến giáp.
- Người bệnh đã điều trị với các chất ức chế monoamin oxydase, phải ngừng thuốc ít nhất 14 ngày, mới được điều trị bằng amitriptylin.
- Dùng các thuốc chống trầm cảm 3 vòng cùng với các thuốc kháng cholinergic có thể làm tăng tác dụng kháng cholinergic.
- Người đang lái xe và vận hành máy móc.
Bảo Quản
Nơi khô thoáng, tránh ẩm.
Các thuốc chứa hoạt chất Amitriptylin
Cao xoa Cúp Vàng (40g)
28,000đ / Hộp
Cao Sao Vàng OPC (4g)
7,000đ / Hộp
Cao Sao Vàng Danapha (4g)
9,000đ / Hộp
Cao Ích Mẫu OPC (100ml)
36,000đ / Chai
Canesten Cream (20g)
53,000đ / Tube
Candid-V6 (6 viên/hộp)
7,000đ / Viên nén
Candid-B Cream (15g)
36,000đ / Tube
Candid Cream (20g)
36,000đ / Hộp
Candesartan Stada 16mg (2 vỉ x14 viên/hộp)
4,000đ / Viên nén
Camoas 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
5,000đ / Viên nén
CalSource Ca-C1000 Orange (10 viên/tube)
64,000đ / Tube
Calsource 600 + Vitamin D3 (10 viên/hộp)
55,000đ / Hộp
Calcium Stella 500mg (20 viên/tube)
70,000đ / Tube
Calcium Boston 500mg (20 viên/tube)
3,000đ / Viên sủi
Calcitriol DHT (3 vỉ x 30 viên/hộp)
65,000đ / Hộp
Calcitra DK2 (5 vỉ x 10 viên/hộp)
3,000đ / Viên nang mềm
Calci-D3 Boston (10 vỉ x 10 viên/hộp)
85,000đ / Hộp
Calci D Robinson (10 vỉ x 10 viên/hộp)
500đ / Viên nén
Cà Gai Leo Tuệ Linh (60 viên/hộp)
130,000đ / Hộp
Cà Gai Leo - Mật Nhân Kingphar (60 viên/hộp)
160,000đ / Hộp
C.ales 20mg (1 viên/hộp)
16,000đ / Hộp
Buscopan 20mg/ml (2 vỉ x 5 ống/hộp)
280,000đ / Hộp
Bupivacaine Aguettant 5mg/ml (10 ống/hộp)
550,000đ / Hộp
Buồng đệm khí dung Rossmax
270,000đ / Hộp
Buclapoxime 200mg (10 viên/hộp)
3,500đ / Viên nén
Bucarvin (5 ống/hộp)
168,000đ / Hộp
Brufen (60ml)
68,000đ / Chai
Brudoxil 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)
1,500đ / Viên nang
Broncho-Vaxom 3.5mg (10 viên/hộp)
17,000đ / Viên nang
Bromhexin 8mg S.Pharm (20 vỉ x 10 viên/hộp)
200đ / Viên nén
Bromanase 50mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)
3,900đ / Viên nén
Bromalex 6mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
80,000đ / Vỉ
Briozcal (3 vỉ x 10 viên/hộp)
121,000đ / Hộp
Brexin (2 vỉ x 10 viên/hộp)
9,000đ / Viên nén
Bratorex-Dexa (5ml)
20,000đ / Chai
Bratorex (5ml)
25,000đ / Chai
Bozypaine (24 viên/tube)
35,000đ / Tube
Bột giặt OMO Matic cửa trên (6kg)
275,000đ / 275000
Borea 160mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
1,200,000đ / Hộp
BoniVein (30 viên/hộp)
250,000đ / Hộp
Bông y tế Bạch Tuyết (45g)
11,000đ / Gói
Bông y tế Bạch Tuyết (25g)
6,500đ / Gói
Bông y tế Bạch Tuyết (1kg)
185,000đ / Cuộn
Bông gòn viên Bảo Thạch (1000g)
204,000đ / Gói
Bóng bóp Ambu
180,000đ / cái
Bơm tiêm sử dụng một lần không kim Vikimco (1ml/cc)
68,000đ / Hộp
Bơm tiêm Insulin B.Braun Omnican 1ml/40I.U
3,500đ / Chiếc
Bơm tiêm Insulin B.Braun Omnican 1ml/100I.U
3,500đ / Chiếc
Bogo Kids Jjang (100ml)
110,000đ / Chai
Bofit F (3 vỉ x 10 viên/hộp)
31,000đ / Hộp
Bocinor (1.5mg)
8,000đ / Hộp
Bocalex C+ (10 vỉ x 10 viên/hộp)
500đ / Viên nang
Bocalex C 1000 (10 viên/tube)
2,500đ / Viên sủi
Bộ thay băng vô trùng Bảo Thạch
50,000đ / Gói
Bộ quần áo bảo hộ y tế 7 món dùng 1 lần
43,000đ / Bộ
Bổ Phế TW3 chỉ khái lộ (125ml)
43,000đ / Chai
Bổ phế Nam Hà Chỉ Khái Lộ KĐ (125ml)
62,000đ / Chai
Bổ Khí Thông Huyết BVP (6 vỉ x 10 viên/hộp)
80,000đ / Hộp
Bổ Khí Thông Huyết BVP (3 vỉ x 10 viên/hộp)
44,000đ / Hộp
Bộ dây truyền dịch AF/C GWIC
6,000đ / cái
Bixocot 60mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)
3,000đ / Viên nén
Bivantox 600mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
300,000đ / Hộp
Bivantox 300mg (3 vỉ x10 viên/hộp)
270,000đ / Hộp
Bitrepso (10 vỉ x 10 viên/hộp)
48,000đ / Hộp
Biscapro 2.5mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)
1,100đ / Viên nén
Bisalaxyl 5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)
500đ / Viên nén
Biracin-E (5ml)
15,000đ / Chai
Bipp C (35 gói/hộp)
3,000đ / Gói
Bipisyn (1 lọ/hộp)
48,000đ / Lọ
Biotine Bayer 0.5 pour cent (6 ống/hộp)
185,000đ / Hộp
Biosubtyl-II (25 gói/hộp)
2,000đ / Gói
Biolac Fort 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)
600đ / Viên nang
Bio-acimin Gold (30 gói/hộp)
5,000đ / Gói
Biloxcin Eye 0.3% (5ml)
12,000đ / Chai
Bilomag (6 vỉ x 10 viên/hộp)
7,200đ / Viên nang
Bihasal 5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)
1,500đ / Viên nén
Bihasal 2.5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)
1,200đ / Viên nén
Bifumax 750 (10 lọ/hộp)
255,000đ / Hộp
Bifril 30 (2 vỉ x 14 viên/hộp)
10,000đ / Viên nén
Bido Panthenol FoamSpray Nano Bạc (130g)
135,000đ / Chai
Bidiferon (10 vỉ x 10 viên/hộp)
70,000đ / Hộp
Bicefzidim 1g (10 lọ/hộp)
300,000đ / Hộp
Biafine (46.5g)
88,000đ / Tube
BFS-Nicardipin 10mg/10ml (20 ống/hộp)
1,850,000đ / Hộp
BFS-Galantamine 5.0mg (10 ống/hộp)
858,000đ / Hộp
Bfs-Depara 10ml (10 ống/hộp)
1,750,000đ / Hộp
Betnapin 80mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)
5,000đ / Viên nang
Betasalic (15g)
15,000đ / Tube
Betaloc Zok 50mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)
6,200đ / Viên nén
Betaloc 50mg (3 vỉ x 20 viên/hộp)
2,500đ / Viên nén
Betadine vaginal douche (125ml)
60,000đ / Chai
Betadine Antiseptic Solution 10% (500ml)
205,000đ / Chai
Bestrip 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
400đ / Viên nén
Berodual 10ml (200 liều)
152,000đ / Chai
Berocca Performance (15 viên/tube)
9,000đ / Viên sủi
Berlthyrox 100mcg (4 vỉ x 25 viên/hộp)
95,000đ / Hộp
Berberine 100mg MKP (100 viên/chai)
650đ / Viên nang
Berberin 10mg VPC (100 viên/chai)
200đ / Viên nén
Beprosalic Ointment (15g)
76,000đ / Tube
Beparoten (2 vỉ x 10 viên/hộp)
1,600đ / Viên nén



































































































