Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Amitriptylin

Amitriptylin là thuốc chống trầm cảm ba vòng, làm giảm lo âu và có tác dụng an thần, điều trị trầm cảm, rối loạn tăng động giảm chú ý và rối loạn lưỡng cực.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Bocinor (1.5mg)Bocalex C+ (10 vỉ x 10 viên/hộp)Bocalex C 1000 (10 viên/tube)Bộ thay băng vô trùng Bảo ThạchBộ quần áo bảo hộ y tế 7 món dùng 1 lầnBổ Phế TW3 chỉ khái lộ (125ml)Bổ phế Nam Hà Chỉ Khái Lộ KĐ (125ml)Bổ Khí Thông Huyết BVP (6 vỉ x 10 viên/hộp)Bổ Khí Thông Huyết BVP (3 vỉ x 10 viên/hộp)Bộ dây truyền dịch AF/C GWIC Bixocot 60mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Bivantox 600mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Bivantox 300mg (3 vỉ x10 viên/hộp)Bitrepso (10 vỉ x 10 viên/hộp)Biscapro 2.5mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)Bisalaxyl 5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Biracin-E (5ml)Bipp C (35 gói/hộp)Bipisyn (1 lọ/hộp)Biotine Bayer 0.5 pour cent (6 ống/hộp)Biosubtyl-II (25 gói/hộp)Biolac Plus (10 vỉ x 10 viên/hộp)Biolac Fort 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Bio-acimin Gold (30 gói/hộp)Biloxcin Eye 0.3% (5ml)Bilomag (6 vỉ x 10 viên/hộp)Bihasal 5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Bihasal 2.5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Bifumax 750 (10 lọ/hộp)Bifril 30 (2 vỉ x 14 viên/hộp)Bido Panthenol FoamSpray Nano Bạc (130g)Bidiferon (10 vỉ x 10 viên/hộp)Bicefzidim 1g (10 lọ/hộp)Biafine (46.5g)BFS-Nicardipin 10mg/10ml (20 ống/hộp)BFS-Galantamine 5.0mg (10 ống/hộp)Bfs-Depara 10ml (10 ống/hộp)Betnapin 80mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)Betasalic (15g)Betaloc Zok 50mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)Betaloc 50mg (3 vỉ x 20 viên/hộp) Betadine vaginal douche (125ml)Betadine Antiseptic Solution 10% (500ml)Bestrip 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Berodual 10ml (200 liều)Berocca Performance (15 viên/tube)Berlthyrox 100mcg (4 vỉ x 25 viên/hộp)Berberine 100mg MKP (100 viên/chai)Berberin 10mg VPC (100 viên/chai)Beprosalic Ointment (15g)Beparoten (2 vỉ x 10 viên/hộp)Benzac Purifying Cleanser (130ml)Benzac Power Patch (12 miếng/hộp)Benzac Blackhead Control Facial Scrub (60g)Benzac AC gel 5% (30g)Benzac AC gel 2.5% (30g)Benita (120 liều)Benate (5g)Bee Bee Kids KF94+ (5 chiếc/túi)Becozyme (12 ống/hộp)Becolugel (20 gói/hộp)Beauty & Eva (80 miếng/hộp)Bé Ho MKP (24 gói/hộp)Bảo Tú Lệ Bioslim (40 gói/hộp)Băng vệ sinh Laurier Fresh & Free siêu mỏng cánh (20 miếng/gói)Băng thun y tế 4 móc Bảo Thạch (0.15m x 2m)Băng thun y tế 3 móc QM (0.1m x 5.5m)Băng thun y tế 3 móc Bảo Thạch (0.1m x 3m)Băng thun y tế 2 móc Bảo Thạch (0.075m x 3m)Bamifen 10mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)Bài Thạch (45 viên/chai)Bactronil 2% (5g)Bách Niên Kiện (20 viên/hộp)BabyhalerBaburol 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)B3 AFIB AdvancedAzissel 250mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Aziphar 100mg (10 gói/hộp)Azintal Forte (10 vỉ x 10 viên/hộp)Azenmarol 1mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Azaroin (15g)Azaduo (15g)Axcel Miconazole Cream (15g)Axcel Fusidic Acid-B Cream (15g)Avodart 0.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Avamys 27.5mcg (120 liều)Aura Beauty (150 miếng/gói)Aumoxtine 500 (200 viên/chai)Atropin Sulphat 0.25mg/ml HDPHARMA (100 ống/hộp)Atropin Sulfat 0.25mg/ml Vinphaco (100 ống/hộp)Atorlip 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Atopiclair Cream (40ml)Atocib 120mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Atirin 10 (3 vỉ x 10 viên/hộp)Atilene 2.5mg/5ml (30 ống/hộp)Atasart 8mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)Aspirin 81mg Vidipha (50 vỉ x 10 viên/hộp)Aspirin 81mg Tv.pharm (10 vỉ x 10 viên/hộp)Aspirin 81mg Stella (2 vỉ x 28 viên/hộp)Aspilets EC (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Chỉ định

Người lớn

  • Điều trị trầm cảm, đặc biệt trầm cảm nội sinh (loạn thần hưng trầm cảm). Thuốc ít tác dụng đối với trầm cảm phản ứng.
  • Điều trị đau dây thần kinh. 
  • Dự phòng đau đầu do căng thẳng mãn tính (CTTH).
  • Dự phòng chứng đau nửa đầu.

Trẻ em

Điều trị chứng đái dầm ở những bệnh nhi thoải mãn ba điều kiện sau:

  • Từ 6 tuổi trở lên.
  • Đã loại trừ nguyên nhân dị tật nứt đốt sống, các rối loạn liên quan khác.
  • Không đáp ứng với các phương pháp điều trị không dùng thuốc và bằng thuốc khác (bao gồm cả thuốc chống co thắt và các dẫn chất của vasopressin).

Chống chỉ định

  • Bệnh nhân có tiền sử mẫn cảm với amitriptyline.
  • Dùng đồng thời với các chất ức chế monoamine oxydase (IMAO), do có thể gây ra hội chứng Serotonin. 
  • Dùng đồng thời với thuốc cisapride (thuốc tăng nhu động dạ dày ruột).
  • Bệnh nhân trong giai đoạn hồi phục ngay sau nhồi máu cơ tim hoặc đang bị suy tim cấp. 
  • Bệnh nhân bị suy gan nặng.
  • Trẻ dưới 6 tuổi.

Liều lượng & Cách dùng

Rối loạn trầm cảm nặng 

Người lớn:

  • Liều khởi đầu: 25mg x 2 lần/ngày. Có thể tăng liều đến 150 mg/ngày chia làm hai lần.
  • Cách tăng liều: tăng 25mg mỗi 2 ngày.

Bệnh nhân cao tuổi trên 65 tuổi và bệnh nhân tim mạch:

  • Liều khởi đầu: 10 - 25 mg/ngày.
  • Có thể tăng đến 100 - 150 mg chia làm hai lần, tùy thuộc vào đáp ứng và khả năng dung nạp của từng bệnh nhân (cần thận trọng khi kê liều trên 100 mg).

***Thời gian điều trị:

  • Tác dụng chống trầm cảm thường bắt đầu sau 2 - 4 tuần. Điều trị bằng thuốc chống trầm cảm là điều trị triệu chứng và do đó phải được tiếp tục trong một khoảng thời gian thích hợp thường lên đến 6 tháng sau khi hồi phục để ngăn ngừa tái phát.

Đối với bệnh nhân điều trị tại bệnh viện cần dùng thuốc qua đường tiêm bắp hoặc tiêm tĩnh mạch:

  • Liều khởi đầu: 100 mg/ngày, có thể tăng dần đến 200 - 300 mg/ngày. Chia liều thành 4 lần/ngày.
  • Người bệnh cao tuổi và thiếu niên dùng liều tổng là 50 mg/ngày, chia thành nhiều lần. 
  • Cần chuyển sang đường uống ngay khi bệnh nhân có thể uống thuốc được, liều lượng giống như liều dùng đường tiêm.

Đau dây thần kinh, dự phòng đau đầu kiểu căng thẳng mãn tính và dự phòng đau nửa đầu

Người lớn:

  • Liều khởi đầu: 10 - 25 mg/ngày, uống vào buổi tối. Có thể tăng liều 3 - 7 ngày một lần, mỗi lần 10 - 25 mg đến liều dung nạp được.
  • Liều khuyến cáo: 25 - 75 mg/ngày vào buổi tối. Có thể chia thành 2 lần.

Bệnh nhân cao tuổi trên 65 tuổi và bệnh nhân tim mạch:

Liều giống với người bình thường.

Thời gian điều trị: Tác dụng giảm đau của thuốc thường phát huy sau 2 - 4 tuần. Thời gian điều trị dựa theo mức độ thuyên giảm của triệu chứng, có thể kéo dài đến vài năm.

Đái dầm ban đêm

Trẻ em:

  • Từ 6 đến 10 tuổi: 10 - 20mg/ngày. 
  • Từ 11 tuổi trở lên: 25 - 50mg/ngày.
  • Tăng liều từ từ. Cho trẻ uống thuốc khoảng 1 - 1.5 giờ trước khi đi ngủ.
  • Nên đo điện tâm đồ trước khi điều trị với amitriptyline để loại trừ hội chứng QT dài.

Thời gian điều trị: Tối đa không quá 3 tháng.

Thận trọng & Tác dụng phụ

  • Động kinh không kiểm soát được, bí tiểu tiện và phì đại tuyến tiền liệt, suy giảm chức năng gan, tăng nhãn áp góc đóng, bệnh-tim mạch, bệnh cường giáp hoặc đang điều trị với các thuốc tuyến giáp.
  • Người bệnh đã điều trị với các chất ức chế monoamin oxydase, phải ngừng thuốc ít nhất 14 ngày, mới được điều trị bằng amitriptylin.
  • Dùng các thuốc chống trầm cảm 3 vòng cùng với các thuốc kháng cholinergic có thể làm tăng tác dụng kháng cholinergic.
  • Người đang lái xe và vận hành máy móc.

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Amitriptylin

100 sản phẩm
Bocinor (1.5mg)

Bocinor (1.5mg)

8,000đ / Hộp
Bocalex C+ (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Bocalex C+ (10 vỉ x 10 viên/hộp)

500đ / Viên nang
Bocalex C 1000 (10 viên/tube)

Bocalex C 1000 (10 viên/tube)

2,500đ / Viên sủi
Bộ dây truyền dịch AF/C GWIC

Bộ dây truyền dịch AF/C GWIC

6,000đ / cái
Bixocot 60mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Bixocot 60mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

3,000đ / Viên nén
Bivantox 600mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Bivantox 600mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

300,000đ / Hộp
Bivantox 300mg (3 vỉ x10 viên/hộp)

Bivantox 300mg (3 vỉ x10 viên/hộp)

270,000đ / Hộp
Bitrepso (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Bitrepso (10 vỉ x 10 viên/hộp)

48,000đ / Hộp
Biscapro 2.5mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

Biscapro 2.5mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

1,100đ / Viên nén
Bisalaxyl 5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Bisalaxyl 5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

500đ / Viên nén
Biracin-E (5ml)

Biracin-E (5ml)

15,000đ / Chai
Bipp C (35 gói/hộp)

Bipp C (35 gói/hộp)

3,000đ / Gói
Bipisyn (1 lọ/hộp)

Bipisyn (1 lọ/hộp)

48,000đ / Lọ
Biosubtyl-II (25 gói/hộp)

Biosubtyl-II (25 gói/hộp)

2,000đ / Gói
Biolac Plus (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Biolac Plus (10 vỉ x 10 viên/hộp)

60,000đ / Hộp
Bio-acimin Gold (30 gói/hộp)

Bio-acimin Gold (30 gói/hộp)

5,000đ / Gói
Biloxcin Eye 0.3% (5ml)

Biloxcin Eye 0.3% (5ml)

12,000đ / Chai
Bilomag (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Bilomag (6 vỉ x 10 viên/hộp)

7,200đ / Viên nang
Bihasal 5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Bihasal 5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

1,500đ / Viên nén
Bihasal 2.5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Bihasal 2.5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

1,200đ / Viên nén
Bifumax 750 (10 lọ/hộp)

Bifumax 750 (10 lọ/hộp)

255,000đ / Hộp
Bifril 30 (2 vỉ x 14 viên/hộp)

Bifril 30 (2 vỉ x 14 viên/hộp)

10,000đ / Viên nén
Bidiferon (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Bidiferon (10 vỉ x 10 viên/hộp)

70,000đ / Hộp
Bicefzidim 1g (10 lọ/hộp)

Bicefzidim 1g (10 lọ/hộp)

300,000đ / Hộp
Biafine (46.5g)

Biafine (46.5g)

88,000đ / Tube
BFS-Nicardipin 10mg/10ml (20 ống/hộp)

BFS-Nicardipin 10mg/10ml (20 ống/hộp)

1,850,000đ / Hộp
BFS-Galantamine 5.0mg (10 ống/hộp)

BFS-Galantamine 5.0mg (10 ống/hộp)

858,000đ / Hộp
Bfs-Depara 10ml (10 ống/hộp)

Bfs-Depara 10ml (10 ống/hộp)

1,750,000đ / Hộp
Betnapin 80mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Betnapin 80mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

5,000đ / Viên nang
Betasalic (15g)

Betasalic (15g)

15,000đ / Tube
Betaloc Zok 50mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

Betaloc Zok 50mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

6,200đ / Viên nén
Betaloc 50mg (3 vỉ x 20 viên/hộp)

Betaloc 50mg (3 vỉ x 20 viên/hộp)

2,500đ / Viên nén
Betadine vaginal douche (125ml)

Betadine vaginal douche (125ml)

60,000đ / Chai
Betadine Antiseptic Solution 10% (500ml)

Betadine Antiseptic Solution 10% (500ml)

205,000đ / Chai
Bestrip 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Bestrip 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

400đ / Viên nén
Berodual 10ml (200 liều)

Berodual 10ml (200 liều)

152,000đ / Chai
Berocca Performance (15 viên/tube)

Berocca Performance (15 viên/tube)

9,000đ / Viên sủi
Berberine 100mg MKP (100 viên/chai)

Berberine 100mg MKP (100 viên/chai)

650đ / Viên nang
Berberin 10mg VPC (100 viên/chai)

Berberin 10mg VPC (100 viên/chai)

200đ / Viên nén
Beprosalic Ointment (15g)

Beprosalic Ointment (15g)

76,000đ / Tube
Beparoten (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Beparoten (2 vỉ x 10 viên/hộp)

1,600đ / Viên nén
Benzac Purifying Cleanser (130ml)

Benzac Purifying Cleanser (130ml)

260,000đ / Chai
Benzac Power Patch (12 miếng/hộp)

Benzac Power Patch (12 miếng/hộp)

77,000đ / Hộp
Benzac AC gel 5% (30g)

Benzac AC gel 5% (30g)

170,000đ / Hộp
Benzac AC gel 2.5% (30g)

Benzac AC gel 2.5% (30g)

162,000đ / Hộp
Benita (120 liều)

Benita (120 liều)

95,000đ / Chai
Benate (5g)

Benate (5g)

18,000đ / Tube
Bee Bee Kids KF94+ (5 chiếc/túi)

Bee Bee Kids KF94+ (5 chiếc/túi)

20,000đ / Túi
Becozyme (12 ống/hộp)

Becozyme (12 ống/hộp)

350,000đ / Hộp
Becolugel (20 gói/hộp)

Becolugel (20 gói/hộp)

3,500đ / Gói
Beauty & Eva (80 miếng/hộp)

Beauty & Eva (80 miếng/hộp)

19,000đ / Hộp
Bé Ho MKP (24 gói/hộp)

Bé Ho MKP (24 gói/hộp)

58,000đ / Hộp
Bảo Tú Lệ Bioslim (40 gói/hộp)

Bảo Tú Lệ Bioslim (40 gói/hộp)

150,000đ / Hộp
Băng thun y tế 3 móc QM (0.1m x 5.5m)

Băng thun y tế 3 móc QM (0.1m x 5.5m)

17,000đ / Cuộn
Bamifen 10mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Bamifen 10mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

162,000đ / Hộp
Bài Thạch (45 viên/chai)

Bài Thạch (45 viên/chai)

58,000đ / Hộp
Bactronil 2% (5g)

Bactronil 2% (5g)

37,000đ / Tube
Bách Niên Kiện (20 viên/hộp)

Bách Niên Kiện (20 viên/hộp)

185,000đ / Hộp
Babyhaler

Babyhaler

395,000đ / Hộp
Baburol 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Baburol 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

2,400đ / Viên nén
B3 AFIB Advanced

B3 AFIB Advanced

1,990,000đ / Hộp
Azissel 250mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Azissel 250mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

5,000đ / Viên nén
Aziphar 100mg (10 gói/hộp)

Aziphar 100mg (10 gói/hộp)

13,500đ / Gói
Azintal Forte (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Azintal Forte (10 vỉ x 10 viên/hộp)

8,000đ / Viên nén
Azenmarol 1mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Azenmarol 1mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

177,000đ / Hộp
Azaroin (15g)

Azaroin (15g)

70,000đ / Tube
Azaduo (15g)

Azaduo (15g)

156,000đ / Tube
Axcel Miconazole Cream (15g)

Axcel Miconazole Cream (15g)

38,000đ / Tube
Axcel Fusidic Acid-B Cream (15g)

Axcel Fusidic Acid-B Cream (15g)

75,000đ / Tube
Avodart 0.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Avodart 0.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

18,300đ / Viên nén
Avamys 27.5mcg (120 liều)

Avamys 27.5mcg (120 liều)

255,000đ / Chai
Aura Beauty (150 miếng/gói)

Aura Beauty (150 miếng/gói)

32,000đ / Gói
Aumoxtine 500 (200 viên/chai)

Aumoxtine 500 (200 viên/chai)

175,000đ / Chai
Atorlip 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Atorlip 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

2,600đ / Viên nén
Atopiclair Cream (40ml)

Atopiclair Cream (40ml)

276,000đ / Tube
Atocib 120mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Atocib 120mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

168,000đ / Hộp
Atirin 10 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Atirin 10 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

1,500đ / Viên nén
Atilene 2.5mg/5ml (30 ống/hộp)

Atilene 2.5mg/5ml (30 ống/hộp)

2,500đ / Ống
Atasart 8mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

Atasart 8mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

3,500đ / Viên nén
Aspilets EC (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Aspilets EC (10 vỉ x 10 viên/hộp)

600đ / Viên nén