Hoạt chất thuốcKiểm tra đơn hàng
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ ALPHABET
0 GIỎ HÀNG
Giỏ hàng của bạn chưa có sản phẩm nào!

Hoạt chất Benzylpenicillin

Benzylpenicillin hay Penicillin G là kháng sinh nhóm beta - lactam diệt khuẩn bằng cách ức chế sự tổng hợp thành tế bào vi khuẩn, tác dụng trên cầu khuẩn Gram (+) như tụ cầu, liên cầu, phế cầu và Gram (-) như não mô cầu, lậu cầu và một số trực khuẩn gram (+).

Tên biệt dược (Tên thương mại)

Medi-Levosulpirid 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Medi-Levosulpirid 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Mecelxib 200mg (200 viên/chai),Mebaal 1500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Mazzgin DHG (10 vỉ x 10 viên/hộp),Maxxhepa Urso 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Maxxhepa Urso 150mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Maxxcardio LA 2mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),MaxxAcne-AC (15g),Mật ong núi Điện Biên (720g),Mật ong núi Điện Biên (350g),Mát Gan Thanh Nhiệt Phước An (280ml),Masopen 250/25 (3 vỉ x 10 viên/hộp),Marcaine Spinal Heavy 0.5% (5 ống/hộp),Mannitol Kabi 20% (250ml),Mamamy hương thơm mát (100 miếng/gói),Magnesium-B6 Tv.pharm (10 vỉ x 10 viên/hộp),Magnesi Sulfat Kabi 15% (10 ống/hộp),Madopar 250mg (30 viên/chai),Madopar 250mg (100 viên/chai),Madopar 200mg+50mg (30 viên/chai),Mac Nest (120ml),Lyrica 150mg (4 vỉ x 14 viên/hộp),Luvox 100mg (2 vỉ x 15 viên/hộp),Lusefi 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Lumiclib 200mg (21 viên/hộp),Lucass 200mg (2 vỉ x 10 viên/hộp),LOW-GLU Thái Minh (2 vỉ x 10 viên/hộp),Lotusone cream (15g),Loturocin 2% (5g),Losar-Denk 100 (28 viên/hộp),Loratadin 10mg Imexpharm (2 vỉ x 10 viên/hộp),Lopran 2mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Loperamide 2mg Micro (10 vỉ x 10 viên/hộp),Logpatat 25mg (6 vỉ x 10 viên/hộp),Lixiana 30mg (28 viên/hộp),Livolin Forte (3 vỉ x 10 viên/hộp),Live Probiotics Himita (30 gói/hộp),Live cool hương râu bắp (10 gói/hộp),Live cool hương dưa gang không đường (10 gói/hộp),Live cool hương dưa gang (10 gói/hộp),Live cool hương chanh dây (16 viên/tube),Live cool hương chanh dây (10 gói/hộp),Live cool hương chanh (16 viên/tube),Live cool hương chanh (10 gói/hộp),Live cool hương cam (16 viên/tube),Live cool hương dưa gang (16 viên/tube),Livact Granules (84 gói/hộp),Listerine Natural Green Tea Zero Alcohol (100ml),Listerine Kids Mouthwash hương berry (250ml),Listerine Cool Mint Zero Alcohol (100ml),Listerine cool mint (750ml),Lisanolona 80mg/2ml (5 ống/hộp),Lipovenoes 10% PLR (250ml),Lipofundin MCT/LCT 20% (250ml),Lipofundin MCT/LCT 20% (100ml),Lipitor 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Lipistad 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Lipistad 10mg (5 vỉ x 10 viên/hộp),Lipidem MCT/LCT/omega 3 20% (250ml),Lipanthyl NT 145mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Lion Hiepita For Child (8 gói x 2 miếng/hộp),LineaBon K2+D3 (10ml),Lignospan Standard (50 ống/hộp),Lidonalin (10 ống/hộp),Lidocain-BFS 200mg 10ml (20 ống/hộp),Lidocain Vinphaco 40mg/2ml (100 ống/hộp),Lidocain Kabi 2% (100 ống/hộp),LG Puricare,Levosum 0.1mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Levofloxacin Kabi 500mg (100ml),Levistel 80mg (4 vỉ x 7 viên/hộp),Lepigin 25 (5 vỉ x 10 viên/hộp),Lepigin 100 (10 vỉ x 10 viên/hộp),Lepatis 80mg (20 vỉ x 5 viên/hộp),Legalon 140mg (6 vỉ x 10 viên/hộp),Leeflox 0.5% (5ml),Leber Vital (60 viên/hộp),Langitax 20mg (2 vỉ x 7 viên/hộp),Lampar 5mg (6 vỉ x 10 viên/hộp),Lamictal 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Lamictal 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),LadyBalance (12 viên/hộp),Lactated Ringer's and Dextrose Kabi (500ml),Lactacyd Pro Sensitive (250ml),Lactacyd Extra Nourish (60ml),Lactacyd Extra Nourish (150ml),La Roche-Posay Effaclar Micellar Water Ultra Oily Skin (400ml),La Roche-Posay Effaclar Duo+ (40ml),La Roche-Posay Effaclar Deep Cleansing Foaming Cream (125ml),La Roche Posay Lipikar Syndet AP+ (200ml),Kryxana 200mg (21 viên/hộp),Konimag (30 gói/hộp),Knevate (10g),Klenzit C (15g),Klenzit Ms (15g),Klacid 125mg/5ml (60ml),Kính phòng hộ chống giọt bắn trẻ em Face Shield,Kính phòng hộ chống giọt bắn Face Shield,Kính phòng hộ chống giọt bắn,

Chỉ Định

  • Các vết thương nhiễm khuẩn và các nhiễm khuẩn ở mũi, họng, xoang mũi, đường hô hấp và tai giữa.
  • Nhiễm khuẩn máu hoặc nhiễm mủ huyết do vi khuẩn nhạy cảm.
  • Viêm xương tủy cấp và mạn.
  • Viêm màng trong tim do nhiễm khuẩn.
  • Viêm màng não do các vi khuẩn nhạy cảm.
  • Viêm phổi nặng do Pneumococcus.

Chống Chỉ Định

Mẫn cảm với các kháng sinh thuộc nhóm penicillin, cephalosporin.

Cách Dùng Và Liều Dùng

Liều dùng phụ thuộc tình trạng bệnh, sự nhạy cảm của vi khuẩn với kháng sinh, cân nặng, tuổi và chức năng thận của người bệnh.

  • Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi: 1 - 4 triệu lU/ngày, chia 2 - 3 lần (0.6g - 2.4g/ngày).
  • Trẻ em 1 tháng - 12 tuổi: 170.000 IU/kg/ngày, chia 3 lần (100mg/kg/ngày).
  • Trẻ sơ sinh từ 1 - 4 tuần tuổi: 127.500 lU/kg/ngày, chia 3 lần (75mg/kg/ngày).
  • Trẻ sơ sinh hay sinh thiếu tháng: 85.000 lU/kg/ngày, chia 2 lần (50mg/kg/ngày).

Người lớn: Không chỉ định dùng liều cao trên 30 triệu lU/ngày vì gây nhiễm độc thần kinh.

Bệnh nhân có chức năng thận giảm: Có nguy cơ tích lũy penicillin G, do đó tăng nguy cơ gây độc với hệ thần kinh trung ương. Liều 24 giờ cần phải giảm và khoảng cách thời gian giữa các liều phải dài hơn (như dùng 3g, cách 12 hoặc 24 giờ một lần) hoặc dùng liều thấp hơn trong mỗi lần tiêm.

Bệnh nhân trên 60 tuổi: Nên giảm 50% liều người lớn thông thường.

Thận Trọng

Tuyệt đối thận trọng với người có tiền sử dị ứng với penicillin và cephalosporin, do có nguy cơ phản ứng chéo miễn dịch giữa benzylpeniciilin và các cephalosporin.

Thận trọng với bệnh nhân suy giảm chức năng thận, đặc biệt ở bệnh nhân cao tuổi và trẻ sơ sinh.

Với bệnh nhân suy tim, cần chú ý đặc biệt, do nguy cơ tăng natri huyết sau khi tiêm liều cao penicillin G.

Thận trọng đặc biệt khi dùng penicillin G liều cao cho bệnh nhân đã bị động kinh. 

Có thể xảy ra quá mẫn với da khi tiếp xúc với kháng sinh, nên thận trọng tránh tiếp xúc với thuốc. Cần tìm hiểu người bệnh có tiền sử dị ứng không, đặc biệt dị ứng vớí thuốc vì dễ tăng phản ứng mẫn cảm với penicillin.

Dùng penicillin G liều cao ồ ạt có thể dẫn đến giảm kali huyết và đôi khi tăng natri huyết. Nên dùng kèm theo thuốc lợi tiểu giữ kali.

Với người bệnh suy giảm chức năng thận, dùng liều cao (trên 8g/ngày/người lớn) có thể gây kích ứng não, co giật và hôn mê.

Bảo Quản

Các thuốc chứa hoạt chất Benzylpenicillin

MaxxAcne-AC (15g)
MaxxAcne-AC (15g)

70,000đ / Tube

Mannitol Kabi 20% (250ml)
Mannitol Kabi 20% (250ml)

31,000đ / Chai

Madopar 250mg (100 viên/chai)
Madopar 250mg (100 viên/chai)

1,980,000đ / Chai

Mac Nest (120ml)
Mac Nest (120ml)

50,000đ / Chai

Lumiclib 200mg (21 viên/hộp)
Lumiclib 200mg (21 viên/hộp)

4,200,000đ / Hộp

Lotusone cream (15g)
Lotusone cream (15g)

38,000đ / Tube

Loturocin 2% (5g)
Loturocin 2% (5g)

37,000đ / Tube

Logpatat 25mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)
Logpatat 25mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

5,000đ / Viên nang mềm

Lixiana 30mg (28 viên/hộp)
Lixiana 30mg (28 viên/hộp)

1,680,000đ / Hộp

Livolin Forte (3 vỉ x 10 viên/hộp)
Livolin Forte (3 vỉ x 10 viên/hộp)

5,200đ / Viên nang mềm

Livact Granules (84 gói/hộp)
Livact Granules (84 gói/hộp)

3,360,000đ / Hộp

Lipovenoes 10% PLR (250ml)
Lipovenoes 10% PLR (250ml)

180,000đ / Chai

Lipofundin MCT/LCT 20% (250ml)
Lipofundin MCT/LCT 20% (250ml)

2,100,000đ / Thùng

Lipofundin MCT/LCT 20% (100ml)
Lipofundin MCT/LCT 20% (100ml)

1,800,000đ / Thùng

LineaBon K2+D3 (10ml)
LineaBon K2+D3 (10ml)

295,000đ / Chai

Lidonalin (10 ống/hộp)
Lidonalin (10 ống/hộp)

58,000đ / Hộp

LG Puricare
LG Puricare

2,200,000đ / Hộp

Lepatis 80mg (20 vỉ x 5 viên/hộp)
Lepatis 80mg (20 vỉ x 5 viên/hộp)

4,000đ / Viên nang mềm

Leeflox 0.5% (5ml)
Leeflox 0.5% (5ml)

22,000đ / Chai

Leber Vital (60 viên/hộp)
Leber Vital (60 viên/hộp)

325,000đ / Hộp

LadyBalance (12 viên/hộp)
LadyBalance (12 viên/hộp)

275,000đ / Hộp

Kryxana 200mg (21 viên/hộp)
Kryxana 200mg (21 viên/hộp)

8,000,000đ / Hộp

Konimag (30 gói/hộp)
Konimag (30 gói/hộp)

2,000đ / Gói

Knevate (10g)
Knevate (10g)

32,000đ / Tube

Klenzit C (15g)
Klenzit C (15g)

130,000đ / Tube

Klenzit  Ms (15g)
Klenzit Ms (15g)

111,000đ / Tube

Klacid 125mg/5ml (60ml)
Klacid 125mg/5ml (60ml)

130,000đ / Chai