Hoạt chất thuốcKiểm tra đơn hàng
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ ALPHABET
0 GIỎ HÀNG
Giỏ hàng của bạn chưa có sản phẩm nào!

Hoạt chất Benzylpenicillin

Benzylpenicillin hay Penicillin G là kháng sinh nhóm beta - lactam diệt khuẩn bằng cách ức chế sự tổng hợp thành tế bào vi khuẩn, tác dụng trên cầu khuẩn Gram (+) như tụ cầu, liên cầu, phế cầu và Gram (-) như não mô cầu, lậu cầu và một số trực khuẩn gram (+).

Tên biệt dược (Tên thương mại)

Fortec (5 vỉ x 10 viên/hộp),Foma-F (6 vỉ x 10 viên/hộp),Fohepta (400g),Fogyma 10ml (4 vỉ x 5 ống/hộp),Focgo 8mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Fobancort cream (5g),Flustad 75 (10 viên/hộp),Fluomizin (6 viên/hộp),Flumetholon 0.1% (5ml),Flumetholon 0.02% (5ml),Fluconazol DHG 150mg (1 viên/hộp),Florinef 100mcg (100 viên/lọ),Flixonase Aqueous Nasal Spray,Flexen Gel 2,5% (50g),Flecainide acetate tablets 100mg Aurobindo (100 viên/lọ),Flecainide acetate tablets 100mg Ani (100 viên/lọ),Flecainide 100mg Tillomed (60 viên/hộp),Flecainide 100mg Milpharm (60 viên/hộp),Flecaine 100mg Viatris (30 viên/hộp),Flecaine 100mg Mylan (30 viên/hộp),Flagyl 250mg (2 vỉ x 10 viên/hộp),Fingertip Pulse Oximeter Oromi A3,Fingertip Pulse Oximeter AD901,Fingertip Pulse Oximeter A2,Finasteride Teva 1mg (28 viên/hộp),Ficocyte (1 ống/hộp),Fexofenaderm 180mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Feroglobin Liquid (200ml),Ferlatum (15ml),Fellaini 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Fefrarovit (10 vỉ x 10 viên/hộp),Febustad 40 (3 vỉ x 10 viên/hộp),Fastum gel (30g),Ezenstatin 10mg/20mg (4 vỉ x 7 viên/hộp) ,Ezenstatin 10mg/10mg (4 vỉ x 7 viên/hộp) ,Ezensimva 10/20 (3 vỉ x 10 viên/hộp),Ezensimva 10/10 (6 vỉ x 10 viên/hộp),Eyecool (15ml),Eyebi (3 vỉ x 10 viên/hộp),Eyaren (10ml),Exforge 5mg/80mg (2 vỉ x 14 viên/hộp),Eugica Candy (300 viên),Eucaphor (40 viên/hộp),Eucalyptin (10 vỉ x 10 viên/hộp),Euca-OPC (10 vỉ x 10 viên/hộp),Ethambutol 400 MKP (20 vỉ x 10 viên/hộp),Esserose 450mg (5 vỉ x 10 viên/hộp),Esomeprazole EG 40mg (2 vỉ x 10 viên/hộp),Esomeprazol 40mg Tv.Pharm (10 vỉ x 10 viên/hộp),Esogas 40mg Bidiphar,Eslo-10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Eperistad 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Enterogran (20 gói/hộp),Enterogermina 4 tỷ/5ml (2 vỉ x 10 ống/hộp),Entero-Caps 200mg DMC (30 viên/hộp),Enteric tabs (100 viên/hộp),Enteric caps (60 viên/chai),Ensure Plus Advance (220ml),Ensure Gold Vigor (237ml),Ensure Gold (850g),Ensure Gold (400g),Endoxan 50mg (50 viên/hộp),Encorate 300mg (5 vỉ x 10 viên/hộp),Empaton 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Emco (12g),Elthon 50mg (2 vỉ x 10 viên/hộp),Elofarvita (3 vỉ x 10 viên/hộp),Ellgy H2O Arr Cream (25g),Eliquis 2.5mg (2 vỉ x 10 viên/hộp),Elevit (3 vỉ x 10 viên/hộp),Elevit (10 vỉ x 10 viên/hộp),Eighteen gel (10g),Eglidons for adults (2 vỉ x 6 viên/hộp),Egafore (60 viên/hộp),Efferalgan 500mg (10 vỉ x 4 viên/hộp),Effer-Paralmax 500 (5 vỉ x 4 viên/hộp),Efexor XR 37.5mg (7 viên/hộp),Edsave 20mg (4 viên/hộp),Eagle Inhaler,Eagle Brand USA Formulation (24ml),Eagle Brand Singapore (3ml),Eagle Brand Singapore (12ml),Eagle Brand Muscular Balm (20g),Eagle Brand Medicated Oil External Analgesic Aromatic Lavender Eucalyptus (24ml),Eagle Brand Eucalyptus oil for baby (30ml),E-ScarPatch 5cm x 7cm (8 miếng/gói),E-ScarPatch 5cm x 15cm (4 miếng/gói),Đông trùng hạ thảo đông khô Trường An (10g),Đởm Kim Hoàn (240 viên/hộp),Đầu vòi xịt cồn,Đại Tràng Hoàn P/H (10 gói x 4g/hộp),Dvelinii (3ml),Duspatalin Retard 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Durex Performa (3 cái/hộp),Durex Fetherlite Ultima (3 cái/hộp),Durex Fetherlite Ultima (12 cái/hộp),Duotrav (2.5ml),Dưỡng Khớp Long Phụng (20 viên/hộp),Dung dịch rửa tay khô Green Cross hương Dưa táo (250ml),Dung dịch diệt khuẩn 365 Max (750ml),

Chỉ Định

  • Các vết thương nhiễm khuẩn và các nhiễm khuẩn ở mũi, họng, xoang mũi, đường hô hấp và tai giữa.
  • Nhiễm khuẩn máu hoặc nhiễm mủ huyết do vi khuẩn nhạy cảm.
  • Viêm xương tủy cấp và mạn.
  • Viêm màng trong tim do nhiễm khuẩn.
  • Viêm màng não do các vi khuẩn nhạy cảm.
  • Viêm phổi nặng do Pneumococcus.

Chống Chỉ Định

Mẫn cảm với các kháng sinh thuộc nhóm penicillin, cephalosporin.

Cách Dùng Và Liều Dùng

Liều dùng phụ thuộc tình trạng bệnh, sự nhạy cảm của vi khuẩn với kháng sinh, cân nặng, tuổi và chức năng thận của người bệnh.

  • Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi: 1 - 4 triệu lU/ngày, chia 2 - 3 lần (0.6g - 2.4g/ngày).
  • Trẻ em 1 tháng - 12 tuổi: 170.000 IU/kg/ngày, chia 3 lần (100mg/kg/ngày).
  • Trẻ sơ sinh từ 1 - 4 tuần tuổi: 127.500 lU/kg/ngày, chia 3 lần (75mg/kg/ngày).
  • Trẻ sơ sinh hay sinh thiếu tháng: 85.000 lU/kg/ngày, chia 2 lần (50mg/kg/ngày).

Người lớn: Không chỉ định dùng liều cao trên 30 triệu lU/ngày vì gây nhiễm độc thần kinh.

Bệnh nhân có chức năng thận giảm: Có nguy cơ tích lũy penicillin G, do đó tăng nguy cơ gây độc với hệ thần kinh trung ương. Liều 24 giờ cần phải giảm và khoảng cách thời gian giữa các liều phải dài hơn (như dùng 3g, cách 12 hoặc 24 giờ một lần) hoặc dùng liều thấp hơn trong mỗi lần tiêm.

Bệnh nhân trên 60 tuổi: Nên giảm 50% liều người lớn thông thường.

Thận Trọng

Tuyệt đối thận trọng với người có tiền sử dị ứng với penicillin và cephalosporin, do có nguy cơ phản ứng chéo miễn dịch giữa benzylpeniciilin và các cephalosporin.

Thận trọng với bệnh nhân suy giảm chức năng thận, đặc biệt ở bệnh nhân cao tuổi và trẻ sơ sinh.

Với bệnh nhân suy tim, cần chú ý đặc biệt, do nguy cơ tăng natri huyết sau khi tiêm liều cao penicillin G.

Thận trọng đặc biệt khi dùng penicillin G liều cao cho bệnh nhân đã bị động kinh. 

Có thể xảy ra quá mẫn với da khi tiếp xúc với kháng sinh, nên thận trọng tránh tiếp xúc với thuốc. Cần tìm hiểu người bệnh có tiền sử dị ứng không, đặc biệt dị ứng vớí thuốc vì dễ tăng phản ứng mẫn cảm với penicillin.

Dùng penicillin G liều cao ồ ạt có thể dẫn đến giảm kali huyết và đôi khi tăng natri huyết. Nên dùng kèm theo thuốc lợi tiểu giữ kali.

Với người bệnh suy giảm chức năng thận, dùng liều cao (trên 8g/ngày/người lớn) có thể gây kích ứng não, co giật và hôn mê.

Bảo Quản

Các thuốc chứa hoạt chất Benzylpenicillin

Foma-F (6 vỉ x 10 viên/hộp)
Foma-F (6 vỉ x 10 viên/hộp)

2,800đ / Viên nén

Fohepta (400g)
Fohepta (400g)

230,000đ / Hộp

Fobancort cream (5g)
Fobancort cream (5g)

37,000đ / Tube

Flustad 75 (10 viên/hộp)
Flustad 75 (10 viên/hộp)

164,000đ / Hộp

Fluomizin (6 viên/hộp)
Fluomizin (6 viên/hộp)

129,000đ / Hộp

Flumetholon 0.1% (5ml)
Flumetholon 0.1% (5ml)

55,000đ / Chai

Flumetholon 0.02% (5ml)
Flumetholon 0.02% (5ml)

50,000đ / Chai

Flexen Gel 2,5% (50g)
Flexen Gel 2,5% (50g)

121,000đ / Tube

Fingertip Pulse Oximeter A2
Fingertip Pulse Oximeter A2

300,000đ / Hộp

Ficocyte (1 ống/hộp)
Ficocyte (1 ống/hộp)

410,000đ / Hộp

Feroglobin Liquid (200ml)
Feroglobin Liquid (200ml)

340,000đ / Chai

Ferlatum (15ml)
Ferlatum (15ml)

24,000đ / Lọ

Fastum gel (30g)
Fastum gel (30g)

50,000đ / Tube

Eyecool (15ml)
Eyecool (15ml)

45,000đ / Chai

Eyebi (3 vỉ x 10 viên/hộp)
Eyebi (3 vỉ x 10 viên/hộp)

3,300đ / Viên nang mềm

Eyaren (10ml)
Eyaren (10ml)

40,000đ / Hộp

Eugica Candy (300 viên)
Eugica Candy (300 viên)

215,000đ / Túi

Eucaphor (40 viên/hộp)
Eucaphor (40 viên/hộp)

18,000đ / Hộp

Eucalyptin (10 vỉ x 10 viên/hộp)
Eucalyptin (10 vỉ x 10 viên/hộp)

500đ / Viên nang mềm

Euca-OPC (10 vỉ x 10 viên/hộp)
Euca-OPC (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,000đ / Viên nang mềm

Esogas 40mg Bidiphar
Esogas 40mg Bidiphar

44,000đ / Hộp

Ensure Gold Vigor (237ml)
Ensure Gold Vigor (237ml)

45,500đ / Chai

Ensure Gold (850g)
Ensure Gold (850g)

735,000đ / Hộp

Ensure Gold (400g)
Ensure Gold (400g)

336,000đ / Hộp

Emco (12g)
Emco (12g)

135,000đ / Hộp

Ellgy H2O Arr Cream (25g)
Ellgy H2O Arr Cream (25g)

77,000đ / Tube

Eighteen gel (10g)
Eighteen gel (10g)

23,000đ / Tube

Egafore (60 viên/hộp)
Egafore (60 viên/hộp)

360,000đ / Hộp

Efexor XR 37.5mg (7 viên/hộp)
Efexor XR 37.5mg (7 viên/hộp)

10,500đ / Viên nang

Edsave 20mg (4 viên/hộp)
Edsave 20mg (4 viên/hộp)

80,000đ / Hộp

Eagle Inhaler
Eagle Inhaler

17,000đ / Ống

Đầu vòi xịt cồn
Đầu vòi xịt cồn

6,000đ / cái

Dvelinii (3ml)
Dvelinii (3ml)

44,000đ / Chai

Duotrav (2.5ml)
Duotrav (2.5ml)

335,000đ / Chai