Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Budesonide

Budesonide là một corticosteroid tổng hợp không halogen hóa, có hoạt tính glucocorticoid mạnh và hoạt tính mineralocorticoid yếu. Thuốc có tác dụng chống viêm tại chỗ mạnh, chống dị ứng và ức chế miễn dịch rõ rệt.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Mannitol Kabi 20% (250ml)Smecta Go (12 gói/hộp)Closeup Everfresh Winter Blast (230g)Solupred 5mg (30 viên/lọ)Solupred 20mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Cefimbrano 100mg (10 gói/hộp)Medithymin 80mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)Cefpovera 200mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Tăm chỉ nha khoa Okamura (50 cây/gói)Normagut (3 vỉ x 10 viên/hộp)Morning Relief (100ml)La Roche-Posay Effaclar Micellar Water Ultra Oily Skin (400ml)La Roche-Posay Effaclar Deep Cleansing Foaming Cream (125ml)Ameflu Multi Symtom Relief (60ml)Ameflu Night Time (60ml)Ameflu Day Time (60ml)Johnson Baby Cologne Powder Mist (50ml)Johnson Baby Cologne Powder Mist (125ml)Johnson Baby Cologne Summer Swing (50ml)Johnson Baby Cologne Summer Swing (125ml)Johnson Baby Cologne Morning Dew (125ml)Johnson Baby Cologne Morning Dew (50ml)Glucose 5% B.Braun (500ml)Tydol Codeine Forte (10 vỉ x 10 viên/hộp)Listerine cool mint (750ml)Bihasal 2.5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Tamgezyl 500mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Mật ong núi Điện Biên (720g)Mật ong núi Điện Biên (350g)Calcium Boston 500mg (20 viên/tube)Siro ho cảm Ích nhi 3+ (90ml)Tinh dầu dừa Đất Việt (100ml)Simvastatin Stella 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Herbesser 30mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Dầu mù u Bidopharma (10ml)Nitrofurantoin 100mg Inpac Pharma (1000 viên/chai)Abena Hair & Body Wash (200ml)Eagle Brand USA Formulation (24ml)Contractubex (10g)Derma Forte (15g)Lactacyd Pro Sensitive (250ml)Hydrocortisone Roussel 10mg (25 viên/hộp)Ringer Lactate B.Braun (500ml)La Roche-Posay Effaclar Duo+ (40ml)Gliatilin (14 viên/hộp)Ích Tiểu Vương (2 vỉ x 10 viên/hộp)Mát Gan Thanh Nhiệt Phước An (280ml)Nước xả cho bé Comfort cho da nhạy cảm hương phấn (3.2 lít)Nước giặt OMO Matic Comfort tinh dầu thơm (2kg)Bột giặt OMO Matic cửa trên (6kg)Nước rửa chén Sunlight Extra trà xanh matcha Nhật Bản (725ml)Bocalex C+ (10 vỉ x 10 viên/hộp)Ybio (24 gói/hộp)Cường Vương (30 viên/hộp)NattoEnzym 1000 (2 vỉ x 10 viên/hộp)Unimelo 7.5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Hapacol CS Day (10 vỉ x 10 viên/hộp)Gellux (20 gói/hộp)Travicol Flu (10 vỉ x 10 viên/hộp)Yoosun Nghệ (25g)Metformin Stella 850mg (4 vỉ x 15 viên/hộp)Special Kid Multivitamines hương cam (125ml)Coldfed (80 viên/chai)Green Cross hương Tự nhiên (250ml)Dung dịch rửa tay khô Green Cross hương Dưa táo (250ml)Xịt rửa tay khô Green Cross hương Tự nhiên (70ml)Xịt rửa tay khô Green Cross hương Dưa Táo (70ml)NNO Hair Aplicapz (3 vỉ x 5 viên/hộp)Phong Tê Cốt Thống Thuỷ (280ml)HemoQ Mom (3 vỉ x 10 viên/hộp)Ticarlox (10g)Tiger Balm White (19.4g)Ciprofloxacin Kabi 200mg (100ml)Livolin Forte (3 vỉ x 10 viên/hộp)Gillette Cool Wave (107g)Cimetidine MKP 300mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Viên Xương Khớp Vương Hoạt (20 viên/hộp)Cataflam 50mg (10 viên/hộp)Differin Cream 0.1% (30g)Zedcal (200ml)Prospan Forte (100ml)Giấp Cá Extra Fos (20 gói/hộp)Curmin Nano Bình Vị Gel (30 gói/hộp)Tetracyclin 500mg Vidipha (10 vỉ x 10 viên/hộp)La Roche Posay Lipikar Syndet AP+ (200ml)Omega 3 Fish Oil 1000mg Pharmekal (100 viên/hộp)Zinc-Kid Inmed (25 gói/hộp)Systane Ultra (5ml)Pocari Sweat dạng bột (5 gói/hộp)Ceradan Advanced Moisturing Skin Barrier Cream (30g)Ceradan Moisturising Wash (150ml)Pulppy Compact (10 gói/lốc)Adrenalin 1mg/1ml (50 ống/hộp)Atropin Sulfat 0.25mg/ml Vinphaco (100 ống/hộp)Beauty & Eva (80 miếng/hộp)Aura Beauty (150 miếng/gói)Temprosone Cream (30g)Tempovate (25g)Tố Nữ Nhất Nhất (10 viên/hộp)Vincomid (2 vỉ x 5 ống/hộp)

Chỉ định

  • Điều trị triệu chứng tại chỗ: Viêm mũi dị ứng theo mùa hoặc quanh năm.
  • Điều trị duy trì và dự phòng bệnh hen (không dùng để cắt cơn hen).
  • Điều trị bệnh Crohn nhẹ tới vừa, đang hoạt động; điều trị duy trì tái phát (cho tới 3 tháng) cho bệnh Crohn nhẹ tới nặng ở hồi tràng và/hoặc đại tràng lên.

Chống chỉ định

  • Chống chỉ định với các trường hợp quá mẫn với budesonide hoặc với các thành phần khác trong chế phẩm thuốc.
  • Điều trị ban đầu cơn hen cấp hoặc trạng thái hen khi cần phải điều trị tích cực.

Liều lượng & Cách dùng

Người lớn

Bệnh Crohn từ nhẹ tới vừa (hồi tràng và đại tràng lên):

  • 9 mg, uống ngày 1 lần vào buổi sáng trong khoảng từ 8 tuần trở lại; có thể lặp lại liệu trình 8 tuần khi bệnh tái phát.
  • Điều trị duy trì khi bệnh thuyên giảm: 6 mg/ngày uống 1 lần, cho tới 3 tháng; nếu triệu chứng vẫn kiểm soát được lúc 3 tháng, giảm dần liều để ngừng hoàn toàn; tiếp tục điều trị liều duy trì khi bệnh thuyên giảm trên 3 tháng không thấy có lợi hơn.

Hen:

  • Liều budesonide ban đầu và tối đa hít qua miệng dựa vào liệu pháp điều trị hen trước. Nếu người bệnh đang dùng liệu pháp corticosteroid uống từ trước phải bắt đầu giảm liều hàng ngày hoặc cách 1 ngày khoảng 1 tuần sau khi bắt đầu cho budesonide hít qua miệng, sau đó giảm thêm 1 hoặc 2 tuần nữa; thường mỗi lần giảm không quá 2,5 mg hoặc 25% prednison (hoặc thuốc tương đương) ở người bệnh dùng budesonide hít bột hoặc dịch treo qua miệng. Khi ngừng uống corticosteroid và các triệu chứng hen đã được kiểm soát, dùng liều budesonide thấp nhất có hiệu quả.
  • Hít qua miệng dùng qua Turbuhaler: Liều ban đầu budesonide ở người lớn trước đó chỉ dùng các thuốc giãn phế quản: 160 - 320 microgam (chỉ dẫn trên nhãn 200 - 400 microgam) ngày 2 lần; liều tối đa khuyến cáo 320 microgam (nhãn ghi 400 microgam) ngày 2 lần; ở người lớn trước đó đang dùng corticosteroid hít qua miệng, liều ban đầu budesonide bột hít (qua Turbuhaler) khuyến cáo là 160 - 320 microgam (chỉ dẫn trên nhãn 200 - 400 microgam) ngày 2 lần; liều tối đa khuyến cáo 640 microgam (nhãn ghi 800 microgam) ngày 2 lần. Người lớn trước đây đang uống corticosteroid, liều khởi đầu budesonide bột hít khuyến cáo (qua Turbuhaler) là 320 - 640 microgam (nhãn ghi 400 - 800 microgam) ngày 2 lần; liều tối đa khuyến cáo là 640 microgam (nhãn ghi 800 microgam) ngày 2 lần.

Trẻ em

Bệnh Crohn từ nhẹ tới vừa (hồi tràng và đại tràng lên):

  • Cần phải nghiên cứu thêm: Trẻ em từ 12 - 18 tuổi uống 9 mg 1 lần mỗi ngày vào buổi sáng trước khi ăn sáng, uống cho tới 8 tuần; giảm liều trong 2 - 4 tuần cuối điều trị.

Hen:

  • Trẻ em ≥ 6 tuổi (bột hít qua Turbuhaler): Nếu trước đó chỉ dùng các thuốc giãn phế quản duy nhất hoặc corticosteroid hít, liều budesonide khởi đầu khuyến cáo: 160 microgam (nhãn ghi 200 microgam) ngày 2 lần; liều tối đa khuyến cáo 320 microgam (nhãn ghi 400 microgam) ngày 2 lần. Nhà sản xuất cho rằng trẻ em ≥ 6 tuổi trước đó đang dùng corticosteroid uống, liều khuyến cáo cao nhất là 320 microgam (nhãn ghi 400 microgam) ngày 2 lần.
  • Ở người hen nhẹ đến vừa có hen đã được kiểm soát tốt bằng corticosteroid hít, có thể dùng bột hít budesonide liều 160 microgam276 Bupivacain hydroclorid DTQGVN 2 hoặc 320 microgam (nhãn ghi 200 hoặc 400 microgam) ngày 1 lần. Budesonide có thể cho vào buổi sáng hoặc buổi chiều. Tuy nhiên, nếu liều dùng 1 lần không đỡ, tổng liều hàng ngày phải tăng lên và/ hoặc chia làm nhiều liều.

Hít qua miệng qua phun sương ở trẻ em (1 - 8 tuổi):

  • Trẻ em trước đó chỉ dùng các thuốc giãn phế quản đơn độc: Liều khởi đầu hỗn dịch budesonide khuyến cáo là 0,5 mg chia làm 1 hoặc 2 lần hàng ngày; liều tối đa khuyến cáo hàng ngày là 0,5 mg.
  • Trẻ em trước đó đang dùng corticosteroid hít, liều khởi đầu hỗn dịch budesonide qua bình xịt (nebulizer) khuyến cáo là 0,5 mg chia làm 1 hoặc 2 lần mỗi ngày; liều tối đa khuyến cáo là 1 mg/ngày.
  • Trẻ em trước đó đang dùng corticosteroid uống và trẻ không đáp ứng thỏa đáng liều hỗn dịch budesonide khởi đầu 1 lần dùng, có thể tăng liều hoặc chia thuốc làm 2 lần hàng ngày.
  • Trẻ em hen không đáp ứng với liệu pháp không steroid (như thuốc giãn phế quản, thuốc ổn định dưỡng bào), có thể dùng liều hàng ngày dịch treo hít budesonide khởi đầu là 0,25 mg cho qua máy phun sương. Tuy nhiên, nếu không kiểm soát được triệu chứng hen với một liều trong ngày, tổng liều hàng ngày có thể phải tăng lên và/hoặc chia làm 2 liều nhỏ

Đối tượng khác

  • Cần xem xét giảm liều budesonide dạng viên xuống còn 3 mg một lần mỗi ngày đối với bệnh nhân suy gan mức độ trung bình (Child Pugh B).

Thận trọng & Tác dụng phụ

Khi dùng kéo dài ở liều cao, tác dụng toàn thân của glucocorticosteroids như cường năng vỏ thượng thận, suy tủy thượng thận và chậm phát triển trẻ em có thể xảy ra. Nên theo dõi thường xuyên tình trạng phát triển của trẻ em khi điều trị kéo dài bằng corticosteroids, bất kể đường dùng nào. Nếu nghi ngờ có tình trạng chậm phát triển, phải xem xét lại việc dùng thuốc.

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ánh nắng trực tiếp.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Budesonide

100 sản phẩm
Mannitol Kabi 20% (250ml)

Mannitol Kabi 20% (250ml)

31,000đ / Chai
Smecta Go (12 gói/hộp)

Smecta Go (12 gói/hộp)

5,500đ / Gói
Closeup Everfresh Winter Blast (230g)

Closeup Everfresh Winter Blast (230g)

44,000đ / Tube
Solupred 5mg (30 viên/lọ)

Solupred 5mg (30 viên/lọ)

180,000đ / Lọ
Solupred 20mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Solupred 20mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

285,000đ / Hộp
Cefimbrano 100mg (10 gói/hộp)

Cefimbrano 100mg (10 gói/hộp)

3,000đ / Gói
Medithymin 80mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Medithymin 80mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

4,500đ / Viên nang
Cefpovera 200mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Cefpovera 200mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

3,500đ / Viên nang
Normagut (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Normagut (3 vỉ x 10 viên/hộp)

7,000đ / Viên nang
Morning Relief (100ml)

Morning Relief (100ml)

25,000đ / Chai
Ameflu Multi Symtom Relief (60ml)

Ameflu Multi Symtom Relief (60ml)

21,000đ / Chai
Ameflu Night Time (60ml)

Ameflu Night Time (60ml)

20,000đ / Chai
Ameflu Day Time (60ml)

Ameflu Day Time (60ml)

20,000đ / Chai
Glucose 5% B.Braun (500ml)

Glucose 5% B.Braun (500ml)

19,000đ / Chai
Tydol Codeine Forte (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Tydol Codeine Forte (10 vỉ x 10 viên/hộp)

2,200đ / Viên nén
Listerine cool mint (750ml)

Listerine cool mint (750ml)

90,000đ / Chai
Bihasal 2.5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Bihasal 2.5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

1,200đ / Viên nén
Tamgezyl 500mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Tamgezyl 500mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

1,000đ / Viên nén
Mật ong núi Điện Biên (720g)

Mật ong núi Điện Biên (720g)

160,000đ / Chai
Mật ong núi Điện Biên (350g)

Mật ong núi Điện Biên (350g)

85,000đ / Chai
Calcium Boston 500mg (20 viên/tube)

Calcium Boston 500mg (20 viên/tube)

3,000đ / Viên sủi
Siro ho cảm Ích nhi 3+ (90ml)

Siro ho cảm Ích nhi 3+ (90ml)

60,000đ / Chai
Tinh dầu dừa Đất Việt (100ml)

Tinh dầu dừa Đất Việt (100ml)

86,000đ / Chai
Herbesser 30mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Herbesser 30mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,600đ / Viên nén
Dầu mù u Bidopharma (10ml)

Dầu mù u Bidopharma (10ml)

6,000đ / Chai
Abena Hair & Body Wash (200ml)

Abena Hair & Body Wash (200ml)

170,000đ / Chai
Eagle Brand USA Formulation (24ml)

Eagle Brand USA Formulation (24ml)

103,000đ / Chai
Contractubex (10g)

Contractubex (10g)

165,000đ / Tube
Derma Forte (15g)

Derma Forte (15g)

98,000đ / Tube
Lactacyd Pro Sensitive (250ml)

Lactacyd Pro Sensitive (250ml)

70,000đ / Chai
Ringer Lactate B.Braun (500ml)

Ringer Lactate B.Braun (500ml)

19,000đ / Chai
La Roche-Posay Effaclar Duo+ (40ml)

La Roche-Posay Effaclar Duo+ (40ml)

455,000đ / Tube
Gliatilin (14 viên/hộp)

Gliatilin (14 viên/hộp)

15,000đ / Viên nén
Bột giặt OMO Matic cửa trên (6kg)

Bột giặt OMO Matic cửa trên (6kg)

275,000đ / 275000
Bocalex C+ (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Bocalex C+ (10 vỉ x 10 viên/hộp)

500đ / Viên nang
Ybio (24 gói/hộp)

Ybio (24 gói/hộp)

2,000đ / Gói
Cường Vương (30 viên/hộp)

Cường Vương (30 viên/hộp)

300,000đ / Hộp
NattoEnzym 1000 (2 vỉ x 10 viên/hộp)

NattoEnzym 1000 (2 vỉ x 10 viên/hộp)

165,000đ / Hộp
Unimelo 7.5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Unimelo 7.5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

700đ / Viên nén
Hapacol CS Day (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Hapacol CS Day (10 vỉ x 10 viên/hộp)

650đ / Viên nén
Gellux (20 gói/hộp)

Gellux (20 gói/hộp)

3,600đ / Gói
Travicol Flu (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Travicol Flu (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,000đ / Viên nén
Yoosun Nghệ (25g)

Yoosun Nghệ (25g)

19,000đ / Tube
Coldfed (80 viên/chai)

Coldfed (80 viên/chai)

270đ / Viên nén
NNO Hair Aplicapz (3 vỉ x 5 viên/hộp)

NNO Hair Aplicapz (3 vỉ x 5 viên/hộp)

15,500đ / Viên nang mềm
Phong Tê Cốt Thống Thuỷ (280ml)

Phong Tê Cốt Thống Thuỷ (280ml)

42,000đ / Chai
HemoQ Mom (3 vỉ x 10 viên/hộp)

HemoQ Mom (3 vỉ x 10 viên/hộp)

6,300đ / Viên nén
Ticarlox (10g)

Ticarlox (10g)

43,000đ / Tube
Tiger Balm White (19.4g)

Tiger Balm White (19.4g)

39,000đ / Hủ
Ciprofloxacin Kabi 200mg (100ml)

Ciprofloxacin Kabi 200mg (100ml)

50,000đ / Chai
Livolin Forte (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Livolin Forte (3 vỉ x 10 viên/hộp)

5,200đ / Viên nang mềm
Gillette Cool Wave (107g)

Gillette Cool Wave (107g)

90,000đ / Chai
Cataflam 50mg (10 viên/hộp)

Cataflam 50mg (10 viên/hộp)

6,000đ / Viên nén
Differin Cream 0.1% (30g)

Differin Cream 0.1% (30g)

245,000đ / Tube
Zedcal (200ml)

Zedcal (200ml)

76,000đ / Chai
Prospan Forte (100ml)

Prospan Forte (100ml)

96,000đ / Chai
Giấp Cá Extra Fos (20 gói/hộp)

Giấp Cá Extra Fos (20 gói/hộp)

5,000đ / Gói
Zinc-Kid Inmed (25 gói/hộp)

Zinc-Kid Inmed (25 gói/hộp)

3,500đ / Gói
Systane Ultra (5ml)

Systane Ultra (5ml)

70,000đ / Chai
Ceradan Moisturising Wash (150ml)

Ceradan Moisturising Wash (150ml)

229,000đ / Tube
Pulppy Compact (10 gói/lốc)

Pulppy Compact (10 gói/lốc)

4,000đ / Gói
Adrenalin 1mg/1ml (50 ống/hộp)

Adrenalin 1mg/1ml (50 ống/hộp)

280,000đ / Hộp
Beauty & Eva (80 miếng/hộp)

Beauty & Eva (80 miếng/hộp)

19,000đ / Hộp
Aura Beauty (150 miếng/gói)

Aura Beauty (150 miếng/gói)

32,000đ / Gói
Temprosone Cream (30g)

Temprosone Cream (30g)

36,000đ / Tube
Tempovate (25g)

Tempovate (25g)

26,000đ / Tube
Tố Nữ Nhất Nhất (10 viên/hộp)

Tố Nữ Nhất Nhất (10 viên/hộp)

55,000đ / Hộp
Vincomid (2 vỉ x 5 ống/hộp)

Vincomid (2 vỉ x 5 ống/hộp)

40,000đ / Hộp