Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Capecitabine

Capecitabine là thuốc uống hóa trị, được chỉ định cho bệnh nhân ung thư vú, ung thư đại trực tràng, ung thư dạ dày do đó mà ngăn chặn được tác nhân gây bệnh, tiêu diệt hiệu quả tế bào ung thư.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Ginkgo 360 Natto Q10 (10 vỉ x 10 viên/hộp)Bivantox 300mg (3 vỉ x10 viên/hộp)Rowatinex (10 vỉ x 10 viên/hộp)Topbrain (6 vỉ x 10 viên/hộp)Logpatat 25mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)Catefat 1g (2 vỉ x 10 ống/hộp)Inosert 50mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)Cruderan 500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Glucosamine 250mg Brawn (10 vỉ x 10 viên/hộp)Agiosmin (4 vỉ x 15 viên/hộp)Vicoxib 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Đại Tràng Hoàn P/H (10 gói x 4g/hộp)Kem Nghệ Collagen Thorakao (10g)Sữa rửa mặt sữa tươi dưa leo Thorakao (100g)Hasanflon 500 (2 vỉ x 15 viên/hộp)Zinmax 250mg DMC (2 vỉ x 5 viên/hộp)Sâm Nhung Tố Nữ Tuệ Linh (30 viên/hộp)Sulfaganin 500mg MKP (10 vỉ x 10 viên/hộp)Vitamin B12 Kabi 1000mcg (10 ống/hộp)Calci D Robinson (10 vỉ x 10 viên/hộp)PT Mask VNN95 (10 chiếc/hộp)Carbomango (100 viên/lọ)Citicol 500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Đầu vòi xịt cồnSlaska New (100ml) Kính phòng hộ chống giọt bắnThyrozol 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Glucophage 500mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Hapacol 500mg (4 vỉ x 4 viên/hộp)Sữa tắm detox bảo vệ khỏi vi khuẩn Lifebuoy matcha và khổ qua (850g)Sữa tắm bảo vệ khỏi vi khuẩn Lifebuoy bảo vệ vượt trội (1.1kg)Zanedip 10 (2 vỉ x 14 viên/hộp)Omron MC – 246Nat C 1000 (30 viên/lọ)Nat C Yummy Gummyz 125g (25 gói/hộp)Cồn sát trùng 90 độ dạng xịt Bidophar (1000ml)Cồn sát trùng 70 độ Khang Phát có vòi (1000ml)Hoa Đà Tái Tạo Hoàn 8g (10 gói/hộp)Mekocetin 0.5mg (5 vỉ x 20 viên/hộp)Eagle Brand Singapore (12ml)Biscapro 2.5mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)4D Nut màu đen (10 chiếc/hộp)Khẩu trang y tế 4D Nut màu trắng (10 chiếc/hộp)4D Famapro (10 chiếc/hộp)Thyrozol 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Gentridecme Cream (10g)Diosfort 600mg (4 vỉ x 15 viên/hộp)Acid Trichloracetic 80% (15ml)Ensure Plus Advance (220ml)Ensure Gold Vigor (237ml)Ensure Gold (850g)Ensure Gold (400g)Nebicard 2.5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Cerecaps (3 vỉ x 10 viên/hộp)Amdepin Duo (10 vỉ x 10 viên/hộp)Move Free Joint Health Advanced (200 viên/hộp)Di-ansel (2 vỉ x 10 viên/hộp)Novomycine 3M.I.U (2 vỉ x 5 viên/hộp)Meflavon 500mg (2 vỉ x 15 viên/hộp)Niva Baby (30 miếng)Newgenasada Cream (10g)Nomigrain 5mg (5 vỉ x 20 viên/hộp)Dolphin Mask (10 chiếc/hộp)Izcitol 100mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)Tearbalance (5ml)Legalon 140mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)Rotunda 30mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Abbott Glucerna (850g)Abbott Glucerna (400g)Cao Sao Vàng OPC (4g)Gelofusine (500ml)Jex Natural Joint Pain Relief (30 viên/chai)Megaduo (15g)Túi hấp tiệt trùng dụng cụ y tế Mpack 135mm x 285mm (200 túi/hộp)Otilin 0.1% (15ml)Coversyl 10mg (30 viên/lọ)Cuellar 150mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)Ketoconazole 200mg Hovid (10 vỉ x 10 viên/hộp)Metronidazole Stella 400mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)Maxxhepa Urso 150mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Kính bảo vệ Double Shield tròng trong suốt, gọng đenDạ Hương trà xanh (100ml)Phlebodia 600mg (2 vỉ x 15 viên/hộp)Levosum 0.1mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)3D N95 Protect Family (1 chiếc/hộp)3D N95 Tulips (20 chiếc/hộp)Klenzit Ms (15g)Green Cross A2 Summer Breeze (500ml)Kim Tiền Thảo Râu Mèo (60 viên/hộp)Medi-Levosulpirid 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Cồn sát trùng 70 độ Vĩnh Phúc (1000ml)Azintal Forte (10 vỉ x 10 viên/hộp)Gastalo 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Băng thun y tế 2 móc Bảo Thạch (0.075m x 3m)Băng thun y tế 3 móc Bảo Thạch (0.1m x 3m)Berlthyrox 100mcg (4 vỉ x 25 viên/hộp)Xịt rửa tay khô Chlorfast (100ml)Găng tay cao su y tế Duy Hằng size M (100 chiếc/hộp)Găng tay cao su y tế Duy Hằng size S (100 chiếc/hộp)Bông gòn viên Bảo Thạch (1000g)

Chỉ định

  • Điều trị cho bệnh nhân gặp tình trạng ung thư vú tiến triển tại chỗ hoặc đã xuất hiện di căn, thất bại trong liệu trình hóa trị/ xạ trị.
  • Điều trị hỗ trợ cho bệnh nhân bị ung thư đại trực tràng sau phẫu thuật.
  • Chỉ định dùng cho các bệnh nhân bị ung thư đại trực tràng di căn.
  • Phối hợp với các thuốc khác để điều trị cho bệnh nhân ung thư dạ dày tiến triển.

Chống chỉ định

  • Quá mẫn với capecitabine, fluorouracil hoặc với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • Bị thiếu hụt dihydropyrimidin dehydrogenase (DPD).
  • Suy thận nặng (Clcr < 30ml/phút).
  • Giảm bạch cầu, giảm bạch cầu trung tính hoặc giảm tiểu cầu nặng.
  • Đang dùng sorivudin hoặc các thuốc tương tự như brivudin.

Liều lượng & Cách dùng

  • Điều trị ung thư đại trực tràng và ung thư vú:
    • Liều dùng: ngày 2 lần, mỗi lần 1250mg/m2 (sáng và tối; tương đương với 2500mg/m2 tổng liều mỗi ngày) trong 14 ngày sau đó là 7 ngày nghỉ dùng thuốc.
  • Điều trị ung thư vú:
    • Phối hợp với docetaxel, liều ban đầu ngày 2 lần, mỗi lần 1250mg/m2 trong hai tuần sau đó là một tuần nghỉ, phối hợp với docetaxel 75mg/m2 truyền tĩnh mạch trong vòng 1 giờ mỗi ba tuần.
    • Theo hướng dẫn sử dụng của docetaxel, thuốc chuẩn bị nên bắt đầu trước khi dùng docetaxel ở những bệnh nhân dùng Capecitabine phối hợp với docetaxel.
  • Điều trị ung thư dạ dày và ung thư đại trực tràng:
    • Liều dùng: ngày 2 lần, mỗi lần 800 tới 1000mg/m2 trong hai tuần sau đó 7 ngày nghỉ thuốc, hoặc 625mg/m2, 2 lần mỗi ngày khi điều trị liên tục . Các thuốc sinh phẩm khi điều trị kết hợp với Capecitabine không làm ảnh hưởng tới liều khởi đầu của Capecitabine
    • Thuốc chuẩn bị trước để đảm bảo đủ nước và chống nôn phù hợp theo thông tin sản phẩm cisplatin hoặc oxaliplatin nên dùng trước khi dùng cisplatin hoặc oxaliplatin cho những bệnh nhân điều trị kết hợp Capecitabine với cisplatin hoặc oxaliplatin.

Thận trọng & Tác dụng phụ

  • Thận trọng khi sử dụng thuốc cho những bệnh nhân có tiền sử bệnh tim mạch như đau thắt ngực, rối loạn nhịp tim, suy tim, nhồi máu cơ tim.
  • Bệnh nhân cần tuân thủ chế độ liều theo sự hướng dẫn của bác sĩ. Bệnh nhân không tự ý thay đổi liều khi chưa có sự đồng ý của chuyên gia. Tăng hoặc giảm liều sai cách sẽ làm giảm tác dụng của thuốc.
  • Thận trọng khi sử dụng thuốc Capecitabine cho người cao tuổi.
  • Thuốc gây hoa mắt, đau đầu sau khi sử dụng, vì vậy không sử dụng thuốc cho người đang lái xe và vận hành máy móc nặng.

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Capecitabine

100 sản phẩm
Ginkgo 360 Natto Q10 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Ginkgo 360 Natto Q10 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,200đ / Viên nang mềm
Bivantox 300mg (3 vỉ x10 viên/hộp)

Bivantox 300mg (3 vỉ x10 viên/hộp)

270,000đ / Hộp
Rowatinex (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Rowatinex (10 vỉ x 10 viên/hộp)

3,600đ / Viên nang mềm
Topbrain (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Topbrain (6 vỉ x 10 viên/hộp)

5,700đ / Viên nén
Logpatat 25mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Logpatat 25mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

5,000đ / Viên nang mềm
Catefat 1g (2 vỉ x 10 ống/hộp)

Catefat 1g (2 vỉ x 10 ống/hộp)

460,000đ / Hộp
Inosert 50mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

Inosert 50mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

3,000đ / Viên nén
Cruderan 500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Cruderan 500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

270,000đ / Hộp
Agiosmin (4 vỉ x 15 viên/hộp)

Agiosmin (4 vỉ x 15 viên/hộp)

1,500đ / Viên nén
Vicoxib 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Vicoxib 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

700đ / Viên nang
Kem Nghệ Collagen Thorakao (10g)

Kem Nghệ Collagen Thorakao (10g)

145,000đ / Hộp
Hasanflon 500 (2 vỉ x 15 viên/hộp)

Hasanflon 500 (2 vỉ x 15 viên/hộp)

2,200đ / Viên nén
Zinmax 250mg DMC (2 vỉ x 5 viên/hộp)

Zinmax 250mg DMC (2 vỉ x 5 viên/hộp)

4,500đ / Viên nén
Calci D Robinson (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Calci D Robinson (10 vỉ x 10 viên/hộp)

500đ / Viên nén
PT Mask VNN95 (10 chiếc/hộp)

PT Mask VNN95 (10 chiếc/hộp)

3,000đ / Chiếc
Carbomango (100 viên/lọ)

Carbomango (100 viên/lọ)

12,000đ / Lọ
Citicol 500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Citicol 500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

13,000đ / Viên nén
Đầu vòi xịt cồn

Đầu vòi xịt cồn

6,000đ / cái
Slaska New (100ml)

Slaska New (100ml)

30,000đ / Chai
Kính phòng hộ chống giọt bắn

Kính phòng hộ chống giọt bắn

25,000đ / cái
Thyrozol 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Thyrozol 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

315,000đ / Hộp
Glucophage 500mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Glucophage 500mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

1,800đ / Viên nén
Hapacol 500mg (4 vỉ x 4 viên/hộp)

Hapacol 500mg (4 vỉ x 4 viên/hộp)

2,000đ / Viên sủi
Zanedip 10 (2 vỉ x 14 viên/hộp)

Zanedip 10 (2 vỉ x 14 viên/hộp)

9,000đ / Viên nén
Omron MC – 246

Omron MC – 246

99,000đ / Chiếc
Nat C 1000 (30 viên/lọ)

Nat C 1000 (30 viên/lọ)

4,500đ / Viên nén
Mekocetin 0.5mg (5 vỉ x 20 viên/hộp)

Mekocetin 0.5mg (5 vỉ x 20 viên/hộp)

300đ / Viên nén
Eagle Brand Singapore (12ml)

Eagle Brand Singapore (12ml)

55,000đ / Chai
Biscapro 2.5mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

Biscapro 2.5mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

1,100đ / Viên nén
4D Nut màu đen (10 chiếc/hộp)

4D Nut màu đen (10 chiếc/hộp)

40,000đ / Hộp
4D Famapro (10 chiếc/hộp)

4D Famapro (10 chiếc/hộp)

20,000đ / Hộp
Gentridecme Cream (10g)

Gentridecme Cream (10g)

14,000đ / Tube
Diosfort 600mg (4 vỉ  x 15 viên/hộp)

Diosfort 600mg (4 vỉ x 15 viên/hộp)

5,500đ / Viên nén
Acid Trichloracetic 80% (15ml)

Acid Trichloracetic 80% (15ml)

60,000đ / Chai
Ensure Plus Advance (220ml)

Ensure Plus Advance (220ml)

83,000đ / Chai
Ensure Gold Vigor (237ml)

Ensure Gold Vigor (237ml)

45,500đ / Chai
Ensure Gold (850g)

Ensure Gold (850g)

735,000đ / Hộp
Ensure Gold (400g)

Ensure Gold (400g)

336,000đ / Hộp
Nebicard 2.5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Nebicard 2.5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

257,000đ / Hộp
Cerecaps (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Cerecaps (3 vỉ x 10 viên/hộp)

75,000đ / Hộp
Amdepin Duo (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Amdepin Duo (10 vỉ x 10 viên/hộp)

4,700đ / Viên nén
Di-ansel (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Di-ansel (2 vỉ x 10 viên/hộp)

3,500đ / Viên nén
Novomycine 3M.I.U (2 vỉ x 5 viên/hộp)

Novomycine 3M.I.U (2 vỉ x 5 viên/hộp)

4,000đ / Viên nén
Meflavon 500mg (2 vỉ x 15 viên/hộp)

Meflavon 500mg (2 vỉ x 15 viên/hộp)

1,700đ / Viên nén
Niva Baby (30 miếng)

Niva Baby (30 miếng)

9,000đ / Gói
Newgenasada Cream (10g)

Newgenasada Cream (10g)

42,000đ / Tube
Nomigrain 5mg (5 vỉ x 20 viên/hộp)

Nomigrain 5mg (5 vỉ x 20 viên/hộp)

1,300đ / Viên nang
Dolphin Mask (10 chiếc/hộp)

Dolphin Mask (10 chiếc/hộp)

20,000đ / Hộp
Izcitol 100mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Izcitol 100mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

3,900đ / Viên nén
Tearbalance (5ml)

Tearbalance (5ml)

71,000đ / Chai
Legalon 140mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Legalon 140mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

8,500đ / Viên nang
Rotunda 30mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Rotunda 30mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,100đ / Viên nén
Abbott Glucerna (850g)

Abbott Glucerna (850g)

850,000đ / Hộp
Abbott Glucerna (400g)

Abbott Glucerna (400g)

345,000đ / Hộp
Cao Sao Vàng OPC (4g)

Cao Sao Vàng OPC (4g)

7,000đ / Hộp
Gelofusine (500ml)

Gelofusine (500ml)

190,000đ / Chai
Megaduo (15g)

Megaduo (15g)

122,000đ / Tube
Otilin 0.1% (15ml)

Otilin 0.1% (15ml)

23,000đ / Chai
Coversyl 10mg (30 viên/lọ)

Coversyl 10mg (30 viên/lọ)

8,900đ / Viên nén
Cuellar 150mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Cuellar 150mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

210,000đ / Hộp
Maxxhepa Urso 150mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Maxxhepa Urso 150mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

4,000đ / Viên nang
Dạ Hương trà xanh (100ml)

Dạ Hương trà xanh (100ml)

32,000đ / Chai
Phlebodia 600mg (2 vỉ x 15 viên/hộp)

Phlebodia 600mg (2 vỉ x 15 viên/hộp)

8,200đ / Viên nén
Levosum 0.1mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Levosum 0.1mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

135,000đ / Hộp
3D N95 Protect Family (1 chiếc/hộp)

3D N95 Protect Family (1 chiếc/hộp)

30,000đ / Hộp
3D N95 Tulips (20 chiếc/hộp)

3D N95 Tulips (20 chiếc/hộp)

25,000đ / Chiếc
Klenzit  Ms (15g)

Klenzit Ms (15g)

111,000đ / Tube
Green Cross A2 Summer Breeze (500ml)

Green Cross A2 Summer Breeze (500ml)

68,000đ / Chai
Azintal Forte (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Azintal Forte (10 vỉ x 10 viên/hộp)

8,000đ / Viên nén
Gastalo 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Gastalo 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

6,000đ / Viên nang mềm
Xịt rửa tay khô Chlorfast (100ml)

Xịt rửa tay khô Chlorfast (100ml)

35,000đ / Chai
Bông gòn viên Bảo Thạch (1000g)

Bông gòn viên Bảo Thạch (1000g)

204,000đ / Gói