Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Cefadroxil

Cefadroxil là một kháng sinh diệt khuẩn thuộc nhóm cephalosporin thế hệ 1, có phổ kháng khuẩn rộng hiệu quả trong các trường hợp nhiễm vi khuẩn Gram dương và Gram âm, dùng để điều trị nhiễm khuẩn đường tiết niệu, nhiễm khuẩn da và cấu trúc da, viêm họng, viêm amidan.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Nước Súc Miệng T-B (500ml)Haloperidol 1.5mg (10 vỉ x 25 viên/hộp)Uphatin 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Huxol Original (1200 viên/hộp)Test thử bệnh Lao M. Tuberculosis IgG/IgM Fastep (40 kit/hộp)Cufo Lozenges hương vị Việt Quất (2 vỉ x 12 viên/hộp)NeoCell Super Collagen + Vitamin C & Biotin (360 viên/hộp)One A Day Women’s Complete Multivitamin (300 viên/hộp)One A Day Men’s Complete Multivitamin (300 viên/hộp)Lepatis 80mg (20 vỉ x 5 viên/hộp)Molravir 400mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Molnupiravir Stella 400mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Zokozen For Baby (20 gói/hộp)Buclapoxime 200mg (10 viên/hộp)Vihacaps 600mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Khẩu trang y tế 4D QL GUARD KF94 MASK (10 chiếc/hộp)Khẩu trang gấu Miomask (3 cái/túi)Perimirane 10mg (2 vỉ x 20 viên/hộp)Becolugel (20 gói/hộp)Berocca Performance (15 viên/tube)Nước đông trùng hạ thảo nhân sâm Trường An (10 chai/hộp)Thuốc tím (100 gói/lốc)Đông trùng hạ thảo đông khô Trường An (10g)Nước muối sinh lý Vĩnh Phúc Premium tinh chất Nano bạc (500ml)Colchicin Traphaco 1mg (20 viên/hộp)Viên đường huyết đông trùng hạ thảo Trường An (50 viên/hộp)Son dưỡng môi hương Cherry Sebamed (4,8g)Ferlatum (15ml)Symbicort Turbuhaler 160/4.5mcg (120 liều)Albiomin 20% Biotest (50ml)Cecoxibe 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Tedavi 400mg/57mg (70ml)Natri Clorid 3% Kabi (100ml)Calsource 600 + Vitamin D3 (10 viên/hộp)BabyhalerFortec (5 vỉ x 10 viên/hộp)Indocollyre 0.1% (5ml)Elthon 50mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)See Chuan Oil (7ml)Bông y tế Bạch Tuyết (45g)Khẩu trang nhựa trong suốt Max99Encorate 300mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Smart-Air 4mg (10 viên/hộp)Appeton Infant Drop (30ml)Pyme Azi 250mg (6 viên/hộp)Vocanz 80mg (10 viên/hộp)Vocanz 40mg (10 viên/hộp)Aminazin 25mg (500 viên/chai)Star BenkoStar Cough Relief Euca-OPC (10 vỉ x 10 viên/hộp)B3 AFIB AdvancedXatral XL 10mg (30 viên/hộp)Glucophage XR 750mg (2 vỉ x 15 viên/hộp)Agitritine 200 (5 vỉ x 10 viên/hộp)Cooldrop (10ml)Zoliicef 1gLG PuricareVinphason 100mg (10 ống/hộp)Vinsolon 40mg (10 ống/hộp)Ultravist 370 (100ml)Atasart 8mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)Tegretol CR 200mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Dầu Parafin Vinphaco 5ml (50 ống/hộp)Kidmin (200ml)Trà thanh nhiệt Thái BìnhBảo Tú Lệ Bioslim (40 gói/hộp)Lyrica 150mg (4 vỉ x 14 viên/hộp)Irbelorzed 300/12.5 (3 vỉ x 10 viên/hộp)Ezensimva 10/20 (3 vỉ x 10 viên/hộp)Dexamethason 4mg/1ml Vinphaco (10 ống/hộp)Hiruscar Post Acne (10g)Hiruscar Silicone Pro (4g)Hiruscar Spot Gel (10g)Heltec (10 gói/hộp)Aspilets EC (10 vỉ x 10 viên/hộp)Bifril 30 (2 vỉ x 14 viên/hộp)Ospen 1000 (10 vỉ x 10 viên/hộp)Ivermectin 6mg A.T (4 viên/hộp)Bromanase 50mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Agimstan-H ( 4 vỉ x 7 viên/hộp)Betaloc 50mg (3 vỉ x 20 viên/hộp) Túi hấp tiệt trùng dụng cụ y tế Mpack 300mm x 460mm (200 túi/hộp)Túi hấp tiệt trùng dụng cụ y tế Mpack 90mm x 260mm (200 túi/hộp)STANDARD Q COVID-19 Ag (25 kit/hộp)Combilipid (1440ml)Lipovenoes 10% PLR (250ml)Meloxicam 15mg/1.5ml (10 ống/hộp)Pentasa 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Pharmacort 80mg/2ml (5 ống/hộp)Bogo Kids Jjang (100ml)Hornol (3 vỉ x 10 viên/hộp)Cao xoa Cúp Vàng (40g)Omega 3-6-9 Pharmekal (100 viên/hộp)Codatux candy sugar free (200 viên/hộp)Nebilet 5mg (14 viên/hộp)Xuân Nữ Bổ Huyết Vĩnh Quang (280ml)Pharmaton Essential Multivitamins Minerals with B Complex (30 viên/hộp)Pharmaton Energy Multivitamins & Minerals with Ginseng G115 (30 viên/hộp)A.T.P 20mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Chỉ định

  • Ðiều trị nhiễm khuẩn đường tiết niệu gây ra bởi E. coli, P.mirabilis và Klebsiella spp.

  • Ðiều trị nhiễm khuẩn da và cấu trúc da gây ra bởi Staphylococcus hoặc Streptococcus.

  • Ðiều trị viêm họng, viêm amidan gây ra bởi Streptococcus nhóm A beta tan huyết.

  • Dùng thay thế cho amoxicillin và ampicillin trong dự phòng viêm nội tâm mạc do nhiễm Streptococcus alpha tan huyết (nhóm viridian) cho những bệnh nhân dị ứng với penicillin.

Chống chỉ định

Bệnh nhân dị ứng với cefadroxil, các kháng sinh nhóm cephalosporin hoặc bất cứ thành phần nào của thuốc.

Liều lượng & Cách dùng

Người lớn

Nhiễm khuẩn đường tiết niệu

Nhiễm khuẩn đường tiết niệu dưới không biến chứng (như: Viêm bàng quang) liều thường dùng là 1 - 2g mỗi ngày, tùy theo mức độ nhiễm khuẩn, uống 1 lần hoặc chia đều làm 2 lần.

Viêm họng và viêm amidan

Trong điều trị viêm họng và viêm amidan do nhiễm Streptococcus nhóm beta tan huyết 1g/ngày, uống 1 lần hoặc chia 2 lần trong 10 ngày.

Trẻ em

Nhiễm khuẩn đường tiết niệu

Liều đề nghị cho trẻ em là 30mg/kg khối lượng cơ thể, uống 1 lần hoặc chia đều làm 2 lần mỗi 12 giờ.

Nhiễm khuẩn da và cấu trúc da

Liều đề nghị là 30mg/kg khối lượng cơ thể chia đều làm 2 lần mỗi 12 giờ, trong đó ít nhất 10 ngày.

Dự phòng nhiễm khuẩn nội tâm mạc

Nếu cefadroxil được sử dụng thay thế amoxicillin hoặc ampicillin cho những bệnh nhân tiền sử dị ứng với penicillin trong dự phòng nhiễm khuẩn nội tâm mạc trong nhổ răng hoặc phẫu thuật đường hô hấp trên uống liều duy nhất trước khi mổ 1 giờ, người lớn là 2g, trẻ em là 50mg/kg (không quá 2g).

Suy thận

Không cần phải điều chỉnh liều lượng cho những bệnh nhân có độ thanh thải creatinin lớn hơn 50ml/phút. Đối với bệnh nhân có độ thanh thải creatinin 50ml/phút hoặc nhỏ hơn, liều lượng được giảm theo đề nghị dưới đây, dựa trên độ thanh thải creatinin (ml/phút/1,73m2).

Những người bị suy thận có thể điều trị với liều ban đầu là 500mg - 1000mg cefadroxil.

Thận trọng & Tác dụng phụ

Phải thận trọng khi dùng Cefadroxil cho những bệnh nhân có tiền sử mẫn cảm với penicillin vì đã có tai biến chéo giữa các penicillin và các cephalosporin

Kinh nghiệm sử dụng Cefadroxil cho trẻ đẻ non và trẻ sơ sinh còn hạn chế, nên việc sử dụng Cefadroxil cho những bệnh nhân này cần hết sức thận trọng.

Cefadroxil phải sử dụng thận trọng cho những người có dấu hiệu suy thận, những bệnh nhân đã biết hoặc nghi ngờ suy thận, phải theo dõi lâm sàng cẩn thận và phải tiến hành những xét nghiệm thích hợp trước và trong quá trình điều trị.

Giống như những kháng sinh khác, sử dụng lâu dài có thể làm tăng sự phát triển cùa chủng không nhạy cảm.

Cần theo dõi bệnh nhân một cách cẩn thận. Nếu xảy ra bội nhiễm trong quá trình điều trị phải tiến hành các biện pháp thích hợp.

Phậi thận trọng khi kê đơn Cefadroxil cho những người có tiền sử bệnh đường tiêu hóa, đặc biệt là viêm ruột kết. Giống như kháng sinh phổ rộng khác, viêm ruột kết màng giả đã được báo cáo.

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Cefadroxil

100 sản phẩm
Nước Súc Miệng T-B (500ml)

Nước Súc Miệng T-B (500ml)

18,000đ / Chai
Uphatin 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Uphatin 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

600đ / Viên nén
Huxol Original (1200 viên/hộp)

Huxol Original (1200 viên/hộp)

72,000đ / Hộp
Lepatis 80mg (20 vỉ x 5 viên/hộp)

Lepatis 80mg (20 vỉ x 5 viên/hộp)

4,000đ / Viên nang mềm
Molravir 400mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Molravir 400mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

249,000đ / Hộp
Zokozen For Baby (20 gói/hộp)

Zokozen For Baby (20 gói/hộp)

2,000đ / Gói
Buclapoxime 200mg (10 viên/hộp)

Buclapoxime 200mg (10 viên/hộp)

3,500đ / Viên nén
Vihacaps 600mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Vihacaps 600mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

9,700đ / Viên nang mềm
Perimirane 10mg (2 vỉ x 20 viên/hộp)

Perimirane 10mg (2 vỉ x 20 viên/hộp)

500đ / Viên nén
Becolugel (20 gói/hộp)

Becolugel (20 gói/hộp)

3,500đ / Gói
Berocca Performance (15 viên/tube)

Berocca Performance (15 viên/tube)

9,000đ / Viên sủi
Thuốc tím (100 gói/lốc)

Thuốc tím (100 gói/lốc)

1,000đ / Gói
Colchicin Traphaco 1mg (20 viên/hộp)

Colchicin Traphaco 1mg (20 viên/hộp)

2,000đ / Viên nén
Ferlatum (15ml)

Ferlatum (15ml)

24,000đ / Lọ
Albiomin 20% Biotest (50ml)

Albiomin 20% Biotest (50ml)

1,440,000đ / Chai
Cecoxibe 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Cecoxibe 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

1,400đ / Viên nang
Tedavi 400mg/57mg (70ml)

Tedavi 400mg/57mg (70ml)

176,000đ / Hộp
Natri Clorid 3% Kabi (100ml)

Natri Clorid 3% Kabi (100ml)

18,000đ / Chai
Babyhaler

Babyhaler

395,000đ / Hộp
Fortec (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Fortec (5 vỉ x 10 viên/hộp)

165,000đ / Hộp
Indocollyre 0.1% (5ml)

Indocollyre 0.1% (5ml)

75,000đ / Chai
Elthon 50mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Elthon 50mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

6,000đ / Viên nén
See Chuan Oil (7ml)

See Chuan Oil (7ml)

30,000đ / Chai
Bông y tế Bạch Tuyết (45g)

Bông y tế Bạch Tuyết (45g)

11,000đ / Gói
Khẩu trang nhựa trong suốt Max99

Khẩu trang nhựa trong suốt Max99

85,000đ / Hộp
Encorate 300mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Encorate 300mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

1,500đ / Viên nén
Smart-Air 4mg (10 viên/hộp)

Smart-Air 4mg (10 viên/hộp)

5,000đ / Viên nén
Appeton Infant Drop (30ml)

Appeton Infant Drop (30ml)

164,000đ / Hộp
Pyme Azi 250mg (6 viên/hộp)

Pyme Azi 250mg (6 viên/hộp)

3,500đ / Viên nang
Vocanz 80mg (10 viên/hộp)

Vocanz 80mg (10 viên/hộp)

16,000đ / Viên nén
Vocanz 40mg (10 viên/hộp)

Vocanz 40mg (10 viên/hộp)

14,000đ / Viên nén
Aminazin 25mg (500 viên/chai)

Aminazin 25mg (500 viên/chai)

110,000đ / Hộp
Star Benko

Star Benko

20,000đ / Vỉ
Star Cough Relief

Star Cough Relief

23,000đ / Vỉ
Euca-OPC (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Euca-OPC (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,000đ / Viên nang mềm
B3 AFIB Advanced

B3 AFIB Advanced

1,990,000đ / Hộp
Xatral XL 10mg (30 viên/hộp)

Xatral XL 10mg (30 viên/hộp)

355,000đ / Hộp
Agitritine 200 (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Agitritine 200 (5 vỉ x 10 viên/hộp)

1,500đ / Viên nén
Cooldrop (10ml)

Cooldrop (10ml)

12,000đ / Chai
Zoliicef 1g

Zoliicef 1g

31,000đ / Lọ
LG Puricare

LG Puricare

2,200,000đ / Hộp
Vinphason 100mg (10 ống/hộp)

Vinphason 100mg (10 ống/hộp)

160,000đ / Hộp
Vinsolon 40mg (10 ống/hộp)

Vinsolon 40mg (10 ống/hộp)

230,000đ / Hộp
Ultravist 370 (100ml)

Ultravist 370 (100ml)

760,000đ / Chai
Atasart 8mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

Atasart 8mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

3,500đ / Viên nén
Tegretol CR 200mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Tegretol CR 200mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

3,500đ / Viên nén
Kidmin (200ml)

Kidmin (200ml)

150,000đ / Chai
Trà thanh nhiệt Thái Bình

Trà thanh nhiệt Thái Bình

100,000đ / Gói
Bảo Tú Lệ Bioslim (40 gói/hộp)

Bảo Tú Lệ Bioslim (40 gói/hộp)

150,000đ / Hộp
Lyrica 150mg (4 vỉ x 14 viên/hộp)

Lyrica 150mg (4 vỉ x 14 viên/hộp)

1,520,000đ / Hộp
Irbelorzed 300/12.5 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Irbelorzed 300/12.5 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

6,500đ / Viên nén
Ezensimva 10/20 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Ezensimva 10/20 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

5,500đ / Viên nén
Hiruscar Post Acne (10g)

Hiruscar Post Acne (10g)

225,000đ / Tube
Hiruscar Silicone Pro (4g)

Hiruscar Silicone Pro (4g)

127,000đ / Tube
Hiruscar Spot Gel (10g)

Hiruscar Spot Gel (10g)

104,000đ / Tube
Heltec (10 gói/hộp)

Heltec (10 gói/hộp)

42,000đ / Gói
Aspilets EC (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Aspilets EC (10 vỉ x 10 viên/hộp)

600đ / Viên nén
Bifril 30 (2 vỉ x 14 viên/hộp)

Bifril 30 (2 vỉ x 14 viên/hộp)

10,000đ / Viên nén
Ospen 1000 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Ospen 1000 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

2,000đ / Viên nén
Ivermectin 6mg A.T (4 viên/hộp)

Ivermectin 6mg A.T (4 viên/hộp)

90,000đ / Hộp
Bromanase 50mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Bromanase 50mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

3,900đ / Viên nén
Agimstan-H ( 4 vỉ x 7 viên/hộp)

Agimstan-H ( 4 vỉ x 7 viên/hộp)

5,600đ / Viên nén
Betaloc 50mg (3 vỉ x 20 viên/hộp)

Betaloc 50mg (3 vỉ x 20 viên/hộp)

2,500đ / Viên nén
STANDARD Q COVID-19 Ag (25 kit/hộp)

STANDARD Q COVID-19 Ag (25 kit/hộp)

85,000đ / cái
Combilipid (1440ml)

Combilipid (1440ml)

795,000đ / Túi
Lipovenoes 10% PLR (250ml)

Lipovenoes 10% PLR (250ml)

180,000đ / Chai
Meloxicam 15mg/1.5ml (10 ống/hộp)

Meloxicam 15mg/1.5ml (10 ống/hộp)

110,000đ / Hộp
Pentasa 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Pentasa 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,050,000đ / Hộp
Pharmacort 80mg/2ml (5 ống/hộp)

Pharmacort 80mg/2ml (5 ống/hộp)

420,000đ / Hộp
Bogo Kids Jjang (100ml)

Bogo Kids Jjang (100ml)

110,000đ / Chai
Hornol (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Hornol (3 vỉ x 10 viên/hộp)

3,900đ / Viên nén
Cao xoa Cúp Vàng (40g)

Cao xoa Cúp Vàng (40g)

28,000đ / Hộp
Omega 3-6-9 Pharmekal (100 viên/hộp)

Omega 3-6-9 Pharmekal (100 viên/hộp)

270,000đ / Hộp
Nebilet 5mg (14 viên/hộp)

Nebilet 5mg (14 viên/hộp)

7,800đ / Viên nén
A.T.P 20mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

A.T.P 20mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

700đ / Viên nén