Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Cefadroxil

Cefadroxil là một kháng sinh diệt khuẩn thuộc nhóm cephalosporin thế hệ 1, có phổ kháng khuẩn rộng hiệu quả trong các trường hợp nhiễm vi khuẩn Gram dương và Gram âm, dùng để điều trị nhiễm khuẩn đường tiết niệu, nhiễm khuẩn da và cấu trúc da, viêm họng, viêm amidan.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Kim luồn tĩnh mạch Primaflon 22G (100 chiếc/hộp)Bao cao su Okamoto Crown (3 cái/hộp)Nizoral Cream (10g)Calci Glubionat Kabi 5ml (20 ống/hộp)Kali Clorid Kabi 10% (10 ống/hộp)Gillette Super Thin (2 cây/gói)Neopeptine (10 vỉ x 10 viên/hộp)Mobic 15mg/1.5ml (5 ống/hộp)Băng cuộn y tế Bảo Thạch (5 cuôn/gói)Bàn chải Oral-B Pro Gum Care lông siêu mềmOraptic 40mgCồn y tế 90 độ trắng Vĩnh Phúc (500ml)Dung dịch rửa tay sát khuẩn SNK hương Tràm Trà (Chai 600ml)Dung dịch rửa tay sát khuẩn SNK hương Tràm Trà (Chai 100ml)Stacytine 200mg CAP (10 vỉ x 10 viên/hộp)Ventolin Nebules 5mg (4 vỉ x 5 ống/hộp)Trà bí đao la hán quả Fuze Tea (320ml)Efferalgan 250mg (12 gói/hộp)Strepsils Orange & Vita C (2 vỉ x 12 viên/hộp)Strepsils Original (100 gói x 2 viên/hộp)Ceelin (30ml)Singulair 10mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)Vitamin C Stella 1g (10 viên/tube)Diabetna (25 gói/hộp)Diabetna (40 viên/hộp)Vglove có bột size M (100 chiếc/hộp)Lupilopram 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Diamicron MR 30mg (2 vỉ x 30 viên/hộp)Nước rửa tay tinh chất collagen Lagena hương Lavender (Chai 300g)Nước rửa tay tinh chất collagen Lagena hương hoa anh đào (Chai 300g)Nước rửa tay tinh chất collagen Lagena hương lô hội (Chai 300g)Botany tinh dầu sả chanh (1.25 lít)Migrin (2 vỉ x 10 viên/hộp)Izac syrup (60ml)Sara hương cam 250mg/5ml (60ml)Sara hương dâu 120mg/5ml (60ml)Cisteine (60ml)Difelene 50mg (10 viên/hộp)Canasone C.B (5g)Kary Uni 0.25mg (5ml)Nebivolol Stella 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Betaserc 24mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Biohealth Neb EasyA.I Clearing Treatment Eucerin Pro ACNE (40ml)Pharmox 250mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Ariel TDDS (2 miếng/hộp)Albis (3 vỉ x 10 viên/hộp)Kids Calcium+D3 Corbière (30 viên/hộp)Telmisartan Stella 40mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Diclofenac Stella gel (20g)Symbicort Turbuhaler 160/4.5mcg (60 liều)Rinofil Syrup 2.5mg/5ml (15ml)Bơm tiêm sử dụng một lần Vinahankook (10ml/cc)Gạc y tế Bảo Thạch (10cm x 10cm)Mutant Energy Gold Strike (330ml)Tanatril Tablets 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Asthmatin 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Asthmatin 4mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Siro ăn ngon Ích Nhi (100ml)Micardis 40mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Pulmoll Pastillen Kirsch + Vitamin C (50g)Imecal (3 vỉ x 10 viên/hộp)Augmentin 1g (2 vỉ x 7 viên/hộp)Zinnat Suspention 125mg (10 gói/hộp)Dermovate Cream 0.05% (15g)Sữa tắm dưỡng ẩm chứa sữa và tinh chất gạo Johnson Baby Bath (200ml)Flagentyl 500mg (4 viên/hộp)Maalox (4 vỉ x 12 viên/hộp)Tothéma (2 vỉ x 10 ống/hộp)Sữa tắm dưỡng ẩm chứa sữa và tinh chất gạo Johnson Baby Bath (1000ml)Sữa tắm Johnson's Body Care dưỡng ẩm bơ hạt mỡ hương đào (Chai 750ml)Johnson's Baby (50g)Phấn rôm thơm Johnsons Baby Powder (100g)Listerine Cool Mint (100ml)Fysoline 5ml (20 ống/hộp)Tăm bông trẻ em Merigo Bạch Tuyết (55 que/gói)Cetaphil Pro Ad Derma Skin Restoring Wash (295ml)Strepsils Honey Lemon (24 viên/hộp)Bio Vigor (10 gói/hộp)Duphaston 10mg (20 viên/hộp)Solu-Medrol 40mgBuscopan 10mg (5 vỉ x 20 viên/hộp)Lactacyd Soft & Silky (250ml)Lactacyd FH (250ml)Lactacyd FH (60ml)Kem chống muỗi hương cam Soffell (60ml)Tăm bông kháng khuẩn trẻ em Jomi (160 chiếc/hộp)Hepalyse W (100ml)Biolac 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Oresol-II hương cam (40 gói/hộp)Mydocalm 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Predstad 20mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Myonal 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Efferalgan 300mg dạng viên đặt (2 vỉ x 5 viên/hộp)Que thử đường huyết dùng cho máy đo đường huyết Ogcare (50 que/Hộp)Que thử đường huyết dùng cho máy đo đường huyết Ogcare (25 que/Hộp)Máy đo đường huyết cá nhân OGCare + Tặng kèm 25 que thửZytee (10ml)Otiv (30 viên/chai)Jex Natural Joint Pain Relief (60 viên/chai)

Chỉ định

  • Ðiều trị nhiễm khuẩn đường tiết niệu gây ra bởi E. coli, P.mirabilis và Klebsiella spp.

  • Ðiều trị nhiễm khuẩn da và cấu trúc da gây ra bởi Staphylococcus hoặc Streptococcus.

  • Ðiều trị viêm họng, viêm amidan gây ra bởi Streptococcus nhóm A beta tan huyết.

  • Dùng thay thế cho amoxicillin và ampicillin trong dự phòng viêm nội tâm mạc do nhiễm Streptococcus alpha tan huyết (nhóm viridian) cho những bệnh nhân dị ứng với penicillin.

Chống chỉ định

Bệnh nhân dị ứng với cefadroxil, các kháng sinh nhóm cephalosporin hoặc bất cứ thành phần nào của thuốc.

Liều lượng & Cách dùng

Người lớn

Nhiễm khuẩn đường tiết niệu

Nhiễm khuẩn đường tiết niệu dưới không biến chứng (như: Viêm bàng quang) liều thường dùng là 1 - 2g mỗi ngày, tùy theo mức độ nhiễm khuẩn, uống 1 lần hoặc chia đều làm 2 lần.

Viêm họng và viêm amidan

Trong điều trị viêm họng và viêm amidan do nhiễm Streptococcus nhóm beta tan huyết 1g/ngày, uống 1 lần hoặc chia 2 lần trong 10 ngày.

Trẻ em

Nhiễm khuẩn đường tiết niệu

Liều đề nghị cho trẻ em là 30mg/kg khối lượng cơ thể, uống 1 lần hoặc chia đều làm 2 lần mỗi 12 giờ.

Nhiễm khuẩn da và cấu trúc da

Liều đề nghị là 30mg/kg khối lượng cơ thể chia đều làm 2 lần mỗi 12 giờ, trong đó ít nhất 10 ngày.

Dự phòng nhiễm khuẩn nội tâm mạc

Nếu cefadroxil được sử dụng thay thế amoxicillin hoặc ampicillin cho những bệnh nhân tiền sử dị ứng với penicillin trong dự phòng nhiễm khuẩn nội tâm mạc trong nhổ răng hoặc phẫu thuật đường hô hấp trên uống liều duy nhất trước khi mổ 1 giờ, người lớn là 2g, trẻ em là 50mg/kg (không quá 2g).

Suy thận

Không cần phải điều chỉnh liều lượng cho những bệnh nhân có độ thanh thải creatinin lớn hơn 50ml/phút. Đối với bệnh nhân có độ thanh thải creatinin 50ml/phút hoặc nhỏ hơn, liều lượng được giảm theo đề nghị dưới đây, dựa trên độ thanh thải creatinin (ml/phút/1,73m2).

Những người bị suy thận có thể điều trị với liều ban đầu là 500mg - 1000mg cefadroxil.

Thận trọng & Tác dụng phụ

Phải thận trọng khi dùng Cefadroxil cho những bệnh nhân có tiền sử mẫn cảm với penicillin vì đã có tai biến chéo giữa các penicillin và các cephalosporin

Kinh nghiệm sử dụng Cefadroxil cho trẻ đẻ non và trẻ sơ sinh còn hạn chế, nên việc sử dụng Cefadroxil cho những bệnh nhân này cần hết sức thận trọng.

Cefadroxil phải sử dụng thận trọng cho những người có dấu hiệu suy thận, những bệnh nhân đã biết hoặc nghi ngờ suy thận, phải theo dõi lâm sàng cẩn thận và phải tiến hành những xét nghiệm thích hợp trước và trong quá trình điều trị.

Giống như những kháng sinh khác, sử dụng lâu dài có thể làm tăng sự phát triển cùa chủng không nhạy cảm.

Cần theo dõi bệnh nhân một cách cẩn thận. Nếu xảy ra bội nhiễm trong quá trình điều trị phải tiến hành các biện pháp thích hợp.

Phậi thận trọng khi kê đơn Cefadroxil cho những người có tiền sử bệnh đường tiêu hóa, đặc biệt là viêm ruột kết. Giống như kháng sinh phổ rộng khác, viêm ruột kết màng giả đã được báo cáo.

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Cefadroxil

100 sản phẩm
Bao cao su Okamoto Crown (3 cái/hộp)

Bao cao su Okamoto Crown (3 cái/hộp)

56,000đ / Hộp
Nizoral Cream (10g)

Nizoral Cream (10g)

44,000đ / Tube
Calci Glubionat Kabi 5ml (20 ống/hộp)

Calci Glubionat Kabi 5ml (20 ống/hộp)

315,000đ / Hộp
Kali Clorid Kabi 10% (10 ống/hộp)

Kali Clorid Kabi 10% (10 ống/hộp)

50,000đ / Hộp
Gillette Super Thin (2 cây/gói)

Gillette Super Thin (2 cây/gói)

15,000đ / Gói
Neopeptine (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Neopeptine (10 vỉ x 10 viên/hộp)

240,000đ / Hộp
Mobic 15mg/1.5ml (5 ống/hộp)

Mobic 15mg/1.5ml (5 ống/hộp)

210,000đ / Hộp
Oraptic 40mg

Oraptic 40mg

44,000đ / Lọ
Efferalgan 250mg (12 gói/hộp)

Efferalgan 250mg (12 gói/hộp)

4,200đ / Gói
Ceelin (30ml)

Ceelin (30ml)

25,000đ / Chai
Singulair 10mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

Singulair 10mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

14,800đ / Viên nén
Vitamin C Stella 1g (10 viên/tube)

Vitamin C Stella 1g (10 viên/tube)

1,500đ / Viên sủi
Diabetna (25 gói/hộp)

Diabetna (25 gói/hộp)

46,000đ / Hộp
Diabetna (40 viên/hộp)

Diabetna (40 viên/hộp)

112,000đ / Hộp
Lupilopram 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Lupilopram 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

200,000đ / Hộp
Diamicron MR 30mg (2 vỉ x 30 viên/hộp)

Diamicron MR 30mg (2 vỉ x 30 viên/hộp)

3,400đ / Viên nén
Migrin (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Migrin (2 vỉ x 10 viên/hộp)

170,000đ / Hộp
Izac syrup (60ml)

Izac syrup (60ml)

28,000đ / Chai
Sara hương cam 250mg/5ml (60ml)

Sara hương cam 250mg/5ml (60ml)

28,000đ / Chai
Sara hương dâu 120mg/5ml (60ml)

Sara hương dâu 120mg/5ml (60ml)

28,000đ / Chai
Cisteine (60ml)

Cisteine (60ml)

30,000đ / Chai
Difelene 50mg (10 viên/hộp)

Difelene 50mg (10 viên/hộp)

2,000đ / Viên nén
Canasone C.B (5g)

Canasone C.B (5g)

20,000đ / Tube
Kary Uni 0.25mg (5ml)

Kary Uni 0.25mg (5ml)

34,000đ / Chai
Nebivolol Stella 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Nebivolol Stella 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

4,200đ / Viên nén
Betaserc 24mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Betaserc 24mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

6,600đ / Viên nén
Biohealth Neb Easy

Biohealth Neb Easy

672,000đ / Hộp
Pharmox 250mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Pharmox 250mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

900đ / Viên nang
Ariel TDDS (2 miếng/hộp)

Ariel TDDS (2 miếng/hộp)

10,000đ / Miếng
Albis (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Albis (3 vỉ x 10 viên/hộp)

8,800đ / Viên nén
Diclofenac Stella gel (20g)

Diclofenac Stella gel (20g)

15,000đ / Tube
Rinofil Syrup 2.5mg/5ml (15ml)

Rinofil Syrup 2.5mg/5ml (15ml)

28,000đ / Chai
Mutant Energy Gold Strike (330ml)

Mutant Energy Gold Strike (330ml)

10,000đ / Lon
Asthmatin 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Asthmatin 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

4,800đ / Viên nén
Asthmatin 4mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Asthmatin 4mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

4,000đ / Viên nén
Siro ăn ngon Ích Nhi (100ml)

Siro ăn ngon Ích Nhi (100ml)

65,000đ / Chai
Micardis 40mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Micardis 40mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

11,000đ / Viên nén
Imecal (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Imecal (3 vỉ x 10 viên/hộp)

2,000đ / Viên nang mềm
Augmentin 1g (2 vỉ x 7 viên/hộp)

Augmentin 1g (2 vỉ x 7 viên/hộp)

23,000đ / Viên nén
Dermovate Cream 0.05% (15g)

Dermovate Cream 0.05% (15g)

47,000đ / Tube
Flagentyl 500mg (4 viên/hộp)

Flagentyl 500mg (4 viên/hộp)

13,500đ / Viên nén
Maalox (4 vỉ x 12 viên/hộp)

Maalox (4 vỉ x 12 viên/hộp)

1,000đ / Viên nén
Tothéma (2 vỉ x 10 ống/hộp)

Tothéma (2 vỉ x 10 ống/hộp)

6,000đ / Ống
Johnson's Baby (50g)

Johnson's Baby (50g)

61,000đ / Hộp
Listerine Cool Mint (100ml)

Listerine Cool Mint (100ml)

27,000đ / Chai
Fysoline 5ml (20 ống/hộp)

Fysoline 5ml (20 ống/hộp)

7,000đ / Ống
Strepsils Honey Lemon (24 viên/hộp)

Strepsils Honey Lemon (24 viên/hộp)

19,000đ / Vỉ
Bio Vigor (10 gói/hộp)

Bio Vigor (10 gói/hộp)

4,500đ / Gói
Duphaston 10mg (20 viên/hộp)

Duphaston 10mg (20 viên/hộp)

11,000đ / Viên nén
Solu-Medrol 40mg

Solu-Medrol 40mg

60,000đ / Lọ
Buscopan 10mg (5 vỉ x 20 viên/hộp)

Buscopan 10mg (5 vỉ x 20 viên/hộp)

1,300đ / Viên nén
Lactacyd Soft & Silky (250ml)

Lactacyd Soft & Silky (250ml)

70,000đ / Chai
Lactacyd FH (250ml)

Lactacyd FH (250ml)

69,000đ / Chai
Lactacyd FH (60ml)

Lactacyd FH (60ml)

29,000đ / Chai
Hepalyse W (100ml)

Hepalyse W (100ml)

54,000đ / Chai
Biolac 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Biolac 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

900đ / Viên nang
Oresol-II hương cam (40 gói/hộp)

Oresol-II hương cam (40 gói/hộp)

1,200đ / Gói
Mydocalm 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Mydocalm 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

2,500đ / Viên nén
Predstad 20mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Predstad 20mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

4,600đ / Viên nén
Myonal 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Myonal 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

3,800đ / Viên nén
Zytee (10ml)

Zytee (10ml)

26,000đ / Tube
Otiv (30 viên/chai)

Otiv (30 viên/chai)

330,000đ / Chai