Hoạt chất thuốcKiểm tra đơn hàng
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ ALPHABET
0 GIỎ HÀNG
Giỏ hàng của bạn chưa có sản phẩm nào!

Hoạt chất Clomipramine

Clomipramine là thuốc chống trầm cảm ba vòng, dẫn chất của dibenzazepin, tương tự như imipramin, nhưng khác ở vị trí gắn clor trên chuỗi bên, được sử dụng để điều trị rối loạn ám ảnh cưỡng chế, rối loạn hoảng loạn, rối loạn trầm cảm lớn và đau mãn tính.

Tên biệt dược (Tên thương mại)

Canesten 100mg (6 viên/hộp),Augmentin 625mg (2 vỉ x 7 viên/hộp),Antibio Pro (10 lốc x 10 gói/hộp),Alaxan (10 vỉ x 10 viên/hộp),Acemuc 100mg (30 gói/hộp),Acemuc 200mg (30 gói/hộp),Paracetamol Choay Sanofi 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Gaviscon 10ml (24 gói/hộp),Magne - B6 Corbiere (5 vỉ x 10 viên/hộp),Mepraz 20mg (7 vỉ x 4 viên/hộp),Silkron (10g),V.Rohto New (13ml),Liposic Eye gel (10g),Canesten 500mg (1 viên/hộp),Diclofenac 75mg Uphace (10 vỉ x 10 viên/hộp),Cezirnate 250mg (2 vỉ x 5 viên/hộp),Cezirnate 500mg (2 vỉ x 5 viên/hộp),Cefixim Uphace 100mg (10 gói/hộp),Rhinex 0.05% (15ml),Kemiwan (10 vỉ x 10 viên/hộp),Descotyl 250mg (10 vỉ x 25 viên/hộp),Mebendazol 500mg MKP (1 viên/hộp),Moriamin Forte (10 vỉ x 10 viên/hộp),Khẩu trang y tế Nam Anh than hoạt tính (50 chiếc/hộp),Raceca 100mg (2 vỉ x 10 viên/hộp),Atorvastatin 20mg Macleods (10 vỉ x 10 viên/hộp),Amitriptylin 25mg Danapha (100 viên/hộp),Dimenhydrinat 50mg Trapharco (10 vỉ x 10 viên/hộp),Omega 3 UBB (100 viên/hộp),Salonpas (20 miếng/hộp),Air-X 80mg hương bạc hà (10 vỉ x 10 viên/hộp),Strepsils Orange & Vita C (50 gói x 2 viên/hộp),Strepsils Cool (50 gói x 2 viên/hộp),Nizoral Cream (5g),Oracortia 0.1% (1g),Phenergan (10g),No-Spa 40mg (5 vỉ x 10 viên/hộp),Panadol 500mg (10 vỉ x 12 viên/hộp),Decolgen Forte (25 vỉ x 4 viên/hộp),Decolgen ND (25 vỉ x 4 viên/hộp),Neurobion (5 vỉ x 10 viên/hộp),Nautamine (20 vỉ x 4 viên/hộp),Tobradex (5ml),Tobrex (5ml),Calcium corbiere kids extra 5ml (30 ống/hộp),Calcium Corbiere Extra 10ml (30 ống/hộp),Motilium - M (10 vỉ x 10 viên/hộp),Imodium 2mg (25 vỉ x 4 viên/hộp),Smecta (30 gói/hộp),Motilium (60ml),Tanakan 40mg (2 vỉ x 15 viên/hộp),Hải Cẩu Hoàn,Timolol 0.5% (5ml),Tư Âm Bổ Thận Đại Hồng Phúc,Sâm Nhung Bổ Thận TW3 ,Rectiofar 5ml (40 ống/hộp),Rectiofar 3ml (50 ống/hộp),Neo-Dexa (5ml),Gentamicin 0.3% F.T Pharma (5ml),Tobcol (5ml),Quickstick,Quick Test,Eftimoxin 0.5% (5ml),Meteospasmyl (2 vỉ x 10 viên/hộp),Azoltel 400mg,Zentel 200mg (2 viên/hộp),Fhyrilac (3 vỉ x 10 viên/hộp),Denicol 20% (15ml),Cồn Boric 3% F. T.PHARMA (10ml),Methionin 250mg F.T.Pharma (100 viên/hộp),Efticol xanh lá (10ml),Efticol (10ml),Diane 35 (21 viên/hộp),Kẹo ngậm con vịt bổ sung vitamin C 20mg,Domitazol DMC (5 vỉ x 10 viên/hộp),Dorogyne (2 vỉ x 10 viên/hộp),Dorotyl 500mg (2 vỉ x 12 viên/hộp),Dorotyl 250mg (2 vỉ x 25 viên/hộp),Ofmantine 1g DMC (2 vỉ x 7 viên/hộp),Ofmantine 625mg DMC (2 vỉ x 7 viên/hộp),Lincomycin Domesco 500mg (20 vỉ x 10 viên/hộp),Doxycyclin 100mg DMC (10 vỉ x 10 viên/hộp),Amoxicilin 500mg DMC (10 vỉ x 10 viên/hộp),Ampicillin 500mg DMC (10 vỉ x 10 viên/hộp),Cefalexin 500mg DMC (10 vỉ x 10 viên/hộp),Celecoxib 200mg DMC (3 vỉ x 10 viên/hộp),Prednison 5mg DMC (10 vỉ x 10 viên/hộp),Lactulose (20 gói/hộp),Acetylcystein 200mg Nadyphar (10 vỉ x 10 viên/hộp),Alumina Nadyphar (60 viên/chai),Carbogast (2 tube x 15 viên/hộp),Lorastad 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Lorastad D 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Cetirizine Stella 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Promethazin 15mg (5 vỉ x 20 viên/hộp),Allopurinol 200mg Nadyphar (3 vỉ x 10 viên/hộp),Colchicin Stella 1mg (2 vỉ x 10 viên/hộp),Acyclovir Stella 200mg (10 vỉ x 5 viên/hộp),Acyclovir Stella 400mg (7 vỉ x 5 viên/hộp),Fluconazol Stella 150mg (1 viên/hộp),

Chỉ Định

Các triệu chứng trầm cảm, đặc biệt là khi cần tác dụng an thần. Rối loạn ám ảnh cưỡng bức và tình trạng ám ảnh ghê sợ.

Hỗ trợ điều trị mất trương lực liên quan đến chứng ngủ rũ.

Cơn hoảng sợ có hoặc không kèm theo chứng sợ khoảng trống.

Đau mạn tính: Bao gồm đau trung ương, đau không rõ nguyên nhân, đau đầu, bệnh lý thần kinh ngoại vi do đái tháo đường, và đau do nguyên nhân thần kinh khác.

Thuốc còn được sử dụng trên một số ít các người bệnh có rối loạn tự kỷ, tật tự nhổ râu - tóc, tật tự gặm móng tay (một dạng rối loạn thói tật), chứng nói lắp, rối loạn ăn uống, xuất tinh sớm và hội chứng tiền kinh nguyệt.

Chống Chỉ Định

Mẫn cảm với clomipramine hay với các thuốc chống trầm cảm ba vòng loại benzazepin.

Mẫn cảm với một hoặc nhiều thành phần của chế phẩm.

Người bệnh mới hồi phục sau nhồi máu cơ tim.

Trạng thái hưng cảm.

Người bệnh bị blôc tim hoặc loạn nhịp tim.

Điều trj đồng thời với các thuốc ức chế monoamino oxidase (IMAO) không chọn lọc (chuyển từ trị liệu bằng IMAO sang trị liệu bằng clomipramine và ngược lại cần cách nhau ít nhất 3 tuần).

Cách Dùng Và Liều Dùng

Người lớn

Rối loạn ám ảnh cưỡng bức:

Liều ban đầu 25mg/ngày. Cần phải tăng liều một cách từ từ trong 2 tuần lễ đầu lên tới khoảng 100mg/ngày tùy theo khả năng dung nạp thuốc. Liều mỗi ngày có thể uống 1 lần hoặc chia làm 2 hay 3 lần.

Trong nhiều tuần lễ tiếp theo, có thể tăng liều dần dần, đến tối đa là 250mg/ngày ở người lớn (tùy theo mức liều nào thấp hơn). Không được vượt quá liều 250mg/ngày.

Liều duy trì thường là từ 50 đến 100mg/ngày. Nên tiếp tục trị liệu bằng clomipramine từ 6 đến 18 tháng sau khi đã hết các triệu chứng trầm cảm rồi hãy nghĩ đến ngừng thuốc.

Trong điều trị trầm cảm ở người lớn: Uống 10mg/ngày, tăng dần lên 30-150mg/ngày. Liều tối đa 250mg/ngày được sử dụng cho các trường hợp nặng.

Hỗ trợ điều trị chứng mất trương lực có kèm theo cơn ngủ rũ: Liều thường dùng 10 - 75mg/ngày.

Hội chứng hoảng sợ có hoặc không kèm theo chứng sợ khoảng trống: Liều có tác dụng là từ 12.5 đến 150mg/ngày (liều tối đa là 200mg/ngày). Có thể phải dùng liều cao hơn đối với người bệnh mắc chứng ghê sợ khoảng trống.

Người bệnh bị chứng lo âu: Liều clomipramine ban đầu cũng cần phải thấp hơn và sau đó tăng dần cho đến khi có đáp ứng lâm sàng.

Đau mạn tính: Liều clomipramine thường dùng từ 100 đến 250mg/ngày.

Trẻ em

Rối loạn ám ảnh cưỡng bức:

Trẻ em vị thành niên (> 10 tuổi): Liều ban đầu 25mg/ngày. Tăng dần dần trong 2 tuần đầu, tùy theo mức dung nạp; tới mức tối đa là 3mg/kg hay 100mg/ngày, (tùy theo mức liều nào thấp hơn). Trong nhiều tuần lễ tiếp theo, có thể tăng liều dần dần, đến tối đa là 3mg/kg hoặc 200mg/ngày ở trẻ em và vị thành niên (tùy theo mức liều nào thấp hơn). Không được vượt quá 3mg/kg/ngày vì sẽ tăng nguy cơ co giật.

Thận Trọng

Chưa có khuyến cáo về tác dụng và nguy cơ cho trẻ em, nên không sử dụng thuốc cho đối tượng này.

Khi sử dụng thuốc, nên đứng dậy chậm từ tư thế ngồi hoặc nằm.

Bảo Quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Các thuốc chứa hoạt chất Clomipramine

Canesten 100mg (6 viên/hộp)
Canesten 100mg (6 viên/hộp)

12,200đ / Viên nén

Alaxan (10 vỉ x 10 viên/hộp)
Alaxan (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,300đ / Viên nén

Silkron (10g)
Silkron (10g)

22,000đ / Tube

V.Rohto New (13ml)
V.Rohto New (13ml)

55,000đ / Chai

Liposic Eye gel (10g)
Liposic Eye gel (10g)

70,000đ / Tube

Rhinex 0.05% (15ml)
Rhinex 0.05% (15ml)

6,000đ / Chai

Salonpas (20 miếng/hộp)
Salonpas (20 miếng/hộp)

28,000đ / Hộp

Nizoral Cream (5g)
Nizoral Cream (5g)

27,000đ / Tube

Oracortia 0.1% (1g)
Oracortia 0.1% (1g)

10,000đ / Gói

Phenergan (10g)
Phenergan (10g)

13,000đ / Tube

Tobradex (5ml)
Tobradex (5ml)

55,000đ / Chai

Tobrex (5ml)
Tobrex (5ml)

50,000đ / Chai

Smecta (30 gói/hộp)
Smecta (30 gói/hộp)

5,000đ / Gói

Motilium (60ml)
Motilium (60ml)

48,000đ / Chai

Hải Cẩu Hoàn
Hải Cẩu Hoàn

370,000đ / Hộp

Timolol 0.5% (5ml)
Timolol 0.5% (5ml)

49,000đ / Chai

Sâm Nhung Bổ Thận TW3
Sâm Nhung Bổ Thận TW3

150,000đ / Hộp

Neo-Dexa (5ml)
Neo-Dexa (5ml)

5,000đ / Chai

Tobcol (5ml)
Tobcol (5ml)

20,000đ / Chai

Quickstick
Quickstick

18,000đ / Hộp

Quick Test
Quick Test

15,000đ / Hộp

Eftimoxin 0.5% (5ml)
Eftimoxin 0.5% (5ml)

40,000đ / Chai

Meteospasmyl (2 vỉ x 10 viên/hộp)
Meteospasmyl (2 vỉ x 10 viên/hộp)

4,000đ / Viên nang mềm

Azoltel 400mg
Azoltel 400mg

5,000đ / Hộp

Denicol 20% (15ml)
Denicol 20% (15ml)

20,000đ / Chai

Efticol xanh lá (10ml)
Efticol xanh lá (10ml)

4,000đ / Chai

Efticol (10ml)
Efticol (10ml)

3,000đ / Chai

Diane 35 (21 viên/hộp)
Diane 35 (21 viên/hộp)

136,000đ / Hộp