Hoạt chất Digoxin
Digoxin là một glycosid trợ tim thu được từ lá Digitalis lanata (cây Mao Địa Hoàng). Digoxin có tác dụng làm tăng lực co bóp cơ tim tăng lưu lượng tim, giảm tính dẫn truyền của tim, đặc biệt là dẫn truyền qua nút nhĩ thất.
Tên biệt dược (Tên thương mại)
Chỉ Định
- Bệnh nhân suy tim.
- Làm chậm tần số thất trong loạn nhịp nhanh trên thất (cuồng động nhĩ, rung nhĩ, nhịp nhanh trên thất).
Chống Chỉ Định
- Block nhĩ thất độ 3, block nhĩ - thất độ 2.
- Loạn nhịp trên thất do hội chứng Wolff - Parkinson - White đặc biệt khi có kèm rung nhĩ vì có nguy cơ gây rung thất hoặc nhịp nhanh thất; bệnh cơ tim phì đại tắc nghẽn (trừ khi có đồng thời rung nhĩ và suy tim, nhưng phải thận trọng).
- Loạn nhịp nhanh thất hoặc rung thất; viêm cơ tim.
- Viêm màng tim co thắt (trừ phi để kiểm soát rung nhĩ hoặc cải thiện suy tim nhưng
- phải thận trọng).
- Hội chứng tăng cảm xoang cảnh.
- Hội chứng nhịp nhanh nhịp chậm.
Cách Dùng Và Liều Dùng
Người lớn
Suy tim sung huyết ở người lớn: Có hai cách cho Digoxin (nhanh hay chậm) nhưng đều đạt được một tổng lượng Digoxin tích lũy trong cơ thể.
Đạt nhanh nồng độ Digoxin thích hợp: Liều tấn công dựa trên dự kiến lượng tích lũy Digoxin cao nhất trong cơ thể, sau đó liều duy trì hàng ngày (tính theo % liều tấn công).
Lượng tích lũy Digoxin đỉnh 8 - 12microgam/kg thường cho tác dụng điều trị với nguy cơ độc tính tối thiểu ở đa số người bệnh suy tim sung huyết, có nhịp xoang bình thường và chức năng thận bình thường.
Đạt chậm nồng độ Digoxin thích hợp: Bắt đầu bằng 1 liều duy trì hàng ngày thích hợp, liều này làm cơ thể tích lũy Digoxin chậm. Nồng độ ổn định Digoxin trong huyết thanh đạt được trong khoảng bằng 5 lần thời gian bán thải của thuốc đối với từng người bệnh; tùy theo chức năng thận, có thể phải mất 1 - 3 tuần.
Uống tổng liều tấn công 0.75 - 1.5mg Digoxin.
Cho liều đầu tiên: 1/2 tổng liều tấn công, sau đó cho 1/4 tổng liều tấn công mỗi lần trong 2 lần sau, cách nhau 6 - 8 giờ, nhưng trước mỗi lần cho liều thêm, phải đánh giá cẩn thận đáp ứng lâm sàng của người bệnh.
Tiêm tĩnh mạch: Tổng liều tấn công: 0.5 - 1mg. Cách cho như trên. Liều duy trì: Uống 0.125 - 0.5mg/ngày. Liều duy trì thông thường 125 - 250microgam/ngày, nhưng cũng có thể dao động từ 62.5 - 500microgam/ngày.
Đối với suy tim nhẹ, không cần thiết phải dùng liều tấn công, có thể đạt chậm nồng độ Digoxin thích hợp bằng cách dùng liều 250microgam ngày uống 1 hoặc 2 lần.
Rung hoặc cuồng động nhĩ:
- Đạt nhanh nồng độ Digoxin thích hợp: Uống 0.75 - 1.5mg trong 24 giờ, chia thành liều nhỏ.
- Liều duy trì, uống (tùy theo chức năng thận và liều tấn công đầu tiên): 125 - 250microgam/ngày.
- Liều tấn công cấp cứu (truyền tĩnh mạch nhưng ít khi cần thiết): 0.75 - 1mg trong ít nhất 2 giờ, sau đó dùng liều duy trì bằng đường uống ngày sau.
Trẻ em
Loạn nhịp trên thất và suy tim mạn:
Digoxin dạng uống:
- Sơ sinh dưới 1.5kg: Ban đầu 25microgam/kg chia làm 3 lần trong 24 giờ, sau đó 4 - 6microgam/kg/ngày, chia làm 1 - 2 lần.
- Sơ sinh 1.5 - 2.5kg: Ban đầu 30microgam/kg chia làm 3 lần trong 24 giờ, sau đó 4 - 6microgam/kg/ngày, chia làm 1 - 2 lần.
- Sơ sinh > 2.5kg: Ban đầu 45microgam/kg chia làm 3 lần trong 24 giờ, sau đó 10microgam/kg/ngày chia làm 1 - 2 lần.
- Trẻ em 1 tháng đến 2 tuổi: Ban đầu 45microgam/kg, chia làm 3 lần trong 24 giờ, sau đó 10microgam/kg/ngày chia làm 1 - 2 lần. Trẻ em 2 - 5 tuổi: Ban đầu 35microgam/kg, chia làm 3 lần trong 24 giờ, sau đó 10microgam/kg/ngày chia làm 1 - 2 lần.
- Trẻ em 5 - 10 tuổi: Ban đầu 25microgam/kg (tối đa 750microgam), chia làm 3 lần trong 24 giờ, sau đó 6 microgam/kg/ngày (tối đa 250microgam/ngày) chia làm 1 - 2 lần.
- Trẻ 10 - 18 tuổi: Ban đầu 0.75 - 1.5mg chia làm 3 lần trong 24 giờ, sau đó 62.5 - 250microgam/ngày, chia làm 1 - 2 lần (liều cao hơn có thể cần).
Digoxin dạng tiêm truyền tĩnh mạch (ít khi cần thiết):
- Sơ sinh dưới 1.5kg: Ban đầu 20microgam/kg chia làm 3 lần trong 24 giờ, sau đó 4 - 6microgam/kg/ngày chia làm 1 - 2 lần.
- Sơ sinh 1.5 - 2.5kg: Ban đầu 30microgam/kg chia làm 3 lần trong 24 giờ, sau đó 4 - 6microgam/kg/ngày chia làm 1 - 2 lần.
- Sơ sinh > 2.5kg: Ban đầu 35microgam/kg chia làm 3 lần trong 24 giờ, sau đó 10microgam/kg/ngày chia làm 1 - 2 lần.
- Trẻ 1 tháng - 2 tuổi: Ban đầu 35microgam/kg chia làm 3 lần trong 24 giờ, sau đó 10microgam/kg/ngày, chia làm 1 - 2 lần.
- Trẻ 2 - 5 tuổi: Ban đầu 35microgam/kg chia làm 3 lần trong 24 giờ, sau đó 10microgam/kg/ngày chia làm 1 - 2 lần.
- Trẻ em 5 - 10 tuổi: Ban đầu 25microgam/kg chia làm 3 lần trong 24 giờ, sau đó 6microgam/kg/ngày (tối đa 250microgam/ngày) chia làm 1 - 2 lần.
- Trẻ 10 - 18 tuổi: Ban đầu 0.5 - 1mg chia làm 3 lần trong 24 giờ, sau đó 62.5 - 250microgam/kg/ngày chia làm 1 - 2 lần.
Đối tượng khác
Người cao tuổi: Phải giảm liều, đặc biệt ở người có bệnh động mạch vành. Từ 70 tuổi trở lên, liều duy trì thường bắt đầu 125microgam ngày 1 lần (uống dạng viên).
Bệnh nhân suy gan: Không cần điều chỉnh liều, nếu chức năng gan bình thường.
Bệnh nhân suy thận:
- ClCr 10 - 50ml/phút: Cho 25 - 75% liều hoặc cách 36 giờ/liều.
- ClCr < 10ml/phút: Cho 10 - 20% liều hoặc cách 48 giờ/liều. Giảm liều tấn công khoảng 50%.
- Không thẩm phân được: (0 - 5%). Thay đổi từ Digitoxin sang Digoxin.
Thận Trọng
Cần thận trọng đặc biệt khi dùng Digoxin cho các trường hợp nhồi máu cơ tim cấp hoặc bệnh phổi trầm trọng.
Bảo Quản
Nơi khô thoáng, tránh ẩm.
Các thuốc chứa hoạt chất Digoxin
Fosmicin 500mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)
25,000đ / Viên nén
Forxiga 10mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)
20,000đ / Viên nén
Fortec (5 vỉ x 10 viên/hộp)
165,000đ / Hộp
Foma-F (6 vỉ x 10 viên/hộp)
2,800đ / Viên nén
Fohepta (400g)
230,000đ / Hộp
Fogyma 10ml (4 vỉ x 5 ống/hộp)
150,000đ / Hộp
Focgo 8mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
6,200đ / Viên nén
Fobancort cream (5g)
37,000đ / Tube
Flustad 75 (10 viên/hộp)
164,000đ / Hộp
Fluomizin (6 viên/hộp)
129,000đ / Hộp
Flumetholon 0.1% (5ml)
55,000đ / Chai
Flumetholon 0.02% (5ml)
50,000đ / Chai
Fluconazol DHG 150mg (1 viên/hộp)
13,000đ / Hộp
Florinef 100mcg (100 viên/lọ)
1,950,000đ / Hộp
Flixonase Aqueous Nasal Spray
145,000đ / Chai
Flexen Gel 2,5% (50g)
121,000đ / Tube
Flecainide acetate tablets 100mg Aurobindo (100 viên/lọ)
2,600,000đ / Lọ
Flecainide acetate tablets 100mg Ani (100 viên/lọ)
1,800,000đ / Hộp
Flecainide 100mg Tillomed (60 viên/hộp)
800,000đ / Hộp
Flecainide 100mg Milpharm (60 viên/hộp)
800,000đ / Hộp
Flecaine 100mg Viatris (30 viên/hộp)
500,000đ / Hộp
Flecaine 100mg Mylan (30 viên/hộp)
500,000đ / Hộp
Flagyl 250mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)
90,000đ / Hộp
Fingertip Pulse Oximeter Oromi A3
650,000đ / Hộp
Fingertip Pulse Oximeter AD901
350,000đ / Hộp
Fingertip Pulse Oximeter A2
300,000đ / Hộp
Finasteride Teva 1mg (28 viên/hộp)
1,050,000đ / Hộp
Ficocyte (1 ống/hộp)
410,000đ / Hộp
Fexofenaderm 180mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)
182,000đ / Hộp
Feroglobin Liquid (200ml)
340,000đ / Chai
Ferlatum (15ml)
24,000đ / Lọ
Fellaini 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
650,000đ / Hộp
Fefrarovit (10 vỉ x 10 viên/hộp)
70,000đ / Hộp
Febustad 40 (3 vỉ x 10 viên/hộp)
395,000đ / Hộp
Fastum gel (30g)
50,000đ / Tube
Ezenstatin 10mg/20mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)
8,800đ / Viên nén
Ezenstatin 10mg/10mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)
4,700đ / Viên nén
Ezensimva 10/20 (3 vỉ x 10 viên/hộp)
5,500đ / Viên nén
Ezensimva 10/10 (6 vỉ x 10 viên/hộp)
200,000đ / Hộp
Eyecool (15ml)
45,000đ / Chai
Eyebi (3 vỉ x 10 viên/hộp)
3,300đ / Viên nang mềm
Eyaren (10ml)
40,000đ / Hộp
Exforge 5mg/80mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)
308,000đ / Hộp
Eugica Candy (300 viên)
215,000đ / Túi
Eucaphor (40 viên/hộp)
18,000đ / Hộp
Eucalyptin (10 vỉ x 10 viên/hộp)
500đ / Viên nang mềm
Euca-OPC (10 vỉ x 10 viên/hộp)
1,000đ / Viên nang mềm
Ethambutol 400 MKP (20 vỉ x 10 viên/hộp)
330,000đ / Hộp
Esserose 450mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)
350,000đ / Hộp
Esomeprazole EG 40mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)
61,000đ / Hộp
Esomeprazol 40mg Tv.Pharm (10 vỉ x 10 viên/hộp)
2,000đ / Viên nang
Esogas 40mg Bidiphar
44,000đ / Hộp
Eslo-10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
165,000đ / Hộp
Eperistad 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
30,000đ / Hộp
Enterogran (20 gói/hộp)
3,500đ / Gói
Enterogermina 4 tỷ/5ml (2 vỉ x 10 ống/hộp)
13,500đ / Ống
Entero-Caps 200mg DMC (30 viên/hộp)
33,000đ / Hộp
Enteric tabs (100 viên/hộp)
65,000đ / Hộp
Enteric caps (60 viên/chai)
48,000đ / Chai
Ensure Plus Advance (220ml)
83,000đ / Chai
Ensure Gold Vigor (237ml)
45,500đ / Chai
Ensure Gold (850g)
735,000đ / Hộp
Ensure Gold (400g)
336,000đ / Hộp
Endoxan 50mg (50 viên/hộp)
800,000đ / Hộp
Encorate 300mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)
1,500đ / Viên nén
Empaton 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
555,000đ / Hộp
Emco (12g)
135,000đ / Hộp
Elthon 50mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)
6,000đ / Viên nén
Elofarvita (3 vỉ x 10 viên/hộp)
120,000đ / Hộp
Ellgy H2O Arr Cream (25g)
77,000đ / Tube
Eliquis 2.5mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)
27,000đ / Viên nén
Elevit (3 vỉ x 10 viên/hộp)
359,000đ / Hộp
Elevit (10 vỉ x 10 viên/hộp)
1,250,000đ / Hộp
Eighteen gel (10g)
23,000đ / Tube
Eglidons for adults (2 vỉ x 6 viên/hộp)
18,000đ / Viên đặt
Egafore (60 viên/hộp)
360,000đ / Hộp
Efferalgan 500mg (10 vỉ x 4 viên/hộp)
3,500đ / Viên sủi
Effer-Paralmax 500 (5 vỉ x 4 viên/hộp)
2,000đ / Viên nén
Efexor XR 37.5mg (7 viên/hộp)
10,500đ / Viên nang
Edsave 20mg (4 viên/hộp)
80,000đ / Hộp
Eagle Inhaler
17,000đ / Ống
Eagle Brand USA Formulation (24ml)
103,000đ / Chai
Eagle Brand Singapore (3ml)
18,000đ / Chai
Eagle Brand Singapore (12ml)
55,000đ / Chai
Eagle Brand Muscular Balm (20g)
21,000đ / Hộp
Eagle Brand Eucalyptus oil for baby (30ml)
105,000đ / Chai
E-ScarPatch 5cm x 7cm (8 miếng/gói)
520,000đ / Hộp
E-ScarPatch 5cm x 15cm (4 miếng/gói)
600,000đ / Hộp
Đông trùng hạ thảo đông khô Trường An (10g)
600,000đ / Hộp
Đởm Kim Hoàn (240 viên/hộp)
49,000đ / Chai
Đầu vòi xịt cồn
6,000đ / cái
Đại Tràng Hoàn P/H (10 gói x 4g/hộp)
38,000đ / Hộp
Dvelinii (3ml)
44,000đ / Chai
Duspatalin Retard 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
6,700đ / Viên nang
Durex Performa (3 cái/hộp)
72,000đ / Hộp
Durex Fetherlite Ultima (3 cái/hộp)
72,000đ / Hộp
Durex Fetherlite Ultima (12 cái/hộp)
230,000đ / Hộp
Duotrav (2.5ml)
335,000đ / Chai
Dưỡng Khớp Long Phụng (20 viên/hộp)
32,000đ / Hộp




































































































