Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Erythropoietin

Erythropoietin (EPO) còn được gọi là hematopoietin hoặc hemopoietin, là một cytokine glycoprotein được được sản xuất bởi các nguyên bào sợi kẽ trong thận kết hợp chặt chẽ với mao mạch peritubular cùng với ống lượn gần. Nó cũng được sản xuất trong các tế bào perisinusoidal trong gan để đáp ứng với tình trạng thiếu oxy tế bào; hormone này sẽ kích thích sản xuất hồng cầu (erythropoiesis) trong tủy xương.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Ginkgo 360 Natto Q10 (10 vỉ x 10 viên/hộp)Bivantox 300mg (3 vỉ x10 viên/hộp)Rowatinex (10 vỉ x 10 viên/hộp)Topbrain (6 vỉ x 10 viên/hộp)Logpatat 25mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)Catefat 1g (2 vỉ x 10 ống/hộp)Inosert 50mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)Cruderan 500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Glucosamine 250mg Brawn (10 vỉ x 10 viên/hộp)Agiosmin (4 vỉ x 15 viên/hộp)Vicoxib 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Đại Tràng Hoàn P/H (10 gói x 4g/hộp)Kem Nghệ Collagen Thorakao (10g)Sữa rửa mặt sữa tươi dưa leo Thorakao (100g)Hasanflon 500 (2 vỉ x 15 viên/hộp)Zinmax 250mg DMC (2 vỉ x 5 viên/hộp)Sâm Nhung Tố Nữ Tuệ Linh (30 viên/hộp)Sulfaganin 500mg MKP (10 vỉ x 10 viên/hộp)Vitamin B12 Kabi 1000mcg (10 ống/hộp)Calci D Robinson (10 vỉ x 10 viên/hộp)PT Mask VNN95 (10 chiếc/hộp)Carbomango (100 viên/lọ)Citicol 500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Đầu vòi xịt cồnSlaska New (100ml) Kính phòng hộ chống giọt bắnThyrozol 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Glucophage 500mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Hapacol 500mg (4 vỉ x 4 viên/hộp)Sữa tắm detox bảo vệ khỏi vi khuẩn Lifebuoy matcha và khổ qua (850g)Sữa tắm bảo vệ khỏi vi khuẩn Lifebuoy bảo vệ vượt trội (1.1kg)Zanedip 10 (2 vỉ x 14 viên/hộp)Omron MC – 246Nat C 1000 (30 viên/lọ)Nat C Yummy Gummyz 125g (25 gói/hộp)Cồn sát trùng 90 độ dạng xịt Bidophar (1000ml)Cồn sát trùng 70 độ Khang Phát có vòi (1000ml)Hoa Đà Tái Tạo Hoàn 8g (10 gói/hộp)Mekocetin 0.5mg (5 vỉ x 20 viên/hộp)Eagle Brand Singapore (12ml)Biscapro 2.5mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)4D Nut màu đen (10 chiếc/hộp)Khẩu trang y tế 4D Nut màu trắng (10 chiếc/hộp)4D Famapro (10 chiếc/hộp)Thyrozol 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Gentridecme Cream (10g)Diosfort 600mg (4 vỉ x 15 viên/hộp)Acid Trichloracetic 80% (15ml)Ensure Plus Advance (220ml)Ensure Gold Vigor (237ml)Ensure Gold (850g)Ensure Gold (400g)Nebicard 2.5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Cerecaps (3 vỉ x 10 viên/hộp)Amdepin Duo (10 vỉ x 10 viên/hộp)Move Free Joint Health Advanced (200 viên/hộp)Di-ansel (2 vỉ x 10 viên/hộp)Novomycine 3M.I.U (2 vỉ x 5 viên/hộp)Meflavon 500mg (2 vỉ x 15 viên/hộp)Niva Baby (30 miếng)Newgenasada Cream (10g)Nomigrain 5mg (5 vỉ x 20 viên/hộp)Dolphin Mask (10 chiếc/hộp)Izcitol 100mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)Tearbalance (5ml)Legalon 140mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)Rotunda 30mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Abbott Glucerna (850g)Abbott Glucerna (400g)Cao Sao Vàng OPC (4g)Gelofusine (500ml)Jex Natural Joint Pain Relief (30 viên/chai)Megaduo (15g)Túi hấp tiệt trùng dụng cụ y tế Mpack 135mm x 285mm (200 túi/hộp)Otilin 0.1% (15ml)Coversyl 10mg (30 viên/lọ)Cuellar 150mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)Ketoconazole 200mg Hovid (10 vỉ x 10 viên/hộp)Metronidazole Stella 400mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)Maxxhepa Urso 150mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Kính bảo vệ Double Shield tròng trong suốt, gọng đenDạ Hương trà xanh (100ml)Phlebodia 600mg (2 vỉ x 15 viên/hộp)Levosum 0.1mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)3D N95 Protect Family (1 chiếc/hộp)3D N95 Tulips (20 chiếc/hộp)Klenzit Ms (15g)Green Cross A2 Summer Breeze (500ml)Kim Tiền Thảo Râu Mèo (60 viên/hộp)Medi-Levosulpirid 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Cồn sát trùng 70 độ Vĩnh Phúc (1000ml)Azintal Forte (10 vỉ x 10 viên/hộp)Gastalo 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Băng thun y tế 2 móc Bảo Thạch (0.075m x 3m)Băng thun y tế 3 móc Bảo Thạch (0.1m x 3m)Berlthyrox 100mcg (4 vỉ x 25 viên/hộp)Xịt rửa tay khô Chlorfast (100ml)Găng tay cao su y tế Duy Hằng size M (100 chiếc/hộp)Găng tay cao su y tế Duy Hằng size S (100 chiếc/hộp)Bông gòn viên Bảo Thạch (1000g)

Chỉ định

- Thiếu máu ở bệnh nhân suy thận mạn tính, kể cả người bệnh có hay không chạy thận nhân tạo.
- Điều trị thiếu máu ở bệnh nhân ung thư đang dùng hóa trị liệu.
- Để giảm bớt truyền máu ở bệnh nhân bị phẫu thuật.
- Thiếu máu ở các bệnh nhân nhiễm HIV đang được điều trị bằng zidovudin.
- Thiếu máu do viêm đa khớp dạng thấp.

Chống chỉ định

- Cao huyết áp không kiểm soát được.
- Mẫn cảm với erythropoietin hoặc với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
- U tủy xương ác tính.

Liều lượng & Cách dùng

Với bệnh nhân bị suy thận mạn:

  • Ban đầu, tiêm dưới da liều 20IU/kg/lần hoặc tiêm tĩnh mạch liều gấp đôi liều tiêm dưới da, 3 lần/tuần.
  • Sau đó tùy thuộc theo mức độ đáp ứng và kết quả xét nghiệm máu mà bác sĩ sẽ điều chỉnh liều cho phù hợp. Liều duy trì đối với bệnh nhân phải chạy thận nhân tạo là 60IU/kg/ lần x 3 lần/tuần.

Với bệnh nhân ung thư đang áp dụng phương pháp hóa trị liệu:

  • Dùng liều khởi đầu là 150IU/kg/lần x 3 lần/ tuần.
  • Nếu không có hiệu quả thì có thể tăng liều lên nhưng không được quá 300 IU/kg/lần.

Với trường hợp đang dùng Zidovudin điều trị cho người bị nhiễm HIV:

  • Khởi đầu với liều dùng là 100IU/kg/lần, mỗi tuần tiêm 3 lần và kéo dài trong 2 tháng.
  • Liều duy trì được sử dụng sẽ phụ thuộc theo tình hình cụ thể của người bệnh HIV và do bác sĩ chỉ định.

Thận trọng & Tác dụng phụ

Người bệnh thiếu máu cục bộ cơ tim; người bệnh bị tăng huyết áp;

Người bệnh tăng trương lực cơ mà không kiểm soát được, chuột rút, có tiền sử động kinh;

Người bệnh suy gan mạn tính; người bệnh có khối u ác tính;

Người bệnh tăng tiểu cầu; người có bệnh về máu kể cả thiếu máu hồng cầu liềm, các hội chứng loạn sản tủy, tình trạng máu dễ đông. Cần kiểm soát tốt chứng cao huyết áp trước khi bắt đầu điều trị và theo dõi huyết áp trong thời gian điều trị.

Dùng erythropoietin cho các vận động viên bị coi là dùng chất kích thích. Thiếu giám sát của thầy thuốc và không theo dõi tình trạng mất nước trong khi thi đấu đòi hỏi dai sức thì dễ xảy ra các hậu quả nghiêm trọng về sự thay đổi độ quánh của máu, có thể gây tử vong.

Tác dụng của erythropoietin bị chậm hoặc giảm do nhiều nguyên nhân như: thiếu sắt, nhiễm khuẩn, viêm hay ung thư, bệnh về máu (thalassemia, thiếu máu dai dẳng, rối loạn sinh tủy), thiếu acid folic hoặc thiếu vitamin B12, tan máu, nhiễm độc nhôm. Cần phải kiểm tra những người bệnh có tiến triển giảm hiệu quả đột ngột. Nếu chẩn đoán bị loạn sản hồng cầu nguyên phát thì phải ngừng điều trị và tính đến việc thử kháng thể epoetin; không được cho người bệnh chuyển sang dùng loại epoetin khác.

Có thể tăng liều heparin ở người bệnh đang thẩm tách nhằm làm tăng thể tích hồng cầu đặc.

Cần theo dõi thường kỳ số lượng tiểu cầu, nồng độ hemoglobin và nồng độ kali huyết thanh.

Phải kiểm soát liều lượng cẩn thận tránh tăng quá nhanh hematocrit và hemoglobin, không để vượt quá các giá trị khuyến cáo vì sẽ tăng nguy cơ tăng huyết áp và các trường hợp huyết khối.

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ánh sáng trực tiếp

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Erythropoietin

100 sản phẩm
Ginkgo 360 Natto Q10 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Ginkgo 360 Natto Q10 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,200đ / Viên nang mềm
Bivantox 300mg (3 vỉ x10 viên/hộp)

Bivantox 300mg (3 vỉ x10 viên/hộp)

270,000đ / Hộp
Rowatinex (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Rowatinex (10 vỉ x 10 viên/hộp)

3,600đ / Viên nang mềm
Topbrain (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Topbrain (6 vỉ x 10 viên/hộp)

5,700đ / Viên nén
Logpatat 25mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Logpatat 25mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

5,000đ / Viên nang mềm
Catefat 1g (2 vỉ x 10 ống/hộp)

Catefat 1g (2 vỉ x 10 ống/hộp)

460,000đ / Hộp
Inosert 50mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

Inosert 50mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

3,000đ / Viên nén
Cruderan 500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Cruderan 500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

270,000đ / Hộp
Agiosmin (4 vỉ x 15 viên/hộp)

Agiosmin (4 vỉ x 15 viên/hộp)

1,500đ / Viên nén
Vicoxib 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Vicoxib 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

700đ / Viên nang
Kem Nghệ Collagen Thorakao (10g)

Kem Nghệ Collagen Thorakao (10g)

145,000đ / Hộp
Hasanflon 500 (2 vỉ x 15 viên/hộp)

Hasanflon 500 (2 vỉ x 15 viên/hộp)

2,200đ / Viên nén
Zinmax 250mg DMC (2 vỉ x 5 viên/hộp)

Zinmax 250mg DMC (2 vỉ x 5 viên/hộp)

4,500đ / Viên nén
Calci D Robinson (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Calci D Robinson (10 vỉ x 10 viên/hộp)

500đ / Viên nén
PT Mask VNN95 (10 chiếc/hộp)

PT Mask VNN95 (10 chiếc/hộp)

3,000đ / Chiếc
Carbomango (100 viên/lọ)

Carbomango (100 viên/lọ)

12,000đ / Lọ
Citicol 500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Citicol 500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

13,000đ / Viên nén
Đầu vòi xịt cồn

Đầu vòi xịt cồn

6,000đ / cái
Slaska New (100ml)

Slaska New (100ml)

30,000đ / Chai
Kính phòng hộ chống giọt bắn

Kính phòng hộ chống giọt bắn

25,000đ / cái
Thyrozol 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Thyrozol 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

315,000đ / Hộp
Glucophage 500mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Glucophage 500mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

1,800đ / Viên nén
Hapacol 500mg (4 vỉ x 4 viên/hộp)

Hapacol 500mg (4 vỉ x 4 viên/hộp)

2,000đ / Viên sủi
Zanedip 10 (2 vỉ x 14 viên/hộp)

Zanedip 10 (2 vỉ x 14 viên/hộp)

9,000đ / Viên nén
Omron MC – 246

Omron MC – 246

99,000đ / Chiếc
Nat C 1000 (30 viên/lọ)

Nat C 1000 (30 viên/lọ)

4,500đ / Viên nén
Mekocetin 0.5mg (5 vỉ x 20 viên/hộp)

Mekocetin 0.5mg (5 vỉ x 20 viên/hộp)

300đ / Viên nén
Eagle Brand Singapore (12ml)

Eagle Brand Singapore (12ml)

55,000đ / Chai
Biscapro 2.5mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

Biscapro 2.5mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

1,100đ / Viên nén
4D Nut màu đen (10 chiếc/hộp)

4D Nut màu đen (10 chiếc/hộp)

40,000đ / Hộp
4D Famapro (10 chiếc/hộp)

4D Famapro (10 chiếc/hộp)

20,000đ / Hộp
Gentridecme Cream (10g)

Gentridecme Cream (10g)

14,000đ / Tube
Diosfort 600mg (4 vỉ  x 15 viên/hộp)

Diosfort 600mg (4 vỉ x 15 viên/hộp)

5,500đ / Viên nén
Acid Trichloracetic 80% (15ml)

Acid Trichloracetic 80% (15ml)

60,000đ / Chai
Ensure Plus Advance (220ml)

Ensure Plus Advance (220ml)

83,000đ / Chai
Ensure Gold Vigor (237ml)

Ensure Gold Vigor (237ml)

45,500đ / Chai
Ensure Gold (850g)

Ensure Gold (850g)

735,000đ / Hộp
Ensure Gold (400g)

Ensure Gold (400g)

336,000đ / Hộp
Nebicard 2.5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Nebicard 2.5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

257,000đ / Hộp
Cerecaps (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Cerecaps (3 vỉ x 10 viên/hộp)

75,000đ / Hộp
Amdepin Duo (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Amdepin Duo (10 vỉ x 10 viên/hộp)

4,700đ / Viên nén
Di-ansel (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Di-ansel (2 vỉ x 10 viên/hộp)

3,500đ / Viên nén
Novomycine 3M.I.U (2 vỉ x 5 viên/hộp)

Novomycine 3M.I.U (2 vỉ x 5 viên/hộp)

4,000đ / Viên nén
Meflavon 500mg (2 vỉ x 15 viên/hộp)

Meflavon 500mg (2 vỉ x 15 viên/hộp)

1,700đ / Viên nén
Niva Baby (30 miếng)

Niva Baby (30 miếng)

9,000đ / Gói
Newgenasada Cream (10g)

Newgenasada Cream (10g)

42,000đ / Tube
Nomigrain 5mg (5 vỉ x 20 viên/hộp)

Nomigrain 5mg (5 vỉ x 20 viên/hộp)

1,300đ / Viên nang
Dolphin Mask (10 chiếc/hộp)

Dolphin Mask (10 chiếc/hộp)

20,000đ / Hộp
Izcitol 100mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Izcitol 100mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

3,900đ / Viên nén
Tearbalance (5ml)

Tearbalance (5ml)

71,000đ / Chai
Legalon 140mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Legalon 140mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

8,500đ / Viên nang
Rotunda 30mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Rotunda 30mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,100đ / Viên nén
Abbott Glucerna (850g)

Abbott Glucerna (850g)

850,000đ / Hộp
Abbott Glucerna (400g)

Abbott Glucerna (400g)

345,000đ / Hộp
Cao Sao Vàng OPC (4g)

Cao Sao Vàng OPC (4g)

7,000đ / Hộp
Gelofusine (500ml)

Gelofusine (500ml)

190,000đ / Chai
Megaduo (15g)

Megaduo (15g)

122,000đ / Tube
Otilin 0.1% (15ml)

Otilin 0.1% (15ml)

23,000đ / Chai
Coversyl 10mg (30 viên/lọ)

Coversyl 10mg (30 viên/lọ)

8,900đ / Viên nén
Cuellar 150mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Cuellar 150mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

210,000đ / Hộp
Maxxhepa Urso 150mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Maxxhepa Urso 150mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

4,000đ / Viên nang
Dạ Hương trà xanh (100ml)

Dạ Hương trà xanh (100ml)

32,000đ / Chai
Phlebodia 600mg (2 vỉ x 15 viên/hộp)

Phlebodia 600mg (2 vỉ x 15 viên/hộp)

8,200đ / Viên nén
Levosum 0.1mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Levosum 0.1mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

135,000đ / Hộp
3D N95 Protect Family (1 chiếc/hộp)

3D N95 Protect Family (1 chiếc/hộp)

30,000đ / Hộp
3D N95 Tulips (20 chiếc/hộp)

3D N95 Tulips (20 chiếc/hộp)

25,000đ / Chiếc
Klenzit  Ms (15g)

Klenzit Ms (15g)

111,000đ / Tube
Green Cross A2 Summer Breeze (500ml)

Green Cross A2 Summer Breeze (500ml)

68,000đ / Chai
Azintal Forte (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Azintal Forte (10 vỉ x 10 viên/hộp)

8,000đ / Viên nén
Gastalo 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Gastalo 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

6,000đ / Viên nang mềm
Xịt rửa tay khô Chlorfast (100ml)

Xịt rửa tay khô Chlorfast (100ml)

35,000đ / Chai
Bông gòn viên Bảo Thạch (1000g)

Bông gòn viên Bảo Thạch (1000g)

204,000đ / Gói