Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Erythropoietin

Erythropoietin (EPO) còn được gọi là hematopoietin hoặc hemopoietin, là một cytokine glycoprotein được được sản xuất bởi các nguyên bào sợi kẽ trong thận kết hợp chặt chẽ với mao mạch peritubular cùng với ống lượn gần. Nó cũng được sản xuất trong các tế bào perisinusoidal trong gan để đáp ứng với tình trạng thiếu oxy tế bào; hormone này sẽ kích thích sản xuất hồng cầu (erythropoiesis) trong tủy xương.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Mannitol Kabi 20% (250ml)Smecta Go (12 gói/hộp)Closeup Everfresh Winter Blast (230g)Solupred 5mg (30 viên/lọ)Solupred 20mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Cefimbrano 100mg (10 gói/hộp)Medithymin 80mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)Cefpovera 200mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Tăm chỉ nha khoa Okamura (50 cây/gói)Normagut (3 vỉ x 10 viên/hộp)Morning Relief (100ml)La Roche-Posay Effaclar Micellar Water Ultra Oily Skin (400ml)La Roche-Posay Effaclar Deep Cleansing Foaming Cream (125ml)Ameflu Multi Symtom Relief (60ml)Ameflu Night Time (60ml)Ameflu Day Time (60ml)Johnson Baby Cologne Powder Mist (50ml)Johnson Baby Cologne Powder Mist (125ml)Johnson Baby Cologne Summer Swing (50ml)Johnson Baby Cologne Summer Swing (125ml)Johnson Baby Cologne Morning Dew (125ml)Johnson Baby Cologne Morning Dew (50ml)Glucose 5% B.Braun (500ml)Tydol Codeine Forte (10 vỉ x 10 viên/hộp)Listerine cool mint (750ml)Bihasal 2.5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Tamgezyl 500mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Mật ong núi Điện Biên (720g)Mật ong núi Điện Biên (350g)Calcium Boston 500mg (20 viên/tube)Siro ho cảm Ích nhi 3+ (90ml)Tinh dầu dừa Đất Việt (100ml)Simvastatin Stella 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Herbesser 30mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Dầu mù u Bidopharma (10ml)Nitrofurantoin 100mg Inpac Pharma (1000 viên/chai)Abena Hair & Body Wash (200ml)Eagle Brand USA Formulation (24ml)Contractubex (10g)Derma Forte (15g)Lactacyd Pro Sensitive (250ml)Hydrocortisone Roussel 10mg (25 viên/hộp)Ringer Lactate B.Braun (500ml)La Roche-Posay Effaclar Duo+ (40ml)Gliatilin (14 viên/hộp)Ích Tiểu Vương (2 vỉ x 10 viên/hộp)Mát Gan Thanh Nhiệt Phước An (280ml)Nước xả cho bé Comfort cho da nhạy cảm hương phấn (3.2 lít)Nước giặt OMO Matic Comfort tinh dầu thơm (2kg)Bột giặt OMO Matic cửa trên (6kg)Nước rửa chén Sunlight Extra trà xanh matcha Nhật Bản (725ml)Bocalex C+ (10 vỉ x 10 viên/hộp)Ybio (24 gói/hộp)Cường Vương (30 viên/hộp)NattoEnzym 1000 (2 vỉ x 10 viên/hộp)Unimelo 7.5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Hapacol CS Day (10 vỉ x 10 viên/hộp)Gellux (20 gói/hộp)Travicol Flu (10 vỉ x 10 viên/hộp)Yoosun Nghệ (25g)Metformin Stella 850mg (4 vỉ x 15 viên/hộp)Special Kid Multivitamines hương cam (125ml)Coldfed (80 viên/chai)Green Cross hương Tự nhiên (250ml)Dung dịch rửa tay khô Green Cross hương Dưa táo (250ml)Xịt rửa tay khô Green Cross hương Tự nhiên (70ml)Xịt rửa tay khô Green Cross hương Dưa Táo (70ml)NNO Hair Aplicapz (3 vỉ x 5 viên/hộp)Phong Tê Cốt Thống Thuỷ (280ml)HemoQ Mom (3 vỉ x 10 viên/hộp)Ticarlox (10g)Tiger Balm White (19.4g)Ciprofloxacin Kabi 200mg (100ml)Livolin Forte (3 vỉ x 10 viên/hộp)Gillette Cool Wave (107g)Cimetidine MKP 300mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Viên Xương Khớp Vương Hoạt (20 viên/hộp)Cataflam 50mg (10 viên/hộp)Differin Cream 0.1% (30g)Zedcal (200ml)Prospan Forte (100ml)Giấp Cá Extra Fos (20 gói/hộp)Curmin Nano Bình Vị Gel (30 gói/hộp)Tetracyclin 500mg Vidipha (10 vỉ x 10 viên/hộp)La Roche Posay Lipikar Syndet AP+ (200ml)Omega 3 Fish Oil 1000mg Pharmekal (100 viên/hộp)Zinc-Kid Inmed (25 gói/hộp)Systane Ultra (5ml)Pocari Sweat dạng bột (5 gói/hộp)Ceradan Advanced Moisturing Skin Barrier Cream (30g)Ceradan Moisturising Wash (150ml)Pulppy Compact (10 gói/lốc)Adrenalin 1mg/1ml (50 ống/hộp)Atropin Sulfat 0.25mg/ml Vinphaco (100 ống/hộp)Beauty & Eva (80 miếng/hộp)Aura Beauty (150 miếng/gói)Temprosone Cream (30g)Tempovate (25g)Tố Nữ Nhất Nhất (10 viên/hộp)Vincomid (2 vỉ x 5 ống/hộp)

Chỉ định

- Thiếu máu ở bệnh nhân suy thận mạn tính, kể cả người bệnh có hay không chạy thận nhân tạo.
- Điều trị thiếu máu ở bệnh nhân ung thư đang dùng hóa trị liệu.
- Để giảm bớt truyền máu ở bệnh nhân bị phẫu thuật.
- Thiếu máu ở các bệnh nhân nhiễm HIV đang được điều trị bằng zidovudin.
- Thiếu máu do viêm đa khớp dạng thấp.

Chống chỉ định

- Cao huyết áp không kiểm soát được.
- Mẫn cảm với erythropoietin hoặc với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
- U tủy xương ác tính.

Liều lượng & Cách dùng

Với bệnh nhân bị suy thận mạn:

  • Ban đầu, tiêm dưới da liều 20IU/kg/lần hoặc tiêm tĩnh mạch liều gấp đôi liều tiêm dưới da, 3 lần/tuần.
  • Sau đó tùy thuộc theo mức độ đáp ứng và kết quả xét nghiệm máu mà bác sĩ sẽ điều chỉnh liều cho phù hợp. Liều duy trì đối với bệnh nhân phải chạy thận nhân tạo là 60IU/kg/ lần x 3 lần/tuần.

Với bệnh nhân ung thư đang áp dụng phương pháp hóa trị liệu:

  • Dùng liều khởi đầu là 150IU/kg/lần x 3 lần/ tuần.
  • Nếu không có hiệu quả thì có thể tăng liều lên nhưng không được quá 300 IU/kg/lần.

Với trường hợp đang dùng Zidovudin điều trị cho người bị nhiễm HIV:

  • Khởi đầu với liều dùng là 100IU/kg/lần, mỗi tuần tiêm 3 lần và kéo dài trong 2 tháng.
  • Liều duy trì được sử dụng sẽ phụ thuộc theo tình hình cụ thể của người bệnh HIV và do bác sĩ chỉ định.

Thận trọng & Tác dụng phụ

Người bệnh thiếu máu cục bộ cơ tim; người bệnh bị tăng huyết áp;

Người bệnh tăng trương lực cơ mà không kiểm soát được, chuột rút, có tiền sử động kinh;

Người bệnh suy gan mạn tính; người bệnh có khối u ác tính;

Người bệnh tăng tiểu cầu; người có bệnh về máu kể cả thiếu máu hồng cầu liềm, các hội chứng loạn sản tủy, tình trạng máu dễ đông. Cần kiểm soát tốt chứng cao huyết áp trước khi bắt đầu điều trị và theo dõi huyết áp trong thời gian điều trị.

Dùng erythropoietin cho các vận động viên bị coi là dùng chất kích thích. Thiếu giám sát của thầy thuốc và không theo dõi tình trạng mất nước trong khi thi đấu đòi hỏi dai sức thì dễ xảy ra các hậu quả nghiêm trọng về sự thay đổi độ quánh của máu, có thể gây tử vong.

Tác dụng của erythropoietin bị chậm hoặc giảm do nhiều nguyên nhân như: thiếu sắt, nhiễm khuẩn, viêm hay ung thư, bệnh về máu (thalassemia, thiếu máu dai dẳng, rối loạn sinh tủy), thiếu acid folic hoặc thiếu vitamin B12, tan máu, nhiễm độc nhôm. Cần phải kiểm tra những người bệnh có tiến triển giảm hiệu quả đột ngột. Nếu chẩn đoán bị loạn sản hồng cầu nguyên phát thì phải ngừng điều trị và tính đến việc thử kháng thể epoetin; không được cho người bệnh chuyển sang dùng loại epoetin khác.

Có thể tăng liều heparin ở người bệnh đang thẩm tách nhằm làm tăng thể tích hồng cầu đặc.

Cần theo dõi thường kỳ số lượng tiểu cầu, nồng độ hemoglobin và nồng độ kali huyết thanh.

Phải kiểm soát liều lượng cẩn thận tránh tăng quá nhanh hematocrit và hemoglobin, không để vượt quá các giá trị khuyến cáo vì sẽ tăng nguy cơ tăng huyết áp và các trường hợp huyết khối.

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ánh sáng trực tiếp

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Erythropoietin

100 sản phẩm
Mannitol Kabi 20% (250ml)

Mannitol Kabi 20% (250ml)

31,000đ / Chai
Smecta Go (12 gói/hộp)

Smecta Go (12 gói/hộp)

5,500đ / Gói
Closeup Everfresh Winter Blast (230g)

Closeup Everfresh Winter Blast (230g)

44,000đ / Tube
Solupred 5mg (30 viên/lọ)

Solupred 5mg (30 viên/lọ)

180,000đ / Lọ
Solupred 20mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Solupred 20mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

285,000đ / Hộp
Cefimbrano 100mg (10 gói/hộp)

Cefimbrano 100mg (10 gói/hộp)

3,000đ / Gói
Medithymin 80mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Medithymin 80mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

4,500đ / Viên nang
Cefpovera 200mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Cefpovera 200mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

3,500đ / Viên nang
Normagut (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Normagut (3 vỉ x 10 viên/hộp)

7,000đ / Viên nang
Morning Relief (100ml)

Morning Relief (100ml)

25,000đ / Chai
Ameflu Multi Symtom Relief (60ml)

Ameflu Multi Symtom Relief (60ml)

21,000đ / Chai
Ameflu Night Time (60ml)

Ameflu Night Time (60ml)

20,000đ / Chai
Ameflu Day Time (60ml)

Ameflu Day Time (60ml)

20,000đ / Chai
Glucose 5% B.Braun (500ml)

Glucose 5% B.Braun (500ml)

19,000đ / Chai
Tydol Codeine Forte (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Tydol Codeine Forte (10 vỉ x 10 viên/hộp)

2,200đ / Viên nén
Listerine cool mint (750ml)

Listerine cool mint (750ml)

90,000đ / Chai
Bihasal 2.5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Bihasal 2.5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

1,200đ / Viên nén
Tamgezyl 500mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Tamgezyl 500mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

1,000đ / Viên nén
Mật ong núi Điện Biên (720g)

Mật ong núi Điện Biên (720g)

160,000đ / Chai
Mật ong núi Điện Biên (350g)

Mật ong núi Điện Biên (350g)

85,000đ / Chai
Calcium Boston 500mg (20 viên/tube)

Calcium Boston 500mg (20 viên/tube)

3,000đ / Viên sủi
Siro ho cảm Ích nhi 3+ (90ml)

Siro ho cảm Ích nhi 3+ (90ml)

60,000đ / Chai
Tinh dầu dừa Đất Việt (100ml)

Tinh dầu dừa Đất Việt (100ml)

86,000đ / Chai
Herbesser 30mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Herbesser 30mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,600đ / Viên nén
Dầu mù u Bidopharma (10ml)

Dầu mù u Bidopharma (10ml)

6,000đ / Chai
Abena Hair & Body Wash (200ml)

Abena Hair & Body Wash (200ml)

170,000đ / Chai
Eagle Brand USA Formulation (24ml)

Eagle Brand USA Formulation (24ml)

103,000đ / Chai
Contractubex (10g)

Contractubex (10g)

165,000đ / Tube
Derma Forte (15g)

Derma Forte (15g)

98,000đ / Tube
Lactacyd Pro Sensitive (250ml)

Lactacyd Pro Sensitive (250ml)

70,000đ / Chai
Ringer Lactate B.Braun (500ml)

Ringer Lactate B.Braun (500ml)

19,000đ / Chai
La Roche-Posay Effaclar Duo+ (40ml)

La Roche-Posay Effaclar Duo+ (40ml)

455,000đ / Tube
Gliatilin (14 viên/hộp)

Gliatilin (14 viên/hộp)

15,000đ / Viên nén
Bột giặt OMO Matic cửa trên (6kg)

Bột giặt OMO Matic cửa trên (6kg)

275,000đ / 275000
Bocalex C+ (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Bocalex C+ (10 vỉ x 10 viên/hộp)

500đ / Viên nang
Ybio (24 gói/hộp)

Ybio (24 gói/hộp)

2,000đ / Gói
Cường Vương (30 viên/hộp)

Cường Vương (30 viên/hộp)

300,000đ / Hộp
NattoEnzym 1000 (2 vỉ x 10 viên/hộp)

NattoEnzym 1000 (2 vỉ x 10 viên/hộp)

165,000đ / Hộp
Unimelo 7.5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Unimelo 7.5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

700đ / Viên nén
Hapacol CS Day (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Hapacol CS Day (10 vỉ x 10 viên/hộp)

650đ / Viên nén
Gellux (20 gói/hộp)

Gellux (20 gói/hộp)

3,600đ / Gói
Travicol Flu (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Travicol Flu (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,000đ / Viên nén
Yoosun Nghệ (25g)

Yoosun Nghệ (25g)

19,000đ / Tube
Coldfed (80 viên/chai)

Coldfed (80 viên/chai)

270đ / Viên nén
NNO Hair Aplicapz (3 vỉ x 5 viên/hộp)

NNO Hair Aplicapz (3 vỉ x 5 viên/hộp)

15,500đ / Viên nang mềm
Phong Tê Cốt Thống Thuỷ (280ml)

Phong Tê Cốt Thống Thuỷ (280ml)

42,000đ / Chai
HemoQ Mom (3 vỉ x 10 viên/hộp)

HemoQ Mom (3 vỉ x 10 viên/hộp)

6,300đ / Viên nén
Ticarlox (10g)

Ticarlox (10g)

43,000đ / Tube
Tiger Balm White (19.4g)

Tiger Balm White (19.4g)

39,000đ / Hủ
Ciprofloxacin Kabi 200mg (100ml)

Ciprofloxacin Kabi 200mg (100ml)

50,000đ / Chai
Livolin Forte (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Livolin Forte (3 vỉ x 10 viên/hộp)

5,200đ / Viên nang mềm
Gillette Cool Wave (107g)

Gillette Cool Wave (107g)

90,000đ / Chai
Cataflam 50mg (10 viên/hộp)

Cataflam 50mg (10 viên/hộp)

6,000đ / Viên nén
Differin Cream 0.1% (30g)

Differin Cream 0.1% (30g)

245,000đ / Tube
Zedcal (200ml)

Zedcal (200ml)

76,000đ / Chai
Prospan Forte (100ml)

Prospan Forte (100ml)

96,000đ / Chai
Giấp Cá Extra Fos (20 gói/hộp)

Giấp Cá Extra Fos (20 gói/hộp)

5,000đ / Gói
Zinc-Kid Inmed (25 gói/hộp)

Zinc-Kid Inmed (25 gói/hộp)

3,500đ / Gói
Systane Ultra (5ml)

Systane Ultra (5ml)

70,000đ / Chai
Ceradan Moisturising Wash (150ml)

Ceradan Moisturising Wash (150ml)

229,000đ / Tube
Pulppy Compact (10 gói/lốc)

Pulppy Compact (10 gói/lốc)

4,000đ / Gói
Adrenalin 1mg/1ml (50 ống/hộp)

Adrenalin 1mg/1ml (50 ống/hộp)

280,000đ / Hộp
Beauty & Eva (80 miếng/hộp)

Beauty & Eva (80 miếng/hộp)

19,000đ / Hộp
Aura Beauty (150 miếng/gói)

Aura Beauty (150 miếng/gói)

32,000đ / Gói
Temprosone Cream (30g)

Temprosone Cream (30g)

36,000đ / Tube
Tempovate (25g)

Tempovate (25g)

26,000đ / Tube
Tố Nữ Nhất Nhất (10 viên/hộp)

Tố Nữ Nhất Nhất (10 viên/hộp)

55,000đ / Hộp
Vincomid (2 vỉ x 5 ống/hộp)

Vincomid (2 vỉ x 5 ống/hộp)

40,000đ / Hộp