Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Fluoxetine

Fluoxetine là một thuốc chống trầm cảm hai vòng thuộc nhóm chất ức chế chọn lọc tái thu nhận serotonin (SSRI) có tác dụng chống trầm cảm, chống rối loạn xung lực cưỡng bức – ám ảnh và chống chứng ăn vô độ của fluoxetine liên quan đến ức chế thu nhận serotonin ở hệ thần kinh trung ương.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Famotidin 40mg F.T Pharma (10 vỉ x 10 viên/hộp)Rabestad 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Pantostad CAP 40mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)Lansoprazole Stella 30mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Stadnex cap 20mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)Stadnex cap 40mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)Omeprazol 20mg Nadyphar (10 vỉ x 10 viên/hộp)Meloxicam 15mg Nadyphar (2 vỉ x 10 viên/hộp)Meloxicam 7.5mg Nadyphar (2 vỉ x 10 viên/hộp)Ibuprofen 400mg Nadyphar (10 vỉ x 10 viên/hộp)Ibuprofen 200mg Nadyphar (10 vỉ x 10 viên/hộp)Diclofenac Stella 50mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Daflon 500mg (4 vỉ x 15 viên/hộp)Cinnarizine 25mg Nadyphar (5 vỉ x 20 viên/hộp)Fluzinstad 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Mifestad 10Ery Children 250mg (24 gói/hộp)Roxithromycin 50mg Nadyphar (30 gói/hộp) Roxithromycin 150mg Nadyphar (5 vỉ x 10 viên/hộp)Stafloxin 200mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Scanax 500mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)L-Stafloxin 500mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)Azicine 250mg (6 gói/hộp)Azicine 250mg (6 viên/hộp)Novofungin 250mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Clarithromycin Stella 500mg (8 vỉ x 7 viên/hộp)Clarithromycin Stella 250mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Stadovas 5mg cap (3 vỉ x 10 viên/hộp)Clarityne (60ml)Povidone Iodine 1% (90ml)Euquimol (30 gói/hộp)Nyst (10 gói/hộp)Acyclovir Stella cream (5g)Vaseline Pure OPC (10g)Co-padein (10 vỉ x 10 viên/hộp)Vitamin C 500mg Vidipha tablet (10 vỉ x 10 viên/hộp)Scanneuron (10 vỉ x 10 viên/hộp)Tinh Dầu Tràm Thiên Nhiên Thiên Ấn (10ml)Phytobebe (100ml)Phytogyno Daily (100ml)Phytogyno (100ml)Dầu khuynh diệp OPC (25ml)Emcare (25ml)Plurivica (40g)V. Rohto Vitamin (13ml)Natri Clorid 0.9% F.T.Pharma (500ml)Natri Clorid 0.9% F.T.Pharma (500ml)Cao Ích Mẫu OPC (180ml)Mimosa (5 vỉ x 10 viên/hộp)Extracap OPC Kim Tiền Thảo OPC (viên bao phim)Kim Tiền Thảo OPC (viên bao đường)Desloratadin 5mg F.T.Pharma (10 vỉ x 10 viên/hộp)Clorpheniramin 4mg F.T PHARMA (10 vỉ x 20 viên/hộp) Phosphalugel (26 gói/hộp)Bromhexin 4mg F.T Pharma (10 vỉ x 20 viên/hộp)Bromhexin 8mg F.T.PHARMA (10 vỉ x 20 viên/hộp)Duphalac 667g/l (20 gói/hộp)Thuốc Ho Người Lớn Opc (chai 90ml)Nitromint 2.6mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)HoAstex (90ml)Cemofar 10% (20ml)Diamicron MR 60mg (2 vỉ x 15 viên/hộp)Ostocan 0.6g (30 gói/hộp)Augmex Duo 1g (2 vỉ x 10 viên/hộp)Augmex 625mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Panadol Extra (15 vỉ x 12 viên/hộp)Pulmoll Pastillen Eukalyptus Menthol (50g/hộp)Tylenol 8 hour 650mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Neo-Codion (2 vỉ x 10 viên/hộp)Trà hoa cúc Authentic Tea House (310ml)Trà chanh dây và hạt chia Fuze Tea+ (450ml)Trà đào và hạt chia Fuze Tea+ (450ml)Nutriboost hương dâu (297ml)Nutriboost hương cam (297ml)Minute Maid Teppy (327ml)Dasani (1.5L)Dasani (350ml)Ofloxacin 0.3% (5ml)Neocin (5ml)Neodex (5ml)Povidine 10% (20ml)Povidine 10% (90ml)Allerfar 4mg (10 vỉ x 20 viên/hộp)Coldfed (10 vỉ x 10 viên/hộp)Natri Clorid 0.9% Pharmedic (10ml)Gynofar (500ml)Gynofar (250ml)Efferalgan 150mg dạng viên đặt (2 vỉ x 5 viên/hộp)Berocca Performance (10 viên/tube)Efferalgan 500mg (4 vỉ x 4 viên/hộp)Bao cao su LifeStyles ClassicBar (180 viên/hộp)Cartiligins UBB (100 viên/hộp)Pulmoll Pastillen Limette Minze + Vitamin C (50g/hộp)Pulmoll Pastillen Orange + Vitamin C (50g/hộp)Pulmoll Pastillen Zitrone + Vitamin C (50g/hộp)Pulmoll Pastillen Cassis + Vitamin C (50g/hộp) Hairnew (50ml)Fugacar vị Chocolate 500mg

Chỉ định

  • Trầm cảm,
  • Chứng ăn vô độ,
  • Rối loạn xung lực cưỡng bức – ám ảnh,
  • Hội chứng hoảng sợ,
  • Rối loạn tiền kinh nguyệt.

Chống chỉ định

  • Quá mẫn với fluoxetine.
  • Người suy thận nặng (độ thanh thải creatinin < 10 ml/phút).
  • Người bệnh đang dùng các thuốc ức chế MAO (dùng hai loại thuốc này phải cách nhau ít nhất 5 tuần).
  • Người có tiền sử động kinh và phụ nữ cho con bú.

Liều lượng & Cách dùng

Trầm cảm:

  • Người lớn: 20mg x 1 lần/ngày uống vào buổi sáng.
    Nếu không đáp ứng lâm sàng sau nhiều tuần, liều hàng ngày có thể được tăng dần, lên đến tối đa là 80mg/ngày (60mg đối với người cao tuổi).
    Liều dùng trên 20mg/ngày có thể được chia làm 2 lần, ví dụ vào buổi sáng và buổi trưa, hoặc 1 lần/ngày.
  • Trẻ em 8 tuổi trở lên:
    Liều ban đầu là 10mg, cần được tăng đến 20mg/ngày sau 1 tuần (ngoại trừ ở trẻ em nhẹ cân không nên tăng liều trong vài tuần và sau đó chỉ khi nào kém đáp ứng lâm sàng).

Chứng ăn vô độ:

  • 60mg x 1 lần/ngày.

Rối loạn xung lực cưỡng bức – ám ảnh:

  • Người lớn:
    Liều ban đầu: 20mg x 1 lần/ngày, tăng lên đến 60mg/ngày sau vài tuần nếu không có đáp ứng.
    Liều 80 mg/ngày đã được dùng, đôi khi được chia làm 2 lần.
  • Trẻ em 7 tuổi trở lên:
    Liều ban đầu: 10mg/ngày;
    Ở trẻ em nhẹ cân, được tăng đến liều 20-30mg/ngày sau vài tuần, nếu cần thiết.
    Thanh thiếu niên và trẻ nặng cân hơn có thể tăng đến liều 20mg/ngày sau 2 tuần; có thể tăng liều thêm đến 60mg/ngày sau vài tuần khi cần thiết.

Hội chứng hoảng sợ:

  • Liều ban đầu: 10mg x 1 lần/ngày.
  • Sau 1 tuần, nên tăng liều đến 20mg/ngày; có thể tăng liều thêm đến 60 mg/ngày sau vài tuần nếu không có tiến triển.

Rối loạn tiền kinh nguyệt:

  • 20mg/ngày.
  • Đối với mỗi chu kỳ mới, fluoxetine nên được bắt đầu 14 ngày trước khi bắt đầu chu kỳ kinh nguyệt và tiếp tục cho đến ngày đầu tiên của chu kỳ kinh nguyệt.
  • Có thể tiếp tục điều trị trong 6 tháng; sau đó đánh giá lại trước khi tiếp tục điều trị thêm.

Bệnh nhân cao tuổi:

  • Khuyến cáo dùng liều thấp hơn hoặc ít thường xuyên hơn.

Thận trọng & Tác dụng phụ

  • Bệnh nhân bị bệnh tim hoặc có tiền sử rối loạn chảy máu.
  • Bệnh nhân bị tăng nhãn áp góc đóng.
  • Bệnh nhân bị tiểu đường vì các thuốc SSRI có thể thay đổi việc kiểm soát đường huyết.
  • Bệnh nhân suy chức năng gan.

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Fluoxetine

100 sản phẩm
Rabestad 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Rabestad 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

3,000đ / Viên nén
Pantostad CAP 40mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)

Pantostad CAP 40mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)

2,500đ / Viên nang
Stadnex cap 20mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)

Stadnex cap 20mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)

4,000đ / Viên nang
Stadnex cap 40mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)

Stadnex cap 40mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)

6,000đ / Viên nang
Daflon 500mg (4 vỉ x 15 viên/hộp)

Daflon 500mg (4 vỉ x 15 viên/hộp)

4,500đ / Viên nén
Fluzinstad 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Fluzinstad 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,600đ / Viên nén
Mifestad 10

Mifestad 10

10,000đ / Hộp
Ery Children 250mg (24 gói/hộp)

Ery Children 250mg (24 gói/hộp)

6,000đ / Gói
Stafloxin 200mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Stafloxin 200mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

1,500đ / Viên nén
Scanax 500mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Scanax 500mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

95,000đ / Hộp
L-Stafloxin 500mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

L-Stafloxin 500mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

5,000đ / Viên nén
Azicine 250mg (6 gói/hộp)

Azicine 250mg (6 gói/hộp)

4,000đ / Gói
Azicine 250mg (6 viên/hộp)

Azicine 250mg (6 viên/hộp)

4,000đ / Viên nang
Novofungin 250mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Novofungin 250mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

1,000đ / Viên nén
Stadovas 5mg cap (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Stadovas 5mg cap (3 vỉ x 10 viên/hộp)

900đ / Viên nang
Clarityne (60ml)

Clarityne (60ml)

55,000đ / Chai
Povidone Iodine 1% (90ml)

Povidone Iodine 1% (90ml)

19,000đ / Chai
Euquimol (30 gói/hộp)

Euquimol (30 gói/hộp)

3,000đ / Gói
Nyst (10 gói/hộp)

Nyst (10 gói/hộp)

1,500đ / Gói
Acyclovir Stella cream (5g)

Acyclovir Stella cream (5g)

18,000đ / Tube
Vaseline Pure OPC (10g)

Vaseline Pure OPC (10g)

18,000đ / Tube
Co-padein (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Co-padein (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,200đ / Viên nén
Scanneuron (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Scanneuron (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,270đ / Viên nén
Phytobebe (100ml)

Phytobebe (100ml)

31,000đ / Chai
Phytogyno Daily (100ml)

Phytogyno Daily (100ml)

34,000đ / Chai
Phytogyno (100ml)

Phytogyno (100ml)

30,000đ / Chai
Dầu khuynh diệp OPC (25ml)

Dầu khuynh diệp OPC (25ml)

83,000đ / Chai
Emcare (25ml)

Emcare (25ml)

65,000đ / Chai
Plurivica (40g)

Plurivica (40g)

15,000đ / Chai
V. Rohto Vitamin (13ml)

V. Rohto Vitamin (13ml)

58,000đ / Chai
Natri Clorid 0.9% F.T.Pharma (500ml)

Natri Clorid 0.9% F.T.Pharma (500ml)

10,000đ / Chai
Natri Clorid 0.9% F.T.Pharma (500ml)

Natri Clorid 0.9% F.T.Pharma (500ml)

12,000đ / Chai
Cao Ích Mẫu OPC (180ml)

Cao Ích Mẫu OPC (180ml)

48,000đ / Chai
Mimosa (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Mimosa (5 vỉ x 10 viên/hộp)

2,000đ / Viên nén
Extracap OPC

Extracap OPC

65,000đ / Hộp
Kim Tiền Thảo OPC (viên bao phim)

Kim Tiền Thảo OPC (viên bao phim)

69,000đ / Hộp
Phosphalugel (26 gói/hộp)

Phosphalugel (26 gói/hộp)

4,700đ / Gói
Duphalac 667g/l (20 gói/hộp)

Duphalac 667g/l (20 gói/hộp)

7,800đ / Gói
Nitromint 2.6mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Nitromint 2.6mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

150,000đ / Hộp
HoAstex (90ml)

HoAstex (90ml)

40,000đ / Chai
Cemofar 10% (20ml)

Cemofar 10% (20ml)

15,000đ / Chai
Ostocan 0.6g (30 gói/hộp)

Ostocan 0.6g (30 gói/hộp)

2,800đ / Gói
Augmex Duo 1g (2 vỉ  x 10 viên/hộp)

Augmex Duo 1g (2 vỉ x 10 viên/hộp)

13,900đ / Viên nén
Augmex 625mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Augmex 625mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

11,000đ / Viên nén
Panadol Extra (15 vỉ x 12 viên/hộp)

Panadol Extra (15 vỉ x 12 viên/hộp)

1,500đ / Viên nén
Tylenol 8 hour 650mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Tylenol 8 hour 650mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

2,000đ / Viên nén
Neo-Codion (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Neo-Codion (2 vỉ x 10 viên/hộp)

8,000đ / Viên nén
Nutriboost hương dâu (297ml)

Nutriboost hương dâu (297ml)

10,000đ / Chai
Nutriboost hương cam (297ml)

Nutriboost hương cam (297ml)

10,000đ / Chai
Minute Maid Teppy (327ml)

Minute Maid Teppy (327ml)

9,000đ / Chai
Dasani (1.5L)

Dasani (1.5L)

11,000đ / Chai
Dasani (350ml)

Dasani (350ml)

5,000đ / Chai
Ofloxacin 0.3% (5ml)

Ofloxacin 0.3% (5ml)

9,000đ / Chai
Neocin (5ml)

Neocin (5ml)

4,000đ / Chai
Neodex (5ml)

Neodex (5ml)

4,000đ / Chai
Povidine 10% (20ml)

Povidine 10% (20ml)

9,000đ / Chai
Povidine 10% (90ml)

Povidine 10% (90ml)

22,000đ / Chai
Allerfar 4mg (10 vỉ x 20 viên/hộp)

Allerfar 4mg (10 vỉ x 20 viên/hộp)

200đ / Viên nén
Coldfed (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Coldfed (10 vỉ x 10 viên/hộp)

340đ / Viên nén
Natri Clorid 0.9% Pharmedic (10ml)

Natri Clorid 0.9% Pharmedic (10ml)

3,500đ / Chai
Gynofar (500ml)

Gynofar (500ml)

29,000đ / Chai
Gynofar (250ml)

Gynofar (250ml)

18,000đ / Chai
Berocca Performance (10 viên/tube)

Berocca Performance (10 viên/tube)

8,000đ / Viên sủi
Efferalgan 500mg (4 vỉ x 4 viên/hộp)

Efferalgan 500mg (4 vỉ x 4 viên/hộp)

3,500đ / Viên sủi
Bao cao su LifeStyles Classic

Bao cao su LifeStyles Classic

52,000đ / Hộp
Bar (180 viên/hộp)

Bar (180 viên/hộp)

360đ / Viên nén
Cartiligins UBB (100 viên/hộp)

Cartiligins UBB (100 viên/hộp)

590,000đ / Hộp
 Hairnew (50ml)

Hairnew (50ml)

40,000đ / Tube
Fugacar vị Chocolate 500mg

Fugacar vị Chocolate 500mg

22,000đ / Hộp