Hoạt chất Griseofulvin
Griseofulvin là một loại thuốc kháng nấm lấy từ việc nuôi cấy chủng Penicillium griseofulvum hoặc từ các Penicillium khác, được sử dụng để điều trị một số loại bệnh nấm ngoài da. Các bệnh này cũng có thể bao gồm nhiễm nấm trên móng tay và da sau khi kem chống nấm hết hoạt động.
Tên biệt dược (Tên thương mại)
Chỉ Định
Griseofulvin dùng điều trị các bệnh nhiễm nấm ngoài da, tóc và móng không đáp ứng với điều trị tại chỗ bao gồm: nấm da toàn thân, nấm da chân, nấm da đùi, nấm râu, nấm da đầu và nấm móng do các loài Trichophyton, Microsporum hoặc Epidermophyton nhạy cảm gây ra.
Chống Chỉ Định
- Người bệnh bị rối loạn chuyển hóa porphyrin.
- Bệnh gan nặng.
- Bệnh lupus ban đỏ hệ thống (SLE).
- Suy gan nặng.
- Tiền sử mẫn cảm với thuốc hoặc bất cứ thành phần nào trong thuốc.
- Phụ nữ có thai.
- Phụ nữ cho con bú.
Cách Dùng Và Liều Dùng
Người lớn
Griseofulvin vi hạt: 500 - 1000mg/ngày, uống một lần hoặc chia 2 - 4 lần/ngày. Chế độ dùng 2 lần/ngày có thể hiệu quả hơn ở những bệnh nhân đáp ứng kém.
Griseofulvin siêu vi hạt: 350mg/ngày, uống một lần hoặc chia 2 - 4 lần. Liều 750mg/ngày được dùng cho nhiễm nấm khó chữa trị hơn như nhiễm nấm móng hoặc nấm da chân.
Thuốc nên uống cùng hoặc sau bữa ăn. Thời gian điều trị tùy thuộc độ dày của lớp sừng (keratin), vị trí nhiễm bệnh và đáp ứng của từng người bệnh. Cần điều trị liên tục ít nhất từ 2 đến 4 tuần với nhiễm nấm da, 4 - 8 tuần nấm da đầu, da chân (trường hợp khó điều trị có thể kéo dài từ 8 - 12 tuần), 6 - 12 tháng đối với nhiễm nấm móng tay và 12 tháng hoặc hơn với nhiễm nấm móng chân. Điều trị nên được tiếp tục trong ít nhất 2 tuần sau khi tất cả các dấu hiệu nhiễm nấm đã hết.
Dạng xịt (chỉ định điều trị nấm da chân): Liều xịt 0.05ml/lần, 1 lần/ngày cho bệnh nấm da chân nhẹ, nên xịt 1 lần/ngày cho từng khu vực bị ảnh hưởng, tốt nhất là vào cùng một thời điểm trong ngày. Có thể tăng lên 3 lần xịt/ngày nếu tình trạng nhiễm nấm nghiêm trọng hơn hoặc ảnh hưởng rộng rãi đến các bên hoặc lòng bàn chân.
Trẻ em
Dùng cho trẻ em lớn hơn 2 tuổi.
Griseofulvin vi hạt: Liều 10 - 20mg/kg/ngày, uống một lần hoặc chia 2 lần với nấm da đầu. Liều cao hơn (20 - 25mg/kg/ngày, trong 8 - 12 tuần) đã được một số nhà lâm sàng khuyến cáo ở một số nước (Chưa được chấp nhận).
Griseofulvin siêu vi hạt: Liều thường dùng 7.3mg/kg/ngày (khoảng 5 -15mg/kg/ngày), uống một lần hoặc chia 2 lần (liều tối đa: 750mg).
Theo Dược thư Anh (BNF For Children 2014 - 2015) khuyến cáo:
Các nhiễm nấm trên da khi điều trị tại chỗ không khỏi: Trẻ em từ 1 tháng tuổi - 12 tuổi dùng 10mg/kg/ngày, uống 1 lần hoặc chia làm nhiều lần (tối đa 500mg). Trường hợp bệnh nặng có thể tăng liều gấp đôi và giảm liều khi có đáp ứng. Trẻ 12 - 18 tuổi: 500mg một ngày, uống 1 lần hoặc chia làm nhiều lần, trường hợp bệnh nặng có thể tăng liều gấp đôi và giảm liều khi có đáp ứng.
Nhiễm nấm móng do Trichophyton tonsurans: Trẻ từ 1 tháng - 12 tuổi cho uống 15 - 20mg/kg/ngày (tối đa 1g), uống một lần hoặc chia làm nhiều lần; trẻ từ 12 - 18 tuổi uống 1g/ngày, uống một lần hoặc chia làm nhiều lần.
Không dùng dạng dung dịch xịt tại chỗ cho trẻ dưới 16 tuổi.
Đối tượng khác
Người cao tuổi: Không cần chỉnh liều.
Người suy thận: Không cần chỉnh liều.
Thận Trọng
- Griseofulvin có khả năng gây độc nặng.
- Khi điều trị dài ngày phải kiểm tra thường kỳ chức năng thận, gan và máu. Cần ngừng thuốc nếu có hiện tượng giảm bạch cầu hạt.
- Griseofulvin đôi khi gây phản ứng mẫn cảm với ánh sáng nên trong thời gian dùng thuốc người bệnh cần tránh phơi nắng. Phản ứng mẫn cảm với ánh sáng có thể làm nặng thêm bệnh lupus ban đỏ.
- Thuốc có nguồn gốc từ các loài Penicillium, nên có khả năng dị ứng chéo với penicilin.
Bảo Quản
Nơi khô thoáng, tránh ẩm.
Các thuốc chứa hoạt chất Griseofulvin
Famotidin 40mg F.T Pharma (10 vỉ x 10 viên/hộp)
800đ / Viên nén
Rabestad 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
3,000đ / Viên nén
Pantostad CAP 40mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)
2,500đ / Viên nang
Lansoprazole Stella 30mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
2,000đ / Viên nang
Stadnex cap 20mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)
4,000đ / Viên nang
Stadnex cap 40mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)
6,000đ / Viên nang
Omeprazol 20mg Nadyphar (10 vỉ x 10 viên/hộp)
800đ / Viên nang
Meloxicam 15mg Nadyphar (2 vỉ x 10 viên/hộp)
1,500đ / Viên nén
Meloxicam 7.5mg Nadyphar (2 vỉ x 10 viên/hộp)
1,000đ / Viên nén
Ibuprofen 400mg Nadyphar (10 vỉ x 10 viên/hộp)
700đ / Viên nén
Ibuprofen 200mg Nadyphar (10 vỉ x 10 viên/hộp)
500đ / Viên nén
Diclofenac Stella 50mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)
600đ / Viên nén
Daflon 500mg (4 vỉ x 15 viên/hộp)
4,000đ / Viên nén
Cinnarizine 25mg Nadyphar (5 vỉ x 20 viên/hộp)
28,000đ / Hộp
Fluzinstad 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)
1,600đ / Viên nén
Mifestad 10
10,000đ / Hộp
Ery Children 250mg (24 gói/hộp)
6,000đ / Gói
Roxithromycin 50mg Nadyphar (30 gói/hộp)
2,500đ / Gói
Roxithromycin 150mg Nadyphar (5 vỉ x 10 viên/hộp)
75,000đ / Hộp
Stafloxin 200mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)
1,500đ / Viên nén
Scanax 500mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)
1,100đ / Viên nén
L-Stafloxin 500mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)
5,000đ / Viên nén
Azicine 250mg (6 gói/hộp)
4,000đ / Gói
Azicine 250mg (6 viên/hộp)
4,000đ / Viên nang
Novofungin 250mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)
1,000đ / Viên nén
Clarithromycin Stella 500mg (8 vỉ x 7 viên/hộp)
6,000đ / Viên nén
Clarithromycin Stella 250mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)
3,500đ / Viên nén
Stadovas 5mg cap (3 vỉ x 10 viên/hộp)
900đ / Viên nang
Clarityne (60ml)
55,000đ / Chai
Povidone Iodine 1% (90ml)
19,000đ / Chai
Euquimol (30 gói/hộp)
3,000đ / Gói
Nyst (10 gói/hộp)
1,500đ / Gói
Acyclovir Stella cream (5g)
18,000đ / Tube
Vaseline Pure OPC (10g)
18,000đ / Tube
Co-padein (10 vỉ x 10 viên/hộp)
1,200đ / Viên nén
Vitamin C 500mg Vidipha tablet (10 vỉ x 10 viên/hộp)
500đ / Viên nén
Scanneuron (10 vỉ x 10 viên/hộp)
1,270đ / Viên nén
Tinh Dầu Tràm Thiên Nhiên Thiên Ấn (10ml)
50,000đ / Chai
Phytobebe (100ml)
31,000đ / Chai
Phytogyno Daily (100ml)
34,000đ / Chai
Phytogyno (100ml)
30,000đ / Chai
Dầu khuynh diệp OPC (25ml)
74,000đ / Chai
Emcare (25ml)
65,000đ / Chai
Plurivica (40g)
15,000đ / Chai
V. Rohto Vitamin (13ml)
58,000đ / Chai
Natri Clorid 0.9% F.T.Pharma (500ml)
10,000đ / Chai
Natri Clorid 0.9% F.T.Pharma (500ml)
12,000đ / Chai
Cao Ích Mẫu OPC (180ml)
48,000đ / Chai
Mimosa (5 vỉ x 10 viên/hộp)
2,000đ / Viên nén
Extracap OPC
65,000đ / Hộp
Kim Tiền Thảo OPC (viên bao phim)
69,000đ / Hộp
Kim Tiền Thảo OPC (viên bao đường)
69,000đ / Hộp
Desloratadin 5mg F.T.Pharma (10 vỉ x 10 viên/hộp)
700đ / Viên nén
Clorpheniramin 4mg F.T PHARMA (10 vỉ x 20 viên/hộp)
200đ / Viên nén
Phosphalugel (26 gói/hộp)
4,700đ / Gói
Bromhexin 4mg F.T Pharma (10 vỉ x 20 viên/hộp)
200đ / Viên nén
Bromhexin 8mg F.T.PHARMA (10 vỉ x 20 viên/hộp)
200đ / Viên nén
Duphalac 667g/l (20 gói/hộp)
7,800đ / Gói
Thuốc Ho Người Lớn Opc (chai 90ml)
28,000đ / Chai
Nitromint 2.6mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
150,000đ / Hộp
HoAstex (90ml)
40,000đ / Chai
Cemofar 10% (20ml)
15,000đ / Chai
Diamicron MR 60mg (2 vỉ x 15 viên/hộp)
210,000đ / Hộp
Ostocan 0.6g (30 gói/hộp)
2,800đ / Gói
Augmex Duo 1g (2 vỉ x 10 viên/hộp)
13,900đ / Viên nén
Augmex 625mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)
11,000đ / Viên nén
Panadol Extra (15 vỉ x 12 viên/hộp)
1,500đ / Viên nén
Pulmoll Pastillen Eukalyptus Menthol (50g/hộp)
54,000đ / Hộp
Tylenol 8 hour 650mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)
2,000đ / Viên nén
Neo-Codion (2 vỉ x 10 viên/hộp)
8,000đ / Viên nén
Trà hoa cúc Authentic Tea House (310ml)
10,000đ / Lon
Trà chanh dây và hạt chia Fuze Tea+ (450ml)
9,000đ / Chai
Trà đào và hạt chia Fuze Tea+ (450ml)
9,000đ / Chai
Nutriboost hương dâu (297ml)
10,000đ / Chai
Nutriboost hương cam (297ml)
10,000đ / Chai
Minute Maid Teppy (327ml)
9,000đ / Chai
Dasani (1.5L)
11,000đ / Chai
Dasani (350ml)
5,000đ / Chai
Ofloxacin 0.3% (5ml)
9,000đ / Chai
Neocin (5ml)
4,000đ / Chai
Neodex (5ml)
4,000đ / Chai
Povidine 10% (20ml)
7,000đ / Chai
Povidine 10% (90ml)
18,000đ / Chai
Allerfar 4mg (10 vỉ x 20 viên/hộp)
200đ / Viên nén
Coldfed (10 vỉ x 10 viên/hộp)
340đ / Viên nén
Natri Clorid 0.9% Pharmedic (10ml)
3,500đ / Chai
Gynofar (500ml)
29,000đ / Chai
Gynofar (250ml)
18,000đ / Chai
Efferalgan 150mg dạng viên đặt (2 vỉ x 5 viên/hộp)
2,900đ / Viên đặt
Berocca Performance (10 viên/tube)
8,000đ / Viên sủi
Efferalgan 500mg (4 vỉ x 4 viên/hộp)
3,500đ / Viên sủi
Bao cao su LifeStyles Classic
52,000đ / Hộp
Bar (180 viên/hộp)
360đ / Viên nén
Cartiligins UBB (100 viên/hộp)
590,000đ / Hộp
Pulmoll Pastillen Limette Minze + Vitamin C (50g/hộp)
54,000đ / Hộp
Pulmoll Pastillen Orange + Vitamin C (50g/hộp)
54,000đ / Hộp
Pulmoll Pastillen Zitrone + Vitamin C (50g/hộp)
54,000đ / Hộp
Pulmoll Pastillen Cassis + Vitamin C (50g/hộp)
54,000đ / Hộp
Hairnew (50ml)
40,000đ / Tube
Fugacar vị Chocolate 500mg
22,000đ / Hộp




































































































