Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Haloperidol

Haloperidol là thuốc an thần kinh điển hình (thế hệ 1) dẫn xuất từ butyrophenon, được sử dụng trong điều trị bệnh tâm thần phân liệt, co cơ mặt trong hội chứng Tourette, cuồng trí trong rối loạn lưỡng cực, buồn nôn và nôn, mê sảng, kích động, rối loạn tâm thần cấp tính, và ảo giác trong cai rượu.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Cidetuss (10 vỉ x 10 viên/hộp)Chỉ Nha Khoa Oral-B Satin Floss (50m)Cetirizin 10mg Enlie (10 vỉ x 10 viên/hộp)Ceteco Rhumedolfort 650 (100 viên/chai)Ceteco Cenflu (100 viên/chai)Ceteco Cenflu (10 vỉ x 10 viên/hộp)Cetaphil Sun Kids Liposomal lotion SPF50+ (150ml)Cetaphil Pro Ad Derma Skin Restoring Moisturizer (295ml)Cetaphil Pro AD Derma Instant Relief và Moisturising Gel (59ml)Cetaphil Pro Acne Prone Oil Control Foam Wash (236ml)Cetaphil Gentle Skin Cleanser (125ml)Cetaphil Baby Wash & Shampoo With Organic Calendula (400ml)Cetaphil Baby Gentle Wash & Shampoo (230ml)Cerecaps (3 vỉ x 10 viên/hộp)Cerebrolysin 5ml (5 ống/hộp)Cerebrolysin 10ml (5 ống/hộp)Cerave Blemish Control Cleanser (236ml)Ceradan Soothing Gel (50g)Ceradan Moisturising Wash (150ml)Ceradan Hydra Hydrating Moisturiser (30g)Ceradan Advanced Moisturing Skin Barrier Cream (30g)Cellcept 500mg (50 viên/hộp)Cellcept 250mg (100 viên/hộp)Cefuroxim 250mg VPC (10 viên/hộp)Ceftrione 1g (10 lọ/hộp)Cefpovera 200mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Cefpodoxim 100mg Tv.Pharm (3 vỉ x 10 viên/hộp)Cefotaxone 1g (10 lọ/hộp)Cefixime 200mg TV.Pharm (200 viên/chai)Cefixim Vidipha 50mg (10 gói/hộp)Cefixim 200mg Vidipha (2 vỉ x 10 viên/hộp)Cefixim 100mg USP (10 gói/hộp)Cefimbrano 100mg (10 gói/hộp)Cefepim 1g VCP (10 lọ/hộp)Cefaclor 250mg DMC (10 gói/hộp)Cedipect IMP (5 vỉ x 10 viên/hộp)Cedetamin (2 vỉ x 15 viên/hộp)Cecoxibe 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Catulus 300 (3 vỉ x 10 viên/hộp)Catefat 1g (2 vỉ x 10 ống/hộp)Cataflam 50mg (10 viên/hộp)Casilas-20 (2 vỉ x 2 viên/hộp)Carvestad 12.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Carduran 2mg (10 viên/hộp)Carbotrim (10 vỉ x 8 viên/hộp)Carbomango (100 viên/lọ)Carbatol-200 (10 vỉ x 10 viên/hộp)Captopril 25mg DMC (10 vỉ x 10 viên/hộp)Cao xoa trẻ em Golden Star (16g)Cao xoa Cúp Vàng (40g)Cao Sao Vàng OPC (4g)Cao Sao Vàng Danapha (4g)Cao Ích Mẫu OPC (100ml)Canesten Cream (20g)Candid-V6 (6 viên/hộp)Candid-B Cream (15g)Candid Cream (20g)Candesartan Stada 16mg (2 vỉ x14 viên/hộp)Camoas 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)CalSource Ca-C1000 Orange (10 viên/tube)Calsource 600 + Vitamin D3 (10 viên/hộp)Calcium Stella 500mg (20 viên/tube)Calcium Boston 500mg (20 viên/tube)Calcitriol DHT (3 vỉ x 30 viên/hộp)Calcitriol DHT (3 vỉ x 10 viên/hộp)Calcitra DK2 (5 vỉ x 10 viên/hộp)Calci-D3 Boston (10 vỉ x 10 viên/hộp)Calci D Robinson (10 vỉ x 10 viên/hộp)Cà Gai Leo Tuệ Linh (60 viên/hộp)Cà Gai Leo - Mật Nhân Kingphar (60 viên/hộp)C.ales 20mg (1 viên/hộp)Buscopan 20mg/ml (2 vỉ x 5 ống/hộp)Bupivacaine Aguettant 5mg/ml (10 ống/hộp)Buồng đệm khí dung RossmaxBuclapoxime 200mg (10 viên/hộp)Bucarvin (5 ống/hộp)Brufen (60ml)Brudoxil 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Broncho-Vaxom 3.5mg (10 viên/hộp)Bromhexin 8mg S.Pharm (20 vỉ x 10 viên/hộp)Bromanase 50mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Bromalex 6mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Briozcal (3 vỉ x 10 viên/hộp)Brexin (2 vỉ x 10 viên/hộp)Bratorex-Dexa (5ml)Bratorex (5ml)Bozypaine (24 viên/tube)Bột giặt OMO Matic cửa trên (6kg)Borea 160mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)BoniVein (30 viên/hộp)Bông y tế Bạch Tuyết (45g)Bông y tế Bạch Tuyết (25g)Bông y tế Bạch Tuyết (1kg)Bông gòn viên Bảo Thạch (1000g)Bóng bóp AmbuBơm tiêm sử dụng một lần không kim Vikimco (1ml/cc)Bơm tiêm Insulin B.Braun Omnican 1ml/40I.UBơm tiêm Insulin B.Braun Omnican 1ml/100I.UBogo Kids Jjang (100ml)Bofit F (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Chỉ định

  • Bệnh tâm thần phân liệt.
  • Hội chứng Tourette ở trẻ em và người lớn.
  • Hành vi, ứng xử bất thường ở trẻ em.
  • Điều trị loạn thần không do tâm thần phân liệt: An thần gây ngủ cấp cứu ở người mê sảng kích động; điều trị phụ thuộc vào nghiện rượu; buồn nôn và nôn sau phẫu thuật; loạn thần/kích động trong sa sút trí tuệ do bệnh Alzheimer.
  • Điều trị các giai đoạn hưng cảm trung bình đến nặng liên quan đến rối loạn lưỡng cực I.
  • Điều trị chứng múa giật nhẹ đến trung bình trong bệnh Huntington, khi các sản phẩm thuốc khác không hiệu quả hoặc không được dung nạp.

Chống chỉ định

  • Người bệnh dùng quá liều barbiturat, opiat hoặc rượu.
  • Bệnh Parkinson.
  • Bệnh trầm cảm nặng.
  • Hôn mê do bất kỳ nguyên nhân nào
  • Rối loạn chuyển hóa porphyrin.
  • Bệnh nhân bị ức chế thần kinh trung ương.
  • Chứng mất trí thể Lewy.
  • Bệnh bại liệt tiến triển.
  • Bệnh nhân có khoảng QT kéo dài hoặc điều trị đồng thời với thuốc kéo dài khoảng QT.
  • Nhồi máu cơ tim cấp gần đây.
  • Suy tim mất bù.
  • Tiền sử rối loạn nhịp thất hoặc xoắn đỉnh.
  • Hạ kali máu không điều chỉnh được.

Liều lượng & Cách dùng

Người lớn

Bệnh loạn thần và các rối loạn hành vi kết hợp: Ban đầu 0.5 - 5mg, 2 - 3 lần/ngày. Liều được điều chỉnh dần khi cần và người bệnh chịu được thuốc. Trong loạn thần nặng hoặc kháng thuốc, liều có thể tới 60mg/ngày, thậm chí 100mg/ngày. Liều phải giảm dần tùy theo đáp ứng.

Hội chứng Tourette: Liều uống bắt đầu 0,5 - 1,5 mg x 3 lần/ngày, tổng liều có thể tăng lên tới 30 mg/ngày, tuy nhiên cần phải điều chỉnh liều cẩn thận để đạt được kết quả mong muốn. Liều dùng 4 mg/ngày thường có hiệu quả tốt đối với đa số người bệnh.

Đường tiêm (Dùng trong loạn thần cấp): Tiêm bắp ban đầu 2 - 5mg. Nếu cần 1 giờ hoặc 4 - 8 giờ sau tiêm nhắc lại.

Để kiểm soát nhanh loạn thần cấp hoặc chứng sảng cấp, haloperidol lactat có thể tiêm tĩnh mạch, liều 0.5 - 50mg với tốc độ 5mg/phút, liều có thể nhắc lại 30 phút sau nếu cần.

Liều tối đa tiêm bắp: 100mg/ngày.

Khi người bệnh đã ổn định với liều uống haloperidol và cần điều trị lâu dài, có thể tiêm bắp sâu haloperidol decanoat. Liều ban đầu, tương đương 10 đến 15 lần tổng liều uống hàng ngày, cho tới tối đa 100mg. Các liều sau, thường cho cách nhau 4 tuần, có thể tới 300mg, tùy theo nhu cầu của người bệnh, cả hai liều và khoảng cách dùng thuốc phải được điều chỉnh theo yêu cầu. Liều tối đa 300mg (base) mỗi tháng.

Điều trị buồn nôn và nôn do các nguyên nhân: Liều 1 - 2mg tiêm bắp, cách nhau khoảng 12 giờ.

Trẻ em

Bệnh loạn thần và các rối loạn hành vi kết hợp:

Dưới 3 tuổi: Liều chưa được xác định.

3 - 12 tuổi (cân nặng 15 - 40kg): Liều ban đầu 25 - 50mcg/kg (0.025 - 0.05mg/kg) mỗi ngày, chia làm 2 lần. Có thể tăng rất thận trọng, nếu cần. Liều tối đa hàng ngày 10mg (có thể tới 0.15mg/kg), tuy nhiên liều hàng ngày trên 6mg có thể không có hiệu quả hơn.

Người lớn tuổi

Bệnh loạn thần và các rối loạn hành vi kết hợp: 0.5 - 2mg, chia làm 2 - 3 lần/ngày.

Thận trọng & Tác dụng phụ

  • Trẻ em và thiếu niên (rất dễ gặp tác dụng ngoại tháp).
  • Người suy tủy.
  • Người có u tế bào ưa crôm.
  • Người suy gan, thận, bệnh tim mạch, bệnh mạch máu não, bệnh về chức năng hô hấp, người có bệnh glôcôm góc đóng, đái tháo đường, bệnh nhược cơ, phì đại tuyến tiền liệt và người cao tuổi (dễ bị phản ứng phụ ngoại tháp hoặc/và hạ huyết áp thế đứng).
  • Haloperidol có thể ảnh hưởng đến khả năng thực hiện những hoạt động đòi hỏi sự tỉnh táo và khả năng phối hợp động tác, ví dụ vận hành máy, lái xe...

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Haloperidol

100 sản phẩm
Cidetuss (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Cidetuss (10 vỉ x 10 viên/hộp)

105,000đ / Hộp
Chỉ Nha Khoa Oral-B Satin Floss (50m)

Chỉ Nha Khoa Oral-B Satin Floss (50m)

62,000đ / Hộp
Ceteco Cenflu (100 viên/chai)

Ceteco Cenflu (100 viên/chai)

80,000đ / Chai
Ceteco Cenflu (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Ceteco Cenflu (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,000đ / Viên nén
Cetaphil Gentle Skin Cleanser (125ml)

Cetaphil Gentle Skin Cleanser (125ml)

137,000đ / Chai
Cerecaps (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Cerecaps (3 vỉ x 10 viên/hộp)

75,000đ / Hộp
Cerebrolysin 5ml (5 ống/hộp)

Cerebrolysin 5ml (5 ống/hộp)

340,000đ / Hộp
Cerebrolysin 10ml (5 ống/hộp)

Cerebrolysin 10ml (5 ống/hộp)

591,000đ / Hộp
Cerave Blemish Control Cleanser (236ml)

Cerave Blemish Control Cleanser (236ml)

310,000đ / Chai
Ceradan Soothing Gel (50g)

Ceradan Soothing Gel (50g)

275,000đ / Tube
Ceradan Moisturising Wash (150ml)

Ceradan Moisturising Wash (150ml)

229,000đ / Tube
Cellcept 500mg (50 viên/hộp)

Cellcept 500mg (50 viên/hộp)

2,666,000đ / Hộp
Cellcept 250mg (100 viên/hộp)

Cellcept 250mg (100 viên/hộp)

2,980,000đ / Hộp
Cefuroxim 250mg VPC (10 viên/hộp)

Cefuroxim 250mg VPC (10 viên/hộp)

3,000đ / Viên nén
Ceftrione 1g (10 lọ/hộp)

Ceftrione 1g (10 lọ/hộp)

250,000đ / Hộp
Cefpovera 200mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Cefpovera 200mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

3,500đ / Viên nang
Cefotaxone 1g (10 lọ/hộp)

Cefotaxone 1g (10 lọ/hộp)

160,000đ / Hộp
Cefixime 200mg TV.Pharm (200 viên/chai)

Cefixime 200mg TV.Pharm (200 viên/chai)

350,000đ / Chai
Cefixim Vidipha 50mg (10 gói/hộp)

Cefixim Vidipha 50mg (10 gói/hộp)

3,000đ / Gói
Cefixim 100mg USP (10 gói/hộp)

Cefixim 100mg USP (10 gói/hộp)

4,500đ / Gói
Cefimbrano 100mg (10 gói/hộp)

Cefimbrano 100mg (10 gói/hộp)

3,000đ / Gói
Cefepim 1g VCP (10 lọ/hộp)

Cefepim 1g VCP (10 lọ/hộp)

350,000đ / Hộp
Cefaclor 250mg DMC (10 gói/hộp)

Cefaclor 250mg DMC (10 gói/hộp)

42,000đ / Hộp
Cedipect IMP (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Cedipect IMP (5 vỉ x 10 viên/hộp)

85,000đ / Hộp
Cedetamin (2 vỉ x 15 viên/hộp)

Cedetamin (2 vỉ x 15 viên/hộp)

6,000đ / Hộp
Cecoxibe 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Cecoxibe 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

1,400đ / Viên nang
Catulus 300 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Catulus 300 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

17,000đ / Hộp
Catefat 1g (2 vỉ x 10 ống/hộp)

Catefat 1g (2 vỉ x 10 ống/hộp)

460,000đ / Hộp
Cataflam 50mg (10 viên/hộp)

Cataflam 50mg (10 viên/hộp)

6,000đ / Viên nén
Casilas-20 (2 vỉ x 2 viên/hộp)

Casilas-20 (2 vỉ x 2 viên/hộp)

88,000đ / Hộp
Carvestad 12.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Carvestad 12.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

2,100đ / Viên nén
Carduran 2mg (10 viên/hộp)

Carduran 2mg (10 viên/hộp)

110,000đ / Hộp
Carbotrim (10 vỉ x 8 viên/hộp)

Carbotrim (10 vỉ x 8 viên/hộp)

800đ / Viên nén
Carbomango (100 viên/lọ)

Carbomango (100 viên/lọ)

12,000đ / Lọ
Carbatol-200 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Carbatol-200 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

125,000đ / Hộp
Cao xoa trẻ em Golden Star (16g)

Cao xoa trẻ em Golden Star (16g)

65,000đ / Hộp
Cao xoa Cúp Vàng (40g)

Cao xoa Cúp Vàng (40g)

28,000đ / Hộp
Cao Sao Vàng OPC (4g)

Cao Sao Vàng OPC (4g)

7,000đ / Hộp
Cao Sao Vàng Danapha (4g)

Cao Sao Vàng Danapha (4g)

9,000đ / Hộp
Cao Ích Mẫu OPC (100ml)

Cao Ích Mẫu OPC (100ml)

36,000đ / Chai
Canesten Cream (20g)

Canesten Cream (20g)

53,000đ / Tube
Candid-V6 (6 viên/hộp)

Candid-V6 (6 viên/hộp)

7,000đ / Viên nén
Candid-B Cream (15g)

Candid-B Cream (15g)

36,000đ / Tube
Candid Cream (20g)

Candid Cream (20g)

36,000đ / Hộp
Camoas 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Camoas 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

5,000đ / Viên nén
Calcium Stella 500mg (20 viên/tube)

Calcium Stella 500mg (20 viên/tube)

70,000đ / Tube
Calcium Boston 500mg (20 viên/tube)

Calcium Boston 500mg (20 viên/tube)

3,000đ / Viên sủi
Calcitriol DHT (3 vỉ x 30 viên/hộp)

Calcitriol DHT (3 vỉ x 30 viên/hộp)

66,000đ / Hộp
Calcitriol DHT (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Calcitriol DHT (3 vỉ x 10 viên/hộp)

28,000đ / Hộp
Calcitra DK2 (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Calcitra DK2 (5 vỉ x 10 viên/hộp)

3,000đ / Viên nang mềm
Calci D Robinson (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Calci D Robinson (10 vỉ x 10 viên/hộp)

500đ / Viên nén
Cà Gai Leo Tuệ Linh (60 viên/hộp)

Cà Gai Leo Tuệ Linh (60 viên/hộp)

130,000đ / Hộp
C.ales 20mg (1 viên/hộp)

C.ales 20mg (1 viên/hộp)

16,000đ / Hộp
Buscopan 20mg/ml (2 vỉ x 5 ống/hộp)

Buscopan 20mg/ml (2 vỉ x 5 ống/hộp)

280,000đ / Hộp
Buồng đệm khí dung Rossmax

Buồng đệm khí dung Rossmax

270,000đ / Hộp
Buclapoxime 200mg (10 viên/hộp)

Buclapoxime 200mg (10 viên/hộp)

3,500đ / Viên nén
Bucarvin (5 ống/hộp)

Bucarvin (5 ống/hộp)

168,000đ / Hộp
Brufen (60ml)

Brufen (60ml)

68,000đ / Chai
Brudoxil 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Brudoxil 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,500đ / Viên nang
Broncho-Vaxom 3.5mg (10 viên/hộp)

Broncho-Vaxom 3.5mg (10 viên/hộp)

17,000đ / Viên nang
Bromanase 50mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Bromanase 50mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

3,900đ / Viên nén
Bromalex 6mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Bromalex 6mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

80,000đ / Vỉ
Briozcal (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Briozcal (3 vỉ x 10 viên/hộp)

121,000đ / Hộp
Brexin (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Brexin (2 vỉ x 10 viên/hộp)

9,000đ / Viên nén
Bratorex-Dexa (5ml)

Bratorex-Dexa (5ml)

20,000đ / Chai
Bratorex (5ml)

Bratorex (5ml)

25,000đ / Chai
Bozypaine (24 viên/tube)

Bozypaine (24 viên/tube)

35,000đ / Tube
Bột giặt OMO Matic cửa trên (6kg)

Bột giặt OMO Matic cửa trên (6kg)

275,000đ / 275000
Borea 160mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Borea 160mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

1,200,000đ / Hộp
BoniVein (30 viên/hộp)

BoniVein (30 viên/hộp)

250,000đ / Hộp
Bông y tế Bạch Tuyết (45g)

Bông y tế Bạch Tuyết (45g)

11,000đ / Gói
Bông y tế Bạch Tuyết (25g)

Bông y tế Bạch Tuyết (25g)

6,500đ / Gói
Bông y tế Bạch Tuyết (1kg)

Bông y tế Bạch Tuyết (1kg)

185,000đ / Cuộn
Bông gòn viên Bảo Thạch (1000g)

Bông gòn viên Bảo Thạch (1000g)

204,000đ / Gói
Bóng bóp Ambu

Bóng bóp Ambu

180,000đ / cái
Bogo Kids Jjang (100ml)

Bogo Kids Jjang (100ml)

110,000đ / Chai
Bofit F (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Bofit F (3 vỉ x 10 viên/hộp)

31,000đ / Hộp