Hoạt chất thuốcKiểm tra đơn hàng
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ ALPHABET
0 GIỎ HÀNG
Giỏ hàng của bạn chưa có sản phẩm nào!

Hoạt chất Ivabradin

Ivabradin điều trị chứng đau thắt ngực ổn định mạn tính, điều trị suy tim mạn tính

Tên biệt dược (Tên thương mại)

Medithymin 80mg (6 vỉ x 10 viên/hộp),Medi-Levosulpirid 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Medi-Levosulpirid 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Mecelxib 200mg (200 viên/chai),Mebaal 1500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Mazzgin DHG (10 vỉ x 10 viên/hộp),Maxxhepa Urso 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Maxxhepa Urso 150mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Maxxcardio LA 2mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),MaxxAcne-AC (15g),Mật ong núi Điện Biên (720g),Mật ong núi Điện Biên (350g),Mát Gan Thanh Nhiệt Phước An (280ml),Masopen 250/25 (3 vỉ x 10 viên/hộp),Marcaine Spinal Heavy 0.5% (5 ống/hộp),Mannitol Kabi 20% (250ml),Mamamy hương thơm mát (100 miếng/gói),Magnesium-B6 Tv.pharm (10 vỉ x 10 viên/hộp),Magnesi Sulfat Kabi 15% (10 ống/hộp),Madopar 250mg (30 viên/chai),Madopar 250mg (100 viên/chai),Madopar 200mg+50mg (30 viên/chai),Mac Nest (120ml),Lyrica 150mg (4 vỉ x 14 viên/hộp),Luvox 100mg (2 vỉ x 15 viên/hộp),Lusefi 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Lumiclib 200mg (21 viên/hộp),Lucass 200mg (2 vỉ x 10 viên/hộp),LOW-GLU Thái Minh (2 vỉ x 10 viên/hộp),Lotusone cream (15g),Loturocin 2% (5g),Losar-Denk 100 (28 viên/hộp),Loratadin 10mg Imexpharm (2 vỉ x 10 viên/hộp),Lopran 2mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Loperamide 2mg Micro (10 vỉ x 10 viên/hộp),Logpatat 25mg (6 vỉ x 10 viên/hộp),Lixiana 30mg (28 viên/hộp),Livolin Forte (3 vỉ x 10 viên/hộp),Live Probiotics Himita (30 gói/hộp),Live cool hương râu bắp (10 gói/hộp),Live cool hương dưa gang không đường (10 gói/hộp),Live cool hương dưa gang (10 gói/hộp),Live cool hương chanh dây (16 viên/tube),Live cool hương chanh dây (10 gói/hộp),Live cool hương chanh (16 viên/tube),Live cool hương chanh (10 gói/hộp),Live cool hương cam (16 viên/tube),Live cool hương dưa gang (16 viên/tube),Livact Granules (84 gói/hộp),Listerine Natural Green Tea Zero Alcohol (100ml),Listerine Kids Mouthwash hương berry (250ml),Listerine Cool Mint Zero Alcohol (100ml),Listerine cool mint (750ml),Lisanolona 80mg/2ml (5 ống/hộp),Lipovenoes 10% PLR (250ml),Lipofundin MCT/LCT 20% (250ml),Lipofundin MCT/LCT 20% (100ml),Lipitor 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Lipistad 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Lipistad 10mg (5 vỉ x 10 viên/hộp),Lipidem MCT/LCT/omega 3 20% (250ml),Lipanthyl NT 145mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Lion Hiepita For Child (8 gói x 2 miếng/hộp),LineaBon K2+D3 (10ml),Lignospan Standard (50 ống/hộp),Lidonalin (10 ống/hộp),Lidocain-BFS 200mg 10ml (20 ống/hộp),Lidocain Vinphaco 40mg/2ml (100 ống/hộp),Lidocain Kabi 2% (100 ống/hộp),LG Puricare,Levosum 0.1mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Levofloxacin Kabi 500mg (100ml),Levistel 80mg (4 vỉ x 7 viên/hộp),Lepigin 25 (5 vỉ x 10 viên/hộp),Lepigin 100 (10 vỉ x 10 viên/hộp),Lepatis 80mg (20 vỉ x 5 viên/hộp),Legalon 140mg (6 vỉ x 10 viên/hộp),Leeflox 0.5% (5ml),Leber Vital (60 viên/hộp),Langitax 20mg (2 vỉ x 7 viên/hộp),Lampar 5mg (6 vỉ x 10 viên/hộp),Lamictal 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Lamictal 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),LadyBalance (12 viên/hộp),Lactated Ringer's and Dextrose Kabi (500ml),Lactacyd Pro Sensitive (250ml),Lactacyd Extra Nourish (60ml),Lactacyd Extra Nourish (150ml),La Roche-Posay Effaclar Micellar Water Ultra Oily Skin (400ml),La Roche-Posay Effaclar Duo+ (40ml),La Roche-Posay Effaclar Deep Cleansing Foaming Cream (125ml),La Roche Posay Lipikar Syndet AP+ (200ml),Kryxana 200mg (21 viên/hộp),Konimag (30 gói/hộp),Knevate (10g),Klenzit C (15g),Klenzit Ms (15g),Klacid 125mg/5ml (60ml),Kính phòng hộ chống giọt bắn trẻ em Face Shield,Kính phòng hộ chống giọt bắn Face Shield,

Chỉ Định

Ivabradin được chỉ định để điều trị triệu chứng đau thắt ngực ổn định mãn tính đối với bệnh nhân trưởng thành bị bệnh động mạch vành có nhịp xoang bình thường và có tần số tim > 70 nhịp/phút. Ivabradin được chỉ định:
- Ở người lớn không dung nạp hoặc có chống chỉ định với thuốc chẹn beta.
- Hoặc kết hợp với thuốc chẹn beta ở các bệnh nhân chưa được kiểm soát đầy đủ với liều tối ưu thuốc chẹn beta.
Điều trị suy tim mạn tính
Ivabradin được chỉ định trong điều trị suy tim mạn tính từ mức độ NYHAII đến IV có rối loạn chức năng tâm thu, ở những bệnh nhân có nhịp xoang và có tần số tim > 75 nhịp/phút, kết hợp với điều trị chuẩn bao gồm thuốc chẹn beta hoặc khi thuốc chẹn beta là chống chỉ định hoặc không dung nạp.

Chống Chỉ Định

  • Quá mẫn với hoạt chất.
  • Nhịp tim khi nghỉ ngơi dưới 70 nhịp/phút trước khi điều trị.
  • Sốc tim. Nhồi máu cơ tim cấp. Suy tim cấp tính hoặc không ổn định. Đau thắt ngực không ổn định.
  • Hạ huyết áp nghiêm trọng (< 90/50 mmHg).
  • Suy gan nặng.
  • Hội chứng xoang bệnh lý. Block nút xoang. Block nhĩ thất độ 3.
  • Phụ thuộc vào máy tạo nhịp tim (nhịp tim do máy tạo nhịp tim áp dụng riêng).
  • Kết hợp với các chất ức chế cytochrom P450 3A4 mạnh như thuốc chống nấm azole (ketoconazole, itraconazole), kháng sinh macrolide (clarithromycin, erythromycin đường uống, josamycin, telithromycin), chất ức chế protease HIV (nelfinavir, ritonavir) và nefazodone.
  • Kết hợp với verapamil hoặc diltiazem là những chất ức chế CYP3A4 vừa phải có đặc tính làm giảm nhịp tim. 
  • Phụ nữ mang thai, cho con bú và phụ nữ có khả năng sinh con không sử dụng các biện pháp tránh thai thích hợp.

Cách Dùng Và Liều Dùng

Người lớn

Điều trị triệu chứng cơn đau thắt ngực ổn định mãn tính

  • Liều khởi đầu của ivabradine không được vượt quá 5mg x 2 lần/ngày ở bệnh nhân dưới 75 tuổi. 
  • Sau ba đến bốn tuần điều trị, nếu bệnh nhân vẫn còn triệu chứng, nếu liều ban đầu được dung nạp tốt và nếu nhịp tim lúc nghỉ vẫn trên 60 nhịp/phút, có thể tăng liều lên liều cao hơn tiếp theo ở bệnh nhân dùng 2.5mg hai lần mỗi ngày hoặc 5mg x 2 lần/ngày. Liều duy trì không được vượt quá 7.5mg x 2 lần/ngày.
  • Nếu không có cải thiện về các triệu chứng đau thắt ngực trong vòng 3 tháng sau khi bắt đầu điều trị, nên ngừng điều trị ivabradin.
  • Ngoài ra, việc ngừng điều trị nên được xem xét nếu chỉ có đáp ứng triệu chứng hạn chế và khi không có sự giảm nhịp tim khi nghỉ ngơi có liên quan về mặt lâm sàng trong vòng ba tháng.
  • Nếu trong quá trình điều trị, nhịp tim giảm xuống dưới 50 nhịp một phút (bpm) khi nghỉ ngơi hoặc bệnh nhân gặp các triệu chứng liên quan đến nhịp tim chậm như chóng mặt, mệt mỏi hoặc hạ huyết áp, thì liều phải được điều chỉnh giảm xuống kể cả liều thấp nhất 2.5mg x 2 lần/ngày. Sau khi giảm liều, cần theo dõi nhịp tim. 
  • Phải ngừng điều trị nếu nhịp tim vẫn dưới 50 nhịp/phút hoặc các triệu chứng nhịp tim chậm vẫn tồn tại mặc dù đã giảm liều.

Điều trị suy tim mãn tính

  • Việc điều trị chỉ được bắt đầu ở bệnh nhân suy tim ổn định. Khuyến cáo rằng bác sĩ điều trị nên có kinh nghiệm trong việc quản lý bệnh suy tim mãn tính.
  • Liều khởi đầu thông thường được khuyến cáo của ivabradin là 5mg x 2 lần/ngày. Sau hai tuần điều trị, có thể tăng liều lên 7.5mg x 2 lần/ngày nếu nhịp tim lúc nghỉ liên tục trên 60 bpm hoặc giảm xuống 2.5mg x 2 lần/ngày nếu nhịp tim nghỉ liên tục dưới 50 bpm hoặc trong trường hợp có các triệu chứng liên quan đến nhịp tim chậm như chóng mặt, mệt mỏi hoặc hạ huyết áp. Nếu nhịp tim từ 50 đến 60 nhịp/phút, nên duy trì liều 5mg x 2 lần/ngày.
  • Nếu trong quá trình điều trị, nhịp tim giảm liên tục dưới 50 nhịp mỗi phút (bpm) khi nghỉ ngơi hoặc bệnh nhân có các triệu chứng liên quan đến nhịp tim chậm, liều phải được điều chỉnh xuống liều thấp hơn tiếp theo ở bệnh nhân dùng 7.5mg hai lần mỗi ngày hoặc 5 mg hai lần mỗi ngày. Nếu nhịp tim tăng liên tục trên 60 nhịp mỗi phút khi nghỉ ngơi, có thể tăng liều lên liều trên tiếp theo ở những bệnh nhân dùng 2,5 mg hai lần mỗi ngày hoặc 5mg hai lần mỗi ngày.
  • Phải ngừng điều trị nếu nhịp tim vẫn dưới 50 bpm hoặc các triệu chứng của nhịp tim chậm vẫn còn.

Trẻ em 

  • Chưa xác định được tính an toàn và hiệu quả của ivabradin trong điều trị suy tim mãn tính ở trẻ em dưới 18 tuổi.

Đối tượng khác 

Ở những bệnh nhân từ 75 tuổi trở lên, nên cân nhắc liều khởi đầu thấp hơn (2.5mg x 2 lần/ngày) trước khi chuẩn độ lên nếu cần.

Suy thận

  • Không cần điều chỉnh liều ở bệnh nhân suy thận và độ thanh thải creatinin trên 15 ml/phút 
  • Không có dữ liệu ở những bệnh nhân có độ thanh thải creatinin dưới 15 ml/phút. Do đó, nên sử dụng ivabradin một cách thận trọng ở đối tượng này.

Suy gan

  • Không cần điều chỉnh liều ở bệnh nhân suy gan nhẹ. Cần thận trọng khi sử dụng ivabradin cho bệnh nhân suy gan trung bình. Ivabradin không được chỉ định sử dụng cho bệnh nhân suy gan nặng, vì nó chưa được nghiên cứu trên dân số này và dự đoán sẽ có sự gia tăng lớn về phơi nhiễm toàn thân.

Thận Trọng

Cần thận trọng khi sử dụng cho các bệnh nhân: loạn nhịp tim, bệnh nhân block nhĩ thất độ 2, bệnh nhân nhịp tim chậm, khi phối hợp với các thuốc chẹn kênh calci, suy tim mãn tính.

Bảo Quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Các thuốc chứa hoạt chất Ivabradin

MaxxAcne-AC (15g)
MaxxAcne-AC (15g)

70,000đ / Tube

Mannitol Kabi 20% (250ml)
Mannitol Kabi 20% (250ml)

31,000đ / Chai

Madopar 250mg (100 viên/chai)
Madopar 250mg (100 viên/chai)

1,980,000đ / Chai

Mac Nest (120ml)
Mac Nest (120ml)

50,000đ / Chai

Lumiclib 200mg (21 viên/hộp)
Lumiclib 200mg (21 viên/hộp)

4,200,000đ / Hộp

Lotusone cream (15g)
Lotusone cream (15g)

38,000đ / Tube

Loturocin 2% (5g)
Loturocin 2% (5g)

37,000đ / Tube

Logpatat 25mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)
Logpatat 25mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

5,000đ / Viên nang mềm

Lixiana 30mg (28 viên/hộp)
Lixiana 30mg (28 viên/hộp)

1,680,000đ / Hộp

Livolin Forte (3 vỉ x 10 viên/hộp)
Livolin Forte (3 vỉ x 10 viên/hộp)

5,200đ / Viên nang mềm

Livact Granules (84 gói/hộp)
Livact Granules (84 gói/hộp)

3,360,000đ / Hộp

Lipovenoes 10% PLR (250ml)
Lipovenoes 10% PLR (250ml)

180,000đ / Chai

Lipofundin MCT/LCT 20% (250ml)
Lipofundin MCT/LCT 20% (250ml)

2,100,000đ / Thùng

Lipofundin MCT/LCT 20% (100ml)
Lipofundin MCT/LCT 20% (100ml)

1,800,000đ / Thùng

LineaBon K2+D3 (10ml)
LineaBon K2+D3 (10ml)

295,000đ / Chai

Lidonalin (10 ống/hộp)
Lidonalin (10 ống/hộp)

58,000đ / Hộp

LG Puricare
LG Puricare

2,200,000đ / Hộp

Lepatis 80mg (20 vỉ x 5 viên/hộp)
Lepatis 80mg (20 vỉ x 5 viên/hộp)

4,000đ / Viên nang mềm

Leeflox 0.5% (5ml)
Leeflox 0.5% (5ml)

22,000đ / Chai

Leber Vital (60 viên/hộp)
Leber Vital (60 viên/hộp)

325,000đ / Hộp

LadyBalance (12 viên/hộp)
LadyBalance (12 viên/hộp)

275,000đ / Hộp

Kryxana 200mg (21 viên/hộp)
Kryxana 200mg (21 viên/hộp)

8,000,000đ / Hộp

Konimag (30 gói/hộp)
Konimag (30 gói/hộp)

2,000đ / Gói

Knevate (10g)
Knevate (10g)

32,000đ / Tube

Klenzit C (15g)
Klenzit C (15g)

130,000đ / Tube

Klenzit  Ms (15g)
Klenzit Ms (15g)

111,000đ / Tube

Klacid 125mg/5ml (60ml)
Klacid 125mg/5ml (60ml)

130,000đ / Chai