Hoạt chất thuốcKiểm tra đơn hàng
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ ALPHABET
0 GIỎ HÀNG
Giỏ hàng của bạn chưa có sản phẩm nào!

Hoạt chất Ketoconazole

Ketoconazole là thuốc chống nấm imidazole phổ rộng, có hoạt tính diệt nấm hoặc kìm nấm, có tác dụng trên nhiều loại nấm gây bệnh như Candida, Balstomyces dermatitidis, Coccidioides immitis, Histoplasma capsulatum, Trichophyton mentagrophytes...

Tên biệt dược (Tên thương mại)

Cao xoa trẻ em Golden Star (16g),Cao xoa Cúp Vàng (40g),Cao Sao Vàng OPC (4g),Cao Sao Vàng Danapha (4g),Cao Ích Mẫu OPC (100ml),Canesten Cream (20g),Candid-V6 (6 viên/hộp),Candid-B Cream (15g),Candid Cream (20g),Candesartan Stada 16mg (2 vỉ x14 viên/hộp),Camoas 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),CalSource Ca-C1000 Orange (10 viên/tube),Calsource 600 + Vitamin D3 (10 viên/hộp),Calcium Stella 500mg (20 viên/tube),Calcium Boston 500mg (20 viên/tube),Calcitriol DHT (3 vỉ x 30 viên/hộp),Calcitra DK2 (5 vỉ x 10 viên/hộp),Calci-D3 Boston (10 vỉ x 10 viên/hộp),Calci D Robinson (10 vỉ x 10 viên/hộp),Cà Gai Leo Tuệ Linh (60 viên/hộp),Cà Gai Leo - Mật Nhân Kingphar (60 viên/hộp),C.ales 20mg (1 viên/hộp),Buscopan 20mg/ml (2 vỉ x 5 ống/hộp),Bupivacaine Aguettant 5mg/ml (10 ống/hộp),Buồng đệm khí dung Rossmax,Buclapoxime 200mg (10 viên/hộp),Bucarvin (5 ống/hộp),Brufen (60ml),Brudoxil 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Broncho-Vaxom 3.5mg (10 viên/hộp),Bromhexin 8mg S.Pharm (20 vỉ x 10 viên/hộp),Bromanase 50mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Bromalex 6mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Briozcal (3 vỉ x 10 viên/hộp),Brexin (2 vỉ x 10 viên/hộp),Bratorex-Dexa (5ml),Bratorex (5ml),Bozypaine (24 viên/tube),Bột giặt OMO Matic cửa trên (6kg),Borea 160mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),BoniVein (30 viên/hộp),Bông y tế Bạch Tuyết (45g),Bông y tế Bạch Tuyết (25g),Bông y tế Bạch Tuyết (1kg),Bông gòn viên Bảo Thạch (1000g),Bóng bóp Ambu,Bơm tiêm sử dụng một lần không kim Vikimco (1ml/cc),Bơm tiêm Insulin B.Braun Omnican 1ml/40I.U,Bơm tiêm Insulin B.Braun Omnican 1ml/100I.U,Bogo Kids Jjang (100ml),Bofit F (3 vỉ x 10 viên/hộp),Bocinor (1.5mg),Bocalex C+ (10 vỉ x 10 viên/hộp),Bocalex C 1000 (10 viên/tube),Bộ thay băng vô trùng Bảo Thạch,Bộ quần áo bảo hộ y tế 7 món dùng 1 lần,Bổ Phế TW3 chỉ khái lộ (125ml),Bổ phế Nam Hà Chỉ Khái Lộ KĐ (125ml),Bổ Khí Thông Huyết BVP (6 vỉ x 10 viên/hộp),Bổ Khí Thông Huyết BVP (3 vỉ x 10 viên/hộp),Bộ dây truyền dịch AF/C GWIC ,Bixocot 60mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Bivantox 600mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Bivantox 300mg (3 vỉ x10 viên/hộp),Bitrepso (10 vỉ x 10 viên/hộp),Biscapro 2.5mg (2 vỉ x 14 viên/hộp),Bisalaxyl 5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp),Biracin-E (5ml),Bipp C (35 gói/hộp),Bipisyn (1 lọ/hộp),Biotine Bayer 0.5 pour cent (6 ống/hộp),Biosubtyl-II (25 gói/hộp),Biolac Fort 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Bio-acimin Gold (30 gói/hộp),Biloxcin Eye 0.3% (5ml),Bilomag (6 vỉ x 10 viên/hộp),Bihasal 5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp),Bihasal 2.5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp),Bifumax 750 (10 lọ/hộp),Bifril 30 (2 vỉ x 14 viên/hộp),Bido Panthenol FoamSpray Nano Bạc (130g),Bidiferon (10 vỉ x 10 viên/hộp),Bicefzidim 1g (10 lọ/hộp),Biafine (46.5g),BFS-Nicardipin 10mg/10ml (20 ống/hộp),BFS-Galantamine 5.0mg (10 ống/hộp),Bfs-Depara 10ml (10 ống/hộp),Betnapin 80mg (6 vỉ x 10 viên/hộp),Betasalic (15g),Betaloc Zok 50mg (2 vỉ x 14 viên/hộp),Betaloc 50mg (3 vỉ x 20 viên/hộp) ,Betadine vaginal douche (125ml),Betadine Antiseptic Solution 10% (500ml),Bestrip 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Berodual 10ml (200 liều),Berocca Performance (15 viên/tube),Berlthyrox 100mcg (4 vỉ x 25 viên/hộp),Berberine 100mg MKP (100 viên/chai),Berberin 10mg VPC (100 viên/chai),Beprosalic Ointment (15g),

Chỉ Định

  • Nhiễm nấm tại chỗ (sau khi điều trị tại chỗ không có kết quả).
  • Nhiễm nấm Candida da và niêm mạc nặng, mạn tính.
  • Nhiễm nấm Candida tiết niệu, âm đạo mạn tính.
  • Nhiễm nấm đường tiêu hóa.
  • Nhiễm nấm ở da và móng tay.
  • Nhiễm nấm toàn thân bao gồm nhiễm Candida, Blastomyces, Coccidioides, Histoplasma, Paracoccidioides.
  • Chỉ định dự phòng nhiễm nấm ở bệnh nhân suy giảm miễn dịch.

Chống Chỉ Định

Không nên dùng Ketoconazol cho những bệnh nhân có bệnh lý gan cấp hay mãn tính hoặc bệnh nhân quá mẫn với thuốc.

Chống chỉ định dùng những thuốc sau với ketoconazol: terfenadine, astemizole, cisapride, triazolam, midazolam uống, quinidine, pimozide, thuốc ức chế HMG-CoA reductase được chuyển hoá bởi CYP3A4 như là : simvastatine và lovastatine.

Cách Dùng Và Liều Dùng

Người lớn

Đường uống

  • Liều thông thường 200 mg x 1 lần/ngày, nếu nặng 400 mg x 1 lần/ngày, uống trong hoặc sau khi ăn.
  • Bệnh nấm bề mặt (nông) khi kháng với điều trị tại chỗ.
  • Nấm Candida (thực quản, da, niêm mạc mạn tính): 200 - 400 mg x 1 lần/ngày trong 1 - 2 tuần. Nấm Candida âm đạo không biến chứng: 200 - 400 mg x 2 lần/ngày trong 5 ngày.
  • Nấm da đầu: 400 mg x 1 lần/ngày trong 6 tuần (tối thiểu).
  • Nấm da thân hoặc da đùi: 200 mg x 1 lần/ngày trong 4 tuần hoặc 400 mg x 1 lần/tuần trong 4 - 8 tuần.
  • Nấm da chân: 200 mg/lần/ngày trong 6 - 8 tuần.
  • Nấm loang: 400 mg/lần/ngày trong 1 hoặc nhiều tháng.
  • Do Chromomyces: 200 mg/lần/ngày.
  • Do Histoplasma: 400 mg/lần/ngày trong 6 tháng cho các bệnh nhẹ khu trú hoặc rải rác.
  • Do Paracoccidioidomyces: 200 - 400 mg/lần/ngày trong 6 tháng, một số trường hợp có thể kéo dài tới 18 tháng.
  • Bệnh Leishmania: 400 - 600 mg/ngày trong 4 - 8 tuần.
  • Ung thư tuyến tiền liệt: 400 mg cách 8 giờ 1 lần. Theo dõi nhiễm độc.
  • Tăng calci huyết: Người bị bệnh sarcoid: 200 - 800 mg/ngày
  • Hội chứng Cushing: Liều khởi đầu 400 - 600 mg/ngày, uống chia làm 2 - 3 lần và có thể tăng lên 800 - 1.200 mg/ngày chia 2 -3 lần.

Bôi tại chỗ

  • Nấm Candida ở da, lang ben, nấm da thân hoặc nấm da đùi: Bôi 1 lần/ngày trong 2 tuần.
  • Viêm da bã nhờn: Bôi 2 lần/ngày trong 4 tuần hoặc cho đến khi khỏi bệnh.
  • Nấm da chân: Bôi 1 lần/ngày trong 2 tuần.

Trẻ em

  • Trẻ em trên 2 tuổi: 3,3 - 6,6 mg/kg x 1 lần/ngày.
  • Tăng calci huyết vô căn và tăng calci niệu ở trẻ em (từ 4 - 17 tháng tuổi): 3 - 9 mg/kg/ngày.

Thận Trọng

Cần thử nghiệm chức năng gan khi điều trị dài ngày bằng ketoconazole. Cần ngưng điều trị khi có dấu hiệu bệnh gan.

Thận trọng khi điều trị kéo dài ở trẻ em vì ketoconazole ức chế quá trình tổng hợp các steroid và chuyển hóa vitamin D.

Bảo Quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Các thuốc chứa hoạt chất Ketoconazole

Cao xoa Cúp Vàng (40g)
Cao xoa Cúp Vàng (40g)

28,000đ / Hộp

Cao Sao Vàng OPC (4g)
Cao Sao Vàng OPC (4g)

7,000đ / Hộp

Canesten Cream (20g)
Canesten Cream (20g)

53,000đ / Tube

Candid-V6 (6 viên/hộp)
Candid-V6 (6 viên/hộp)

7,000đ / Viên nén

Candid-B Cream (15g)
Candid-B Cream (15g)

36,000đ / Tube

Candid Cream (20g)
Candid Cream (20g)

36,000đ / Hộp

Calcitra DK2 (5 vỉ x 10 viên/hộp)
Calcitra DK2 (5 vỉ x 10 viên/hộp)

3,000đ / Viên nang mềm

C.ales 20mg (1 viên/hộp)
C.ales 20mg (1 viên/hộp)

16,000đ / Hộp

Bucarvin (5 ống/hộp)
Bucarvin (5 ống/hộp)

168,000đ / Hộp

Brufen (60ml)
Brufen (60ml)

68,000đ / Chai

Brexin (2 vỉ x 10 viên/hộp)
Brexin (2 vỉ x 10 viên/hộp)

9,000đ / Viên nén

Bratorex-Dexa (5ml)
Bratorex-Dexa (5ml)

20,000đ / Chai

Bratorex (5ml)
Bratorex (5ml)

25,000đ / Chai

Bozypaine (24 viên/tube)
Bozypaine (24 viên/tube)

35,000đ / Tube

BoniVein (30 viên/hộp)
BoniVein (30 viên/hộp)

250,000đ / Hộp

Bóng bóp Ambu
Bóng bóp Ambu

180,000đ / cái

Bogo Kids Jjang (100ml)
Bogo Kids Jjang (100ml)

110,000đ / Chai

Bocinor (1.5mg)
Bocinor (1.5mg)

8,000đ / Hộp

Bocalex C 1000 (10 viên/tube)
Bocalex C 1000 (10 viên/tube)

2,500đ / Viên sủi

Biracin-E (5ml)
Biracin-E (5ml)

15,000đ / Chai

Bipp C (35 gói/hộp)
Bipp C (35 gói/hộp)

3,000đ / Gói

Bipisyn (1 lọ/hộp)
Bipisyn (1 lọ/hộp)

48,000đ / Lọ

Biloxcin Eye 0.3% (5ml)
Biloxcin Eye 0.3% (5ml)

12,000đ / Chai

Bilomag (6 vỉ x 10 viên/hộp)
Bilomag (6 vỉ x 10 viên/hộp)

7,200đ / Viên nang

Bifumax 750 (10 lọ/hộp)
Bifumax 750 (10 lọ/hộp)

255,000đ / Hộp

Biafine (46.5g)
Biafine (46.5g)

88,000đ / Tube

Betasalic (15g)
Betasalic (15g)

15,000đ / Tube

Berodual 10ml (200 liều)
Berodual 10ml (200 liều)

152,000đ / Chai

Beprosalic Ointment (15g)
Beprosalic Ointment (15g)

76,000đ / Tube