Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Levofloxacin

Levofloxacin là một kháng sinh tổng hợp có phổ rộng thuộc nhóm quinolon (dẫn chất fluoroquinolon), có tác dụng trên nhiều chủng vi khuẩn Gram âm và Gram dương. Levofloxacin được sử dụng để điều trị một số bệnh nhiễm khuẩn như viêm xoang cấp tính do vi khuẩn, viêm phổi, nhiễm trùng đường tiết niệu, viêm tuyến tiền liệt mãn tính và một số loại viêm đường tiêu hóa.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Paracetamol Kabi 1000 (100ml)Acnotin 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Bronuck 0.1% (5ml)Khẩu trang Unicharm 3D Mask (5 cái/túi)Khẩu trang y tế Nanopro 4 Lớp màu hồng (50 Chiếc/Hộp)Khẩu trang y tế than hoạt tính Lina (50 Chiếc/Hộp)Axe Brand Inhaler (1.7g)Axe Brand (5ml)Nga Phụ Khang (60 viên/hộp)Ích Thận Vương (3 vỉ x 10 viên/hộp)Gội Là Đen Matrix (10 gói x 25ml/hộp)Gội Là Nâu Matrix (10 gói x 30ml/hộp)Maica (8ml)Davinfort 800mg (4 vỉ x 5 ống/hộp)Giloba 40mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Micardis Plus 40mg/12.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Natrilix SR 1.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Phấn diệt kiến và côn trùng Vipesco (10 tube x 2 viên/hộp)Terpin Codein VPC (10 vỉ x 10 viên/hộp)Vương Bảo (2 vỉ x 10 viên/hộp)Nexium mups 20mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)Hiruscar Post Acne (5g)Hiruscar (5g)Hiruscar Silicone Pro (10g)Bicimax (10 viên/tube)Vitamin AD OPC (4 vỉ x 10 viên/hộp)Kẹo dẻo tăng đề kháng Ích Nhi (24g)Kẹo dẻo Calci-D Ích Nhi (24g)Kim cánh bướm truyền tĩnh mạch Vikimco (50 chiếc/hộp)Daivonex (30g)Hoạt huyết dưỡng não Traphaco (5 vỉ x 20 viên bao phim/hộp)Tiêu Khiết Thanh (3 vỉ x 10 viên/hộp)Cốt Thoái Vương (3 vỉ x 10 viên/hộp)Dầu xả Rejoice siêu mềm mượt 48 giờ (320ml)Dầu gội Rejoice siêu mềm mượt 48 giờ (900ml)Pulmicort Respules 500mcg/2ml (4 gói x 5 ống/hộp)Trà thảo dược Eugica Cold & Flu (10 gói/hộp)Eugica mouth spray (10ml)Thông Xoang Eugica (15ml)Eugica Candy Cool Extra (15 viên/gói)Eugica Candy (15 viên/gói)Tiger Balm Red (30g)Tiger Balm Red (19.4g)Jumbo Vape Super hương lavender Pháp (600ml)Ellgy plus (25g)Beprogel (30ml)Beprosone ointment (15g)PM NextG Cal (2 vỉ x 12 viên/hộp)Depakine Chrono 500mg (30 viên/hộp)Transamin 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)CotaXoan (50 viên/hộp)Bao cao su Okamoto Skinless Skin Orange Super Lubricative (3 cái/hộp)Bao cao su Okamoto Skinless Skin Straberry (10 cái/hộp)Bao cao su Okamoto Skinless Skin Super Lubricative (10 cái/hộp)Bao cao su Okamoto Skinless Skin Purity (10 cái/hộp)Syseye (10ml)Mepoly (10ml)Polisnale (2 vỉ x 6 viên/hộp)Hyaron 400Cetraxal (15 ống/hộp)Sporal 100mg (4 viên/hộp)Dove Fresh (40ml)Kem đánh răng P/S bảo vệ 123 trà xanh thanh nhiệt (240g)Tonsga 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Rivotril 2mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Xoang Bách Phục (2 vỉ x 10 viên/hộp)Nước rửa chén Sunlight Chanh 100 (725ml)Nước tẩy bồn cầu & nhà tắm VIM diệt khuẩn (900ml)Kem đánh răng cho bé trên 2 tuổi P/S bé nan hương dâu (35g)Kem đánh răng Closeup bạc hà thơm mát bất tận (230g)Kem đánh răng P/S ngừa sâu răng vượt trội (110g)Kem đánh răng P/S ngừa sâu răng vượt trội (240g)Erolin (120ml)Flamipio (10 vỉ x 10 viên/hộp)Bông y tế cắt miếng Bạch Tuyết 100g (10cm x 10cm)Amlor 5mg viên nén (3 vỉ x 10 viên/hộp)Spirastad 1.5 M.I.U (3 vỉ x 10 viên/hộp)Fexostad 60mg (10 viên/hộp)Efferalgan 150mg (12 gói/hộp)Dầu gội trị gàu và ngứa Selsun 1.8% (100ml)Hebamic (60 viên/hộp)Khẩu trang y tế TTGREENTECH 4 lớp màu xanh dương (50 chiếc/hộp)Partamol Extra (10 vỉ x 4 viên/hộp)Candelong-4 (10 vỉ x 10 viên/hộp)Cồn xoa bóp OPC dạng xịt (50ml)Vaslor 20mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)Vaslor 10mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)Meloxicam 7.5mg DMC (2 vỉ x 10 viên/hộp)Bifucil 500mg (10 viên/hộp)Diclofenac DHG 50mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Paracetamol 500mg MKP (20 vỉ x 10 viên/hộp)Fysoline 5ml (40 ống/hộp)Fexofenadin 120mg VPC (10 viên/hộp)Amlodipin 5mg Tv.Pharm (3 vỉ x 10 viên/hộp)Urostad 40mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Diurefar 40mg (10 vỉ x 12 viên/hộp)Losartan 50mg Tv.Pharm (3 vỉ x 10 viên/hộp)Sulpirid 50mg Vidipha (10 vỉ x 10 viên/hộp)Omeprazol 20mg Tv.Pharm (3 vỉ x 10 viên/hộp)Bixovom 8mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Chỉ định

  • Nhiễm khuẩn do các vi khuẩn nhạy cảm với Levofloxacin, như: Viêm xoang cấp, đợt cấp viêm phế quản mạn, viêm phổi cộng đồng, viêm tuyến tiền liệt, nhiễm khuẩn đường tiết niệu có biến chứng hoặc không, nhiễm khuẩn da và tổ chức dưới da có biến chứng hoặc không, nhiễm khuẩn đường mật, nhiễm khuẩn ruột.
  • Dự phòng sau khi phơi nhiễm và điều trị triệt để bệnh than.

Chống chỉ định

  • Quá mẫn với Levofloxacin, với các quinolon khác, hoặc với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • Động kinh, thiếu hụt G6PD, tiền sử bệnh ở gân cơ do fluoroquinolon gây ra.

Liều lượng & Cách dùng

Người lớn

Liều dùng của Levofloxacin áp dụng cho cả đường uống và đường tĩnh mạch:

  • Liều thường dùng khoảng từ 250 - 500mg, ngày 1 - 2 lần trong 7 - 14 ngày tùy thuộc vào mức độ nặng nhẹ và tác nhân gây bệnh.

Liều dùng của Levofloxacin điều trị nhiễm khuẩn đường hô hấp:

  • Đợt cấp của viêm phế quản mạn tính: 500mg, 1 lần/ngày trong 7 ngày.
  • Viêm phổi mắc phải tại cộng đồng: 500mg, 1 - 2 lần/ngày trong 7 - 14 ngày.
  • Viêm xoang hàm trên cấp tính: 500 mg, 1 lần/ngày trong 10 - 14 ngày.

Liều dùng của Levofloxacin điều trị nhiễm trùng da và tổ chức dưới da:

  • Có biến chứng: 750mg, 1 lần/ngày trong 7 - 14 ngày.
  • Không có biến chứng: 500mg, 1 lần/ngày trong 7 - 10 ngày.

Liều dùng của Levofloxacin điều trị nhiễm khuẩn đường tiết niệu:

  • Có biến chứng: 250mg, 1 lần/ngày trong 10 ngày.
  • Không có biến chứng: 250mg, 1 lần/ngày trong 3 ngày.
  • Viêm thận - bể thận cấp: 250 mg, 1 lần/ngày trong 10 ngày.
  • Viêm tuyến tiền liệt mạn: 500 mg, 1 lần/ngày trong 28 ngày.

Liều dùng của Levofloxacin điều trị bệnh than:

  • Điều trị dự phòng sau khi phơi nhiễm với trực khuẩn than: Ngày uống 1 lần, 500mg, dùng trong 8 tuần.
  • Điều trị bệnh than:
    • Truyền tĩnh mạch, sau đó uống thuốc khi tình trạng người bệnh cho phép, liều 500mg, 1 lần/ngày, trong 8 tuần.
    • Thời gian dự phòng sau phơi nhiễm còn chưa rõ. Thời gian 60 ngày có thể thỏa đáng nếu phơi nhiễm liều thấp, nhưng nếu phơi nhiễm liều cao, có thể cần một khoảng thời gian trên 4 tháng.

Liều dùng của Levofloxacin điều trị nhiễm khuẩn đường mật: 500mg, 1 lần/ngày tiêm tĩnh mạch hoặc uống.

Trẻ em

Liều thường dùng ở trẻ em từ 06 tháng:

  • Trẻ từ 06 tháng đên < 5 tuổi: (uống, tiêm tĩnh mạch) 8 - 10mg/kg/liều x 2 lần/ngày
  • Trẻ ≥ 5 tuổi: (uống, tiêm tính mạch) 10mg/kg/liều x 1 lần/ngày. Tối đa 750mg/ngày.
  • Trẻ em ≥ 6 tháng tuổi mắc bệnh than, cân nặng > 50kg: 500mg, 1 lần/ngày. Nếu cân nặng
  • Trẻ em < 50kg: 8mg/kg (không vượt quá 250mg/liều), cách 12 giờ/lần.

Đối tượng khác

Bệnh nhân suy gan: Không cần chỉnh liều.

Bệnh nhân suy thận: Giảm liều theo chức năng thận.

Thận trọng & Tác dụng phụ

Tránh sử dụng các kháng sinh nhóm fluoroquinolone cho các bệnh nhân đã từng gặp các phản ứng nghiêm trọng liên quan đến fluoroquinolone. Ngừng sử dụng thuốc ngay khi có dấu hiệu hoặc triệu chứng đầu tiên của bất kỳ phản ứng có hại nghiêm trọng nào.

Ngưng ngay việc điều trị với levofloxacin nếu có:

  • Dấu hiệu đầu tiên của phản ứng quá mẫn.
  • Nghi ngờ viêm gân (nguy cơ viêm gân và đứt gân gia tăng ở người lớn tuổi, bệnh nhân dùng corticosteroid và bệnh nhân dùng liều 1000 mg levofloxacin mỗi ngày).
  • Phản ứng bất lợi trên thần kinh trung ương (như rối loạn tâm thần, tăng áp lực nội sọ, kích thích thần kinh trung ương dẫn đến co giật, run rẩy, bồn chồn, đau đầu, mất ngủ, trầm cảm, lú lẫn, ảo giác, ác mộng, có ý định hoặc hành động tự sát).
  • Nghi ngờ viêm đại tràng màng giả (triệu chứng: tiêu chảy, đặc biệt nếu nặng, dai dẳng và/hoặc có máu, trong hoặc sau khi điều trị với levofloxacin).

Thận trọng khi dùng levofloxacin cho:

  • Bệnh nhân nhược cơ.
  • Bệnh nhân khiếm khuyết enzyme G6DP.
  • Bệnh nhân dễ bị co giật (như bệnh nhân đã bị tổn thương hệ thần kinh trung ương trước đó).
  • Bệnh nhân có các bệnh lý trên thần kinh trung ương như động kinh, xơ cứng mạch não.
  • Bệnh nhân có các yếu tố nguy cơ kéo dài khoảng QT: Hội chứng QT kéo dài bẩm sinh, dùng đồng thời thuốc chống loạn nhịp tim typ IA và III, thuốc chống trầm cảm 3 vòng, macrolide; mất cân bằng chất điện giải không hiệu chỉnh được (giảm kali huyết, giảm magnesi huyết), người cao tuổi, có bệnh tim mạch (như suy tim, nhồi máu cơ tim, nhịp tim chậm).
  • Bệnh nhân đái tháo đường đang điều trị đồng thời với một thuốc hạ đường huyết đường uống (như glibenclamide) hoặc với insulin. Cần theo dõi đường huyết cẩn thận.

Người bệnh cần tránh tiếp xúc trực tiếp với ánh sáng trong thời gian điều trị và 48 giờ sau điều trị.

Cần chú ý tới đáp ứng của cơ thể với thuốc trước khi lái xe hay vận hành máy móc. Một số tác dụng không mong muốn (như hoa mắt/chóng mặt, buồn ngủ, rối loạn thị giác) có thể làm giảm khả năng tập trung và phản ứng của bệnh nhân.

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Levofloxacin

100 sản phẩm
Paracetamol Kabi 1000 (100ml)

Paracetamol Kabi 1000 (100ml)

40,000đ / Chai
Acnotin 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Acnotin 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

9,200đ / Viên nang mềm
Bronuck 0.1% (5ml)

Bronuck 0.1% (5ml)

145,000đ / Chai
Axe Brand Inhaler (1.7g)

Axe Brand Inhaler (1.7g)

17,000đ / cái
Axe Brand (5ml)

Axe Brand (5ml)

19,000đ / Chai
Nga Phụ Khang (60 viên/hộp)

Nga Phụ Khang (60 viên/hộp)

220,000đ / Hộp
Maica (8ml)

Maica (8ml)

8,000đ / Chai
Davinfort 800mg (4 vỉ x 5 ống/hộp)

Davinfort 800mg (4 vỉ x 5 ống/hộp)

200,000đ / Hộp
Giloba 40mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Giloba 40mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

3,700đ / Viên nang mềm
Vương Bảo (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Vương Bảo (2 vỉ x 10 viên/hộp)

143,000đ / Hộp
Nexium mups 20mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

Nexium mups 20mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

24,000đ / Viên nén
Hiruscar Post Acne (5g)

Hiruscar Post Acne (5g)

145,000đ / Tube
Hiruscar (5g)

Hiruscar (5g)

111,000đ / Tube
Hiruscar Silicone Pro (10g)

Hiruscar Silicone Pro (10g)

210,000đ / Tube
Bicimax (10 viên/tube)

Bicimax (10 viên/tube)

5,000đ / Viên sủi
Vitamin AD OPC (4 vỉ x 10 viên/hộp)

Vitamin AD OPC (4 vỉ x 10 viên/hộp)

500đ / Viên nén
Kẹo dẻo Calci-D Ích Nhi (24g)

Kẹo dẻo Calci-D Ích Nhi (24g)

7,000đ / Gói
Daivonex (30g)

Daivonex (30g)

330,000đ / Tube
Eugica mouth spray (10ml)

Eugica mouth spray (10ml)

65,000đ / Chai
Thông Xoang Eugica (15ml)

Thông Xoang Eugica (15ml)

43,000đ / Chai
Eugica Candy (15 viên/gói)

Eugica Candy (15 viên/gói)

15,000đ / Gói
Tiger Balm Red (30g)

Tiger Balm Red (30g)

55,000đ / Hủ
Tiger Balm Red (19.4g)

Tiger Balm Red (19.4g)

39,000đ / Hủ
Ellgy plus (25g)

Ellgy plus (25g)

75,000đ / Tube
Beprogel (30ml)

Beprogel (30ml)

55,000đ / Chai
Beprosone ointment (15g)

Beprosone ointment (15g)

38,000đ / Tube
PM NextG Cal (2 vỉ x 12 viên/hộp)

PM NextG Cal (2 vỉ x 12 viên/hộp)

5,400đ / Viên nang
Depakine Chrono 500mg (30 viên/hộp)

Depakine Chrono 500mg (30 viên/hộp)

280,000đ / Hộp
Transamin 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Transamin 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

4,400đ / Viên nén
CotaXoan (50 viên/hộp)

CotaXoan (50 viên/hộp)

77,000đ / Hộp
Syseye (10ml)

Syseye (10ml)

29,000đ / Chai
Mepoly (10ml)

Mepoly (10ml)

41,000đ / Chai
Polisnale (2 vỉ x 6 viên/hộp)

Polisnale (2 vỉ x 6 viên/hộp)

8,000đ / Viên nang mềm
Hyaron 400

Hyaron 400

3,000đ / Hộp
Cetraxal (15 ống/hộp)

Cetraxal (15 ống/hộp)

161,000đ / Hộp
Sporal 100mg (4 viên/hộp)

Sporal 100mg (4 viên/hộp)

19,500đ / Viên nang
Dove  Fresh (40ml)

Dove Fresh (40ml)

55,000đ / Chai
Tonsga 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Tonsga 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

190,000đ / Hộp
Rivotril 2mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Rivotril 2mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

45,000đ / Viên nén
Erolin (120ml)

Erolin (120ml)

70,000đ / Chai
Flamipio (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Flamipio (10 vỉ x 10 viên/hộp)

500đ / Viên nang
Amlor 5mg viên nén (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Amlor 5mg viên nén (3 vỉ x 10 viên/hộp)

10,000đ / Viên nén
Spirastad 1.5 M.I.U (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Spirastad 1.5 M.I.U (3 vỉ x 10 viên/hộp)

2,500đ / Viên nén
Fexostad 60mg (10 viên/hộp)

Fexostad 60mg (10 viên/hộp)

1,500đ / Viên nén
Efferalgan 150mg (12 gói/hộp)

Efferalgan 150mg (12 gói/hộp)

3,000đ / Gói
Hebamic (60 viên/hộp)

Hebamic (60 viên/hộp)

240,000đ / Hộp
Partamol Extra (10 vỉ x 4 viên/hộp)

Partamol Extra (10 vỉ x 4 viên/hộp)

1,000đ / Viên nén
Candelong-4 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Candelong-4 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

3,100đ / Viên nén
Cồn xoa bóp OPC dạng xịt (50ml)

Cồn xoa bóp OPC dạng xịt (50ml)

32,000đ / Chai
Vaslor 20mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)

Vaslor 20mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)

1,200đ / Viên nén
Vaslor 10mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)

Vaslor 10mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)

1,000đ / Viên nén
Bifucil 500mg (10 viên/hộp)

Bifucil 500mg (10 viên/hộp)

3,500đ / Viên nén
Fysoline 5ml (40 ống/hộp)

Fysoline 5ml (40 ống/hộp)

3,500đ / Ống
Fexofenadin 120mg VPC (10 viên/hộp)

Fexofenadin 120mg VPC (10 viên/hộp)

1,200đ / Viên nén
Urostad 40mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Urostad 40mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

400đ / Viên nén
Diurefar 40mg (10 vỉ x 12 viên/hộp)

Diurefar 40mg (10 vỉ x 12 viên/hộp)

300đ / Viên nén
Bixovom 8mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Bixovom 8mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

200đ / Viên nén