Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Levofloxacin

Levofloxacin là một kháng sinh tổng hợp có phổ rộng thuộc nhóm quinolon (dẫn chất fluoroquinolon), có tác dụng trên nhiều chủng vi khuẩn Gram âm và Gram dương. Levofloxacin được sử dụng để điều trị một số bệnh nhiễm khuẩn như viêm xoang cấp tính do vi khuẩn, viêm phổi, nhiễm trùng đường tiết niệu, viêm tuyến tiền liệt mãn tính và một số loại viêm đường tiêu hóa.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Taflotan 0,0015% (2.5ml)Hoạt huyết Herbio (30 viên/lọ)Bổ Khí Thông Huyết BVP (3 vỉ x 10 viên/hộp)Bee Bee Kids KF94+ (5 chiếc/túi)Friburine 80mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Skyn Orginal (3 cái/hộp)Skyn Orginal (10 cái/hộp)Lotusone cream (15g)Poltraxon 1gKhăn giấy tre YCOOL 260 tờ 4 lớp dai mềm mịnEugica Candy (300 viên)Duspatalin Retard 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Nivalin 5mg/ml (10 ống/hộp)Gạc y tế Dopha 8 lớp (10cm x 10cm)Avodart 0.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Clincare S.H dạng xịt (500ml)Cellcept 250mg (100 viên/hộp)Voltaren SR 75mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Diprosalic pommade (30g)Tràng Vị Khang (6 gói/hộp)Sensodyne Multi Care (100g)Ketosteril 600mg (5 vỉ x 20 viên/hộp)Zopistad 7.5mg (10 viên/hộp)Tenamyd FM-N95 (20 chiếc/hộp)Atorlip 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Lidocain Vinphaco 40mg/2ml (100 ống/hộp)Kali Clorid 10% Vinphaco 1g/10ml (50 ống/hộp)Vitamin B12 Vinphaco 1000mcg (100 ống/hộp)Heparin BP 5000 Units/ml (25 lọ/hộp)Marcaine Spinal Heavy 0.5% (5 ống/hộp)Coveram 10mg/10mg (30 viên/chai)Hi-Tavic (6 vỉ x 10 viên/hộp)Paracetamol 500mg Vidipha (10 vỉ x 10 viên/hộp)Amlodipin 5mg Vidipha (3 vỉ x 10 viên/hộp)YasminCurmin Nano Bình Vị Gel Zero (30 gói/hộp)Nat C Yummy Gummyz 250g (20 gói/hộp)Feroglobin Liquid (200ml)Bổ Phế TW3 chỉ khái lộ (125ml)Combizar 50mg/12.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Pletaal 100mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Nadyrosa (80g)Crestor 10mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)Varogel (20 gói/hộp)Crestor 20mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)Azaroin (15g)Azaduo (15g)Venlafaxine Stella 37.5mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)No-Spa Forte 80mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Prazopro 20mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)Neotercod (2 vỉ x 10 viên/hộp)Aspirin 81mg Tv.pharm (10 vỉ x 10 viên/hộp)Xarelto 10mg (10 viên/hộp)Potassium Chloride Proamp 0.1g/ml (50 ống/hộp)Ciprofloxacin 500mg Bidiphar (10 vỉ x 10 viên/hộp)Biloxcin Eye 0.3% (5ml)Dầu Tràm-Khuynh Diệp Ích Nhi (30ml)Utrogestan 100mg (2 vỉ x 15 viên/hộp)Utrogestan 200mg (15 viên/hộp)Lopran 2mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Salonpas Jet Spray (118ml)Johnson's Baby Top-to-toe (500ml)Smecta hương dâu (12 gói/hộp)Vitabiotics Osteocare (30 viên/hộp)Symbicort Rapihaler 160/4.5mcg (120 liều)Thông Xoang Tán (50 viên/hộp)Calcitra DK2 (5 vỉ x 10 viên/hộp)Vitamin A-D Tv.pharm (10 vỉ x 10 viên/hộp)Bài Thạch (45 viên/chai)Danapha Trihex 2mg (5 vỉ x 20 viên/hộp)Risdontab 2mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Lepigin 100 (10 vỉ x 10 viên/hộp)Hồng Hoa Axe Brand (32ml)Dogrel Savi 75mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Sika MT-811Infrared Thermometer CK-T1803 Bromalex 6mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Siro ho Ong Vàng (30 gói/hộp)Herba Cool nước mát (10 gói/hộp)Herba Cool thanh nhiệt (5 gói/hộp)Paracetamol 500mg Stada (10 vỉ x 10 viên/hộp)Kin Gingival toothpaste (75ml)Sterimar baby block nose hypertonic (50ml)Savi Acarbose 50mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)GazGo (3 vỉ x 10 viên/hộp)DHA-125 (30 viên/chai)Tozinax 70mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Oresol Bidiphar (20 gói/hộp)Fingertip Pulse Oximeter AD901Metronidazol 250mg Bidiphar (10 vỉ x 10 viên/hộp)Azissel 250mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Trimebutin 100mg Tv.pharm (10 vỉ x 10 viên/hộp)Magnesium-B6 Tv.pharm (10 vỉ x 10 viên/hộp)Medlon 16mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Siro Ong Nâu Mom and Baby (100ml)Siro Yến Sào Ăn Ngủ Ngon 10ml (4 vỉ x 5 ống/hộp)Savi Tenofovir 300mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Metsav 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Metsav 850mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Savi Valsartan 80mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Chỉ định

  • Nhiễm khuẩn do các vi khuẩn nhạy cảm với Levofloxacin, như: Viêm xoang cấp, đợt cấp viêm phế quản mạn, viêm phổi cộng đồng, viêm tuyến tiền liệt, nhiễm khuẩn đường tiết niệu có biến chứng hoặc không, nhiễm khuẩn da và tổ chức dưới da có biến chứng hoặc không, nhiễm khuẩn đường mật, nhiễm khuẩn ruột.
  • Dự phòng sau khi phơi nhiễm và điều trị triệt để bệnh than.

Chống chỉ định

  • Quá mẫn với Levofloxacin, với các quinolon khác, hoặc với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • Động kinh, thiếu hụt G6PD, tiền sử bệnh ở gân cơ do fluoroquinolon gây ra.

Liều lượng & Cách dùng

Người lớn

Liều dùng của Levofloxacin áp dụng cho cả đường uống và đường tĩnh mạch:

  • Liều thường dùng khoảng từ 250 - 500mg, ngày 1 - 2 lần trong 7 - 14 ngày tùy thuộc vào mức độ nặng nhẹ và tác nhân gây bệnh.

Liều dùng của Levofloxacin điều trị nhiễm khuẩn đường hô hấp:

  • Đợt cấp của viêm phế quản mạn tính: 500mg, 1 lần/ngày trong 7 ngày.
  • Viêm phổi mắc phải tại cộng đồng: 500mg, 1 - 2 lần/ngày trong 7 - 14 ngày.
  • Viêm xoang hàm trên cấp tính: 500 mg, 1 lần/ngày trong 10 - 14 ngày.

Liều dùng của Levofloxacin điều trị nhiễm trùng da và tổ chức dưới da:

  • Có biến chứng: 750mg, 1 lần/ngày trong 7 - 14 ngày.
  • Không có biến chứng: 500mg, 1 lần/ngày trong 7 - 10 ngày.

Liều dùng của Levofloxacin điều trị nhiễm khuẩn đường tiết niệu:

  • Có biến chứng: 250mg, 1 lần/ngày trong 10 ngày.
  • Không có biến chứng: 250mg, 1 lần/ngày trong 3 ngày.
  • Viêm thận - bể thận cấp: 250 mg, 1 lần/ngày trong 10 ngày.
  • Viêm tuyến tiền liệt mạn: 500 mg, 1 lần/ngày trong 28 ngày.

Liều dùng của Levofloxacin điều trị bệnh than:

  • Điều trị dự phòng sau khi phơi nhiễm với trực khuẩn than: Ngày uống 1 lần, 500mg, dùng trong 8 tuần.
  • Điều trị bệnh than:
    • Truyền tĩnh mạch, sau đó uống thuốc khi tình trạng người bệnh cho phép, liều 500mg, 1 lần/ngày, trong 8 tuần.
    • Thời gian dự phòng sau phơi nhiễm còn chưa rõ. Thời gian 60 ngày có thể thỏa đáng nếu phơi nhiễm liều thấp, nhưng nếu phơi nhiễm liều cao, có thể cần một khoảng thời gian trên 4 tháng.

Liều dùng của Levofloxacin điều trị nhiễm khuẩn đường mật: 500mg, 1 lần/ngày tiêm tĩnh mạch hoặc uống.

Trẻ em

Liều thường dùng ở trẻ em từ 06 tháng:

  • Trẻ từ 06 tháng đên < 5 tuổi: (uống, tiêm tĩnh mạch) 8 - 10mg/kg/liều x 2 lần/ngày
  • Trẻ ≥ 5 tuổi: (uống, tiêm tính mạch) 10mg/kg/liều x 1 lần/ngày. Tối đa 750mg/ngày.
  • Trẻ em ≥ 6 tháng tuổi mắc bệnh than, cân nặng > 50kg: 500mg, 1 lần/ngày. Nếu cân nặng
  • Trẻ em < 50kg: 8mg/kg (không vượt quá 250mg/liều), cách 12 giờ/lần.

Đối tượng khác

Bệnh nhân suy gan: Không cần chỉnh liều.

Bệnh nhân suy thận: Giảm liều theo chức năng thận.

Thận trọng & Tác dụng phụ

Tránh sử dụng các kháng sinh nhóm fluoroquinolone cho các bệnh nhân đã từng gặp các phản ứng nghiêm trọng liên quan đến fluoroquinolone. Ngừng sử dụng thuốc ngay khi có dấu hiệu hoặc triệu chứng đầu tiên của bất kỳ phản ứng có hại nghiêm trọng nào.

Ngưng ngay việc điều trị với levofloxacin nếu có:

  • Dấu hiệu đầu tiên của phản ứng quá mẫn.
  • Nghi ngờ viêm gân (nguy cơ viêm gân và đứt gân gia tăng ở người lớn tuổi, bệnh nhân dùng corticosteroid và bệnh nhân dùng liều 1000 mg levofloxacin mỗi ngày).
  • Phản ứng bất lợi trên thần kinh trung ương (như rối loạn tâm thần, tăng áp lực nội sọ, kích thích thần kinh trung ương dẫn đến co giật, run rẩy, bồn chồn, đau đầu, mất ngủ, trầm cảm, lú lẫn, ảo giác, ác mộng, có ý định hoặc hành động tự sát).
  • Nghi ngờ viêm đại tràng màng giả (triệu chứng: tiêu chảy, đặc biệt nếu nặng, dai dẳng và/hoặc có máu, trong hoặc sau khi điều trị với levofloxacin).

Thận trọng khi dùng levofloxacin cho:

  • Bệnh nhân nhược cơ.
  • Bệnh nhân khiếm khuyết enzyme G6DP.
  • Bệnh nhân dễ bị co giật (như bệnh nhân đã bị tổn thương hệ thần kinh trung ương trước đó).
  • Bệnh nhân có các bệnh lý trên thần kinh trung ương như động kinh, xơ cứng mạch não.
  • Bệnh nhân có các yếu tố nguy cơ kéo dài khoảng QT: Hội chứng QT kéo dài bẩm sinh, dùng đồng thời thuốc chống loạn nhịp tim typ IA và III, thuốc chống trầm cảm 3 vòng, macrolide; mất cân bằng chất điện giải không hiệu chỉnh được (giảm kali huyết, giảm magnesi huyết), người cao tuổi, có bệnh tim mạch (như suy tim, nhồi máu cơ tim, nhịp tim chậm).
  • Bệnh nhân đái tháo đường đang điều trị đồng thời với một thuốc hạ đường huyết đường uống (như glibenclamide) hoặc với insulin. Cần theo dõi đường huyết cẩn thận.

Người bệnh cần tránh tiếp xúc trực tiếp với ánh sáng trong thời gian điều trị và 48 giờ sau điều trị.

Cần chú ý tới đáp ứng của cơ thể với thuốc trước khi lái xe hay vận hành máy móc. Một số tác dụng không mong muốn (như hoa mắt/chóng mặt, buồn ngủ, rối loạn thị giác) có thể làm giảm khả năng tập trung và phản ứng của bệnh nhân.

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Levofloxacin

100 sản phẩm
Taflotan 0,0015% (2.5ml)

Taflotan 0,0015% (2.5ml)

270,000đ / Chai
Hoạt huyết Herbio (30 viên/lọ)

Hoạt huyết Herbio (30 viên/lọ)

93,000đ / Lọ
Bee Bee Kids KF94+ (5 chiếc/túi)

Bee Bee Kids KF94+ (5 chiếc/túi)

20,000đ / Túi
Friburine 80mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Friburine 80mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

240,000đ / Hộp
Skyn Orginal (3 cái/hộp)

Skyn Orginal (3 cái/hộp)

50,000đ / Hộp
Skyn Orginal (10 cái/hộp)

Skyn Orginal (10 cái/hộp)

130,000đ / Hộp
Lotusone cream (15g)

Lotusone cream (15g)

38,000đ / Tube
Poltraxon 1g

Poltraxon 1g

70,000đ / Hộp
Eugica Candy (300 viên)

Eugica Candy (300 viên)

215,000đ / Túi
Nivalin 5mg/ml (10 ống/hộp)

Nivalin 5mg/ml (10 ống/hộp)

858,000đ / Hộp
Gạc y tế Dopha 8 lớp (10cm x 10cm)

Gạc y tế Dopha 8 lớp (10cm x 10cm)

66,000đ / Hộp
Avodart 0.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Avodart 0.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

18,300đ / Viên nén
Clincare S.H dạng xịt (500ml)

Clincare S.H dạng xịt (500ml)

135,000đ / Chai
Cellcept 250mg (100 viên/hộp)

Cellcept 250mg (100 viên/hộp)

2,980,000đ / Hộp
Diprosalic pommade (30g)

Diprosalic pommade (30g)

375,000đ / Tube
Tràng Vị Khang (6 gói/hộp)

Tràng Vị Khang (6 gói/hộp)

60,000đ / Hộp
Sensodyne Multi Care (100g)

Sensodyne Multi Care (100g)

63,000đ / Tube
Ketosteril 600mg (5 vỉ x 20 viên/hộp)

Ketosteril 600mg (5 vỉ x 20 viên/hộp)

1,450,000đ / Hộp
Zopistad 7.5mg (10 viên/hộp)

Zopistad 7.5mg (10 viên/hộp)

3,000đ / Viên nén
Tenamyd FM-N95 (20 chiếc/hộp)

Tenamyd FM-N95 (20 chiếc/hộp)

15,000đ / Chiếc
Atorlip 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Atorlip 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

2,600đ / Viên nén
Heparin BP 5000 Units/ml (25 lọ/hộp)

Heparin BP 5000 Units/ml (25 lọ/hộp)

170,000đ / Lọ
Coveram 10mg/10mg (30 viên/chai)

Coveram 10mg/10mg (30 viên/chai)

12,000đ / Viên nén
Hi-Tavic (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Hi-Tavic (6 vỉ x 10 viên/hộp)

2,000đ / Viên nén
Yasmin

Yasmin

190,000đ / Hộp
Feroglobin Liquid (200ml)

Feroglobin Liquid (200ml)

340,000đ / Chai
Combizar 50mg/12.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Combizar 50mg/12.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

3,000đ / Viên nén
Pletaal 100mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Pletaal 100mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

910,000đ / Hộp
Nadyrosa (80g)

Nadyrosa (80g)

45,000đ / Chai
Crestor 10mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

Crestor 10mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

320,000đ / Hộp
Varogel (20 gói/hộp)

Varogel (20 gói/hộp)

3,000đ / Gói
Crestor 20mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

Crestor 20mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

480,000đ / Hộp
Azaroin (15g)

Azaroin (15g)

70,000đ / Tube
Azaduo (15g)

Azaduo (15g)

156,000đ / Tube
Prazopro 20mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

Prazopro 20mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

1,500đ / Viên nang
Neotercod (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Neotercod (2 vỉ x 10 viên/hộp)

1,800đ / Viên nén
Xarelto 10mg (10 viên/hộp)

Xarelto 10mg (10 viên/hộp)

63,000đ / Viên nén
Biloxcin Eye 0.3% (5ml)

Biloxcin Eye 0.3% (5ml)

12,000đ / Chai
Utrogestan 100mg (2 vỉ x 15 viên/hộp)

Utrogestan 100mg (2 vỉ x 15 viên/hộp)

7,200đ / Viên nang mềm
Utrogestan 200mg (15 viên/hộp)

Utrogestan 200mg (15 viên/hộp)

20,000đ / Viên nang mềm
Lopran 2mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Lopran 2mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

500đ / Viên nang
Salonpas Jet Spray (118ml)

Salonpas Jet Spray (118ml)

200,000đ / Chai
Johnson's Baby Top-to-toe (500ml)

Johnson's Baby Top-to-toe (500ml)

129,000đ / Chai
Smecta hương dâu (12 gói/hộp)

Smecta hương dâu (12 gói/hộp)

5,000đ / Gói
Vitabiotics Osteocare (30 viên/hộp)

Vitabiotics Osteocare (30 viên/hộp)

247,000đ / Hộp
Thông Xoang Tán (50 viên/hộp)

Thông Xoang Tán (50 viên/hộp)

115,000đ / Hộp
Calcitra DK2 (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Calcitra DK2 (5 vỉ x 10 viên/hộp)

3,000đ / Viên nang mềm
Vitamin A-D Tv.pharm (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Vitamin A-D Tv.pharm (10 vỉ x 10 viên/hộp)

500đ / Viên nang mềm
Bài Thạch (45 viên/chai)

Bài Thạch (45 viên/chai)

58,000đ / Hộp
Risdontab 2mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Risdontab 2mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

2,800đ / Viên nén
Lepigin 100 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Lepigin 100 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

5,900đ / Viên nén
Hồng Hoa Axe Brand (32ml)

Hồng Hoa Axe Brand (32ml)

120,000đ / Chai
Dogrel Savi 75mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Dogrel Savi 75mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

2,700đ / Viên nén
Sika MT-811

Sika MT-811

45,000đ / Hộp
Infrared Thermometer CK-T1803

Infrared Thermometer CK-T1803

560,000đ / Hộp
Bromalex 6mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Bromalex 6mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

80,000đ / Vỉ
Siro ho Ong Vàng (30 gói/hộp)

Siro ho Ong Vàng (30 gói/hộp)

1,500đ / Gói
Herba Cool nước mát (10 gói/hộp)

Herba Cool nước mát (10 gói/hộp)

40,000đ / Hộp
Herba Cool thanh nhiệt (5 gói/hộp)

Herba Cool thanh nhiệt (5 gói/hộp)

19,000đ / Hộp
Kin Gingival toothpaste (75ml)

Kin Gingival toothpaste (75ml)

126,000đ / Tube
Savi Acarbose 50mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Savi Acarbose 50mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

2,200đ / Viên nén
GazGo (3 vỉ x 10 viên/hộp)

GazGo (3 vỉ x 10 viên/hộp)

6,000đ / Viên nang mềm
DHA-125 (30 viên/chai)

DHA-125 (30 viên/chai)

105,000đ / Chai
Tozinax 70mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Tozinax 70mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

600đ / Viên nén
Oresol Bidiphar (20 gói/hộp)

Oresol Bidiphar (20 gói/hộp)

1,500đ / Gói
Fingertip Pulse Oximeter AD901

Fingertip Pulse Oximeter AD901

350,000đ / Hộp
Azissel 250mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Azissel 250mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

5,000đ / Viên nén
Medlon 16mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Medlon 16mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

3,000đ / Viên nén
Siro Ong Nâu Mom and Baby (100ml)

Siro Ong Nâu Mom and Baby (100ml)

53,000đ / Chai
Savi Tenofovir 300mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Savi Tenofovir 300mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

10,000đ / Viên nén
Metsav 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Metsav 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

800đ / Viên nén
Metsav 850mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Metsav 850mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,000đ / Viên nén
Savi Valsartan 80mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Savi Valsartan 80mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

3,000đ / Viên nén