Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Levothyroxin

Levothyroxin (Levothyroxine) còn được gọi là L-thyroxine, là một hormone chủ yếu của tuyến giáp, thyroxine, được sử dụng để điều trị thiếu hụt hormone tuyến giáp bao gồm cả dạng nghiêm trọng được gọi là hôn mê myxedema. Chúng cũng có thể được sử dụng để điều trị và ngăn ngừa một số loại khối u tuyến giáp.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Doproct dạng viên đặt (2 vỉ x 5 viên/hộp)Nuxumi (280ml)Dầu xả dưỡng tóc dành cho tóc gàu Selsun (100ml)Dedrogyl 15mg/100ml (10ml)Topinam 25mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Topinam 50mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Xolair 150mg (1 lọ/hộp)A.T Nitroglycerin inj 5mg/5ml (10 ống/hộp)Glyceryl Trinitrate-hameln 1mg/ml (10 ống/hộp)Tana Fadol 325mg (200 viên/chai)Viacoram 3.5mg/2.5mg (30 viên/hộp)Túi hấp tiệt trùng dụng cụ y tế Mpack 190mm x 360mm (200 túi/hộp)Nicarlol 2.5mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)Kavasdin 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Aspirin 81mg Stella (2 vỉ x 28 viên/hộp)Trihexyphenidyl 2mg Khapharco (10 vỉ x 10 viên/hộp)Agi-bromhexine 16mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Dobutamin-BFS 250mg/5mlNoradrenalin 4mg/4ml Vinphaco (10 ống/hộp)Vinterlin 0.5mg/ml (50 ống/hộp)Noradrenalin 1mg/ml Vinphaco (50 ống/hộp)Eperistad 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Sifrol 0.25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Oral Light (250ml)Cedetamin (2 vỉ x 15 viên/hộp)Nupovel 20ml (5 lọ/hộp)Catulus 300 (3 vỉ x 10 viên/hộp)Promethazin cream Medipharco (10g)CPT Carelon Nylon Polyamide 2/ONeo-Godian (10 vỉ x 10 viên/hộp)Biolac Fort 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Dacolfort (3 vỉ x 10 viên/hộp)Acupan 20mg/2ml (5 ống/hộp)Masopen 250/25 (3 vỉ x 10 viên/hộp)Betadine vaginal douche (125ml)Modom's 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Kali Clorid 10% Vinphaco 500mg/5ml (50 ống/hộp)Empaton 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Levofloxacin Kabi 500mg (100ml)Esogas 40mg BidipharFluomizin (6 viên/hộp)Neo-Corclion (10 vỉ x 10 viên/hộp)Biracin-E (5ml)Cristan (6 viên/hộp)Neo-Megyna (10 viên/hộp)Meyerdex 0.5mg (500 viên/hộp)UmenoHCT 20/12.5 (3 vỉ x 10 viên/hộp)Amoxicillin 250mg DMC (100 viên ngậm/chai)Clorpheboston 4mg (1000 viên/chai)Flustad 75 (10 viên/hộp)Betasalic (15g)Cefixime 200mg TV.Pharm (200 viên/chai)Anbaliv (6 vỉ x 10 viên/hộp)Duotrav (2.5ml)Pulmicort Respules 1mg/2ml (20 ống/hộp)Maxxcardio LA 2mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Coban 3M Self-Adherent Wrap (7.5cm x 4.5m)Non-Woven Fix Roll Plaster Young Chemical (10cm x 10m)Kẹo Chanh Muối Vị Bạc Hà Himalaya (12 gói/hộp)Livact Granules (84 gói/hộp)Refix - 550 (3 vỉ x 10 viên/hộp)Human Albumin Baxter 20% (50ml)Towders Spray Pro (100ml)Digoxine Nativelle 0.25mg (30 viên/hộp)Morihepamin (500ml)Corora 60mg (1 bơm tiêm/hộp)Pradaxa 110mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Stadgentri (10g)Ursoliv 250mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Klacid 125mg/5ml (60ml)Bidiferon (10 vỉ x 10 viên/hộp)Bóng bóp AmbuPentasa 1g Suppositories (4 vỉ x 7 viên/hộp)Kim Gold (6ml)Clostilbegyt 50mg (10 viên/hộp)Glucolyte-2 (500ml)Neo-Nidal 100mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Mirgy 100mg (10 viên/hộp)Antimuoi (60ml)Nizoral Cream Stada (15g)Imiquad Cream 5% (3 gói/hộp)Alaradate 10mg (30 viên/hộp)Garot cao su chỉnh hình (4cmx100cmx0.05cm)Garo cao su chỉnh hình (6cmx100cmx0.05cm)Subtyl MKP (20 viên/lọ)Băng thun y tế 4 móc Bảo Thạch (0.15m x 2m)Hasadolac 200 (3 vỉ x10 viên/hộp)Anbaluti PhuongDongPharma (9 vỉ x 10 viên/hộp)Skinrocin 2% (5g)Loturocin 2% (5g)Sterimar Sensitive Nose (50ml)Alzental 400mgMedizym 90 (10 vỉ x 10 viên/hộp)Methionin 250mg DMC (100 viên/chai)Menpeptine Enzyme (10 vỉ x 10 viên/hộp)Dalekine 200mg (4 vỉ x 10 viên/hộp)Otibone 1500 (30 gói/hộp)Bromhexin 8mg S.Pharm (20 vỉ x 10 viên/hộp)Zyrova 10 (10 vỉ x 10 viên/hộp)Omeptul 20mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Chỉ định

  • Điều trị thay thế hoặc bổ sung cho các hội chứng suy giáp do bất cứ nguyên nhân nào ở tất cả các lứa tuổi (kể cả ở phụ nữ có thai), trừ trường hợp suy giáp nhất thời trong thời kỳ hồi phục viêm giáp bán cấp.
  • Ức chế tiết thyrotropin (TSH): Tác dụng này có thể có ích trong bướu cổ đơn thuần và trong bệnh viêm giáp mạn tính (Hashimoto), làm giảm kích thước bướu.
  • Phối hợp với các thuốc kháng giáp trong nhiễm độc giáp. Sự phối hợp này để ngăn chặn bướu giáp và suy giáp.

Chống chỉ định

Mẫn cảm với hoạt chất hoặc với bất cứ tá dược nào của thuốc.

Suy tuyến thượng thận, suy tuyến yên, nhiễm độc giáp chưa điều trị.

Nhồi máu cơ tim cấp, viêm cơ tim cấp, viêm toàn tim cấp.

Không phối hợp levothyroxin và tác nhân kháng giáp cho cường giáp trong thời kỳ mang thai.

Liều lượng & Cách dùng

Người lớn

Suy tuyến giáp:

  • Liều duy trì trung bình 100 tới 200 microgam, dùng 1 lần duy nhất trong ngày. Tuy nhiên, liều này phải được xác định bằng cách sử dụng liều khởi đầu thấp sau đó tăng liều từ từ để xác định được liều phù hợp.
  • Thường khởi đầu với liều 50 - 100 microgam/ngày, sau đó nâng mức liều từ từ, 25 - 50 microgam mỗi lần tăng, trong khoảng 4 tuần cho đến khi có đáp ứng mong muốn và duy trì ở mức liều này.

Ở người > 50 tuổi, bị bệnh tim hoặc suy tuyến giáp nặng:

  • Nên khởi đầu với liều thấp: 12.5 - 25 microgam/ngày.
  • Tăng liều từ từ với mức tăng 12.5 - 25 microgam cho mỗi lần tăng, trong khoảng 4 tuần để đạt đến liều duy trì.

Điều trị suy tuyến giáp cấp sau phẫu thuật, ở những bệnh nhân không có bệnh tim mạch:

  • Dùng thay thế hormon giáp với liều ban đầu 1 microgam/kg/ngày.
  • Điều chỉnh tăng liều từ từ đến liều trung bình 1.7 microgam/kg/ngày.

Điều trị ngăn suy giáp tiến triển:

  • Liều ban đầu 2 microgam/kg/ngày.
  • Điều chỉnh tăng liều từ từ đến liều trung bình từ 2.1 đến 2.5 microgam/kg/ngày.

Phối hợp với thuốc kháng giáp tổng hợp trong điều trị bệnh basedow:

  • Liều trung bình từ 25 đến 50 microgam/ngày.
  • Với người bệnh không uống được, có thể tiêm tĩnh mạch hoặc tiêm bắp, liều bằng 1/2 liều uống nêu ở trên.

Điều trị hôn mê phù niêm:

  • Truyền tĩnh mạch chậm (levothyroxine natri pha trong 250ml dung dịch natri clorid 0.9%).
  • Ngày đầu dùng 1 liều 200 - 500 microgam.
  • Ngày thứ 2 nếu không thấy dấu hiệu cải thiện, thêm 1 liều 100 - 300 microgam.
  • Các ngày tiếp theo dùng liều bổ sung 100 - 200 microgam cho đến khi đáp ứng chức năng giáp trở về bình thường hoặc bệnh nhân dùng được thuốc theo đường uống.
  • Có thể dùng qua ống thông dạ dày, ngày đầu 300 - 600 microgam, ngày sau 100 microgam, các ngày sau đó 50 microgam.

Trẻ em

Suy tuyến giáp:

Trẻ sơ sinh:

  • Khởi đầu 10 - 15 microgam/kg, một lần duy nhất/ngày.
  • Điều chỉnh liều 2 tuần một lần với mức tăng 5 microgam/ lần điều chỉnh cho đến khi đạt mức liều duy trì trung bình 20 - 50 microgam/ngày. Tối đa không vượt quá 50 microgam/ngày.

Trẻ từ 1 tháng - 2 tuổi:

  • Khởi đầu 5 microgam/kg, duy nhất 1 lần/ngày, tối đa không vượt quá 50 microgam/ngày.
  • Điều chỉnh liều 2 - 4 tuần một lần với mức tăng 10 - 25 microgam/lần điều chỉnh cho đến khi đạt mức liều duy trì trung bình 20 - 70 microgam/ngày.

Trẻ từ 2 - 12 tuổi:

  • Khởi đầu 50 microgam một lần duy nhất/ngày.
  • Điều chỉnh liều 2 - 4 tuần một lần với mức tăng 25 microgam/ lần điều chỉnh cho đến khi đạt mức liều duy trì trung bình 75 - 100 microgam/ngày.

Trẻ từ 12 - 18 tuổi:

  • Khởi đầu 50 microgam một lần duy nhất/ngày.
  • Sau đó nâng mức liều từ từ, 25 - 50 microgam mỗi lần tăng, trong khoảng 4 tuần cho đến khi có đáp ứng mong muốn và duy trì ở mức liều này.

Ở trẻ sơ sinh có nguy cơ suy tim, bắt đầu với liều lượng thấp hơn (ví dụ, 25 mcg mỗi ngày); tăng liều trong khoảng thời gian từ 4–6 tuần khi cần thiết dựa trên đáp ứng điều trị.

Đối tượng khác

Người trên 50 tuổi:

  • Không nên khởi đầu quá 50 microgam mỗi ngày.
  • Liều hàng ngày có thể được tăng lên 50 microgam trong khoảng thời gian 3-4 tuần một lần, cho đến khi đạt được mức thyroxine ổn định.
  • Liều cuối cùng hàng ngày có thể lên đến 50 đến 200 microgam.

Người trên 50 tuổi bị bệnh tim:

  • Liều 25 microgam mỗi ngày hoặc 50 microgam vào các ngày thay thế là phù hợp hơn.
  • Trong điều kiện này, liều hàng ngày có thể được tăng thêm 25 microgam trong khoảng thời gian 4 tuần một lần, cho đến khi đạt được mức thyroxine ổn định.
  • Liều cuối cùng hàng ngày có thể lên đến 50 đến 200 microgam.

Thận trọng & Tác dụng phụ

Trước khi bắt đầu điều trị bằng hormon tuyến giáp hoặc trước khi tiến hành xét nghiệm ức chế tuyến giáp, phải loại trừ hoặc điều trị các bệnh & tình trạng sau: suy mạch vành, đau thắt ngực, xơ cứng tiểu động mạch, cao huyết áp, suy tuyến yên, suy tuyến thượng thận, bệnh tuyến giáp tự chủ.

Khi bắt đầu điều trị ở những bệnh nhân có nguy cơ bị rối loạn tâm thần, khuyến cáo nên bắt đầu với liều thấp và tăng liều từ từ.

Phải thường xuyên kiểm tra các chỉ số hormon tuyến giáp trong các trường hợp suy mạch vành, suy tim, rối loạn nhịp tim nhanh.

Trong trường hợp suy giáp thứ phát, phải xác định nguyên nhân trước khi điều trị thay thế và nếu cần thiết phải bắt đầu điều trị thay thế suy thượng thận còn bù.

Khi nghi ngờ mắc bệnh tuyến giáp tự chủ, nên tiến hành xét nghiệm TRH hoặc làm nhấp nháy đồ ức chế trước khi điều trị.

Tránh để xảy ra tình trạng levothyroxin huyết thanh trên mức sinh lý trong trường hợp suy giáp ở phụ nữ mãn kinh và tăng nguy cơ loãng xương, và vì thế, phải kiểm tra chức năng tuyến giáp chặt chẽ.

Không nên dùng levothyroxin trong tình trạng cường giáp, trừ khi dùng chung với thuốc kháng giáp khi điều trị cường giáp.

Liều trên mức sinh lý có thể gây ra những phản ứng không mong muốn nghiêm trọng hoặc ảnh hưởng đến tính mạng.

Suy giáp và/hoặc giảm kiểm soát suy giáp có thể xảy ra khi phối hợp orlistat và levothyroxin.

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Levothyroxin

100 sản phẩm
Nuxumi (280ml)

Nuxumi (280ml)

150,000đ / Chai
Dedrogyl 15mg/100ml (10ml)

Dedrogyl 15mg/100ml (10ml)

330,000đ / Chai
Topinam 25mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Topinam 25mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

600,000đ / Hộp
Topinam 50mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Topinam 50mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

850,000đ / Hộp
Xolair 150mg (1 lọ/hộp)

Xolair 150mg (1 lọ/hộp)

7,100,000đ / Hộp
Tana Fadol 325mg (200 viên/chai)

Tana Fadol 325mg (200 viên/chai)

50,000đ / Chai
Viacoram 3.5mg/2.5mg (30 viên/hộp)

Viacoram 3.5mg/2.5mg (30 viên/hộp)

219,000đ / Hộp
Nicarlol 2.5mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Nicarlol 2.5mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

70,000đ / Hộp
Kavasdin 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Kavasdin 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

22,000đ / Hộp
Dobutamin-BFS 250mg/5ml

Dobutamin-BFS 250mg/5ml

75,000đ / Ống
Vinterlin 0.5mg/ml (50 ống/hộp)

Vinterlin 0.5mg/ml (50 ống/hộp)

10,000đ / Ống
Eperistad 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Eperistad 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

30,000đ / Hộp
Sifrol 0.25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Sifrol 0.25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

750,000đ / Hộp
Oral Light (250ml)

Oral Light (250ml)

80,000đ / Hộp
Cedetamin (2 vỉ x 15 viên/hộp)

Cedetamin (2 vỉ x 15 viên/hộp)

6,000đ / Hộp
Nupovel 20ml (5 lọ/hộp)

Nupovel 20ml (5 lọ/hộp)

490,000đ / Hộp
Catulus 300 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Catulus 300 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

17,000đ / Hộp
Promethazin cream Medipharco (10g)

Promethazin cream Medipharco (10g)

11,000đ / Tube
CPT Carelon Nylon Polyamide 2/O

CPT Carelon Nylon Polyamide 2/O

16,500đ / cái
Neo-Godian (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Neo-Godian (10 vỉ x 10 viên/hộp)

36,000đ / Hộp
Dacolfort (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Dacolfort (3 vỉ x 10 viên/hộp)

78,000đ / Hộp
Acupan 20mg/2ml (5 ống/hộp)

Acupan 20mg/2ml (5 ống/hộp)

250,000đ / Hộp
Masopen 250/25 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Masopen 250/25 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

118,000đ / Hộp
Betadine vaginal douche (125ml)

Betadine vaginal douche (125ml)

60,000đ / Chai
Modom's 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Modom's 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

40,000đ / Hộp
Empaton 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Empaton 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

555,000đ / Hộp
Levofloxacin Kabi 500mg (100ml)

Levofloxacin Kabi 500mg (100ml)

51,000đ / Hộp
Esogas 40mg Bidiphar

Esogas 40mg Bidiphar

44,000đ / Hộp
Fluomizin (6 viên/hộp)

Fluomizin (6 viên/hộp)

129,000đ / Hộp
Neo-Corclion (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Neo-Corclion (10 vỉ x 10 viên/hộp)

38,000đ / Hộp
Biracin-E (5ml)

Biracin-E (5ml)

15,000đ / Chai
Cristan (6 viên/hộp)

Cristan (6 viên/hộp)

15,000đ / Hộp
Neo-Megyna (10 viên/hộp)

Neo-Megyna (10 viên/hộp)

30,000đ / Hộp
Meyerdex 0.5mg (500 viên/hộp)

Meyerdex 0.5mg (500 viên/hộp)

90,000đ / Hộp
Clorpheboston 4mg (1000 viên/chai)

Clorpheboston 4mg (1000 viên/chai)

115,000đ / Chai
Flustad 75 (10 viên/hộp)

Flustad 75 (10 viên/hộp)

164,000đ / Hộp
Betasalic (15g)

Betasalic (15g)

15,000đ / Tube
Cefixime 200mg TV.Pharm (200 viên/chai)

Cefixime 200mg TV.Pharm (200 viên/chai)

350,000đ / Chai
Anbaliv (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Anbaliv (6 vỉ x 10 viên/hộp)

660,000đ / Hộp
Duotrav (2.5ml)

Duotrav (2.5ml)

335,000đ / Chai
Livact Granules (84 gói/hộp)

Livact Granules (84 gói/hộp)

3,360,000đ / Hộp
Refix - 550 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Refix - 550 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

750,000đ / Hộp
Human Albumin Baxter 20% (50ml)

Human Albumin Baxter 20% (50ml)

880,000đ / Chai
Towders Spray Pro (100ml)

Towders Spray Pro (100ml)

210,000đ / Chai
Morihepamin (500ml)

Morihepamin (500ml)

210,000đ / Túi
Corora 60mg (1 bơm tiêm/hộp)

Corora 60mg (1 bơm tiêm/hộp)

7,200,000đ / Hộp
Pradaxa 110mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Pradaxa 110mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

1,000,000đ / Hộp
Stadgentri (10g)

Stadgentri (10g)

10,000đ / Tube
Ursoliv 250mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Ursoliv 250mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

410,000đ / Hộp
Klacid 125mg/5ml (60ml)

Klacid 125mg/5ml (60ml)

130,000đ / Chai
Bidiferon (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Bidiferon (10 vỉ x 10 viên/hộp)

70,000đ / Hộp
Bóng bóp Ambu

Bóng bóp Ambu

180,000đ / cái
Kim Gold (6ml)

Kim Gold (6ml)

24,000đ / Chai
Clostilbegyt 50mg (10 viên/hộp)

Clostilbegyt 50mg (10 viên/hộp)

135,000đ / Hộp
Glucolyte-2 (500ml)

Glucolyte-2 (500ml)

22,000đ / Túi
Neo-Nidal 100mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Neo-Nidal 100mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

1,000đ / Viên nén
Mirgy 100mg (10 viên/hộp)

Mirgy 100mg (10 viên/hộp)

25,000đ / Hộp
Antimuoi (60ml)

Antimuoi (60ml)

36,000đ / Chai
Nizoral Cream Stada (15g)

Nizoral Cream Stada (15g)

75,000đ / Hộp
Imiquad Cream 5% (3 gói/hộp)

Imiquad Cream 5% (3 gói/hộp)

260,000đ / Hộp
Alaradate 10mg (30 viên/hộp)

Alaradate 10mg (30 viên/hộp)

1,500,000đ / Hộp
Subtyl MKP (20 viên/lọ)

Subtyl MKP (20 viên/lọ)

18,000đ / Lọ
Hasadolac 200 (3 vỉ x10 viên/hộp)

Hasadolac 200 (3 vỉ x10 viên/hộp)

105,000đ / Hộp
Skinrocin 2% (5g)

Skinrocin 2% (5g)

37,000đ / Tube
Loturocin 2% (5g)

Loturocin 2% (5g)

37,000đ / Tube
Sterimar Sensitive Nose (50ml)

Sterimar Sensitive Nose (50ml)

113,000đ / Chai
Alzental 400mg

Alzental 400mg

4,000đ / Hộp
Medizym 90 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Medizym 90 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

130,000đ / Hộp
Methionin 250mg DMC (100 viên/chai)

Methionin 250mg DMC (100 viên/chai)

500đ / Viên nang
Menpeptine Enzyme (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Menpeptine Enzyme (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,800đ / Viên nang
Dalekine 200mg (4 vỉ x 10 viên/hộp)

Dalekine 200mg (4 vỉ x 10 viên/hộp)

60,000đ / Hộp
Otibone 1500 (30 gói/hộp)

Otibone 1500 (30 gói/hộp)

150,000đ / Hộp
Zyrova 10 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Zyrova 10 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

100,000đ / Hộp
Omeptul 20mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Omeptul 20mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

27,000đ / Hộp